TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 21:00 17/09/2026
| Loại sầu riêng | Miền Tây Nam Bộ | Miền Đông Nam Bộ | Tây Nguyên |
|---|---|---|---|
| Sầu riêng Ri6 đẹp | 55.000 – 60.000 | 55.000 – 60.000 | 52.000 – 54.000 |
| Sầu riêng Ri6 xô | 25.000 – 28.000 | 25.000 – 30.000 | 25.000 – 30.000 |
| Sầu riêng Thái đẹp | 85.000 – 90.000 | 75.000 – 85.000 | 72.000 – 74.000 |
| Sầu riêng Thái xô | 45.000 – 50.000 | 40.000 – 50.000 | 32.000 – 35.000 |
NHẬN ĐỊNH THỊ TRƯỜNG (CẬP NHẬT NGÀY 17/09/2026):
Sầu Thái Monthong rục rịch tăng nhiệt: Sau chuỗi ngày đi ngang, giá sầu Thái Monthong loại A tại các kho xuất khẩu Tây Nguyên và Miền Đông có xu hướng nhích nhẹ lên ngưỡng 94.000 – 98.000 đ/kg (cá biệt hàng tuyển VIP tại kho chạm ngưỡng 100.000 đ/kg) do thương lái ráo riết gom hàng phục vụ các đơn xuất container.
Thời tiết Tây Nguyên ảnh hưởng nhịp cắt: Mưa rải rác những ngày qua tại khu vực Đắk Lắk khiến việc vào vườn cắt quả chậm lại, lượng hàng tuyển đủ chuẩn cơm ráo đổ về các kho đóng cont có dấu hiệu cạnh tranh mua cao hơn.
Quy chuẩn chất lượng giữ nghiêm: Tiêu chuẩn đóng cont xuất khẩu giữ nguyên mức tối thiểu 2.7 hộc cơm đầy đặn, trái tròn đều (2.0 – 5.0 kg). Sự phân hóa giữa hàng tuyển và hàng xô/dạt vẫn duy trì biên độ chênh lệch từ 18.000 – 22.000 đ/kg.
Nhà Bè Agri nhận dịch vụ phun thuốc diệt trừ sâu bệnh bằng máy bay không người lái toàn quốc. Hotline: 0961660950

THIẾT BỊ TƯỚI TỰ ĐỘNG, MÁY BAY NÔNG NGHIỆP & DỊCH VỤ PHUN THUỐC – GIẢI PHÁP CHO NÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI CÙNG NHÀ BÈ AGRI.
Máy bay nông nghiệp
Ống LDPE Dekko
Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.
DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.
Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 94.200 đ/kg
Thay đổi: -1500 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 94.200đ | -1500đ |
| Gia Lai | 94.200đ | -1500đ |
| Đắk Nông | 94.200đ | -1500đ |
| Lâm Đồng | 94.200đ | -1500đ |
| Tây Nguyên | 94.200đ | -1500đ |
| Hồ tiêu | 138.000đ | -300đ |

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 138.000 đ/kg
Thay đổi: -300 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 139.000 | -1000 |
| Gia Lai | 137.000 | 0 |
| Đắk Nông | 141.000 | 0 |
| Tây Nguyên | 139.000 | -1000 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 137.500 | 0 |
| Bình Phước | 137.000 | 0 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.704đ | 4.912đ | 4.699đ | 4.813đ | 2.09% | 50.140 | 15/07/2026 |
| 4.730đ | 4.733đ | 4.676đ | 4.715đ | -0.59% | 140.080 | 14/07/2026 |
| 4.781đ | 4.807đ | 4.733đ | 4.743đ | 0.49% | 237.430 | 13/07/2026 |
| 4.617đ | 4.730đ | 4.582đ | 4.720đ | 1.99% | 302.990 | 10/07/2026 |
| 4.656đ | 4.663đ | 4.597đ | 4.628đ | -0.93% | 190.740 | 09/07/2026 |
| 4.743đ | 4.768đ | 4.653đ | 4.671đ | -1.72% | 205.690 | 08/07/2026 |
| 4.676đ | 4.758đ | 4.658đ | 4.753đ | 1.42% | 247.870 | 07/07/2026 |
| 4.551đ | 4.697đ | 4.551đ | 4.687đ | 3.68% | 238.740 | 06/07/2026 |
| 4.536đ | 4.566đ | 4.510đ | 4.520đ | -0.17% | 169.570 | 02/07/2026 |
| 4.466đ | 4.546đ | 4.459đ | 4.528đ | 1.43% | 169.450 | 01/07/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.889đ | 8.107đ | 7.843đ | 7.981đ | 1.05% | 40 | 15/07/2026 |
| 7.912đ | 7.929đ | 7.597đ | 7.898đ | 0.84% | 860 | 14/07/2026 |
| 7.967đ | 8.087đ | 7.774đ | 7.832đ | -1.26% | 970 | 13/07/2026 |
| 7.932đ | 8.047đ | 7.855đ | 7.932đ | -0.75% | 1.090 | 10/07/2026 |
| 7.820đ | 8.021đ | 7.740đ | 7.992đ | 2.2% | 1.240 | 09/07/2026 |
| 7.800đ | 7.846đ | 7.740đ | 7.820đ | -0.47% | 580 | 08/07/2026 |
| 7.611đ | 7.875đ | 7.611đ | 7.858đ | 3.28% | 1.270 | 07/07/2026 |
| 7.602đ | 7.651đ | 7.531đ | 7.608đ | 0.04% | 610 | 06/07/2026 |
| 7.654đ | 7.654đ | 7.554đ | 7.605đ | -0.6% | 520 | 02/07/2026 |
| 7.648đ | 7.783đ | 7.608đ | 7.651đ | 0.41% | 870 | 01/07/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.560đ | 8.594đ | 8.440đ | 8.520đ | -0.13% | 39.380 | 15/07/2026 |
| 8.480đ | 8.600đ | 8.411đ | 8.531đ | 0.88% | 60.040 | 14/07/2026 |
| 8.537đ | 8.589đ | 8.382đ | 8.457đ | -0.87% | 62.000 | 13/07/2026 |
| 8.680đ | 8.680đ | 8.434đ | 8.531đ | -1.59% | 70.710 | 10/07/2026 |
| 8.634đ | 8.715đ | 8.537đ | 8.669đ | 0.07% | 54.810 | 09/07/2026 |
| 8.680đ | 8.824đ | 8.646đ | 8.663đ | -0.2% | 78.650 | 08/07/2026 |
| 8.698đ | 8.766đ | 8.629đ | 8.680đ | -0.53% | 81.160 | 07/07/2026 |
| 8.514đ | 8.738đ | 8.422đ | 8.726đ | 2.49% | 91.580 | 06/07/2026 |
| 8.600đ | 8.698đ | 8.491đ | 8.514đ | -0.93% | 74.420 | 02/07/2026 |
| 8.531đ | 8.743đ | 8.508đ | 8.594đ | 4.53% | 96.080 | 01/07/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.067đ | 9.183đ | 9.039đ | 9.176đ | 1.2% | 9.090 | 15/07/2026 |
| 9.010đ | 9.079đ | 8.947đ | 9.067đ | 0.41% | 48.480 | 14/07/2026 |
| 9.193đ | 9.239đ | 9.024đ | 9.030đ | -1.16% | 48.690 | 13/07/2026 |
| 9.007đ | 9.265đ | 8.978đ | 9.136đ | 1.05% | 68.530 | 10/07/2026 |
| 8.921đ | 9.056đ | 8.864đ | 9.042đ | 1.35% | 53.970 | 09/07/2026 |
| 9.036đ | 9.042đ | 8.855đ | 8.921đ | -1.67% | 61.220 | 08/07/2026 |
| 8.970đ | 9.090đ | 8.892đ | 9.073đ | 0.96% | 54.240 | 07/07/2026 |
| 8.772đ | 9.050đ | 8.769đ | 8.987đ | 2.99% | 67.230 | 06/07/2026 |
| 8.735đ | 8.824đ | 8.720đ | 8.726đ | -0.1% | 36.630 | 02/07/2026 |
| 8.692đ | 8.824đ | 8.686đ | 8.735đ | 0.53% | 53.280 | 01/07/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Bình 70L • Phun siêu tốc