Giá tiêu hôm nay 23/05/2026

Cập nhật gần nhất: 18:37 23/05/2026

Giá trung bình: 141.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 142.000 0
Gia Lai 139.000 0
Đắk Nông 142.000 0
Tây Nguyên 142.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 141.000 0
Bình Phước 140.000 0
giá tiêu hôm nay

GIÁ TIÊU HÔM NAY

Giá tiêu trong nước ngày 23/05/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 142.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá tiêu hôm nay – cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các nguồn uy tín như Yahoo financial, Investing… nhằm cung cấp cho bà con thêm một kênh tham khảo mới, cập nhật liên tục.

Nhà Bè Agri kính chúc quý bà con được mùa, được giá.

GIÁ TIÊU THEO VÙNG ĐỊA LÝ

Giá Hồ tiêu đắk lắk hôm nay 23/05/2026

Giá tiêu trong nước ngày 23/05/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 142.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Đắk Lắk được mệnh danh là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của Việt Nam. Do đó, giá hồ tiêu Đắk Lắk có sức ảnh hưởng khá lớn đến thị trường hồ tiêu trong nước, đặc biệt là mặt bằng giá chung trên toàn quốc.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu đắk nông hôm nay 23/05/2026

Giá tiêu Đắk Nông trong nước ngày 23/05/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 142.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Đắk Nông luôn duy trì ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu gia lai hôm nay 23/05/2026

Giá tiêu Gia Lai trong nước ngày 23/05/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 139.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Gia Lai cũng được nhiều bà con quan tâm, bởi đây là một trong những địa phương có diện tích trồng hồ tiêu lớn tại khu vực Tây Nguyên. Nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Gia Lai tương đối ổn định, vì vậy giá tại đây thường biến động cùng xu hướng với Đắk Lắk và Đắk Nông, góp phần phản ánh sát tình hình thị trường.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 139.500đ
20/04/2026 139.500đ -500đ
17/04/2026 140.000đ
16/04/2026 140.000đ
15/04/2026 140.000đ

Giá Tiêu tây nguyên hôm nay 23/05/2026

Giá hồ tiêu khu vực Tây Nguyên nói chung luôn giữ vai trò quan trọng trong thị trường hồ tiêu Việt Nam, do đây là vùng sản xuất trọng điểm với sản lượng lớn nhất cả nước. Biến động giá tại Tây Nguyên thường có tác động trực tiếp đến mặt bằng giá chung, đồng thời phản ánh rõ cung – cầu của thị trường hồ tiêu trong từng thời điểm.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá nông sản hôm nay 23/05/2026

Cập nhật gần nhất: 18:37 23/05/2026

Tên nông sản Đơn vị Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
Cacao đ/Kg 97.172đ 99.578đ 94.962đ 99.292đ 1.35% 14.840 22/05/2026
Cotton đ/Kg 44.801đ 45.219đ 44.061đ 44.491đ -0.49% 32.440 22/05/2026
Cà phê Arabica đ/Kg 156.390đ 157.267đ 155.163đ 155.633đ -0.71% 7.970 22/05/2026
Gỗ xẻ đ/m3 6.418.911đ 6.440.950đ 6.396.872đ 6.435.440đ 0% 250 22/05/2026
Nước cam đ/Kg 95.862đ 100.220đ 95.249đ 95.633đ 0.12% 720 22/05/2026
Cà phê Robusta đ/Kg 88.551đ 90.502đ 88.551đ 89.774đ 1.56% 0 22/05/2026
Gạo thô đ/Kg 7.408đ 7.476đ 7.379đ 7.439đ -0.23% 510 22/05/2026
Đường đ/Kg 8.514đ 8.548đ 8.371đ 8.417đ -1.48% 40.470 22/05/2026
Ngô đ/Kg 4.738đ 4.788đ 4.720đ 4.739đ 0.14% 123.670 22/05/2026
Dầu đậu nành đ/Kg 42.341đ 42.771đ 42.347đ 42.398đ 0.11% 63.540 22/05/2026
Bột đậu nành đ/Kg 9.383đ 9.556đ 9.354đ 9.517đ 1.1% 67.840 22/05/2026
Hạt đậu nành thô đ/Kg 12.219đ 12.303đ 12.189đ 12.251đ 0.2% 58.680 22/05/2026
Gia nong san hom nay
Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 23/05/2026

Cập nhật gần nhất: 18:37 23/05/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 88.000 đ/kg

Thay đổi: +1.300 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 88.000đ +1.300đ
Gia Lai 87.900đ +1.200đ
Đắk Nông 88.100đ +1.300đ
Lâm Đồng 87.400đ +1.200đ
Tây Nguyên 88.000đ +1.300đ
Hồ tiêu 141.000đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
156.390đ 157.267đ 155.163đ 155.633đ -0.71% 7.970 22/05/2026
154.114đ 157.267đ 152.795đ 156.751đ 1.9% 12.680 21/05/2026
154.802đ 155.948đ 151.476đ 153.827đ -0.68% 13.830 20/05/2026
152.738đ 155.346đ 150.702đ 154.888đ -2.19% 15.130 19/05/2026
160.535đ 160.535đ 160.048đ 158.356đ -2.95% 0 18/05/2026
164.348đ 167.214đ 164.348đ 163.172đ -3.35% 20 15/05/2026
168.820đ 168.820đ 168.820đ 168.820đ -0.61% 12.530 14/05/2026
169.708đ 172.002đ 169.708đ 169.852đ 0.49% 40 13/05/2026
169.422đ 170.482đ 169.422đ 169.020đ 4.43% 20 12/05/2026
158.070đ 162.083đ 153.655đ 161.854đ 2.73% 19.330 11/05/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
88.551đ 90.502đ 88.551đ 89.774đ 1.56% 0 22/05/2026
86.211đ 88.681đ 85.873đ 88.395đ 2.13% 7.410 21/05/2026
86.991đ 87.043đ 84.988đ 86.549đ -0.51% 12.670 20/05/2026
86.523đ 87.277đ 85.587đ 86.991đ 1.18% 8.120 19/05/2026
87.745đ 87.875đ 85.691đ 85.977đ -1.75% 10.360 18/05/2026
90.580đ 90.788đ 87.277đ 87.511đ -3.5% 11.670 15/05/2026
92.218đ 92.738đ 90.398đ 90.684đ -2.05% 8.510 14/05/2026
90.684đ 93.596đ 90.554đ 92.582đ 2.24% 12.480 13/05/2026
90.866đ 91.412đ 90.060đ 90.554đ -0.63% 7.470 12/05/2026
88.889đ 91.750đ 88.473đ 91.126đ 2.64% 11.690 11/05/2026
Giá sầu riêng

Giá sầu riêng hôm nay 23/05/2026

Cập nhật gần nhất: 18:37 23/05/2026

Loại sầu riêng Miền Tây Nam Bộ Miền Đông Nam Bộ Tây Nguyên
Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi
Sầu riêng Ri6 đẹp 57.500 0 57.500 0 53.000 0
Sầu riêng Ri6 xô 26.500 0 27.500 0 27.500 0
Sầu riêng Thái đẹp 87.500 0 80.000 0 73.000 0
Sầu riêng Thái xô 47.500 0 45.000 0 33.500 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.514đ 8.548đ 8.371đ 8.417đ -1.48% 40.470 22/05/2026
8.531đ 8.629đ 8.474đ 8.543đ 1.15% 52.800 21/05/2026
8.640đ 8.686đ 8.411đ 8.445đ -1.87% 61.730 20/05/2026
8.462đ 8.675đ 8.422đ 8.606đ 1.9% 64.940 19/05/2026
8.508đ 8.571đ 8.354đ 8.445đ -0.47% 48.210 18/05/2026
8.594đ 8.640đ 8.411đ 8.485đ -1.27% 49.090 15/05/2026
8.835đ 8.841đ 8.554đ 8.594đ -2.54% 69.710 14/05/2026
8.571đ 8.835đ 8.571đ 8.818đ 2.47% 84.190 13/05/2026
8.594đ 8.726đ 8.491đ 8.606đ 0.67% 84.730 12/05/2026
8.468đ 8.594đ 8.371đ 8.548đ 1.5% 63.040 11/05/2026

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.408đ 7.476đ 7.379đ 7.439đ -0.23% 510 22/05/2026
7.408đ 7.471đ 7.362đ 7.456đ 0.62% 830 21/05/2026
7.436đ 7.451đ 7.342đ 7.410đ -0.35% 840 20/05/2026
7.327đ 7.451đ 7.253đ 7.436đ 1.21% 770 19/05/2026
7.138đ 7.356đ 7.121đ 7.347đ 1.95% 780 18/05/2026
7.301đ 7.390đ 7.092đ 7.207đ 1.29% 1.550 15/05/2026
7.115đ 7.115đ 7.115đ 7.115đ 0.49% 80 14/05/2026
7.115đ 7.129đ 7.115đ 7.081đ 2.57% 50 13/05/2026
6.846đ 6.937đ 6.823đ 6.903đ 1.22% 40 12/05/2026
6.820đ 6.820đ 6.820đ 6.820đ -2.18% 10 11/05/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.738đ 4.788đ 4.720đ 4.739đ 0.14% 123.670 22/05/2026
4.761đ 4.804đ 4.710đ 4.733đ -0.75% 210.500 21/05/2026
4.871đ 4.884đ 4.738đ 4.768đ -2% 248.290 20/05/2026
4.881đ 4.932đ 4.832đ 4.866đ -0.37% 218.610 19/05/2026
4.802đ 4.894đ 4.751đ 4.884đ 4.66% 372.240 18/05/2026
4.794đ 4.850đ 4.658đ 4.666đ -2.51% 301.700 15/05/2026
4.907đ 4.950đ 4.763đ 4.786đ -2.76% 277.370 14/05/2026
4.896đ 4.960đ 4.889đ 4.922đ 0.16% 158.700 13/05/2026
4.863đ 4.932đ 4.840đ 4.914đ 1% 301.050 12/05/2026
4.822đ 4.876đ 4.820đ 4.866đ 0.85% 138.280 11/05/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.383đ 9.556đ 9.354đ 9.517đ 1.1% 67.840 22/05/2026
9.486đ 9.494đ 9.380đ 9.414đ -0.76% 63.700 21/05/2026
9.532đ 9.580đ 9.426đ 9.486đ -0.42% 59.660 20/05/2026
9.589đ 9.695đ 9.480đ 9.526đ -0.66% 65.200 19/05/2026
9.678đ 9.764đ 9.580đ 9.589đ 0.06% 79.930 18/05/2026
9.532đ 9.818đ 9.423đ 9.583đ -2.45% 130.870 15/05/2026
9.824đ 9.824đ 9.824đ 9.824đ 0% 0 14/05/2026
9.603đ 9.790đ 9.603đ 9.824đ 2.94% 240 13/05/2026
9.566đ 9.621đ 9.546đ 9.543đ 1.52% 130 12/05/2026
9.345đ 9.426đ 9.345đ 9.400đ 2.56% 310 11/05/2026
Lien he