Phân tích tính thể tích, kích thước hồ

trong hệ thống tưới

Công thức phân tích tính thể tích, kích thước hồ chứa nước trong hệ thống tưới.

Đôi khi việc đơn giản nhưng chúng ta vẫn có thể đau đầu do phải tính toán, trong khi đó, đôi khi vẫn có sai xót.

Với công thứ tính thể tích hồ chứa nước dựa vào nhu cầu tưới, thời gian lưu trữ nước và tỉ lệ thất thoát, cũng như khả năng bơm đầy hồ, bà con dễ dàng tính được tổng thể tích tối thiểu hồ chứa cần đạt được là bao nhiêu.

Sau khi có thể tích, bà con cần tính toán kích thước hồ chứa nước. Thể tích này tùy vào hình dạng, và các cạnh của chúng. Công thức tính kích nước này dựa vào phần thể tích ở trên, cùng 1 hoặc 2 dự kiện cho trước, công thức sẽ tính dữ kiện còn lại.

Sau khi có đủ dữ kiện, bà con cũng có thể dễ dàng thay đổi kích thước các cạnh để tính được thể tích thực của hồ chứa.

Xem trên Máy tính sẽ đầy đủ, dễ dàng theo dõi hơn!

Bat lot ho chua nuoc tuoi

Lưu ý quan trọng.

  • Công thức bỏ qua yếu tố bờ hồ có độ thoải (giả định thành hồ thẳng đứng).
  • Khi ra được chỉ số chiều dài, rộng, đường kính… thì bà con lấy chỉ số này làm chỉ số áp dụng cho đáy hồ.

Bước 1: Tính thể tích tối thiểu của hồ chứa nước

  1. Nhu cầu nước tưới mỗi ngày: Công suất bơm ra để tưới mỗi ngày.
  2. Số ngày cần trữ nước
  3. Hệ số thất thoát (như bay hơi, rò rỉ…) hàng ngày: tỉ lệ % nước bay hơi + thất thoát do rò rỉ…
  4. Tỉ lệ đầy hợp lý của hồ (nước thường không đầy tới mép): Thực tế các hồ chứa ít khi được bơm đầy. Giả sử tỉ lệ lấp đầy 80% thì công thức sẽ tính tổng thể tích tăng lên thêm 20% so với thể tích nước cần chứa.

Bước 2: Tính kích thước tối thiểu của hồ chứa nước

Quý bà con chọn hình dạng hồ chứa nước trước khi nhập dữ liệu.

PHÂN TÍCH THỂ TÍCH HỒ, TÍNH KÍCH THƯỚC HỒ TRONG HỆ THỐNG TƯỚI

🛢️ Phân tích tính thể tích & kích thước hồ trong hệ thống tưới
Bước 1: Khai báo dữ liệu
Nhu cầu nước tưới mỗi ngày (D) m³/ngày Tổng lượng nước cần cho toàn diện tích/ngày
Số ngày cần trữ nước (N) ngày Dự phòng cho ngày không bơm/mất nguồn
Hệ số thất thoát (e) %/ngày Bay hơi, rò rỉ, thấm…
Tỉ lệ đầy hợp lý của hồ (f) % Nước thường không đầy tới mép
Bước 2: Tính thể tích tổng hồ chứa
Thể tích tổng (Vtotal) - = D × N / ((1 − e) × f)
Bước 3: Tính kích thước hồ chứa
Hình dạng hồ chứa Sửa 1 ô bất kỳ; ô ít được sửa nhất sẽ tự tính lại theo Vtotal
Cạnh (L) mét
Chiều cao (h) mét
Thể tích thực (V) - = L² × h
Chiều dài (L) mét
Chiều rộng (W) mét
Chiều cao (h) mét
Thể tích thực (V) - = L × W × h
Bán kính (r) mét
Chiều cao (h) mét
Đường kính (d) - mét = 2 × r
Thể tích thực (V) - = π × r² × h
Bán kính trục dài (a) mét
Bán kính trục ngắn (b) mét
Chiều cao (h) mét
Đường kính trục dài (2a) - mét = 2 × a
Đường kính trục ngắn (2b) - mét = 2 × b
Thể tích thực (V) - = π × a × b × h

Công thức: Vtotal = D × N / ((1 − e) × f). Mặc định bờ thẳng đứng (không áp dụng hệ số mái dốc m).

CÔNG THỨC TÍNH SỐ M2 BẠT LÓT HỒ CẦN SỬ DỤNG

Thông tin hồ
Hình dạng:
Chiều rộng:
Chiều dài:
Chiều sâu:

Diện tích
Thể tích

Tính toán bạt lót hồ
Khoảng cách từ thành hồ

Chiều rộng
Chiều dài
Diện tích bạt phủ