Giá lúa hôm nay 03/07/2026

Cập nhật gần nhất: 00:30 03/07/2026

Giống lúa Giá mua Thay đổi
Lúa gạo thô 7.700 200
Lúa mì 5.800 100
USD 26.290 1

Giá Lúa

Giá gạo hôm nay 03/07/2026

Cập nhật gần nhất: 00:30 03/07/2026

Loại gạo Giá bán Thay đổi
GIÁ GẠO TẠI CHỢ LẺ
Nếp ruột 18.000 0
Gạo Thường 13.000 0
Gạo Nàng Nhen 23.000 0
Gạo Thơm Thái Hạt Dài 19.000 0
Gạo Thơm Jasmine 16.250 0
Gạo Hương Lài 19.500 0
Gạo Trắng thông dụng 16.000 0
Gạo Nàng Hoa 19.000 0
Gạo Sóc Thường 16.500 0
Gạo Sóc Thái 18.500 0
Gạo Thơm Đài Loan 21.000 0
Gạo Nhật 22.000 0
Cám 7.350 0
GIÁ GẠO NGUYÊN LIỆU VÀ THÀNH PHẨM
Gạo Thành Phẩm 14.050 100
Gạo Nguyên Liệu 12.050 0
Cám Khô 6.800 0
Giá Tấm IR504 12.050 0

gia lua gao

GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY

Việt Nam chúng ta luôn tự hào là quốc gia có lượng gạo xuất khẩu luôn đứng top 1, top 2. Chúng ta với hàng triệu bà con nông dân, lao động không ngừng nghỉ, đồng thời cũng đã áp dụng những tiến bộ khoa học công nghệ cao vào canh tác lúa gạo, điển hình là việc ứng dụng Máy bay phun thuốc nông nghiệp.

Năng suất, chất lượng lúa gạo Việt Nam ngày càng được khẳng định trên trường quốc tế. Tuy nhiên, mức độ biến thiên về giá chúng ta không thể kiểm soát. Nhưng khi được cập nhật thường xuyên mức giá cả thị trường bà con cũng phần nào yên tâm, chủ động trong canh tác, bán hay giữ lại hàng hóa.

Nhà Bè Agri luôn sát cánh cùng bà con, cung cấp thông tin liên tục, đầy đủ, thêm một nguồn tham khảo giúp bà con luôn canh tác thắng lợi.

BẢNG GÁ LÚA GẠO HÔM NAY, SÀN MỸ

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.118đ 7.980đ 7.817đ 7.866đ 0.48% 70 01/07/2026
8.096đ 8.170đ 7.700đ 7.829đ -2.92% 180 30/06/2026
7.987đ 8.118đ 7.969đ 8.064đ 0.75% 70 29/06/2026
7.849đ 8.027đ 7.826đ 8.004đ 1.27% 110 26/06/2026
7.789đ 7.903đ 7.734đ 7.903đ 0.95% 90 25/06/2026
7.683đ 7.843đ 7.683đ 7.829đ 0.33% 50 24/06/2026
7.545đ 7.800đ 7.545đ 7.803đ 5.83% 70 23/06/2026
7.230đ 7.373đ 7.190đ 7.373đ 2.35% 1.350 22/06/2026
7.055đ 7.313đ 7.032đ 7.204đ 2.24% 1.100 18/06/2026
7.006đ 7.075đ 6.955đ 7.046đ 0.86% 1.690 17/06/2026

GIÁ NÔNG SẢN, NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 03/07/2026

Cập nhật gần nhất: 00:30 03/07/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 92.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 92.000đ
Gia Lai 92.000đ
Đắk Nông 92.000đ
Lâm Đồng 91.600đ
Tây Nguyên 92.000đ
Hồ tiêu 135.000đ -3000đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
170.471đ 181.330đ 168.390đ 180.373đ 6.12% 36.670 01/07/2026
159.388đ 173.578đ 159.044đ 169.966đ 6.71% 40.570 30/06/2026
156.178đ 160.277đ 154.114đ 159.274đ 1.68% 17.100 29/06/2026
157.898đ 159.589đ 154.716đ 156.636đ -1.16% 13.620 26/06/2026
159.904đ 162.226đ 155.002đ 158.471đ -0.29% 17.630 25/06/2026
157.582đ 163.287đ 156.808đ 158.930đ 0.45% 25.130 24/06/2026
152.451đ 160.420đ 150.416đ 158.213đ 3.35% 25.600 23/06/2026
151.362đ 153.942đ 149.154đ 153.082đ -0.3% 19.450 22/06/2026
156.350đ 159.446đ 151.935đ 153.540đ -1.51% 25.520 18/06/2026
156.522đ 157.496đ 152.766đ 155.891đ -0.33% 26.400 17/06/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
96.145đ 98.278đ 95.079đ 98.122đ 4.46% 0 01/07/2026
91.438đ 96.119đ 91.230đ 93.935đ 2.91% 7.800 30/06/2026
92.634đ 92.712đ 90.112đ 91.282đ -1.68% 4.320 29/06/2026
92.998đ 93.961đ 92.244đ 92.842đ -0.64% 4.490 26/06/2026
92.088đ 94.481đ 91.282đ 93.440đ 1.1% 4.620 25/06/2026
91.100đ 93.310đ 90.866đ 92.426đ 1.25% 4.130 24/06/2026
90.294đ 91.932đ 89.279đ 91.282đ 0.54% 4.450 23/06/2026
92.322đ 92.322đ 89.513đ 90.788đ -1.8% 7.010 22/06/2026
92.868đ 93.752đ 92.010đ 92.452đ -0.89% 5.370 19/06/2026
92.582đ 94.507đ 92.582đ 93.284đ 0.36% 7.510 18/06/2026
giá tiêu hôm nay

[h1_gia_ho_tieu]

Cập nhật gần nhất: 00:30 03/07/2026

Giá trung bình: 135.000 đ/kg

Thay đổi: -3000 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 137.000 -2000
Gia Lai 134.000 -3000
Đắk Nông 135.000 -4000
Tây Nguyên 137.000 -2000
Bà Rịa - Vũng Tàu 134.000 -3000
Bình Phước 133.000 -4000

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.526đ 8.743đ 8.514đ 8.577đ 0.94% 95.650 01/07/2026
8.474đ 8.566đ 8.468đ 8.497đ 0.27% 63.710 30/06/2026
8.394đ 8.543đ 8.302đ 8.474đ 1.86% 105.980 29/06/2026
8.096đ 8.417đ 8.038đ 8.319đ 2.91% 128.260 26/06/2026
8.010đ 8.130đ 7.946đ 8.084đ 0.57% 98.720 25/06/2026
7.987đ 8.078đ 7.918đ 8.038đ 0.5% 92.040 24/06/2026
7.935đ 8.044đ 7.883đ 7.998đ 0.79% 97.030 23/06/2026
8.101đ 8.159đ 7.878đ 7.935đ -2.05% 122.250 22/06/2026
8.233đ 8.313đ 8.084đ 8.101đ -1.67% 74.780 18/06/2026
8.204đ 8.308đ 8.147đ 8.239đ 0.42% 81.270 17/06/2026

GIÁ NÔNG SẢN, NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.118đ 7.980đ 7.817đ 7.866đ 0.48% 70 01/07/2026
8.096đ 8.170đ 7.700đ 7.829đ -2.92% 180 30/06/2026
7.987đ 8.118đ 7.969đ 8.064đ 0.75% 70 29/06/2026
7.849đ 8.027đ 7.826đ 8.004đ 1.27% 110 26/06/2026
7.789đ 7.903đ 7.734đ 7.903đ 0.95% 90 25/06/2026
7.683đ 7.843đ 7.683đ 7.829đ 0.33% 50 24/06/2026
7.545đ 7.800đ 7.545đ 7.803đ 5.83% 70 23/06/2026
7.230đ 7.373đ 7.190đ 7.373đ 2.35% 1.350 22/06/2026
7.055đ 7.313đ 7.032đ 7.204đ 2.24% 1.100 18/06/2026
7.006đ 7.075đ 6.955đ 7.046đ 0.86% 1.690 17/06/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.469đ 4.545đ 4.458đ 4.519đ 1.23% 126.580 01/07/2026
4.402đ 4.530đ 4.359đ 4.464đ 1.4% 315.680 30/06/2026
4.515đ 4.515đ 4.374đ 4.402đ -2.6% 215.150 29/06/2026
4.536đ 4.569đ 4.502đ 4.520đ -0.34% 225.790 26/06/2026
4.441đ 4.551đ 4.418đ 4.536đ 1.9% 225.940 25/06/2026
4.484đ 4.505đ 4.438đ 4.451đ -0.57% 154.960 24/06/2026
4.500đ 4.530đ 4.454đ 4.477đ 4.17% 160.670 23/06/2026
4.356đ 4.364đ 4.292đ 4.297đ 0.54% 142.780 22/06/2026
4.297đ 4.321đ 4.249đ 4.274đ -0.83% 179.740 18/06/2026
4.241đ 4.318đ 4.221đ 4.310đ 1.75% 197.790 17/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.706đ 8.821đ 8.690đ 8.745đ 0.64% 49.190 01/07/2026
8.689đ 8.741đ 8.574đ 8.689đ 0.1% 57.430 30/06/2026
8.715đ 8.718đ 8.632đ 8.680đ -0.46% 39.310 29/06/2026
8.772đ 8.772đ 8.643đ 8.720đ -0.59% 53.730 26/06/2026
8.695đ 8.795đ 8.672đ 8.772đ 1.32% 49.920 25/06/2026
8.657đ 8.758đ 8.655đ 8.657đ 0% 40.960 24/06/2026
8.597đ 8.741đ 8.597đ 8.657đ 0.7% 42.700 23/06/2026
8.637đ 8.695đ 8.589đ 8.597đ -0.46% 31.680 22/06/2026
8.781đ 8.795đ 8.577đ 8.637đ -1.15% 82.460 18/06/2026
8.738đ 8.855đ 8.703đ 8.738đ 0% 65.650 17/06/2026
Lien he

    Đánh giá