Giá lúa hôm nay 23/05/2026

Cập nhật gần nhất: 18:28 23/05/2026

Giống lúa Giá mua Thay đổi
Lúa gạo thô 7.500 -100
Lúa mì 6.300 0
USD 26.360 -4

Giá Lúa

Giá gạo hôm nay 23/05/2026

Cập nhật gần nhất: 18:28 23/05/2026

Loại gạo Giá bán Thay đổi
GIÁ GẠO TẠI CHỢ LẺ
Nếp ruột 18.000 0
Gạo Thường 13.000 0
Gạo Nàng Nhen 23.000 0
Gạo Thơm Thái Hạt Dài 19.000 0
Gạo Thơm Jasmine 16.250 0
Gạo Hương Lài 19.500 0
Gạo Trắng thông dụng 16.000 0
Gạo Nàng Hoa 19.000 0
Gạo Sóc Thường 16.500 0
Gạo Sóc Thái 18.500 0
Gạo Thơm Đài Loan 21.000 0
Gạo Nhật 22.000 0
Cám 7.350 0
GIÁ GẠO NGUYÊN LIỆU VÀ THÀNH PHẨM
Gạo Thành Phẩm 14.050 100
Gạo Nguyên Liệu 12.050 0
Cám Khô 6.800 0
Giá Tấm IR504 12.050 0

gia lua gao

GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY

Việt Nam chúng ta luôn tự hào là quốc gia có lượng gạo xuất khẩu luôn đứng top 1, top 2. Chúng ta với hàng triệu bà con nông dân, lao động không ngừng nghỉ, đồng thời cũng đã áp dụng những tiến bộ khoa học công nghệ cao vào canh tác lúa gạo, điển hình là việc ứng dụng Máy bay phun thuốc nông nghiệp.

Năng suất, chất lượng lúa gạo Việt Nam ngày càng được khẳng định trên trường quốc tế. Tuy nhiên, mức độ biến thiên về giá chúng ta không thể kiểm soát. Nhưng khi được cập nhật thường xuyên mức giá cả thị trường bà con cũng phần nào yên tâm, chủ động trong canh tác, bán hay giữ lại hàng hóa.

Nhà Bè Agri luôn sát cánh cùng bà con, cung cấp thông tin liên tục, đầy đủ, thêm một nguồn tham khảo giúp bà con luôn canh tác thắng lợi.

BẢNG GÁ LÚA GẠO HÔM NAY, SÀN MỸ

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.408đ 7.476đ 7.379đ 7.439đ -0.23% 510 22/05/2026
7.408đ 7.471đ 7.362đ 7.456đ 0.62% 830 21/05/2026
7.436đ 7.451đ 7.342đ 7.410đ -0.35% 840 20/05/2026
7.327đ 7.451đ 7.253đ 7.436đ 1.21% 770 19/05/2026
7.138đ 7.356đ 7.121đ 7.347đ 1.95% 780 18/05/2026
7.301đ 7.390đ 7.092đ 7.207đ 1.29% 1.550 15/05/2026
7.115đ 7.115đ 7.115đ 7.115đ 0.49% 80 14/05/2026
7.115đ 7.129đ 7.115đ 7.081đ 2.57% 50 13/05/2026
6.846đ 6.937đ 6.823đ 6.903đ 1.22% 40 12/05/2026
6.820đ 6.820đ 6.820đ 6.820đ -2.18% 10 11/05/2026

GIÁ NÔNG SẢN, NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 23/05/2026

Cập nhật gần nhất: 18:28 23/05/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 88.000 đ/kg

Thay đổi: +1.300 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 88.000đ +1.300đ
Gia Lai 87.900đ +1.200đ
Đắk Nông 88.100đ +1.300đ
Lâm Đồng 87.400đ +1.200đ
Tây Nguyên 88.000đ +1.300đ
Hồ tiêu 141.000đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
156.390đ 157.267đ 155.163đ 155.633đ -0.71% 7.970 22/05/2026
154.114đ 157.267đ 152.795đ 156.751đ 1.9% 12.680 21/05/2026
154.802đ 155.948đ 151.476đ 153.827đ -0.68% 13.830 20/05/2026
152.738đ 155.346đ 150.702đ 154.888đ -2.19% 15.130 19/05/2026
160.535đ 160.535đ 160.048đ 158.356đ -2.95% 0 18/05/2026
164.348đ 167.214đ 164.348đ 163.172đ -3.35% 20 15/05/2026
168.820đ 168.820đ 168.820đ 168.820đ -0.61% 12.530 14/05/2026
169.708đ 172.002đ 169.708đ 169.852đ 0.49% 40 13/05/2026
169.422đ 170.482đ 169.422đ 169.020đ 4.43% 20 12/05/2026
158.070đ 162.083đ 153.655đ 161.854đ 2.73% 19.330 11/05/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
88.551đ 90.502đ 88.551đ 89.774đ 1.56% 0 22/05/2026
86.211đ 88.681đ 85.873đ 88.395đ 2.13% 7.410 21/05/2026
86.991đ 87.043đ 84.988đ 86.549đ -0.51% 12.670 20/05/2026
86.523đ 87.277đ 85.587đ 86.991đ 1.18% 8.120 19/05/2026
87.745đ 87.875đ 85.691đ 85.977đ -1.75% 10.360 18/05/2026
90.580đ 90.788đ 87.277đ 87.511đ -3.5% 11.670 15/05/2026
92.218đ 92.738đ 90.398đ 90.684đ -2.05% 8.510 14/05/2026
90.684đ 93.596đ 90.554đ 92.582đ 2.24% 12.480 13/05/2026
90.866đ 91.412đ 90.060đ 90.554đ -0.63% 7.470 12/05/2026
88.889đ 91.750đ 88.473đ 91.126đ 2.64% 11.690 11/05/2026
giá tiêu hôm nay

[h1_gia_ho_tieu]

Cập nhật gần nhất: 18:28 23/05/2026

Giá trung bình: 141.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 142.000 0
Gia Lai 139.000 0
Đắk Nông 142.000 0
Tây Nguyên 142.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 141.000 0
Bình Phước 140.000 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.514đ 8.548đ 8.371đ 8.417đ -1.48% 40.470 22/05/2026
8.531đ 8.629đ 8.474đ 8.543đ 1.15% 52.800 21/05/2026
8.640đ 8.686đ 8.411đ 8.445đ -1.87% 61.730 20/05/2026
8.462đ 8.675đ 8.422đ 8.606đ 1.9% 64.940 19/05/2026
8.508đ 8.571đ 8.354đ 8.445đ -0.47% 48.210 18/05/2026
8.594đ 8.640đ 8.411đ 8.485đ -1.27% 49.090 15/05/2026
8.835đ 8.841đ 8.554đ 8.594đ -2.54% 69.710 14/05/2026
8.571đ 8.835đ 8.571đ 8.818đ 2.47% 84.190 13/05/2026
8.594đ 8.726đ 8.491đ 8.606đ 0.67% 84.730 12/05/2026
8.468đ 8.594đ 8.371đ 8.548đ 1.5% 63.040 11/05/2026

GIÁ NÔNG SẢN, NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.408đ 7.476đ 7.379đ 7.439đ -0.23% 510 22/05/2026
7.408đ 7.471đ 7.362đ 7.456đ 0.62% 830 21/05/2026
7.436đ 7.451đ 7.342đ 7.410đ -0.35% 840 20/05/2026
7.327đ 7.451đ 7.253đ 7.436đ 1.21% 770 19/05/2026
7.138đ 7.356đ 7.121đ 7.347đ 1.95% 780 18/05/2026
7.301đ 7.390đ 7.092đ 7.207đ 1.29% 1.550 15/05/2026
7.115đ 7.115đ 7.115đ 7.115đ 0.49% 80 14/05/2026
7.115đ 7.129đ 7.115đ 7.081đ 2.57% 50 13/05/2026
6.846đ 6.937đ 6.823đ 6.903đ 1.22% 40 12/05/2026
6.820đ 6.820đ 6.820đ 6.820đ -2.18% 10 11/05/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.738đ 4.788đ 4.720đ 4.739đ 0.14% 123.670 22/05/2026
4.761đ 4.804đ 4.710đ 4.733đ -0.75% 210.500 21/05/2026
4.871đ 4.884đ 4.738đ 4.768đ -2% 248.290 20/05/2026
4.881đ 4.932đ 4.832đ 4.866đ -0.37% 218.610 19/05/2026
4.802đ 4.894đ 4.751đ 4.884đ 4.66% 372.240 18/05/2026
4.794đ 4.850đ 4.658đ 4.666đ -2.51% 301.700 15/05/2026
4.907đ 4.950đ 4.763đ 4.786đ -2.76% 277.370 14/05/2026
4.896đ 4.960đ 4.889đ 4.922đ 0.16% 158.700 13/05/2026
4.863đ 4.932đ 4.840đ 4.914đ 1% 301.050 12/05/2026
4.822đ 4.876đ 4.820đ 4.866đ 0.85% 138.280 11/05/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.383đ 9.556đ 9.354đ 9.517đ 1.1% 67.840 22/05/2026
9.486đ 9.494đ 9.380đ 9.414đ -0.76% 63.700 21/05/2026
9.532đ 9.580đ 9.426đ 9.486đ -0.42% 59.660 20/05/2026
9.589đ 9.695đ 9.480đ 9.526đ -0.66% 65.200 19/05/2026
9.678đ 9.764đ 9.580đ 9.589đ 0.06% 79.930 18/05/2026
9.532đ 9.818đ 9.423đ 9.583đ -2.45% 130.870 15/05/2026
9.824đ 9.824đ 9.824đ 9.824đ 0% 0 14/05/2026
9.603đ 9.790đ 9.603đ 9.824đ 2.94% 240 13/05/2026
9.566đ 9.621đ 9.546đ 9.543đ 1.52% 130 12/05/2026
9.345đ 9.426đ 9.345đ 9.400đ 2.56% 310 11/05/2026
Lien he