Giá lúa hôm nay 23/07/2026

Cập nhật gần nhất: 01:35 23/07/2026

Giống lúa Giá mua Thay đổi
Lúa gạo thô 8.300 100
Lúa mì 6.800 200
USD 26.310 -3

Giá Lúa

Giá gạo hôm nay 23/07/2026

Cập nhật gần nhất: 01:35 23/07/2026

Loại gạo Giá bán Thay đổi
GIÁ GẠO TẠI CHỢ LẺ
Nếp ruột 18.000 0
Gạo Thường 13.000 0
Gạo Nàng Nhen 23.000 0
Gạo Thơm Thái Hạt Dài 19.000 0
Gạo Thơm Jasmine 16.250 0
Gạo Hương Lài 19.500 0
Gạo Trắng thông dụng 16.000 0
Gạo Nàng Hoa 19.000 0
Gạo Sóc Thường 16.500 0
Gạo Sóc Thái 18.500 0
Gạo Thơm Đài Loan 21.000 0
Gạo Nhật 22.000 0
Cám 7.350 0
GIÁ GẠO NGUYÊN LIỆU VÀ THÀNH PHẨM
Gạo Thành Phẩm 14.050 100
Gạo Nguyên Liệu 12.050 0
Cám Khô 6.800 0
Giá Tấm IR504 12.050 0

gia lua gao

GIÁ LÚA GẠO HÔM NAY

Việt Nam chúng ta luôn tự hào là quốc gia có lượng gạo xuất khẩu luôn đứng top 1, top 2. Chúng ta với hàng triệu bà con nông dân, lao động không ngừng nghỉ, đồng thời cũng đã áp dụng những tiến bộ khoa học công nghệ cao vào canh tác lúa gạo, điển hình là việc ứng dụng Máy bay phun thuốc nông nghiệp.

Năng suất, chất lượng lúa gạo Việt Nam ngày càng được khẳng định trên trường quốc tế. Tuy nhiên, mức độ biến thiên về giá chúng ta không thể kiểm soát. Nhưng khi được cập nhật thường xuyên mức giá cả thị trường bà con cũng phần nào yên tâm, chủ động trong canh tác, bán hay giữ lại hàng hóa.

Nhà Bè Agri luôn sát cánh cùng bà con, cung cấp thông tin liên tục, đầy đủ, thêm một nguồn tham khảo giúp bà con luôn canh tác thắng lợi.

BẢNG GÁ LÚA GẠO HÔM NAY, SÀN MỸ

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.889đ 8.107đ 7.843đ 7.981đ 1.05% 40 15/07/2026
7.912đ 7.929đ 7.597đ 7.898đ 0.84% 860 14/07/2026
7.967đ 8.087đ 7.774đ 7.832đ -1.26% 970 13/07/2026
7.932đ 8.047đ 7.855đ 7.932đ -0.75% 1.090 10/07/2026
7.820đ 8.021đ 7.740đ 7.992đ 2.2% 1.240 09/07/2026
7.800đ 7.846đ 7.740đ 7.820đ -0.47% 580 08/07/2026
7.611đ 7.875đ 7.611đ 7.858đ 3.28% 1.270 07/07/2026
7.602đ 7.651đ 7.531đ 7.608đ 0.04% 610 06/07/2026
7.654đ 7.654đ 7.554đ 7.605đ -0.6% 520 02/07/2026
7.648đ 7.783đ 7.608đ 7.651đ 0.41% 870 01/07/2026

GIÁ NÔNG SẢN, NHÓM CÂY CÔNG NGHIỆP

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 23/07/2026

Cập nhật gần nhất: 01:35 23/07/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 96.600 đ/kg

Thay đổi: -1400 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 96.600đ -1400đ
Gia Lai 96.800đ -1200đ
Đắk Nông Thương lượngđ
Lâm Đồng 96.400đ -1100đ
Tây Nguyên 96.600đ -1400đ
Hồ tiêu 139.000đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
187.929đ 192.871đ 184.145đ 186.049đ -0.49% 15.880 15/07/2026
188.571đ 202.045đ 185.103đ 186.966đ -1.18% 21.790 14/07/2026
192.126đ 195.079đ 184.329đ 189.202đ -1.27% 19.000 13/07/2026
195.337đ 195.337đ 182.666đ 191.639đ -3.92% 31.070 10/07/2026
180.057đ 199.837đ 179.742đ 199.465đ 12.3% 34.370 09/07/2026
182.179đ 186.335đ 176.187đ 177.621đ -2.46% 23.190 08/07/2026
199.522đ 200.669đ 180.831đ 182.093đ -9.24% 36.330 07/07/2026
172.575đ 204.682đ 172.116đ 200.640đ 16.19% 47.910 06/07/2026
179.742đ 181.634đ 172.030đ 172.690đ -2.81% 27.600 02/07/2026
171.428đ 181.405đ 168.046đ 177.678đ 4.54% 38.010 01/07/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
101.099đ 103.167đ 99.396đ 101.658đ 2.87% 0 15/07/2026
98.954đ 103.505đ 97.991đ 98.824đ 0.11% 6.550 14/07/2026
99.630đ 100.748đ 97.185đ 98.720đ -0.6% 6.130 13/07/2026
102.777đ 103.219đ 97.679đ 99.318đ -4.57% 6.980 10/07/2026
96.639đ 104.805đ 96.639đ 104.077đ 7.81% 6.770 09/07/2026
100.358đ 100.852đ 95.729đ 96.535đ -3.31% 8.490 08/07/2026
102.985đ 106.157đ 99.162đ 99.838đ -4.19% 10.480 07/07/2026
95.547đ 106.131đ 95.547đ 104.207đ 8.92% 11.060 06/07/2026
97.003đ 97.289đ 94.585đ 95.677đ -1.76% 3.550 03/07/2026
97.055đ 100.514đ 97.003đ 97.393đ 0.51% 9.030 02/07/2026
giá tiêu hôm nay

[h1_gia_ho_tieu]

Cập nhật gần nhất: 01:35 23/07/2026

Giá trung bình: 139.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 140.000 0
Gia Lai 137.000 0
Đắk Nông 140.500 0
Tây Nguyên 140.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 137.500 0
Bình Phước 137.000 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.560đ 8.594đ 8.440đ 8.520đ -0.13% 39.380 15/07/2026
8.480đ 8.600đ 8.411đ 8.531đ 0.88% 60.040 14/07/2026
8.537đ 8.589đ 8.382đ 8.457đ -0.87% 62.000 13/07/2026
8.680đ 8.680đ 8.434đ 8.531đ -1.59% 70.710 10/07/2026
8.634đ 8.715đ 8.537đ 8.669đ 0.07% 54.810 09/07/2026
8.680đ 8.824đ 8.646đ 8.663đ -0.2% 78.650 08/07/2026
8.698đ 8.766đ 8.629đ 8.680đ -0.53% 81.160 07/07/2026
8.514đ 8.738đ 8.422đ 8.726đ 2.49% 91.580 06/07/2026
8.600đ 8.698đ 8.491đ 8.514đ -0.93% 74.420 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026

GIÁ NÔNG SẢN, NHÓM CÂY LƯƠNG THỰC

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.889đ 8.107đ 7.843đ 7.981đ 1.05% 40 15/07/2026
7.912đ 7.929đ 7.597đ 7.898đ 0.84% 860 14/07/2026
7.967đ 8.087đ 7.774đ 7.832đ -1.26% 970 13/07/2026
7.932đ 8.047đ 7.855đ 7.932đ -0.75% 1.090 10/07/2026
7.820đ 8.021đ 7.740đ 7.992đ 2.2% 1.240 09/07/2026
7.800đ 7.846đ 7.740đ 7.820đ -0.47% 580 08/07/2026
7.611đ 7.875đ 7.611đ 7.858đ 3.28% 1.270 07/07/2026
7.602đ 7.651đ 7.531đ 7.608đ 0.04% 610 06/07/2026
7.654đ 7.654đ 7.554đ 7.605đ -0.6% 520 02/07/2026
7.648đ 7.783đ 7.608đ 7.651đ 0.41% 870 01/07/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.704đ 4.912đ 4.699đ 4.813đ 2.09% 50.140 15/07/2026
4.730đ 4.733đ 4.676đ 4.715đ -0.59% 140.080 14/07/2026
4.781đ 4.807đ 4.733đ 4.743đ 0.49% 237.430 13/07/2026
4.617đ 4.730đ 4.582đ 4.720đ 1.99% 302.990 10/07/2026
4.656đ 4.663đ 4.597đ 4.628đ -0.93% 190.740 09/07/2026
4.743đ 4.768đ 4.653đ 4.671đ -1.72% 205.690 08/07/2026
4.676đ 4.758đ 4.658đ 4.753đ 1.42% 247.870 07/07/2026
4.551đ 4.697đ 4.551đ 4.687đ 3.68% 238.740 06/07/2026
4.536đ 4.566đ 4.510đ 4.520đ -0.17% 169.570 02/07/2026
4.466đ 4.546đ 4.459đ 4.528đ 1.43% 169.450 01/07/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.067đ 9.183đ 9.039đ 9.176đ 1.2% 9.090 15/07/2026
9.010đ 9.079đ 8.947đ 9.067đ 0.41% 48.480 14/07/2026
9.193đ 9.239đ 9.024đ 9.030đ -1.16% 48.690 13/07/2026
9.007đ 9.265đ 8.978đ 9.136đ 1.05% 68.530 10/07/2026
8.921đ 9.056đ 8.864đ 9.042đ 1.35% 53.970 09/07/2026
9.036đ 9.042đ 8.855đ 8.921đ -1.67% 61.220 08/07/2026
8.970đ 9.090đ 8.892đ 9.073đ 0.96% 54.240 07/07/2026
8.772đ 9.050đ 8.769đ 8.987đ 2.99% 67.230 06/07/2026
8.735đ 8.824đ 8.720đ 8.726đ -0.1% 36.630 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026
Lien he

    Đánh giá