Giá bắp (ngô) hôm nay 22/01/2026

Cập nhật gần nhất: 23:27 22/01/2026

Loại bắp (ngô) Giá (đ/kg) Thay đổi
Ngô hạt (giá quốc tế) 4.600 0
USD 26.270 0
gia ngo gia bap

GIÁ BẮP GIÁ NGÔ HÔM NAY

Trước thực tế có rất nhiều bà con quan tâm tới việc tham khảo và được cập nhật liên tục về các loại giá nông sản, trong đó có giá bắp giá ngô, từ đó đội ngũ kỹ thuật IT và Marketing Nhà Bè Agri đã nghiên cứu và cập nhật nguồn dữ giá các loại nông sản hàng ngày.

Một số bảng giá nông sản liên tục cập nhật gồm có Giá cà phê, Giá mía, Giá Mì, Giá Bắp, Giá lúa gạo ở nhiều thị trường khác nhau.

Thông tin dưới đây tuy được cập nhật liên tục (thường là lấy dữ liệu 10 ngày gần nhất), nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.

Giá bắp (giá ngô) được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các nguồn uy tín, cập nhật liên tục giúp bà con có thêm nguồn tham khảo. Sát cánh cùng bà con.

Báo giá nông sản

Báo giá nông sản cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các sàn giao dịch hàng hóa uy tín với mong muốn bổ sung thêm một nguồn tham khảo cho quý bà con.

5/5 - (1 bình chọn)

 

Liên hệ

Giá cây công nghiệp, ăn quả

BẢNG GIÁ BẮP, GIÁ NGÔ CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN MỸ)

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.344đ 4.378đ 4.324đ 4.324đ -0.32% 88.630 21/01/2026
4.336đ 4.356đ 4.321đ 4.338đ -0.18% 174.840 20/01/2026
4.349đ 4.349đ 4.346đ 4.346đ -0.06% 0 19/01/2026
4.303đ 4.374đ 4.300đ 4.349đ 1.07% 200.730 16/01/2026
4.326đ 4.351đ 4.300đ 4.303đ -0.41% 193.930 15/01/2026
4.300đ 4.351đ 4.295đ 4.321đ 0.54% 232.730 14/01/2026
4.318đ 4.328đ 4.272đ 4.297đ -0.42% 357.200 13/01/2026
4.556đ 4.594đ 4.300đ 4.315đ -5.44% 570.230 12/01/2026
4.559đ 4.582đ 4.543đ 4.564đ -0.06% 171.300 09/01/2026
4.566đ 4.587đ 4.561đ 4.566đ -0.17% 169.480 08/01/2026

MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ NGÔ HẠT

Sản lượng và Thương mại Ngô Thế giới 2025-2026

Triển vọng toàn cầu cho vụ thu hoạch ngô tiếp theo trên thế giới trong giai đoạn 2025-2026 có vẻ rất hứa hẹn, chủ yếu nhờ vào sản lượng tăng cao từ Hoa Kỳ. Hơn nữa, thương mại ngô quốc tế cũng được dự đoán sẽ mạnh mẽ, bất chấp sự sụt giảm đồng thời của lượng dự trữ cuối kỳ.
 
Theo ước tính đầu tiên về ngũ cốc và hạt có dầu cho niên vụ 2025-2026 do Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ (USDA) công bố vào ngày 12 tháng 5, sản lượng ngô toàn cầu dự kiến đạt khoảng 1.265,0 triệu tấn, tăng 3,6% so với ước tính cuối cùng của chu kỳ 2024-2025 là 1.221,3 triệu tấn.
 
Dẫn đầu về sản lượng ngô sẽ là Hoa Kỳ, với ước tính 401,8 triệu tấn, tăng 6,4% so với sản lượng 377,6 triệu tấn của niên vụ trước. Tuy nhiên, Trung Quốc sẽ duy trì sản lượng ở mức 295,0 triệu tấn. Đồng thời, Liên minh Châu Âu sẽ chứng kiến mức tăng trưởng khiêm tốn 1,2% với 60,0 triệu tấn, trong khi Ukraine, với 30,5 triệu tấn, sẽ ghi nhận mức tăng đáng kể 13,8% so với mức 26,8 triệu tấn của chu kỳ trước.

Thị trường Ngô xuất, nhập khẩu

Về phía xuất khẩu, xuất khẩu ngô toàn cầu có thể tăng 3,4% trong chiến dịch mới này, đạt tổng cộng 195,8 triệu tấn. Dẫn đầu hoạt động xuất khẩu sẽ là Hoa Kỳ với ước tính 67,9 triệu tấn, tăng 2,9% so với chiến dịch trước. Theo sát phía sau về xuất khẩu sẽ là Brazil, Argentina và Ukraine với ước tính xuất khẩu ngô lần lượt là 43, 37 và 24 triệu tấn.
 
Về nhập khẩu, nhu cầu ngô nhập khẩu của Trung Quốc dự kiến sẽ tăng 25% trong vụ mới, đạt 10 triệu tấn. Trong khi đó, Liên minh Châu Âu sẽ tăng lượng nhập khẩu lên 20,5 triệu tấn, tăng 2,5% so với con số 20,0 triệu tấn của chu kỳ 2024-2025.

Sản lượng bắp dữ trữ

Theo ước tính, dự trữ bắp cuối kỳ toàn cầu sẽ giảm 3,3% xuống còn 277,8 triệu tấn. Điều thú vị là, trong khi dự trữ của Hoa Kỳ sẽ tăng 27,2%, thì dự trữ của Brazil lại giảm mạnh, giảm 56,8%.

Sản xuất, Thương mại và Dự trữ Đậu nành

Trái ngược với ngô, sản lượng và xuất khẩu đậu nành của Brazil sẽ tăng đáng kể, đóng vai trò then chốt trong việc thúc đẩy thương mại quốc tế loại hạt có dầu này. Sản lượng đậu nành thế giới trong niên vụ 2025-2026 dự kiến sẽ tăng nhẹ 1,4% so với niên vụ trước, đạt 426,8 triệu tấn từ mức cơ sở 420,9 triệu tấn.
 
Trong số các nước xuất khẩu, Brazil sẽ dẫn đầu với khối lượng xuất khẩu dự kiến đạt 112,0 triệu tấn. Ngược lại, xuất khẩu của Argentina dự kiến đạt khoảng 4,5 triệu tấn, tăng 7,1% so với 4,2 triệu tấn của chiến dịch trước đó.
 
Về nhập khẩu, Trung Quốc sẽ nhập khẩu 112 triệu tấn, tăng 3,7% so với tổng lượng nhập khẩu được ghi nhận trong mùa trước, đạt 108,0 triệu tấn. Cuối cùng, dự trữ hạt có dầu toàn cầu sẽ tăng 0,9% lên 124,3 triệu tấn, chủ yếu do sự gia tăng dự trữ ở Brazil và Argentina.

XU HƯỚNG GIÁ BẮP THẾ GIỚI 2025-2026

Dưới đây là tóm tắt ngắn gọn về các yếu tố chính hiện đang ảnh hưởng đến giá ngô (tính đến giữa tháng 7 năm 2025):
  • Dự báo sản lượng toàn cầu mạnh mẽ: Dự kiến sẽ có vụ thu hoạch ngô kỷ lục hoặc gần kỷ lục, đặc biệt là ở Hoa Kỳ và Nam Mỹ, góp phần tạo ra nguồn cung dồi dào.
  • Chính sách nhập khẩu thay đổi của Trung Quốc: Trung Quốc, một nước nhập khẩu ngô lớn, đang hướng tới mục tiêu tự cung tự cấp và giảm nhập khẩu ngô thông qua việc tăng sản lượng trong nước (bao gồm cả việc tăng cường nhập khẩu ngô biến đổi gen) và đa dạng hóa nguồn cung (giảm nhập khẩu từ Hoa Kỳ do thuế quan cao).
  • Nhu cầu nhiên liệu sinh học (Ethanol) ổn định: Việc sử dụng ngô để sản xuất ethanol, đặc biệt là ở Hoa Kỳ, vẫn mạnh mẽ, tạo ra một nền tảng nhu cầu ổn định.
  • Theo dõi thời tiết liên tục: Mặc dù triển vọng ban đầu khá tốt, nhưng các hiện tượng thời tiết cực đoan tiềm ẩn (sóng nhiệt, hạn hán, mưa lớn) ở các vùng trồng trọt chính có thể nhanh chóng ảnh hưởng đến năng suất và gây ra biến động. Thị trường hiện đang tăng thêm “phí bảo hiểm thời tiết” do dự báo thời tiết nóng hơn trong thời gian tới.
  • Các yếu tố địa chính trị: Chính sách thương mại (ví dụ: thuế quan Mỹ-Trung, mặc dù một số mức thuế trả đũa gần đây đã được dỡ bỏ), xung đột (như ở Ukraine ảnh hưởng đến dòng chảy ngũ cốc toàn cầu) và sự ổn định kinh tế nói chung tiếp tục tạo ra sự bất ổn và ảnh hưởng đến các mô hình thương mại.
  • Báo cáo của USDA: Các cập nhật thường xuyên từ USDA (WASDE, báo cáo Acreage) tác động đáng kể đến tâm lý thị trường và biến động giá cả bằng cách cung cấp dữ liệu cung/cầu mới nhất.

MỘT SỐ DỊCH VỤ NÔNG NGHỆP CỦA NHÀ BÈ AGRI

DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT

Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.

5/5 - (1 bình chọn)

Liên hệ

GIÁ NÔNG SẢN MỘT SỐ LOẠI CÂY CÔNG NGHIỆP CHỦ LỰC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con bảng giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Nguồn dữ liệu: investing.com

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
198.375đ 199.149đ 195.985đ 198.737đ 0.04% 13.570 21/01/2026
202.847đ 203.908đ 198.117đ 198.662đ -2.48% 16.720 20/01/2026
205.599đ 207.147đ 203.306đ 203.707đ -0.78% 10.710 16/01/2026
204.051đ 205.829đ 201.013đ 205.313đ 0.59% 12.330 15/01/2026
208.036đ 208.323đ 202.819đ 204.109đ -1.18% 13.980 14/01/2026
205.857đ 208.437đ 204.481đ 206.545đ 1.18% 16.540 13/01/2026
205.026đ 205.743đ 202.274đ 204.137đ -0.45% 12.670 12/01/2026
213.483đ 213.798đ 204.137đ 205.055đ -3.95% 18.740 09/01/2026
213.884đ 220.076đ 213.082đ 213.483đ -0.83% 15.420 08/01/2026
212.910đ 219.503đ 212.709đ 215.260đ 0.43% 20.430 07/01/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
102.634đ 106.418đ 102.048đ 106.027đ 5.51% 0 21/01/2026
102.074đ 102.569đ 100.072đ 100.488đ -1.8% 8.370 20/01/2026
102.204đ 102.803đ 101.138đ 102.335đ 0.25% 3.240 19/01/2026
101.476đ 103.089đ 101.034đ 102.074đ 0.05% 6.770 16/01/2026
100.488đ 102.803đ 98.902đ 102.022đ 1.13% 5.250 15/01/2026
101.138đ 101.918đ 99.812đ 100.878đ -0.08% 3.360 14/01/2026
100.410đ 101.190đ 100.020đ 100.956đ 0.96% 2.890 13/01/2026
98.824đ 100.436đ 98.746đ 99.994đ 0.21% 2.950 12/01/2026
99.864đ 101.918đ 98.746đ 99.786đ -0.75% 4.300 09/01/2026
101.060đ 102.309đ 99.760đ 100.540đ -0.26% 2.720 08/01/2026
gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.462đ 8.543đ 8.411đ 8.462đ 0.27% 33.950 21/01/2026
8.554đ 8.589đ 8.428đ 8.440đ -1.6% 57.610 20/01/2026
8.376đ 8.600đ 8.371đ 8.577đ 2.68% 71.070 16/01/2026
8.399đ 8.417đ 8.262đ 8.354đ -0.75% 66.410 15/01/2026
8.514đ 8.589đ 8.388đ 8.417đ -1.41% 68.580 14/01/2026
8.508đ 8.600đ 8.474đ 8.537đ 0.34% 60.930 13/01/2026
8.537đ 8.566đ 8.434đ 8.508đ -0.34% 53.040 12/01/2026
8.566đ 8.594đ 8.474đ 8.537đ -0.53% 59.480 09/01/2026
8.566đ 8.646đ 8.543đ 8.583đ -0.07% 65.730 08/01/2026
8.451đ 8.623đ 8.422đ 8.589đ 1.49% 55.010 07/01/2026

BẢNG GIÁ CÂY LƯƠNG THỰC CẬP NHẬT

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.163đ 6.185đ 6.092đ 6.183đ 0.89% 790 21/01/2026
6.080đ 6.129đ 5.943đ 6.129đ 0.85% 760 20/01/2026
6.060đ 6.129đ 6.020đ 6.077đ 0% 490 16/01/2026
6.026đ 6.120đ 6.026đ 6.077đ 3.36% 620 15/01/2026
5.880đ 5.880đ 5.880đ 5.880đ -0.82% 0 14/01/2026
5.868đ 5.868đ 5.865đ 5.928đ 3.5% 20 13/01/2026
5.604đ 5.676đ 5.604đ 5.728đ -2.54% 10 12/01/2026
5.814đ 5.905đ 5.808đ 5.877đ 0.54% 450 09/01/2026
5.937đ 5.980đ 5.819đ 5.845đ -1.92% 610 08/01/2026
5.920đ 6.017đ 5.885đ 5.960đ 0.34% 810 07/01/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.344đ 4.378đ 4.324đ 4.324đ -0.32% 88.630 21/01/2026
4.336đ 4.356đ 4.321đ 4.338đ -0.18% 174.840 20/01/2026
4.349đ 4.349đ 4.346đ 4.346đ -0.06% 0 19/01/2026
4.303đ 4.374đ 4.300đ 4.349đ 1.07% 200.730 16/01/2026
4.326đ 4.351đ 4.300đ 4.303đ -0.41% 193.930 15/01/2026
4.300đ 4.351đ 4.295đ 4.321đ 0.54% 232.730 14/01/2026
4.318đ 4.328đ 4.272đ 4.297đ -0.42% 357.200 13/01/2026
4.556đ 4.594đ 4.300đ 4.315đ -5.44% 570.230 12/01/2026
4.559đ 4.582đ 4.543đ 4.564đ -0.06% 171.300 09/01/2026
4.566đ 4.587đ 4.561đ 4.566đ -0.17% 169.480 08/01/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.356đ 8.470đ 8.346đ 8.369đ 0.12% 57.030 21/01/2026
8.325đ 8.414đ 8.288đ 8.359đ 0.38% 91.660 20/01/2026
8.322đ 8.328đ 8.316đ 8.328đ 0.17% 0 19/01/2026
8.299đ 8.328đ 8.268đ 8.313đ 0.28% 68.830 16/01/2026
8.371đ 8.442đ 8.285đ 8.290đ 0.7% 87.920 15/01/2026
8.233đ 8.233đ 8.233đ 8.233đ 0.28% 0 14/01/2026
8.399đ 8.399đ 8.268đ 8.210đ -2.78% 40 13/01/2026
8.557đ 8.569đ 8.374đ 8.445đ -3% 30 12/01/2026
8.692đ 8.755đ 8.672đ 8.706đ 0.03% 55.330 09/01/2026
8.749đ 8.798đ 8.689đ 8.703đ -0.59% 73.820 08/01/2026

SẢN PHẨM TIÊU BIỂU CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Lien he