TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 22:18 04/03/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
04/03/2026
11.300
+200
03/03/2026
11.100
0
02/03/2026
11.100
0
27/02/2026
11.100
0
26/02/2026
11.100
0
25/02/2026
11.100
+100
24/02/2026
11.000
0

Dựa trên dữ liệu mới nhất từ sàn CBOT, giá hạt đậu nành thô hôm nay ghi nhận mức 1,103.88 USD/giạ, giảm 0.75% so với người trước đó. Mức mở cửa là 1,109.50 USD/giạ, cao nhất đạt 1,109.50 USD/giạ và thấp nhất là 1,102.25 USD/giạ. Khối lượng giao dịch rơi vào khoảng 17.17K hợp đồng.
Sự sụt giảm này có thể do ảnh hưởng từ các yếu tố như dự báo thời tiết ở khu vực sản xuất chính (Nam Mỹ và Mỹ) và nhu cầu từ Trung Quốc – thị trường tiêu thụ lớn nhất thế giới. Đối với người mua Việt Nam, giá hạt đậu nành thô nhập khẩu có thể dao động quanh mức này sau khi tính thêm chi phí vận chuyển và thuế, thường ở khoảng 25.000 – 30.000 VNĐ/kg tùy chất lượng.
Nhà Bè Agri cung cấp một số dịch vụ thi công lắp đặt. Kính mong bà con tham khảo, ủng hộ.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
Ngày nay, sàn CBOT tại Chicago (Mỹ) là nơi diễn ra giao dịch giá hạt đậu nành thô sôi động nhất. Các mức giá hợp đồng tương lai ở đây phản ánh rõ nét diễn biến ngắn hạn và trung hạn của thị trường bao gồm: Giá mở cửa, đỉnh cao nhất, đáy thấp nhất, giá kết phiên cùng phần trăm biến động mỗi ngày.
Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy hàng đầu, hỗ trợ bà con nông dân, thương lái, doanh nghiệp, nhà kinh doanh theo dõi sát sao mọi thay đổi mà không mất nhiều thời gian. Do đó, hãy tham khảo ngay bảng giá đậu nành trên sàn CBOT để nắm bắt kịp thời những chuyển động mới nhất của thị trường toàn cầu.
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Đóng cửa
Thay đổi
HĐ mở
Ngày
10.852đ
10.964đ
10.852đ
10.925đ
0.65%
67.730
03/02/2026
10.888đ
10.893đ
10.768đ
10.855đ
-0.38%
116.100
02/02/2026
10.980đ
10.996đ
10.863đ
10.896đ
-0.75%
139.900
30/01/2026
11.006đ
11.114đ
10.945đ
10.978đ
-0.26%
144.860
29/01/2026
10.927đ
11.106đ
10.924đ
11.006đ
0.73%
144.500
28/01/2026
10.855đ
10.950đ
10.837đ
10.927đ
0.52%
81.660
27/01/2026
10.932đ
11.019đ
10.850đ
10.870đ
-0.56%
97.870
26/01/2026
10.888đ
10.970đ
10.865đ
10.932đ
0.35%
92.590
23/01/2026
10.899đ
10.980đ
10.858đ
10.893đ
-0.05%
137.090
22/01/2026
10.783đ
10.947đ
10.781đ
10.899đ
1.09%
135.830
21/01/2026
Một số yếu tố có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giá hạt đậu nành thô trong năm 2026 phải kể đến:
Thời tiết luôn là yếu tố hàng đầu quyết định giá hạt đậu nành thô. Năm 2026, các khu vực sản xuất lớn như Brazil, Argentina và Mỹ đang chịu ảnh hưởng từ biến đổi khí hậu, với các nguy cơ hạn hán hoặc mưa lớn bất thường.
Theo phân tích thị trường, nếu thời tiết thuận lợi dẫn đến vụ mùa kỷ lục ở Nam Mỹ (Brazil dự báo 178 triệu tấn) thì nguồn cung dồi dào sẽ đẩy giá hạt giảm mạnh. Ngược lại, bất kỳ sự cố thời tiết nào ở Nam bán cầu hay Mỹ cũng có thể gây thiếu hụt nguồn cung, kích hoạt đà tăng giá đột biến trên sàn CBOT.
Trung Quốc chiếm hơn 60% lượng nhập khẩu hạt đậu nành thô thế giới, chủ yếu dùng cho thức ăn chăn nuôi và dầu ăn. Vào năm 2026, cam kết mua hàng từ Mỹ (dù có thỏa thuận thương mại) vẫn đang bị theo dõi sát sao, với mức thuế 13% áp lên đậu Mỹ so với chỉ 3% từ Brazil và Argentina.
Nếu nhu cầu từ Trung Quốc phục hồi mạnh nhờ kích thích kinh tế thì giá hạt sẽ được hỗ trợ. Còn nếu sự chuyển hướng sang nguồn cung Nam Mỹ rẻ hơn có thể tạo nên áp lực giảm giá kéo dài.
Nhu cầu nghiền hạt đậu nành thô để sản xuất dầu đậu nành và khô đậu dùng làm thức ăn chăn nuôi đang ở mức kỷ lục. Năm 2026, chính sách biofuel nội địa Mỹ (như tăng tỷ lệ pha trộn) có thể thúc đẩy nghiền đậu lên 2.57 tỷ giạ và hỗ trợ giá. Đồng thời, giá dầu thô cao hơn làm biofuel cạnh tranh hơn, gián tiếp nâng giá hạt đậu nành thô. Đây là yếu tố bù đắp phần nào cho áp lực dư cung.
Theo dự báo từ Trading Economics, giá hạt đậu nành thô có thể đạt 1,073.39 USD/giạ vào cuối quý này và lên đến 1,121.08 giạ/USD trong 12 tháng tới. Với sản lượng toàn cầu dự kiến ổn định, những rủi ro từ lạm phát và địa chính trị, giá hoàn toàn có thể biến động mạnh. Nhà đầu tư nên đa dạng hóa danh mục để giảm rủi ro khi theo dõi xu hướng chuyển động liên tục của giá hạt đậu nành thô.
Thị trường hạt đậu nành thô có tốc độ biến động rất nhanh, có thể thay đổi chỉ trong vài giờ hoặc theo từng phiên giao dịch. Chính vì vậy, việc cập nhật thông tin liên tục sẽ mang lại lợi thế lớn, giúp nông dân, thương lái và các doanh nghiệp đưa ra lựa chọn mua – bán chính xác, tối ưu hóa lợi nhuận phù hợp nhất.
Để hỗ trợ theo dõi một cách thuận tiện, bà con có thể tham khảo bảng giá hạt đậu nành thô được cập nhật hàng ngày ngay tại đây – nơi hội tụ dữ liệu từ các sàn giao dịch quốc tế uy tín, giá tham chiếu nội địa cùng các chỉ số liên quan. Hệ thống cập nhật tự động, giúp bà con dễ dàng nắm bắt xu hướng thị trường mà không cần phải tra cứu nhiều nguồn.
Tóm lại, giá hạt đậu nành thô tiếp tục là mặt hàng nông sản chiến lược trong nông nghiệp toàn cầu và Việt Nam. Việc theo dõi chặt chẽ biến động giá giúp bà con tối ưu hóa lợi nhuận và giảm rủi ro. Hãy cập nhật thường xuyên bảng giá để không bỏ lỡ cơ hội trong thị trường đầy biến động của năm 2026!

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.
Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 94.800 đ/kg
Thay đổi: -1400 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 94.800 | -1400 |
| Gia Lai | 94.800 | -1400 |
| Đắk Nông | 95.000 | -1300 |
| Lâm Đồng | 94.200 | -1100 |
| Hồ tiêu | 143.800 | -1900 |

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 143.800 đ/kg
Thay đổi: -1900 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 144.000 | -2000 |
| Gia Lai | 143.500 | -2000 |
| Đắk Nông | 144.000 | -2000 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 144.000 | -2000 |
| Bình Phước | 143.500 | -1500 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.356đ | 4.394đ | 4.359đ | 4.386đ | 0.62% | 107.100 | 03/02/2026 |
| 4.385đ | 4.385đ | 4.341đ | 4.359đ | -0.58% | 153.890 | 02/02/2026 |
| 4.410đ | 4.420đ | 4.354đ | 4.385đ | -0.58% | 193.270 | 30/01/2026 |
| 4.402đ | 4.443đ | 4.382đ | 4.410đ | 0.17% | 180.150 | 29/01/2026 |
| 4.372đ | 4.436đ | 4.369đ | 4.402đ | 0.82% | 200.200 | 28/01/2026 |
| 4.385đ | 4.400đ | 4.361đ | 4.367đ | -0.41% | 124.210 | 27/01/2026 |
| 4.402đ | 4.418đ | 4.374đ | 4.385đ | -0.52% | 158.110 | 26/01/2026 |
| 4.338đ | 4.415đ | 4.326đ | 4.408đ | 1.53% | 257.320 | 23/01/2026 |
| 4.326đ | 4.344đ | 4.310đ | 4.341đ | 0.53% | 147.100 | 22/01/2026 |
| 4.338đ | 4.379đ | 4.313đ | 4.318đ | -0.47% | 155.620 | 21/01/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.369đ | 6.396đ | 6.334đ | 6.354đ | -0.29% | 360 | 03/02/2026 |
| 6.278đ | 6.407đ | 6.249đ | 6.373đ | 0.77% | 1.050 | 02/02/2026 |
| 6.367đ | 6.416đ | 6.290đ | 6.324đ | -0.81% | 1.130 | 30/01/2026 |
| 6.295đ | 6.390đ | 6.281đ | 6.376đ | 1% | 1.340 | 29/01/2026 |
| 6.267đ | 6.324đ | 6.232đ | 6.312đ | 0.46% | 1.040 | 28/01/2026 |
| 6.244đ | 6.347đ | 6.244đ | 6.284đ | 0.23% | 930 | 27/01/2026 |
| 6.109đ | 6.347đ | 6.109đ | 6.269đ | 2.63% | 1.520 | 26/01/2026 |
| 6.072đ | 6.132đ | 6.054đ | 6.109đ | -0.28% | 380 | 23/01/2026 |
| 6.181đ | 6.183đ | 6.092đ | 6.126đ | -0.97% | 500 | 22/01/2026 |
| 6.123đ | 6.195đ | 6.083đ | 6.186đ | 0.94% | 960 | 21/01/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.170đ | 8.428đ | 8.153đ | 8.388đ | 2.59% | 88.330 | 03/02/2026 |
| 8.159đ | 8.227đ | 8.101đ | 8.176đ | -0.07% | 96.020 | 02/02/2026 |
| 8.428đ | 8.434đ | 8.113đ | 8.182đ | -2.93% | 118.340 | 30/01/2026 |
| 8.434đ | 8.491đ | 8.376đ | 8.428đ | -0.07% | 73.670 | 29/01/2026 |
| 8.508đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.434đ | -0.81% | 59.190 | 28/01/2026 |
| 8.462đ | 8.606đ | 8.451đ | 8.503đ | 0.27% | 72.640 | 27/01/2026 |
| 8.457đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.480đ | 0.41% | 62.400 | 26/01/2026 |
| 8.577đ | 8.589đ | 8.440đ | 8.445đ | -1.54% | 59.710 | 23/01/2026 |
| 8.440đ | 8.589đ | 8.428đ | 8.577đ | 1.49% | 63.740 | 22/01/2026 |
| 8.445đ | 8.543đ | 8.405đ | 8.451đ | 0.14% | 46.550 | 21/01/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.437đ | 8.441đ | 8.361đ | 8.366đ | -0.9% | 34.690 | 03/02/2026 |
| 8.428đ | 8.454đ | 8.371đ | 8.442đ | 0.31% | 59.780 | 02/02/2026 |
| 8.471đ | 8.497đ | 8.376đ | 8.417đ | -0.81% | 73.940 | 30/01/2026 |
| 8.537đ | 8.620đ | 8.465đ | 8.485đ | -0.6% | 65.370 | 29/01/2026 |
| 8.414đ | 8.594đ | 8.414đ | 8.537đ | 1.29% | 82.320 | 28/01/2026 |
| 8.422đ | 8.457đ | 8.391đ | 8.428đ | -0.1% | 77.320 | 27/01/2026 |
| 8.609đ | 8.666đ | 8.419đ | 8.437đ | -1.87% | 107.150 | 26/01/2026 |
| 8.491đ | 8.606đ | 8.471đ | 8.597đ | 1.25% | 85.600 | 23/01/2026 |
| 8.354đ | 8.531đ | 8.354đ | 8.491đ | 1.65% | 92.420 | 22/01/2026 |
| 8.365đ | 8.471đ | 8.345đ | 8.354đ | -0.07% | 77.770 | 21/01/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên