Giá tiêu hôm nay 09/07/2026

Cập nhật gần nhất: 02:53 09/07/2026

Giá trung bình: 135.000 đ/kg

Thay đổi: 1000 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 136.000 1000
Gia Lai 135.000 1000
Đắk Nông 136.000 1000
Tây Nguyên 136.000 1000
Bà Rịa - Vũng Tàu 135.000 1000
Bình Phước 134.000 1000
giá tiêu hôm nay

GIÁ TIÊU HÔM NAY

Giá tiêu trong nước ngày 09/07/2026 tiếp tục tăng cao khi mức giá trung bình đạt khoảng 136.000 đồng/kg, tăng thêm 1000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá tiêu hôm nay – cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các nguồn uy tín như Yahoo financial, Investing… nhằm cung cấp cho bà con thêm một kênh tham khảo mới, cập nhật liên tục.

Nhà Bè Agri kính chúc quý bà con được mùa, được giá.

Tình Hình Xuất Khẩu Hồ Tiêu 5 Tháng Đầu Năm 2026

Thị trường hồ tiêu Việt Nam trong những tháng đầu năm 2026 ghi nhận tín hiệu rất tích cực với sự phục hồi rõ rệt về cả lượng và kim ngạch xuất khẩu.

  • Sản lượng và Kim ngạch: Tính chung 5 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu đạt 122.583 tấn, doanh thu 789,2 triệu USD. So với cùng kỳ năm trước, kết quả này đánh dấu mức tăng trưởng 21,7% về lượng và 13,9% về giá trị.

  • Mặt bằng giá:

    • Nội địa: Giá thu mua trong nước duy trì ở mức cao và ổn định, dao động trong khoảng 137.000 – 142.000 đồng/kg tại các vùng trồng trọng điểm (Đắk Lắk, Gia Lai, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu).

    • Xuất khẩu: Giá xuất khẩu cũng neo ở mức rất hấp dẫn. Giá tiêu đen loại 500 g/l và 550 g/l lần lượt đạt 6.100 USD/tấn6.200 USD/tấn; trong khi giá tiêu trắng đạt mức 9.000 USD/tấn.

  • Thị trường tiêu thụ: Châu Á và châu Mỹ tiếp tục là các bến đỗ lớn nhất. Hoa Kỳ vẫn duy trì vị thế là thị trường nhập khẩu hồ tiêu số một của Việt Nam, trong khi châu Âu cũng giữ được mức nhập khẩu ổn định.

Triển Vọng Thị Trường Hồ Tiêu 2026 – 2027

Giai đoạn 2026 – 2027 được giới phân tích đánh giá là thời điểm mang tính “bản lề”, đưa hồ tiêu chính thức thoát khỏi vùng đáy lịch sử và bước vào một chu kỳ giá cao, bền vững hơn.

Yếu tố tác động Đánh giá chi tiết
Nguồn cung thắt chặt Dự kiến sản lượng hồ tiêu của Việt Nam năm 2026 giảm khoảng 15% – 20% (chỉ còn ước đạt 165.000 tấn). Cộng hưởng với thời tiết bất lợi trước đó, lượng tồn kho toàn cầu đang sụt giảm xuống mức thấp nhất trong nhiều năm trở lại đây.
Nhu cầu tiêu thụ Nhu cầu tại các thị trường trọng điểm đang phục hồi mạnh mẽ. Hoa Kỳ đã bắt đầu tăng cường thu mua cho các đơn hàng giao xa (từ tháng 10/2026 đến hết quý I/2027). Trung Quốc cũng được dự báo sẽ quay lại gom hàng khi lượng dự trữ trong nước cạn kiệt.
Thiết lập chu kỳ mới Sự khan hiếm nguồn cung, kết hợp với chi phí sản xuất tăng cao và các căng thẳng địa chính trị (gây áp lực lên cước vận tải biển) sẽ tiếp tục là trợ lực lớn để giá hồ tiêu duy trì ở nền giá cao.

GIÁ TIÊU THEO VÙNG ĐỊA LÝ

Giá Hồ tiêu đắk lắk hôm nay 09/07/2026

Giá tiêu trong nước ngày 09/07/2026 tiếp tục tăng cao khi mức giá trung bình đạt khoảng 136.000 đồng/kg, tăng thêm 1000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Đắk Lắk được mệnh danh là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của Việt Nam. Do đó, giá hồ tiêu Đắk Lắk có sức ảnh hưởng khá lớn đến thị trường hồ tiêu trong nước, đặc biệt là mặt bằng giá chung trên toàn quốc.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu đắk nông hôm nay 09/07/2026

Giá tiêu Đắk Nông trong nước ngày 09/07/2026 tiếp tục tăng cao khi mức giá trung bình đạt khoảng 136.000 đồng/kg, tăng thêm 1000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Đắk Nông luôn duy trì ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu gia lai hôm nay 09/07/2026

Giá tiêu Gia Lai trong nước ngày 09/07/2026 tiếp tục tăng cao khi mức giá trung bình đạt khoảng 135.000 đồng/kg, tăng thêm 1000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Gia Lai cũng được nhiều bà con quan tâm, bởi đây là một trong những địa phương có diện tích trồng hồ tiêu lớn tại khu vực Tây Nguyên. Nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Gia Lai tương đối ổn định, vì vậy giá tại đây thường biến động cùng xu hướng với Đắk Lắk và Đắk Nông, góp phần phản ánh sát tình hình thị trường.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 139.500đ
20/04/2026 139.500đ -500đ
17/04/2026 140.000đ
16/04/2026 140.000đ
15/04/2026 140.000đ

Giá Tiêu tây nguyên hôm nay 09/07/2026

Giá hồ tiêu khu vực Tây Nguyên nói chung luôn giữ vai trò quan trọng trong thị trường hồ tiêu Việt Nam, do đây là vùng sản xuất trọng điểm với sản lượng lớn nhất cả nước. Biến động giá tại Tây Nguyên thường có tác động trực tiếp đến mặt bằng giá chung, đồng thời phản ánh rõ cung – cầu của thị trường hồ tiêu trong từng thời điểm.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá nông sản hôm nay 09/07/2026

Cập nhật gần nhất: 02:53 09/07/2026

Tên nông sản Đơn vị Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
Cacao đ/Kg 152.071đ 161.161đ 151.109đ 157.052đ 4.86% 24.930 08/07/2026
Cotton đ/Kg 46.446đ 46.578đ 45.775đ 46.131đ -1.02% 29.600 08/07/2026
Cà phê Arabica đ/Kg 178.555đ 185.389đ 176.187đ 179.799đ -1.26% 22.740 08/07/2026
Gỗ xẻ đ/m3 6.887.244đ 6.942.342đ 6.887.244đ 6.931.322đ 0.72% 220 08/07/2026
Nước cam đ/Kg 97.410đ 90.628đ 82.572đ 87.807đ -2.3% 1.550 08/07/2026
Cà phê Robusta đ/Kg 101.606đ 101.684đ 96.483đ 97.367đ -2.47% 0 08/07/2026
Gạo thô đ/Kg 7.769đ 7.840đ 7.743đ 7.803đ -0.69% 580 08/07/2026
Đường đ/Kg 8.698đ 8.824đ 8.652đ 8.669đ -0.13% 74.840 08/07/2026
Ngô đ/Kg 4.745đ 4.767đ 4.653đ 4.653đ -2.1% 196.320 08/07/2026
Dầu đậu nành đ/Kg 38.557đ 40.134đ 38.752đ 39.790đ 3.17% 95.780 08/07/2026
Bột đậu nành đ/Kg 9.056đ 9.043đ 8.857đ 8.915đ -1.74% 57.140 08/07/2026
Hạt đậu nành thô đ/Kg 12.250đ 12.324đ 12.205đ 12.213đ -0.41% 121.900 08/07/2026
Gia nong san hom nay
Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 09/07/2026

Cập nhật gần nhất: 02:53 09/07/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 94.700 đ/kg

Thay đổi: -2000 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 94.700đ -2000đ
Gia Lai 94.800đ -2000đ
Đắk Nông 94.800đ -2200đ
Lâm Đồng 94.300đ -1900đ
Tây Nguyên 94.700đ -2000đ
Hồ tiêu 135.000đ 1000đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
178.555đ 185.389đ 176.187đ 179.799đ -1.26% 22.740 08/07/2026
199.522đ 200.669đ 180.831đ 182.093đ -9.24% 36.330 07/07/2026
172.575đ 204.682đ 172.116đ 200.640đ 16.19% 47.910 06/07/2026
179.742đ 181.634đ 172.030đ 172.690đ -2.81% 27.600 02/07/2026
171.428đ 181.405đ 168.046đ 177.678đ 4.54% 38.010 01/07/2026
159.388đ 173.578đ 159.044đ 169.966đ 6.71% 40.570 30/06/2026
156.178đ 160.277đ 154.114đ 159.274đ 1.68% 17.100 29/06/2026
157.898đ 159.589đ 154.716đ 156.636đ -1.16% 13.620 26/06/2026
159.904đ 162.226đ 155.002đ 158.471đ -0.29% 17.630 25/06/2026
157.582đ 163.287đ 156.808đ 158.930đ 0.45% 25.130 24/06/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
101.606đ 101.684đ 96.483đ 97.367đ -2.47% 0 08/07/2026
102.985đ 106.157đ 99.162đ 99.838đ -4.19% 10.480 07/07/2026
95.547đ 106.131đ 95.547đ 104.207đ 8.92% 11.060 06/07/2026
97.003đ 97.289đ 94.585đ 95.677đ -1.76% 3.550 03/07/2026
97.055đ 100.514đ 97.003đ 97.393đ 0.51% 9.030 02/07/2026
94.247đ 97.185đ 93.909đ 96.899đ 3.16% 6.240 01/07/2026
91.438đ 96.119đ 91.230đ 93.935đ 2.91% 7.800 30/06/2026
92.634đ 92.712đ 90.112đ 91.282đ -1.68% 4.320 29/06/2026
92.998đ 93.961đ 92.244đ 92.842đ -0.64% 4.490 26/06/2026
92.088đ 94.481đ 91.282đ 93.440đ 1.1% 4.620 25/06/2026
Giá sầu riêng

Giá sầu riêng hôm nay 09/07/2026

Cập nhật gần nhất: 02:53 09/07/2026

Loại sầu riêng Miền Tây Nam Bộ Miền Đông Nam Bộ Tây Nguyên
Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi
Sầu riêng Ri6 đẹp 57.500 0 57.500 0 53.000 0
Sầu riêng Ri6 xô 26.500 0 27.500 0 27.500 0
Sầu riêng Thái đẹp 87.500 0 80.000 0 73.000 0
Sầu riêng Thái xô 47.500 0 45.000 0 33.500 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.698đ 8.824đ 8.652đ 8.669đ -0.13% 74.840 08/07/2026
8.698đ 8.766đ 8.629đ 8.680đ -0.53% 81.160 07/07/2026
8.514đ 8.738đ 8.422đ 8.726đ 2.49% 91.580 06/07/2026
8.600đ 8.698đ 8.491đ 8.514đ -0.93% 74.420 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026
8.222đ 8.273đ 8.182đ 8.222đ 0.35% 1.810 30/06/2026
8.101đ 8.262đ 7.981đ 8.193đ 2.22% 27.030 29/06/2026
7.740đ 8.078đ 7.700đ 8.015đ 3.17% 36.040 26/06/2026
7.671đ 7.797đ 7.602đ 7.769đ 0.97% 62.280 25/06/2026
7.683đ 7.740đ 7.614đ 7.694đ -3.8% 54.200 24/06/2026

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.769đ 7.840đ 7.743đ 7.803đ -0.69% 580 08/07/2026
7.611đ 7.875đ 7.611đ 7.858đ 3.28% 1.270 07/07/2026
7.602đ 7.651đ 7.531đ 7.608đ 0.04% 610 06/07/2026
7.654đ 7.654đ 7.554đ 7.605đ -0.6% 520 02/07/2026
7.648đ 7.783đ 7.608đ 7.651đ 0.41% 870 01/07/2026
7.889đ 7.978đ 7.476đ 7.620đ -5.51% 1.870 30/06/2026
7.987đ 8.118đ 7.969đ 8.064đ 0.75% 70 29/06/2026
7.849đ 8.027đ 7.826đ 8.004đ 1.27% 110 26/06/2026
7.789đ 7.903đ 7.734đ 7.903đ 0.95% 90 25/06/2026
7.683đ 7.843đ 7.683đ 7.829đ 0.33% 50 24/06/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.745đ 4.767đ 4.653đ 4.653đ -2.1% 196.320 08/07/2026
4.676đ 4.758đ 4.658đ 4.753đ 1.42% 247.870 07/07/2026
4.551đ 4.697đ 4.551đ 4.687đ 3.68% 238.740 06/07/2026
4.536đ 4.566đ 4.510đ 4.520đ -0.17% 169.570 02/07/2026
4.466đ 4.546đ 4.459đ 4.528đ 1.43% 169.450 01/07/2026
4.402đ 4.530đ 4.359đ 4.464đ 1.4% 315.680 30/06/2026
4.515đ 4.515đ 4.374đ 4.402đ -2.6% 215.150 29/06/2026
4.536đ 4.569đ 4.502đ 4.520đ -0.34% 225.790 26/06/2026
4.441đ 4.551đ 4.418đ 4.536đ 1.9% 225.940 25/06/2026
4.484đ 4.505đ 4.438đ 4.451đ -0.57% 154.960 24/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.056đ 9.043đ 8.857đ 8.915đ -1.74% 57.140 08/07/2026
8.970đ 9.090đ 8.892đ 9.073đ 0.96% 54.240 07/07/2026
8.772đ 9.050đ 8.769đ 8.987đ 2.99% 67.230 06/07/2026
8.735đ 8.824đ 8.720đ 8.726đ -0.1% 36.630 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026
8.689đ 8.741đ 8.574đ 8.689đ 0.1% 57.430 30/06/2026
8.715đ 8.718đ 8.632đ 8.680đ -0.56% 39.310 29/06/2026
8.741đ 8.755đ 8.680đ 8.729đ -0.16% 43.630 26/06/2026
8.609đ 8.769đ 8.609đ 8.743đ 0.99% 46.010 25/06/2026
8.657đ 8.758đ 8.655đ 8.657đ 0% 40.960 24/06/2026
Lien he

    5/5 - (4 bình chọn)