Giá sầu riêng hôm nay 30/10/2026

Cập nhật gần nhất: 03:58 30/10/2026

Loại sầu riêng Miền Tây Nam Bộ Miền Đông Nam Bộ Tây Nguyên
Sầu riêng Ri6 đẹp 55.000 – 60.000 55.000 – 60.000 52.000 – 54.000
Sầu riêng Ri6 xô 25.000 – 28.000 25.000 – 30.000 25.000 – 30.000
Sầu riêng Thái đẹp 85.000 – 90.000 75.000 – 85.000 72.000 – 74.000
Sầu riêng Thái xô 45.000 – 50.000 40.000 – 50.000 32.000 – 35.000

Nhà Bè Agri nhận dịch vụ phun thuốc diệt trừ sâu bệnh bằng máy bay không người lái toàn quốc. Hotline: 0961660950

Giá sầu riêng

NHẬN ĐỊNH THỊ TRƯỜNG (CẬP NHẬT NGÀY 29/10/2026):

  • Mặt bằng giá tiếp tục đi ngang ổn định: Sáng thứ Năm, giá thu mua tại Miền Tây Nam Bộ và Đông Nam Bộ tiếp tục duy trì nền giá cao vững chắc. Sầu Thái Monthong loại A tuyển lựa đạt chuẩn xuất khẩu neo quanh mốc 94.000 – 95.000 đ/kg, nhờ các kho đóng container đường bộ đi Trung Quốc qua các cửa khẩu phía Bắc giữ nhịp thu gom đều đặn.

  • Tây Nguyên cạn kiệt nguồn hàng tuyển chính vụ: Vụ sầu riêng Tây Nguyên (Đắk Lắk, Gia Lai) đã hoàn tất hoàn toàn chu kỳ thu hoạch. Nguồn sầu tuyển loại A (đạt chuẩn 2.0 – 5.0 kg, cơm dày ráo, tối thiểu 2.7 hộc) cạn nguồn cung, trong khi hàng dạt và xô vét vườn duy trì ở mức giá thấp (32.000 – 35.000 đ/kg) do ảnh hưởng mưa muộn làm tăng tỷ lệ cơm ẩm và sượng.

  • Thị trường tiêu thụ TP.HCM giữ nhịp đều đặn: Lượng hàng chuyển về các chợ đầu mối Thủ Đức và Bình Điền trong đêm ổn định, phân phối thuận lợi cho các mối sỉ và hệ thống cửa hàng hoa quả sạch. Phân khúc bán lẻ bao ăn 1 đổi 1 tiếp tục siết chặt kiểm tra độ già và cơm múi ráo dẻo trước khi giao đến tay người tiêu dùng.

THIẾT BỊ TƯỚI TỰ ĐỘNG, MÁY BAY NÔNG NGHIỆP & DỊCH VỤ PHUN THUỐC – GIẢI PHÁP CHO NÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI CÙNG NHÀ BÈ AGRI.

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

BAYDICHVU banner

“Bay Dịch Vụ” – đơn vị cung cấp đa dạng giải pháp bay chuyên nghiệp như phun thuốc trừ sâu bằng drone, bay nông nghiệp, bay công nghiệp, khảo sát trắc địa, giám sát và livestream sự kiện, đáp ứng linh hoạt nhu cầu của khách hàng trên toàn quốc. 

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 88.400 đ/kg

Thay đổi: -3400 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 88.400đ -3400đ
Gia Lai 88.300đ -2500đ
Đắk Nông 88.500đ -2500đ
Lâm Đồng 88.000đ -2200đ
Tây Nguyên 88.300đ -2500đ
Hồ tiêu 138.000đ 0đ

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 138.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 140.000 0
Gia Lai 137.000 0
Đắk Nông 139.000 0
Tây Nguyên 140.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 137.500 0
Bình Phước 137.000 0

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.704đ 4.912đ 4.699đ 4.813đ 2.09% 50.140 15/07/2026
4.730đ 4.733đ 4.676đ 4.715đ -0.59% 140.080 14/07/2026
4.781đ 4.807đ 4.733đ 4.743đ 0.49% 237.430 13/07/2026
4.617đ 4.730đ 4.582đ 4.720đ 1.99% 302.990 10/07/2026
4.656đ 4.663đ 4.597đ 4.628đ -0.93% 190.740 09/07/2026
4.743đ 4.768đ 4.653đ 4.671đ -1.72% 205.690 08/07/2026
4.676đ 4.758đ 4.658đ 4.753đ 1.42% 247.870 07/07/2026
4.551đ 4.697đ 4.551đ 4.687đ 3.68% 238.740 06/07/2026
4.536đ 4.566đ 4.510đ 4.520đ -0.17% 169.570 02/07/2026
4.466đ 4.546đ 4.459đ 4.528đ 1.43% 169.450 01/07/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.889đ 8.107đ 7.843đ 7.981đ 1.05% 40 15/07/2026
7.912đ 7.929đ 7.597đ 7.898đ 0.84% 860 14/07/2026
7.967đ 8.087đ 7.774đ 7.832đ -1.26% 970 13/07/2026
7.932đ 8.047đ 7.855đ 7.932đ -0.75% 1.090 10/07/2026
7.820đ 8.021đ 7.740đ 7.992đ 2.2% 1.240 09/07/2026
7.800đ 7.846đ 7.740đ 7.820đ -0.47% 580 08/07/2026
7.611đ 7.875đ 7.611đ 7.858đ 3.28% 1.270 07/07/2026
7.602đ 7.651đ 7.531đ 7.608đ 0.04% 610 06/07/2026
7.654đ 7.654đ 7.554đ 7.605đ -0.6% 520 02/07/2026
7.648đ 7.783đ 7.608đ 7.651đ 0.41% 870 01/07/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.560đ 8.594đ 8.440đ 8.520đ -0.13% 39.380 15/07/2026
8.480đ 8.600đ 8.411đ 8.531đ 0.88% 60.040 14/07/2026
8.537đ 8.589đ 8.382đ 8.457đ -0.87% 62.000 13/07/2026
8.680đ 8.680đ 8.434đ 8.531đ -1.59% 70.710 10/07/2026
8.634đ 8.715đ 8.537đ 8.669đ 0.07% 54.810 09/07/2026
8.680đ 8.824đ 8.646đ 8.663đ -0.2% 78.650 08/07/2026
8.698đ 8.766đ 8.629đ 8.680đ -0.53% 81.160 07/07/2026
8.514đ 8.738đ 8.422đ 8.726đ 2.49% 91.580 06/07/2026
8.600đ 8.698đ 8.491đ 8.514đ -0.93% 74.420 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.067đ 9.183đ 9.039đ 9.176đ 1.2% 9.090 15/07/2026
9.010đ 9.079đ 8.947đ 9.067đ 0.41% 48.480 14/07/2026
9.193đ 9.239đ 9.024đ 9.030đ -1.16% 48.690 13/07/2026
9.007đ 9.265đ 8.978đ 9.136đ 1.05% 68.530 10/07/2026
8.921đ 9.056đ 8.864đ 9.042đ 1.35% 53.970 09/07/2026
9.036đ 9.042đ 8.855đ 8.921đ -1.67% 61.220 08/07/2026
8.970đ 9.090đ 8.892đ 9.073đ 0.96% 54.240 07/07/2026
8.772đ 9.050đ 8.769đ 8.987đ 2.99% 67.230 06/07/2026
8.735đ 8.824đ 8.720đ 8.726đ -0.1% 36.630 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN

    4/5 - (6 bình chọn)