Giá đậu nành hôm nay 14/06/2026

Cập nhật gần nhất: 01:45 14/06/2026

Loại đậu Giá (đ/kg) Thay đổi
Đậu nành hạt 10.800 0
Bột đậu nành 8.700 0
Dầu đậu nành 43.100 -100
USD 26.310 0

gia dau nanh

GIÁ ĐẬU NÀNH CẬP NHẬT HÀNG NGÀY

Đậu nành là cây dễ trồng và chăm sóc, đặc biệt phù hợp trồng trên vùng đất cát, đất phù sa. Chúng được hàng triệu bà con nông dân khắp miền Bắc – Trung – Nam trồng trọt, trong đó có một số trang trại lớn trồng cho mụch đích thương mại, xuất khẩu.

Nhằm mang đến cho bà con thêm một kênh thông tin tham khảo giá nông sản, giá đậu nành, đội ngũ CNTT Nhà Bè Agri đã thu thập dữ liệu từ các nguồn uy tín, cập nhật hàng ngày để bà con tham khảo thêm.

Nhà Bè Agri với phương châm, luôn đồng hành cùng bà con, chúng tôi cung cấp Sản phẩm – thiết bị dịch vụ tưới tự động, máy bay nông nghiệp phun thuốc.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.663đ 8.732đ 8.629đ 8.637đ -0.13% 50.900 12/06/2026
8.655đ 8.735đ 8.640đ 8.649đ -0.07% 103.480 11/06/2026
8.643đ 8.726đ 8.637đ 8.655đ 0.27% 105.180 10/06/2026
8.677đ 8.801đ 8.626đ 8.632đ -0.53% 125.070 09/06/2026
8.849đ 8.864đ 8.669đ 8.677đ -1.88% 110.250 08/06/2026
8.978đ 9.030đ 8.821đ 8.844đ -1.66% 112.420 05/06/2026
9.196đ 9.216đ 8.910đ 8.993đ -2.21% 140.460 04/06/2026
9.357đ 9.414đ 9.185đ 9.196đ -1.66% 95.210 03/06/2026
9.360đ 9.403đ 9.285đ 9.351đ -0.09% 68.240 02/06/2026
9.457đ 9.512đ 9.334đ 9.360đ -1% 81.530 01/06/2026

GIÁ NÔNG SẢN: CÂY CÔNG NGHIỆP

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 14/06/2026

Cập nhật gần nhất: 01:45 14/06/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 85.300 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 85.300đ
Gia Lai 85.300đ
Đắk Nông 85.400đ
Lâm Đồng 84.800đ
Tây Nguyên 85.300đ
Hồ tiêu 139.000đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
146.202đ 147.893đ 144.998đ 147.463đ 1.28% 14.440 12/06/2026
141.901đ 146.488đ 141.901đ 145.600đ 2.23% 19.760 11/06/2026
140.583đ 143.421đ 140.296đ 142.417đ 1.64% 21.900 10/06/2026
140.812đ 142.847đ 139.149đ 140.124đ -0.61% 26.800 09/06/2026
141.041đ 143.822đ 140.067đ 140.984đ -0.24% 22.260 08/06/2026
142.188đ 142.876đ 139.493đ 141.328đ -0.26% 26.620 05/06/2026
144.912đ 145.686đ 141.529đ 141.701đ -2.35% 19.030 04/06/2026
149.699đ 150.043đ 144.711đ 145.112đ -2.35% 19.790 03/06/2026
149.470đ 150.387đ 148.008đ 148.610đ -0.54% 12.710 02/06/2026
152.422đ 154.458đ 148.810đ 149.412đ -1.88% 17.190 01/06/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
87.771đ 92.114đ 87.771đ 91.672đ 3.83% 20.770 12/06/2026
85.743đ 88.629đ 85.587đ 88.291đ 2.97% 13.290 11/06/2026
83.740đ 86.471đ 83.740đ 85.743đ 2.07% 12.600 10/06/2026
84.728đ 85.066đ 83.662đ 84.000đ -0.92% 10.670 09/06/2026
84.104đ 85.508đ 83.662đ 84.780đ 0.84% 11.980 08/06/2026
85.066đ 85.430đ 83.636đ 84.078đ -1.13% 13.400 05/06/2026
85.300đ 86.133đ 84.676đ 85.040đ -0.24% 15.500 04/06/2026
86.861đ 87.485đ 84.962đ 85.248đ -1.71% 13.230 03/06/2026
86.237đ 87.667đ 86.211đ 86.731đ 0.6% 9.920 02/06/2026
87.043đ 88.031đ 86.003đ 86.211đ -0.96% 7.930 01/06/2026
giá tiêu hôm nay

[h1_gia_ho_tieu]

Cập nhật gần nhất: 01:45 14/06/2026

Giá trung bình: 139.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 140.000 0
Gia Lai 138.000 0
Đắk Nông 140.000 0
Tây Nguyên 140.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 139.000 0
Bình Phước 138.000 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.895đ 8.010đ 7.843đ 7.855đ -0.65% 63.330 12/06/2026
7.975đ 8.038đ 7.895đ 7.906đ -0.93% 120.060 11/06/2026
8.073đ 8.084đ 7.946đ 7.981đ -1.14% 150.870 10/06/2026
8.113đ 8.159đ 8.010đ 8.073đ -0.28% 140.550 09/06/2026
8.164đ 8.233đ 8.090đ 8.096đ -0.14% 162.560 08/06/2026
8.176đ 8.313đ 8.078đ 8.107đ -0.91% 117.940 05/06/2026
8.153đ 8.285đ 8.107đ 8.182đ 0.21% 80.220 04/06/2026
8.268đ 8.394đ 8.147đ 8.164đ -0.97% 86.600 03/06/2026
8.256đ 8.296đ 8.170đ 8.245đ -0.48% 72.340 02/06/2026
8.118đ 8.359đ 8.107đ 8.285đ 2.77% 81.580 01/06/2026

GIÁ NÔNG SẢN: CÂY LƯƠNG THỰC

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.029đ 7.041đ 6.851đ 6.903đ -1.35% 1.850 12/06/2026
7.061đ 7.161đ 6.978đ 6.998đ -0.97% 1.030 11/06/2026
7.121đ 7.152đ 7.029đ 7.066đ -0.52% 830 10/06/2026
7.161đ 7.256đ 7.075đ 7.104đ -0.64% 530 09/06/2026
7.101đ 7.190đ 7.064đ 7.150đ 0.61% 640 08/06/2026
7.107đ 7.281đ 7.095đ 7.107đ 0% 1.030 05/06/2026
7.190đ 7.201đ 7.058đ 7.107đ -1.08% 1.060 04/06/2026
7.267đ 7.324đ 7.144đ 7.184đ -1.03% 460 03/06/2026
7.230đ 7.316đ 7.101đ 7.258đ 1.28% 890 02/06/2026
7.258đ 7.304đ 7.124đ 7.167đ -0.83% 1.060 01/06/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.216đ 4.269đ 4.182đ 4.226đ 0.24% 193.540 12/06/2026
4.297đ 4.300đ 4.203đ 4.216đ -1.73% 315.340 11/06/2026
4.297đ 4.359đ 4.282đ 4.290đ -0.12% 252.580 10/06/2026
4.290đ 4.356đ 4.274đ 4.295đ 0.18% 289.430 09/06/2026
4.305đ 4.310đ 4.223đ 4.287đ 0.3% 280.270 08/06/2026
4.341đ 4.346đ 4.259đ 4.274đ -1.65% 295.850 05/06/2026
4.413đ 4.418đ 4.315đ 4.346đ -1.62% 273.610 04/06/2026
4.512đ 4.525đ 4.405đ 4.418đ -2.04% 246.220 03/06/2026
4.553đ 4.564đ 4.495đ 4.510đ -0.79% 211.400 02/06/2026
4.566đ 4.600đ 4.505đ 4.546đ -0.62% 241.490 01/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.663đ 8.732đ 8.629đ 8.637đ -0.13% 50.900 12/06/2026
8.655đ 8.735đ 8.640đ 8.649đ -0.07% 103.480 11/06/2026
8.643đ 8.726đ 8.637đ 8.655đ 0.27% 105.180 10/06/2026
8.677đ 8.801đ 8.626đ 8.632đ -0.53% 125.070 09/06/2026
8.849đ 8.864đ 8.669đ 8.677đ -1.88% 110.250 08/06/2026
8.978đ 9.030đ 8.821đ 8.844đ -1.66% 112.420 05/06/2026
9.196đ 9.216đ 8.910đ 8.993đ -2.21% 140.460 04/06/2026
9.357đ 9.414đ 9.185đ 9.196đ -1.66% 95.210 03/06/2026
9.360đ 9.403đ 9.285đ 9.351đ -0.09% 68.240 02/06/2026
9.457đ 9.512đ 9.334đ 9.360đ -1% 81.530 01/06/2026
Lien he

    Đánh giá