Giá lúa hôm nay 15/01/2026

Cập nhật gần nhất: 00:03 15/01/2026

Giống lúa Giá mua Thay đổi
Lúa gạo thô 9.500 3700
Lúa mì 4.900 0
USD 26.280 Thương lượng

Giá Lúa

Giá gạo hôm nay 15/01/2026

Cập nhật gần nhất: 00:03 15/01/2026

Loại gạo Giá bán Thay đổi
GIÁ GẠO TẠI CHỢ LẺ
Nếp ruột 18.000 0
Gạo Thường 13.000 0
Gạo Nàng Nhen 23.000 0
Gạo Thơm Thái Hạt Dài 19.000 0
Gạo Thơm Jasmine 16.250 0
Gạo Hương Lài 19.500 0
Gạo Trắng thông dụng 16.000 0
Gạo Nàng Hoa 19.000 0
Gạo Sóc Thường 16.500 0
Gạo Sóc Thái 18.500 0
Gạo Thơm Đài Loan 21.000 0
Gạo Nhật 22.000 0
Cám 7.350 0
GIÁ GẠO NGUYÊN LIỆU VÀ THÀNH PHẨM
Gạo Thành Phẩm 14.050 100
Gạo Nguyên Liệu 12.050 0
Cám Khô 6.800 0
Giá Tấm IR504 12.050 0

gia lua gao

GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY

Việt Nam chúng ta luôn tự hào là quốc gia có lượng gạo xuất khẩu luôn đứng top 1, top 2. Chúng ta với hàng triệu bà con nông dân, lao động không ngừng nghỉ, đồng thời cũng đã áp dụng những tiến bộ khoa học công nghệ cao vào canh tác lúa gạo, điển hình là việc ứng dụng Máy bay phun thuốc nông nghiệp.

Năng suất, chất lượng lúa gạo Việt Nam ngày càng được khẳng định trên trường quốc tế. Tuy nhiên, mức độ biến thiên về giá chúng ta không thể kiểm soát. Nhưng khi được cập nhật thường xuyên mức giá cả thị trường bà con cũng phần nào yên tâm, chủ động trong canh tác, bán hay giữ lại hàng hóa.

Nhà Bè Agri luôn sát cánh cùng bà con, cung cấp thông tin liên tục, đầy đủ, thêm một nguồn tham khảo giúp bà con luôn canh tác thắng lợi.

BẢNG GÁ LÚA GẠO HÔM NAY, SÀN MỸ

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
5.997đ 6.072đ 5.903đ 6.065đ 3.1% 990 13/01/2026
5.882đ 5.905đ 5.742đ 5.882đ 0.1% 750 12/01/2026
5.814đ 5.905đ 5.808đ 5.877đ 0.54% 450 09/01/2026
5.937đ 5.980đ 5.819đ 5.845đ -1.92% 610 08/01/2026
5.920đ 6.017đ 5.885đ 5.960đ 0.34% 810 07/01/2026
5.822đ 6.069đ 5.782đ 5.940đ 1.57% 1.330 06/01/2026
5.561đ 5.934đ 5.527đ 5.848đ 5.1% 1.170 05/01/2026
5.705đ 5.710đ 5.524đ 5.564đ -2.22% 680 02/01/2026
5.633đ 5.713đ 5.619đ 5.690đ 0.97% 480 31/12/2025
5.647đ 5.716đ 5.599đ 5.636đ -0.25% 1.120 30/12/2025

GIÁ NÔNG SẢN, NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 15/01/2026

Cập nhật gần nhất: 00:03 15/01/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 98.400 đ/kg

Thay đổi: +900 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 98.400 +900
Gia Lai 98.300 +800
Đắk Nông 98.500 +700
Lâm Đồng 97.700 +700
Hồ tiêu 150.800 0

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
205.800đ 208.369đ 204.441đ 206.815đ 1.31% 13.710 13/01/2026
205.026đ 205.743đ 202.274đ 204.137đ -0.45% 12.670 12/01/2026
213.483đ 213.798đ 204.137đ 205.055đ -3.95% 18.740 09/01/2026
213.884đ 220.076đ 213.082đ 213.483đ -0.83% 15.420 08/01/2026
212.910đ 219.503đ 212.709đ 215.260đ 0.43% 20.430 07/01/2026
205.370đ 214.601đ 204.567đ 214.343đ 4.04% 26.360 06/01/2026
203.277đ 206.775đ 201.013đ 206.029đ 0.57% 16.950 05/01/2026
199.751đ 205.284đ 197.917đ 204.854đ 2.45% 11.470 02/01/2026
200.382đ 202.876đ 199.551đ 199.952đ -0.41% 6.580 31/12/2025
200.984đ 206.001đ 200.382đ 200.783đ -0.55% 11.560 30/12/2025

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
102.595đ 103.141đ 101.892đ 103.089đ 3.09% 0 13/01/2026
98.824đ 100.436đ 98.746đ 99.994đ 0.21% 2.950 12/01/2026
99.864đ 101.918đ 98.746đ 99.786đ -0.75% 4.300 09/01/2026
101.060đ 102.309đ 99.760đ 100.540đ -0.26% 2.720 08/01/2026
101.554đ 103.687đ 99.864đ 100.800đ -1.37% 5.480 07/01/2026
99.968đ 102.465đ 98.616đ 102.204đ 2.24% 3.540 06/01/2026
100.852đ 100.904đ 97.471đ 99.968đ -0.88% 3.420 05/01/2026
100.748đ 101.060đ 98.798đ 100.852đ 0.15% 2.120 02/01/2026
99.786đ 102.335đ 99.448đ 100.696đ 0.23% 2.030 31/12/2025
99.162đ 101.684đ 98.902đ 100.462đ 1.34% 3.690 30/12/2025
gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay 15/01/2026

Cập nhật gần nhất: 00:03 15/01/2026

Giá trung bình: 150.800 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 152.000 0
Gia Lai 150.500 0
Đắk Nông 151.500 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 151.000 0
Bình Phước 149.000 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.514đ 8.600đ 8.480đ 8.531đ 0.27% 45.040 13/01/2026
8.537đ 8.566đ 8.434đ 8.508đ -0.34% 53.040 12/01/2026
8.566đ 8.594đ 8.474đ 8.537đ -0.53% 59.480 09/01/2026
8.566đ 8.646đ 8.543đ 8.583đ -0.07% 65.730 08/01/2026
8.451đ 8.623đ 8.422đ 8.589đ 1.49% 55.010 07/01/2026
8.440đ 8.503đ 8.382đ 8.462đ 0.2% 48.360 06/01/2026
8.376đ 8.508đ 8.371đ 8.445đ 0.89% 53.200 05/01/2026
8.577đ 8.629đ 8.354đ 8.371đ -2.73% 52.900 02/01/2026
8.514đ 8.726đ 8.485đ 8.606đ 1.15% 48.050 31/12/2025
8.726đ 8.749đ 8.485đ 8.508đ -2.75% 63.490 30/12/2025

GIÁ NÔNG SẢN, NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
5.997đ 6.072đ 5.903đ 6.065đ 3.1% 990 13/01/2026
5.882đ 5.905đ 5.742đ 5.882đ 0.1% 750 12/01/2026
5.814đ 5.905đ 5.808đ 5.877đ 0.54% 450 09/01/2026
5.937đ 5.980đ 5.819đ 5.845đ -1.92% 610 08/01/2026
5.920đ 6.017đ 5.885đ 5.960đ 0.34% 810 07/01/2026
5.822đ 6.069đ 5.782đ 5.940đ 1.57% 1.330 06/01/2026
5.561đ 5.934đ 5.527đ 5.848đ 5.1% 1.170 05/01/2026
5.705đ 5.710đ 5.524đ 5.564đ -2.22% 680 02/01/2026
5.633đ 5.713đ 5.619đ 5.690đ 0.97% 480 31/12/2025
5.647đ 5.716đ 5.599đ 5.636đ -0.25% 1.120 30/12/2025
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.318đ 4.327đ 4.273đ 4.322đ 0.15% 222.740 13/01/2026
4.556đ 4.594đ 4.300đ 4.315đ -5.44% 570.230 12/01/2026
4.559đ 4.582đ 4.543đ 4.564đ -0.06% 171.300 09/01/2026
4.566đ 4.587đ 4.561đ 4.566đ -0.17% 169.480 08/01/2026
4.543đ 4.579đ 4.543đ 4.574đ 0.62% 155.460 07/01/2026
4.546đ 4.576đ 4.541đ 4.546đ -0.11% 185.040 06/01/2026
4.477đ 4.561đ 4.466đ 4.551đ 1.6% 183.500 05/01/2026
4.512đ 4.512đ 4.474đ 4.479đ -0.62% 143.950 02/01/2026
4.515đ 4.515đ 4.515đ 4.515đ 0.17% 0 01/01/2026
4.510đ 4.530đ 4.495đ 4.507đ -0.06% 98.190 31/12/2025
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.561đ 8.554đ 8.346đ 8.358đ -2.26% 69.000 13/01/2026
8.686đ 8.712đ 8.520đ 8.551đ -1.78% 91.490 12/01/2026
8.692đ 8.755đ 8.672đ 8.706đ 0.03% 55.330 09/01/2026
8.749đ 8.798đ 8.689đ 8.703đ -0.59% 73.820 08/01/2026
8.583đ 8.772đ 8.566đ 8.755đ 1.97% 69.350 07/01/2026
8.586đ 8.637đ 8.551đ 8.586đ -0.13% 55.620 06/01/2026
8.485đ 8.617đ 8.480đ 8.597đ 1.32% 68.250 05/01/2026
8.600đ 8.600đ 8.462đ 8.485đ -1.2% 50.590 02/01/2026
8.589đ 8.589đ 8.589đ 8.589đ 0.07% 0 01/01/2026
8.666đ 8.683đ 8.571đ 8.583đ -0.96% 48.280 31/12/2025
Lien he