Giá đậu nành hôm nay 04/07/2026

Cập nhật gần nhất: 11:13 04/07/2026

Loại đậu Giá (đ/kg) Thay đổi
Đậu nành hạt 10.900 0
Bột đậu nành 8.900 0
Dầu đậu nành 38.800 -100
USD 26.300 0

gia dau nanh

GIÁ ĐẬU NÀNH CẬP NHẬT HÀNG NGÀY

Đậu nành là cây dễ trồng và chăm sóc, đặc biệt phù hợp trồng trên vùng đất cát, đất phù sa. Chúng được hàng triệu bà con nông dân khắp miền Bắc – Trung – Nam trồng trọt, trong đó có một số trang trại lớn trồng cho mụch đích thương mại, xuất khẩu.

Nhằm mang đến cho bà con thêm một kênh thông tin tham khảo giá nông sản, giá đậu nành, đội ngũ CNTT Nhà Bè Agri đã thu thập dữ liệu từ các nguồn uy tín, cập nhật hàng ngày để bà con tham khảo thêm.

Nhà Bè Agri với phương châm, luôn đồng hành cùng bà con, chúng tôi cung cấp Sản phẩm – thiết bị dịch vụ tưới tự động, máy bay nông nghiệp phun thuốc.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.735đ 8.824đ 8.720đ 8.726đ -0.1% 36.630 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026
8.689đ 8.741đ 8.574đ 8.689đ 0.1% 57.430 30/06/2026
8.715đ 8.718đ 8.632đ 8.680đ -0.56% 39.310 29/06/2026
8.741đ 8.755đ 8.680đ 8.729đ -0.16% 43.630 26/06/2026
8.609đ 8.769đ 8.609đ 8.743đ 0.99% 46.010 25/06/2026
8.657đ 8.758đ 8.655đ 8.657đ 0% 40.960 24/06/2026
8.597đ 8.741đ 8.597đ 8.657đ 0.7% 42.700 23/06/2026
8.637đ 8.695đ 8.589đ 8.597đ -0.46% 31.680 22/06/2026
8.781đ 8.795đ 8.577đ 8.637đ -1.15% 82.460 18/06/2026

GIÁ NÔNG SẢN: CÂY CÔNG NGHIỆP

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 04/07/2026

Cập nhật gần nhất: 11:13 04/07/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 90.400 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 90.400đ
Gia Lai 90.400đ
Đắk Nông 90.500đ
Lâm Đồng 90.000đ
Tây Nguyên 90.400đ
Hồ tiêu 134.000đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
179.742đ 181.634đ 172.030đ 172.690đ -2.81% 27.600 02/07/2026
171.428đ 181.405đ 168.046đ 177.678đ 4.54% 38.010 01/07/2026
159.388đ 173.578đ 159.044đ 169.966đ 6.71% 40.570 30/06/2026
156.178đ 160.277đ 154.114đ 159.274đ 1.68% 17.100 29/06/2026
157.898đ 159.589đ 154.716đ 156.636đ -1.16% 13.620 26/06/2026
159.904đ 162.226đ 155.002đ 158.471đ -0.29% 17.630 25/06/2026
157.582đ 163.287đ 156.808đ 158.930đ 0.45% 25.130 24/06/2026
152.451đ 160.420đ 150.416đ 158.213đ 3.35% 25.600 23/06/2026
151.362đ 153.942đ 149.154đ 153.082đ -0.3% 19.450 22/06/2026
156.350đ 159.446đ 151.935đ 153.540đ -1.51% 25.520 18/06/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
97.055đ 100.514đ 97.003đ 97.393đ 0.51% 9.030 02/07/2026
94.247đ 97.185đ 93.909đ 96.899đ 3.16% 6.240 01/07/2026
91.438đ 96.119đ 91.230đ 93.935đ 2.91% 7.800 30/06/2026
92.634đ 92.712đ 90.112đ 91.282đ -1.68% 4.320 29/06/2026
92.998đ 93.961đ 92.244đ 92.842đ -0.64% 4.490 26/06/2026
92.088đ 94.481đ 91.282đ 93.440đ 1.1% 4.620 25/06/2026
91.100đ 93.310đ 90.866đ 92.426đ 1.25% 4.130 24/06/2026
90.294đ 91.932đ 89.279đ 91.282đ 0.54% 4.450 23/06/2026
92.322đ 92.322đ 89.513đ 90.788đ -1.8% 7.010 22/06/2026
92.868đ 93.752đ 92.010đ 92.452đ -0.89% 5.370 19/06/2026
giá tiêu hôm nay

[h1_gia_ho_tieu]

Cập nhật gần nhất: 11:13 04/07/2026

Giá trung bình: 134.000 đ/kg

Thay đổi: -700 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 135.000 -2000
Gia Lai 134.000 0
Đắk Nông 135.000 0
Tây Nguyên 135.000 -2000
Bà Rịa - Vũng Tàu 134.000 0
Bình Phước 133.000 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.600đ 8.698đ 8.491đ 8.514đ -0.93% 74.420 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026
8.222đ 8.273đ 8.182đ 8.222đ 0.35% 1.810 30/06/2026
8.101đ 8.262đ 7.981đ 8.193đ 2.22% 27.030 29/06/2026
7.740đ 8.078đ 7.700đ 8.015đ 3.17% 36.040 26/06/2026
7.671đ 7.797đ 7.602đ 7.769đ 0.97% 62.280 25/06/2026
7.683đ 7.740đ 7.614đ 7.694đ -3.8% 54.200 24/06/2026
7.935đ 8.044đ 7.883đ 7.998đ 0.79% 97.030 23/06/2026
8.101đ 8.159đ 7.878đ 7.935đ -2.05% 122.250 22/06/2026
8.233đ 8.313đ 8.084đ 8.101đ -1.67% 74.780 18/06/2026

GIÁ NÔNG SẢN: CÂY LƯƠNG THỰC

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.852đ 7.860đ 7.774đ 7.809đ -0.62% 50 02/07/2026
7.849đ 7.958đ 7.817đ 7.858đ 0.37% 70 01/07/2026
8.096đ 8.170đ 7.700đ 7.829đ -2.92% 180 30/06/2026
7.987đ 8.118đ 7.969đ 8.064đ 0.75% 70 29/06/2026
7.849đ 8.027đ 7.826đ 8.004đ 1.27% 110 26/06/2026
7.789đ 7.903đ 7.734đ 7.903đ 0.95% 90 25/06/2026
7.683đ 7.843đ 7.683đ 7.829đ 0.33% 50 24/06/2026
7.545đ 7.800đ 7.545đ 7.803đ 5.83% 70 23/06/2026
7.230đ 7.373đ 7.190đ 7.373đ 2.35% 1.350 22/06/2026
7.055đ 7.313đ 7.032đ 7.204đ 2.24% 1.100 18/06/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.536đ 4.566đ 4.510đ 4.520đ -0.17% 169.570 02/07/2026
4.466đ 4.546đ 4.459đ 4.528đ 1.43% 169.450 01/07/2026
4.402đ 4.530đ 4.359đ 4.464đ 1.4% 315.680 30/06/2026
4.515đ 4.515đ 4.374đ 4.402đ -2.6% 215.150 29/06/2026
4.536đ 4.569đ 4.502đ 4.520đ -0.34% 225.790 26/06/2026
4.441đ 4.551đ 4.418đ 4.536đ 1.9% 225.940 25/06/2026
4.484đ 4.505đ 4.438đ 4.451đ -0.57% 154.960 24/06/2026
4.500đ 4.530đ 4.454đ 4.477đ 4.17% 160.670 23/06/2026
4.356đ 4.364đ 4.292đ 4.297đ 0.54% 142.780 22/06/2026
4.297đ 4.321đ 4.249đ 4.274đ -0.83% 179.740 18/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.735đ 8.824đ 8.720đ 8.726đ -0.1% 36.630 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026
8.689đ 8.741đ 8.574đ 8.689đ 0.1% 57.430 30/06/2026
8.715đ 8.718đ 8.632đ 8.680đ -0.56% 39.310 29/06/2026
8.741đ 8.755đ 8.680đ 8.729đ -0.16% 43.630 26/06/2026
8.609đ 8.769đ 8.609đ 8.743đ 0.99% 46.010 25/06/2026
8.657đ 8.758đ 8.655đ 8.657đ 0% 40.960 24/06/2026
8.597đ 8.741đ 8.597đ 8.657đ 0.7% 42.700 23/06/2026
8.637đ 8.695đ 8.589đ 8.597đ -0.46% 31.680 22/06/2026
8.781đ 8.795đ 8.577đ 8.637đ -1.15% 82.460 18/06/2026
Lien he

    3/5 - (1 bình chọn)