Giá ca cao hôm nay 17/06/2026

Cập nhật gần nhất: 16:11 17/06/2026

Ngày Giá Thay đổi
16/06/2026 109.000đ +6.800đ
15/06/2026 102.200đ +2.700đ
12/06/2026 99.500đ +1.900đ
11/06/2026 97.600đ -1.300đ
10/06/2026 98.900đ -1.900đ
09/06/2026 100.800đ
08/06/2026 100.800đ
Giá ca cao hôm nay

GIÁ CA CAO HÔM NAY

Giá ca cao hôm nay

Giá ca cao hôm nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ sàn giao dịch quốc tế. Thị trường đang ở giai đoạn điều chỉnh sau biến động mạnh trước đó. Chính vì vậy, bà con có thể tham khảo chi tiết thông qua bảng giá ca cao cập nhật hàng ngày.

Bảng giá bao gồm các loại hạt ca cao xô, ca cao lên men và các phân hạng chất lượng khác nhau. Để xem bảng giá mới nhất, vui lòng truy cập mục giá ca cao để theo dõi thông tin chính xác nhất.

BẢNG GIÁ CA CAO CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Thị trường ca cao giao dịch chủ yếu tại sàn New York và London. Giá kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn. Bảng giá hiển thị các chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.

Đặc biệt, dữ liệu được tổng hợp từ nguồn uy tín, giúp bà con theo dõi biến động một cách nhanh chóng và dễ dàng. Xem bảng giá ca cao sàn Mỹ và London để nắm bắt kịp thời các thay đổi mới nhất.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
104.051đ 112.607đ 103.765đ 110.058đ 6.55% 28.240 16/06/2026
105.013đ 108.524đ 102.829đ 103.297đ 2.69% 28.710 15/06/2026
98.538đ 102.517đ 98.486đ 100.592đ 1.84% 17.090 12/06/2026
100.098đ 100.956đ 98.304đ 98.772đ -1.15% 23.990 11/06/2026
101.008đ 102.751đ 99.240đ 99.916đ -1.74% 23.550 10/06/2026
101.294đ 104.831đ 100.046đ 101.684đ 0.1% 23.210 09/06/2026
103.089đ 103.505đ 100.306đ 101.580đ 1.72% 24.980 08/06/2026
103.843đ 104.909đ 98.798đ 99.864đ -5.04% 21.820 05/06/2026
106.652đ 107.874đ 103.219đ 105.169đ -2.41% 11.280 04/06/2026
108.472đ 109.252đ 106.235đ 107.770đ 0.88% 13.590 03/06/2026

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ CA CAO HIỆN NAY

Giá ca cao biến động mạnh do tính chất mùa vụ và phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. Dưới đây là những yếu tố chính tác động đến giá thành của ca cao năm 2026:

Nguồn cung từ Tây Phi

Ngày nay, Tây Phi chiếm hơn 70% sản lượng ca cao toàn cầu. Thời tiết bất lợi như: Hạn hán, mưa lũ hoặc bệnh cây (quả đen, chồi sung,…) thường gây thiếu hụt nguồn cung và đẩy giá thành lên cao. Ngược lại, khi thời tiết thuận lợi và năng suất phục hồi, nguồn cung dồi dào sẽ tạo áp lực giảm giá.

Nhu cầu tiêu thụ toàn cầu

Ngành sôcôla là “người tiêu thụ” nông sản ca cao lớn nhất trên thế giới. Nhu cầu từ châu Âu và Bắc Mỹ chiếm tỷ trọng chính. Khi kinh tế suy thoái hoặc lạm phát cao, người tiêu dùng sẽ giảm mua socola cao cấp, dẫn đến nhu cầu ca cao giảm. Ngược lại, xu hướng tiêu dùng sản phẩm lành mạnh, sôcôla nguyên chất có thể hỗ trợ giá.

Tồn kho và giao dịch tương lai

Bên cạnh đó, các sàn giao dịch lớn như: ICE (New York) và London theo dõi chặt chẽ tồn kho ca cao. Khi tồn kho giảm mạnh, giá thường tăng do lo ngại thiếu hụt. Năm 2026, thị trường đã và đang ghi nhận sự thay đổi rõ rệt về mức tồn kho, ảnh hưởng trực tiếp đến tâm lý nhà đầu tư.

Yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị

Biến động tỷ giá USD, chi phí vận chuyển, chính sách thuế quan hoặc xung đột thương mại đều có thể làm thay đổi giá của ca cao. Ngoài ra, các quỹ đầu tư lớn tham gia thị trường hàng hóa nông sản cũng tạo ra những đợt tăng/giảm đột biến.

Chuyển đổi bền vững và chứng nhận

Không chỉ dừng lại ở đó, người tiêu dùng ngày càng ưu tiên ca cao bền vững, có chứng nhận UTZ, Rainforest Alliance hoặc hữu cơ. Ca cao đạt chuẩn này thường có giá cao hơn, tạo lợi thế cho các nước như Việt Nam đang đầu tư vào chuỗi giá trị bền vững.

XU HƯỚNG GIÁ CA CAO GẦN ĐÂY VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2026

Một số xu hướng của giá thành ca cao trong thời gian gần đầy và dự báo triển vọng trong năm 2026 như sau:

  • Sau giai đoạn tăng mạnh kỷ lục vào năm 2024-2025 do thiếu hụt nguồn cung nghiêm trọng tại Tây Phi, giá của ca cao bước vào xu hướng điều chỉnh giảm rõ rệt từ cuối năm 2025 và đầu 2026.
  • Sự phục hồi năng suất ở các nước sản xuất chính, cùng với nhu cầu tiêu thụ chưa hồi phục hoàn toàn sau suy thoái kinh tế, đã tạo áp lực giảm giá.
  • Tại Việt Nam, giá ca cao nội địa cũng chịu ảnh hưởng từ xu hướng thế giới. Nông dân trồng ca cao thường bán hạt khô cho các doanh nghiệp thu mua hoặc hợp tác xã.
  • Giá thành tại nước ta có phần ổn định hơn nhờ chất lượng cao và chi phí sản xuất thấp, nhưng vẫn biến động theo thị trường quốc tế.
  • Dự báo trong năm 2026, nhiều tổ chức phân tích rằng giá có thể duy trì ở mức thấp hơn so với đỉnh cao trước đó với khả năng cân bằng cung cầu tốt hơn. Tuy nhiên, bất kỳ dấu hiệu thiếu hụt nào từ mùa vụ hoặc nhu cầu tăng đột biến từ ngành sôcôla đều có thể đảo chiều xu hướng.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ CA CAO LIÊN TỤC

Thị trường ca cao thay đổi nhanh chóng theo từng ngày, thậm chí từng giờ. Do đó, việc nắm bắt thông tin kịp thời giúp nông dân, thương lái và doanh nghiệp đưa ra quyết định mua bán hiệu quả nhất.

Để hỗ trợ bà con theo dõi sát sao, hãy tham khảo bảng giá ca cao cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ các sản giao dịch lớn, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá này được cập nhật liên tục, giúp bà con nông dân dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không cần tìm kiếm nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Giá ca cao hôm nay và trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu cải thiện, nhưng nhu cầu tiêu thụ bền vững và chất lượng cao vẫn là động lực dài hạn. Đối với Việt Nam, đây là cơ hội để nâng cao vị thế trên bản đồ ca cao thế giới thông qua đầu tư vào giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 89.300 đ/kg

Thay đổi: -100 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 89.300đ -100đ
Gia Lai 89.300đ -100đ
Đắk Nông 89.300đ
Lâm Đồng 89.000đ
Tây Nguyên 89.300đ -100đ
Hồ tiêu 139.000đ -300đ

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 139.000 đ/kg

Thay đổi: -300 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 140.500 0
Gia Lai 138.000 -500
Đắk Nông 140.000 -500
Tây Nguyên 140.500 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 139.500 0
Bình Phước 138.000 -500

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.254đ 4.309đ 4.224đ 4.237đ -0.15% 211.700 16/06/2026
4.216đ 4.267đ 4.159đ 4.244đ 0.42% 0 15/06/2026
4.216đ 4.269đ 4.182đ 4.226đ 0.24% 206.780 12/06/2026
4.297đ 4.300đ 4.203đ 4.216đ -1.73% 315.340 11/06/2026
4.297đ 4.359đ 4.282đ 4.290đ -0.12% 252.580 10/06/2026
4.290đ 4.356đ 4.274đ 4.295đ 0.18% 289.430 09/06/2026
4.305đ 4.310đ 4.223đ 4.287đ 0.3% 280.270 08/06/2026
4.341đ 4.346đ 4.259đ 4.274đ -1.65% 295.850 05/06/2026
4.413đ 4.418đ 4.315đ 4.346đ -1.62% 273.610 04/06/2026
4.512đ 4.525đ 4.405đ 4.418đ -2.04% 246.220 03/06/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.794đ 6.837đ 6.757đ 6.791đ 0.3% 1.900 16/06/2026
6.889đ 6.897đ 6.740đ 6.771đ -1.91% 1.430 15/06/2026
7.029đ 7.041đ 6.851đ 6.903đ -1.35% 1.910 12/06/2026
7.061đ 7.161đ 6.978đ 6.998đ -0.97% 1.030 11/06/2026
7.121đ 7.152đ 7.029đ 7.066đ -0.52% 830 10/06/2026
7.161đ 7.256đ 7.075đ 7.104đ -0.64% 530 09/06/2026
7.101đ 7.190đ 7.064đ 7.150đ 0.61% 640 08/06/2026
7.107đ 7.281đ 7.095đ 7.107đ 0% 1.030 05/06/2026
7.190đ 7.201đ 7.058đ 7.107đ -1.08% 1.060 04/06/2026
7.267đ 7.324đ 7.144đ 7.184đ -1.03% 460 03/06/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.107đ 8.227đ 8.055đ 8.193đ 0.7% 74.310 16/06/2026
8.147đ 8.256đ 8.067đ 8.136đ -0.28% 101.030 15/06/2026
8.210đ 8.313đ 8.153đ 8.159đ -0.77% 75.210 12/06/2026
8.245đ 8.313đ 8.182đ 8.222đ -0.35% 133.250 11/06/2026
8.336đ 8.336đ 8.199đ 8.250đ -0.9% 139.480 10/06/2026
8.394đ 8.411đ 8.268đ 8.325đ -0.62% 121.120 09/06/2026
8.434đ 8.497đ 8.359đ 8.376đ 3.32% 147.000 08/06/2026
8.176đ 8.313đ 8.078đ 8.107đ -0.91% 117.940 05/06/2026
8.153đ 8.285đ 8.107đ 8.182đ 0.21% 80.220 04/06/2026
8.268đ 8.394đ 8.147đ 8.164đ -0.97% 86.600 03/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.666đ 8.751đ 8.610đ 8.742đ 0.54% 57.050 16/06/2026
8.637đ 8.763đ 8.614đ 8.695đ 0.66% 0 15/06/2026
8.663đ 8.732đ 8.629đ 8.637đ -0.13% 55.600 12/06/2026
8.655đ 8.735đ 8.640đ 8.649đ -0.07% 103.480 11/06/2026
8.643đ 8.726đ 8.637đ 8.655đ 0.27% 105.180 10/06/2026
8.677đ 8.801đ 8.626đ 8.632đ -0.53% 125.070 09/06/2026
8.849đ 8.864đ 8.669đ 8.677đ -1.88% 110.250 08/06/2026
8.978đ 9.030đ 8.821đ 8.844đ -1.66% 112.420 05/06/2026
9.196đ 9.216đ 8.910đ 8.993đ -2.21% 140.460 04/06/2026
9.357đ 9.414đ 9.185đ 9.196đ -1.66% 95.210 03/06/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN

    5/5 - (1 bình chọn)