Giá ca cao hôm nay 17/04/2026

Cập nhật gần nhất: 09:11 17/04/2026

Ngày Giá Thay đổi
16/04/2026 92.300đ +800đ
15/04/2026 91.500đ -2.200đ
14/04/2026 93.700đ +7.400đ
13/04/2026 86.300đ +800đ
10/04/2026 85.500đ +2.200đ
09/04/2026 83.300đ -900đ
08/04/2026 84.200đ
Giá ca cao hôm nay

GIÁ CA CAO HÔM NAY

Giá ca cao hôm nay

Giá ca cao hôm nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ sàn giao dịch quốc tế. Thị trường đang ở giai đoạn điều chỉnh sau biến động mạnh trước đó. Chính vì vậy, bà con có thể tham khảo chi tiết thông qua bảng giá ca cao cập nhật hàng ngày.

Bảng giá bao gồm các loại hạt ca cao xô, ca cao lên men và các phân hạng chất lượng khác nhau. Để xem bảng giá mới nhất, vui lòng truy cập mục giá ca cao để theo dõi thông tin chính xác nhất.

Thương hiệu nổi bật

Driptec logo partner

Rivulis logo

logo azud

partner ducar

partner-dig

dekko

Teco Vietnam

Bermad logo partner vietnam

Irritrol-logo

Arka-logo

Giá Ca Cao 02/02/2026: Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

logo DJI

Khách hàng tiêu biểu

TTC

Olam

Dalat milk

Loc troi

Giá Ca Cao 02/02/2026: Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

Doveco

Giá Ca Cao 02/02/2026: Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

Thaco

Giá Ca Cao 02/02/2026: Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

Thanh long hoang hau

visimex

Đạm phú mỹ logo

BẢNG GIÁ CA CAO CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Thị trường ca cao giao dịch chủ yếu tại sàn New York và London. Giá kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn. Bảng giá hiển thị các chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.

Đặc biệt, dữ liệu được tổng hợp từ nguồn uy tín, giúp bà con theo dõi biến động một cách nhanh chóng và dễ dàng. Xem bảng giá ca cao sàn Mỹ và London để nắm bắt kịp thời các thay đổi mới nhất.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
90.567đ 93.961đ 89.552đ 91.126đ -1.66% 20.590 16/04/2026
94.663đ 96.223đ 90.372đ 92.660đ -2.28% 26.900 15/04/2026
87.381đ 95.521đ 87.173đ 94.819đ 8.35% 56.030 14/04/2026
86.731đ 87.979đ 83.220đ 87.511đ 1.14% 33.710 13/04/2026
84.936đ 86.887đ 84.286đ 86.523đ 2.69% 22.340 10/04/2026
83.896đ 85.352đ 82.570đ 84.260đ -0.98% 22.340 09/04/2026
80.775đ 86.107đ 80.749đ 85.092đ 5.65% 24.480 08/04/2026
85.769đ 85.769đ 79.631đ 80.541đ -6.27% 22.230 07/04/2026
86.237đ 87.407đ 85.430đ 85.925đ 1.82% 8.000 06/04/2026
87.277đ 87.303đ 83.116đ 84.390đ -2.99% 13.620 02/04/2026

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ CA CAO HIỆN NAY

Giá ca cao biến động mạnh do tính chất mùa vụ và phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên. Dưới đây là những yếu tố chính tác động đến giá thành của ca cao năm 2026:

Nguồn cung từ Tây Phi

Ngày nay, Tây Phi chiếm hơn 70% sản lượng ca cao toàn cầu. Thời tiết bất lợi như: Hạn hán, mưa lũ hoặc bệnh cây (quả đen, chồi sung,…) thường gây thiếu hụt nguồn cung và đẩy giá thành lên cao. Ngược lại, khi thời tiết thuận lợi và năng suất phục hồi, nguồn cung dồi dào sẽ tạo áp lực giảm giá.

Nhu cầu tiêu thụ toàn cầu

Ngành sôcôla là “người tiêu thụ” nông sản ca cao lớn nhất trên thế giới. Nhu cầu từ châu Âu và Bắc Mỹ chiếm tỷ trọng chính. Khi kinh tế suy thoái hoặc lạm phát cao, người tiêu dùng sẽ giảm mua socola cao cấp, dẫn đến nhu cầu ca cao giảm. Ngược lại, xu hướng tiêu dùng sản phẩm lành mạnh, sôcôla nguyên chất có thể hỗ trợ giá.

Tồn kho và giao dịch tương lai

Bên cạnh đó, các sàn giao dịch lớn như: ICE (New York) và London theo dõi chặt chẽ tồn kho ca cao. Khi tồn kho giảm mạnh, giá thường tăng do lo ngại thiếu hụt. Năm 2026, thị trường đã và đang ghi nhận sự thay đổi rõ rệt về mức tồn kho, ảnh hưởng trực tiếp đến tâm lý nhà đầu tư.

Yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị

Biến động tỷ giá USD, chi phí vận chuyển, chính sách thuế quan hoặc xung đột thương mại đều có thể làm thay đổi giá của ca cao. Ngoài ra, các quỹ đầu tư lớn tham gia thị trường hàng hóa nông sản cũng tạo ra những đợt tăng/giảm đột biến.

Chuyển đổi bền vững và chứng nhận

Không chỉ dừng lại ở đó, người tiêu dùng ngày càng ưu tiên ca cao bền vững, có chứng nhận UTZ, Rainforest Alliance hoặc hữu cơ. Ca cao đạt chuẩn này thường có giá cao hơn, tạo lợi thế cho các nước như Việt Nam đang đầu tư vào chuỗi giá trị bền vững.

XU HƯỚNG GIÁ CA CAO GẦN ĐÂY VÀ TRIỂN VỌNG NĂM 2026

Một số xu hướng của giá thành ca cao trong thời gian gần đầy và dự báo triển vọng trong năm 2026 như sau:

  • Sau giai đoạn tăng mạnh kỷ lục vào năm 2024-2025 do thiếu hụt nguồn cung nghiêm trọng tại Tây Phi, giá của ca cao bước vào xu hướng điều chỉnh giảm rõ rệt từ cuối năm 2025 và đầu 2026.
  • Sự phục hồi năng suất ở các nước sản xuất chính, cùng với nhu cầu tiêu thụ chưa hồi phục hoàn toàn sau suy thoái kinh tế, đã tạo áp lực giảm giá.
  • Tại Việt Nam, giá ca cao nội địa cũng chịu ảnh hưởng từ xu hướng thế giới. Nông dân trồng ca cao thường bán hạt khô cho các doanh nghiệp thu mua hoặc hợp tác xã.
  • Giá thành tại nước ta có phần ổn định hơn nhờ chất lượng cao và chi phí sản xuất thấp, nhưng vẫn biến động theo thị trường quốc tế.
  • Dự báo trong năm 2026, nhiều tổ chức phân tích rằng giá có thể duy trì ở mức thấp hơn so với đỉnh cao trước đó với khả năng cân bằng cung cầu tốt hơn. Tuy nhiên, bất kỳ dấu hiệu thiếu hụt nào từ mùa vụ hoặc nhu cầu tăng đột biến từ ngành sôcôla đều có thể đảo chiều xu hướng.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ CA CAO LIÊN TỤC

Thị trường ca cao thay đổi nhanh chóng theo từng ngày, thậm chí từng giờ. Do đó, việc nắm bắt thông tin kịp thời giúp nông dân, thương lái và doanh nghiệp đưa ra quyết định mua bán hiệu quả nhất.

Để hỗ trợ bà con theo dõi sát sao, hãy tham khảo bảng giá ca cao cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ các sản giao dịch lớn, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá này được cập nhật liên tục, giúp bà con nông dân dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không cần tìm kiếm nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Giá ca cao hôm nay và trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu cải thiện, nhưng nhu cầu tiêu thụ bền vững và chất lượng cao vẫn là động lực dài hạn. Đối với Việt Nam, đây là cơ hội để nâng cao vị thế trên bản đồ ca cao thế giới thông qua đầu tư vào giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 87.100 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 87.100đ
Gia Lai 87.100đ
Đắk Nông 87.200đ
Lâm Đồng 86.600đ
Hồ tiêu 140.400đ 900đ

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 140.400 đ/kg

Thay đổi: 900 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 141.000 1000
Gia Lai 140.000 500
Đắk Nông 141.000 1000
Bà Rịa - Vũng Tàu 140.000 1000
Bình Phước 140.000 1000

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.625đ 4.634đ 4.583đ 4.593đ -0.58% 138.510 16/04/2026
4.536đ 4.628đ 4.533đ 4.620đ 1.86% 235.840 15/04/2026
4.510đ 4.566đ 4.507đ 4.536đ 0.62% 229.080 14/04/2026
4.566đ 4.566đ 4.505đ 4.507đ -0.17% 261.260 13/04/2026
4.553đ 4.569đ 4.484đ 4.515đ -0.68% 237.020 10/04/2026
4.579đ 4.610đ 4.528đ 4.546đ -0.73% 247.650 09/04/2026
4.576đ 4.589đ 4.528đ 4.579đ -0.39% 295.030 08/04/2026
4.648đ 4.658đ 4.589đ 4.597đ -1.1% 172.650 07/04/2026
4.638đ 4.653đ 4.589đ 4.648đ 0.39% 126.750 06/04/2026
4.648đ 4.715đ 4.620đ 4.630đ 0% 0 03/04/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.221đ 6.292đ 6.188đ 6.206đ -0.73% 1.460 16/04/2026
6.238đ 6.318đ 6.135đ 6.252đ 1.11% 1.020 15/04/2026
6.112đ 6.221đ 6.100đ 6.183đ 1.17% 1.080 14/04/2026
6.201đ 6.278đ 6.106đ 6.112đ -1.25% 1.000 13/04/2026
6.278đ 6.307đ 6.183đ 6.189đ -1.01% 970 10/04/2026
6.327đ 6.361đ 6.249đ 6.252đ -1.36% 710 09/04/2026
6.367đ 6.393đ 6.318đ 6.338đ -0.81% 350 08/04/2026
6.364đ 6.427đ 6.327đ 6.390đ 0.59% 460 07/04/2026
6.427đ 6.444đ 6.307đ 6.353đ -1.34% 710 06/04/2026
6.447đ 6.473đ 6.419đ 6.439đ 0% 0 03/04/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.889đ 7.987đ 7.866đ 7.924đ 0.88% 86.320 16/04/2026
8.084đ 8.164đ 7.843đ 7.855đ -2.77% 96.160 15/04/2026
7.918đ 8.118đ 7.895đ 8.078đ 1.51% 170.940 14/04/2026
8.038đ 8.073đ 7.924đ 7.958đ -0.07% 162.690 13/04/2026
8.107đ 8.153đ 7.935đ 7.964đ -1.56% 176.940 10/04/2026
8.308đ 8.325đ 8.084đ 8.090đ -2.49% 146.470 09/04/2026
8.411đ 8.451đ 8.262đ 8.296đ -2.16% 127.210 08/04/2026
8.709đ 8.749đ 8.474đ 8.480đ -2.44% 69.540 07/04/2026
8.686đ 8.795đ 8.640đ 8.692đ 1.07% 25.640 06/04/2026
8.864đ 8.887đ 8.548đ 8.600đ -1.9% 75.580 02/04/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.583đ 9.599đ 9.490đ 9.529đ -0.6% 54.690 16/04/2026
9.451đ 9.612đ 9.420đ 9.586đ 1.43% 82.730 15/04/2026
9.529đ 9.735đ 9.434đ 9.451đ -0.66% 100.660 14/04/2026
9.426đ 9.641đ 9.374đ 9.515đ 0.03% 97.970 13/04/2026
9.116đ 9.595đ 9.107đ 9.512đ 4.47% 163.160 10/04/2026
8.987đ 9.142đ 8.944đ 9.105đ 1.11% 90.420 09/04/2026
8.958đ 9.036đ 8.935đ 9.004đ 0.74% 88.310 08/04/2026
9.076đ 9.099đ 8.927đ 8.938đ -1.52% 76.370 07/04/2026
9.056đ 9.148đ 9.013đ 9.076đ 0.44% 43.490 06/04/2026
9.122đ 9.139đ 8.999đ 9.036đ 0% 0 03/04/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN