TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 19:19 07/03/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
06/03/2026
172.000
+2.600
05/03/2026
169.400
+1.400
04/03/2026
168.000
+2.100
03/03/2026
165.900
-800
02/03/2026
166.700
+2.200
27/02/2026
164.500
-800
26/02/2026
165.300
0

Giá gỗ xẻ hôm nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ thị trường quốc tế, đặc biệt là chỉ số gỗ Mỹ và châu Âu, cùng với nguồn cung nội địa từ rừng trồng. Thị trường đang trong giai đoạn ổn định với nhu cầu cao từ xuất khẩu và xây dựng. Bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp có thể tham khảo chi tiết qua bảng giá lâm sản, giá nông sản cập nhật hàng ngày.
Bảng giá bao gồm các loại gỗ xẻ phổ biến như: Keo, thông, tràm, căm xe và một số loại nhập khẩu. Để xem bảng giá gỗ mới nhất, vui lòng truy cập mục giá để theo dõi thông tin chính xác và kịp thời nhất.
Nhà Bè Agri cung cấp một số dịch vụ thi công lắp đặt. Kính mong bà con tham khảo, ủng hộ.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
Thị trường gỗ giao dịch chủ yếu dựa trên chỉ số từ Mỹ (Madison Lumber), châu Âu và nguồn cung nội địa Việt Nam. Các chỉ số phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn, bao gồm giá mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.
Giá gỗ xẻ có thể biến động tùy theo nguồn gốc (nội địa hoặc nhập khẩu) và chất lượng. Để có thông tin chính xác và chi tiết nhất, bà con nông dân hãy xem bảng giá gỗ nói chung ngay hôm nay.
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Đóng cửa
Thay đổi
HĐ mở
Ngày
193.301đ
193.588đ
181.290đ
181.462đ
-5.03%
21.210
03/02/2026
190.205đ
193.932đ
189.775đ
191.065đ
0.3%
16.010
02/02/2026
197.515đ
198.089đ
189.718đ
190.492đ
-3.84%
25.470
30/01/2026
201.557đ
202.131đ
197.573đ
198.089đ
-1.57%
15.060
29/01/2026
212.709đ
213.598đ
200.554đ
201.242đ
-4.42%
21.410
28/01/2026
204.797đ
212.136đ
204.682đ
210.559đ
3.09%
18.390
27/01/2026
201.557đ
205.829đ
201.529đ
204.252đ
1.52%
12.740
26/01/2026
199.379đ
203.736đ
198.863đ
201.185đ
0.92%
12.670
23/01/2026
198.891đ
200.755đ
197.372đ
199.350đ
0.06%
12.190
22/01/2026
198.547đ
199.637đ
195.967đ
199.235đ
0.29%
18.700
21/01/2026
Giá gỗ xẻ tại Việt Nam vào đầu năm 2026 đang chịu tác động từ nhiều yếu tố toàn cầu và nội địa, dẫn đến xu hướng tăng nhẹ nhưng vẫn duy trì được sự ổn định tương đối nhờ nguyên cung rừng trồng.
Thị trường gỗ thế giới tiếp tục ảnh hưởng mạnh mẽ đến giá gỗ xẻ Việt Nam. Năm 2026, giá mềm tại các thị trường lớn như Nhật Bản và Mỹ do nhu cầu xây dựng phục hồi sau giai đoạn suy thoái, kết hợp với nguồn cung khan hiếm từ châu Âu vì các quy định nghiêm ngặt chống phá rừng (như EUDR của EU).
Việt Nam nhập khẩu một phần gỗ xẻ (đặc biệt gỗ cứng như sồi, óc chó) nên biến động này đã đẩy chi phí nguyên liệu lên đến 10 – 20%. Ngoài ra, giá gỗ xẻ nhập khẩu từ các nguồn như Mỹ, Brazil, Chile cũng biến động theo chỉ số sàn giao dịch và các báo cáo ITTO, trực tiếp tác động đến giá nội địa
Bất ổn địa chính trị toàn cầu (xung đột tại các tuyến biển quan trọng) khiến giá cược vận tải biển tăng vọt, từ mức 400 – 500 USD/container trước đây lên gần 700 USD như hiện nay. Điều này cũng ảnh hưởng trực tiếp đến giá gỗ xẻ nhập khẩu và cả gỗ nội địa khi vận chuyển từ các vùng rừng trồng miền Bắc, Trung về các nhà máy chế biến miền Nam. Chi phí logistics cao hơn làm tăng giá thành sản xuất, đẩy giá gỗ lên trung bình 5 – 10% so với cuối năm 2025.
Nguồn cung gỗ xẻ chính tại Việt Nam đến từ rừng trồng keo, tràm, thông, chiếm phần lớn nguyên liệu. Vào năm 2026, nguồn cung ổn định nhờ diện tích trồng rừng lớn (khoảng 4,7 – 5 triệu ha) nhưng chịu ảnh hưởng từ thời tiết mưa bão, lũ lụt liên tục làm gián đoạn khai thác và vận chuyển, dẫn đến khan hiếm tạm thời và giá tăng.
Ngược lại, nếu thời tiết thuận lợi, nguồn cung dồi dào sẽ giúp kìm hãm đà tăng giá. Việc khuyến khích trồng rừng gỗ lớn (thay vì khai thác sớm) cũng góp phần cải thiện chất lượng và giá trị gỗ xẻ dài hạn.
Gần đây, giá gỗ xẻ tại Việt Nam tăng trung bình 5 – 10% so với cuối 2025, nhờ xuất khẩu lâm sản đạt 1,72 tỷ USD trong tháng 1/2026, tăng 13%. Xu hướng toàn cầu cho thấy ngành gỗ hướng tới bền vững, với trọng tâm đa dạng hóa thị trường (Trung Quốc, Ấn Độ, châu Phi) để giảm phụ thuộc vào Mỹ. Dự báo năm 2026, giá sẽ tiếp tục tăng nhẹ do nhu cầu nội thất và xây dựng phục hồi, nhưng có thể ổn định nếu nguồn cung nội địa mở rộng.
Ngành gỗ Việt Nam hiện đang nhắm mục tiêu xuất khẩu 18 – 19 tỷ USD, tập trung vào sản phẩm giá trị cao và có chứng nhận xanh. Thách thức lớn chính là rào cản thương mại và chi phí nguyên liệu, nhưng cơ hội từ thị trường nội địa (15 tỷ USD/năm) sẽ hỗ trợ tăng trưởng ổn định.
Thị trường gỗ xẻ hiện nay thay đổi vô cùng nhanh chóng theo ngày, thậm chí là theo từng giờ. Do đó, việc nắm bắt thông tin kịp thời sẽ giúp nông dân, thương lái và doanh nghiệp đưa ra quyết định hiệu quả hơn.
Để hỗ trợ bà con theo dõi sát hơn và chặt chẽ, hãy tham khảo bảng giá gỗ xẻ cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ thị trường quốc tế, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá được cập nhật liên tục, dễ dàng theo dõi mà không cần tìm kiếm nhiều nguồn.
Tóm lại, giá gỗ xẻ hôm nay và trong năm 2026 đang trong giai đoạn tích cực nhờ nhu cầu xuất khẩu và nguồn cung ổn định. Dù đối mặt với thách thức từ chính sách quốc tế, Việt Nam vẫn có cơ hội lớn để nâng cao vị thế nhờ đầu tư rừng trồng bền vững, chứng nhận hợp pháp và liên kết chuỗi giá trị. Đây là thời điểm để bà con và doanh nghiệp tập trung vào chất lượng, hướng tới phát triển xanh và lâu dài.

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.
Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 96.500 đ/kg
Thay đổi: +500 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 96.500 | +500 |
| Gia Lai | 96.500 | +500 |
| Đắk Nông | 96.700 | +700 |
| Lâm Đồng | 96.300 | +800 |
| Hồ tiêu | 145.400 | 400 |

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 145.400 đ/kg
Thay đổi: 400 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 146.500 | 500 |
| Gia Lai | 144.500 | 500 |
| Đắk Nông | 146.500 | 500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 145.000 | 0 |
| Bình Phước | 144.500 | 500 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.356đ | 4.394đ | 4.359đ | 4.386đ | 0.62% | 107.100 | 03/02/2026 |
| 4.385đ | 4.385đ | 4.341đ | 4.359đ | -0.58% | 153.890 | 02/02/2026 |
| 4.410đ | 4.420đ | 4.354đ | 4.385đ | -0.58% | 193.270 | 30/01/2026 |
| 4.402đ | 4.443đ | 4.382đ | 4.410đ | 0.17% | 180.150 | 29/01/2026 |
| 4.372đ | 4.436đ | 4.369đ | 4.402đ | 0.82% | 200.200 | 28/01/2026 |
| 4.385đ | 4.400đ | 4.361đ | 4.367đ | -0.41% | 124.210 | 27/01/2026 |
| 4.402đ | 4.418đ | 4.374đ | 4.385đ | -0.52% | 158.110 | 26/01/2026 |
| 4.338đ | 4.415đ | 4.326đ | 4.408đ | 1.53% | 257.320 | 23/01/2026 |
| 4.326đ | 4.344đ | 4.310đ | 4.341đ | 0.53% | 147.100 | 22/01/2026 |
| 4.338đ | 4.379đ | 4.313đ | 4.318đ | -0.47% | 155.620 | 21/01/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.369đ | 6.396đ | 6.334đ | 6.354đ | -0.29% | 360 | 03/02/2026 |
| 6.278đ | 6.407đ | 6.249đ | 6.373đ | 0.77% | 1.050 | 02/02/2026 |
| 6.367đ | 6.416đ | 6.290đ | 6.324đ | -0.81% | 1.130 | 30/01/2026 |
| 6.295đ | 6.390đ | 6.281đ | 6.376đ | 1% | 1.340 | 29/01/2026 |
| 6.267đ | 6.324đ | 6.232đ | 6.312đ | 0.46% | 1.040 | 28/01/2026 |
| 6.244đ | 6.347đ | 6.244đ | 6.284đ | 0.23% | 930 | 27/01/2026 |
| 6.109đ | 6.347đ | 6.109đ | 6.269đ | 2.63% | 1.520 | 26/01/2026 |
| 6.072đ | 6.132đ | 6.054đ | 6.109đ | -0.28% | 380 | 23/01/2026 |
| 6.181đ | 6.183đ | 6.092đ | 6.126đ | -0.97% | 500 | 22/01/2026 |
| 6.123đ | 6.195đ | 6.083đ | 6.186đ | 0.94% | 960 | 21/01/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.170đ | 8.428đ | 8.153đ | 8.388đ | 2.59% | 88.330 | 03/02/2026 |
| 8.159đ | 8.227đ | 8.101đ | 8.176đ | -0.07% | 96.020 | 02/02/2026 |
| 8.428đ | 8.434đ | 8.113đ | 8.182đ | -2.93% | 118.340 | 30/01/2026 |
| 8.434đ | 8.491đ | 8.376đ | 8.428đ | -0.07% | 73.670 | 29/01/2026 |
| 8.508đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.434đ | -0.81% | 59.190 | 28/01/2026 |
| 8.462đ | 8.606đ | 8.451đ | 8.503đ | 0.27% | 72.640 | 27/01/2026 |
| 8.457đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.480đ | 0.41% | 62.400 | 26/01/2026 |
| 8.577đ | 8.589đ | 8.440đ | 8.445đ | -1.54% | 59.710 | 23/01/2026 |
| 8.440đ | 8.589đ | 8.428đ | 8.577đ | 1.49% | 63.740 | 22/01/2026 |
| 8.445đ | 8.543đ | 8.405đ | 8.451đ | 0.14% | 46.550 | 21/01/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.437đ | 8.441đ | 8.361đ | 8.366đ | -0.9% | 34.690 | 03/02/2026 |
| 8.428đ | 8.454đ | 8.371đ | 8.442đ | 0.31% | 59.780 | 02/02/2026 |
| 8.471đ | 8.497đ | 8.376đ | 8.417đ | -0.81% | 73.940 | 30/01/2026 |
| 8.537đ | 8.620đ | 8.465đ | 8.485đ | -0.6% | 65.370 | 29/01/2026 |
| 8.414đ | 8.594đ | 8.414đ | 8.537đ | 1.29% | 82.320 | 28/01/2026 |
| 8.422đ | 8.457đ | 8.391đ | 8.428đ | -0.1% | 77.320 | 27/01/2026 |
| 8.609đ | 8.666đ | 8.419đ | 8.437đ | -1.87% | 107.150 | 26/01/2026 |
| 8.491đ | 8.606đ | 8.471đ | 8.597đ | 1.25% | 85.600 | 23/01/2026 |
| 8.354đ | 8.531đ | 8.354đ | 8.491đ | 1.65% | 92.420 | 22/01/2026 |
| 8.365đ | 8.471đ | 8.345đ | 8.354đ | -0.07% | 77.770 | 21/01/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên