GIÁ ĐẬU NÀNH CẬP NHẬT HÀNG NGÀY

Đậu nành là cây dễ trồng và chăm sóc, đặc biệt phù hợp trồng trên vùng đất cát, đất phù sa. Chúng được hàng triệu bà con nông dân khắp miền Bắc – Trung – Nam trồng trọt, trong đó có một số trang trại lớn trồng cho mụch đích thương mại, xuất khẩu.

Nhằm mang đến cho bà con thêm một kênh thông tin tham khảo giá nông sản, giá đậu nành, đội ngũ CNTT Nhà Bè Agri đã thu thập dữ liệu từ các nguồn uy tín, cập nhật hàng ngày để bà con tham khảo thêm.

Nhà Bè Agri với phương châm, luôn đồng hành cùng bà con, chúng tôi cung cấp Sản phẩm – thiết bị dịch vụ tưới tự động, máy bay nông nghiệp phun thuốc.

gia dau nanh
Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.666đ 8.685đ 8.622đ 8.630đ -0.41% 27.730 31/12/2025
8.695đ 8.738đ 8.652đ 8.666đ -0.33% 44.500 30/12/2025
8.844đ 8.849đ 8.692đ 8.695đ -1.33% 67.650 29/12/2025
8.887đ 8.910đ 8.801đ 8.812đ -0.19% 47.620 26/12/2025
8.829đ 8.829đ 8.829đ 8.829đ -0.03% 0 25/12/2025
8.718đ 8.844đ 8.715đ 8.832đ 1.28% 36.340 24/12/2025
8.655đ 8.786đ 8.643đ 8.720đ 0.76% 66.620 23/12/2025
8.632đ 8.715đ 8.620đ 8.655đ 0.27% 55.890 22/12/2025
8.669đ 8.712đ 8.620đ 8.632đ -0.4% 48.420 19/12/2025
8.657đ 8.726đ 8.643đ 8.666đ 0.1% 54.640 18/12/2025

GIÁ NÔNG SẢN: CÂY CÔNG NGHIỆP

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con bảng giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Nguồn dữ liệu: investing.com

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
200.783đ 202.790đ 199.551đ 200.050đ -0.37% 6.050 31/12/2025
200.984đ 206.001đ 200.382đ 200.783đ -0.55% 11.560 30/12/2025
200.382đ 203.134đ 198.977đ 201.901đ 0.54% 9.180 29/12/2025
198.261đ 201.070đ 197.401đ 200.812đ 1.48% 7.350 26/12/2025
199.579đ 199.895đ 196.684đ 197.888đ -0.52% 6.220 24/12/2025
200.669đ 202.045đ 198.146đ 198.920đ -0.12% 11.080 23/12/2025
195.566đ 200.382đ 194.391đ 199.149đ 1.97% 13.070 22/12/2025
198.719đ 199.837đ 194.935đ 195.308đ -1.39% 19.770 19/12/2025
198.060đ 198.060đ 198.060đ 198.060đ -1.83% 14.220 18/12/2025
217.410đ 217.468đ 204.768đ 201.758đ -7.22% 60 17/12/2025

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
99.162đ 101.684đ 98.902đ 100.462đ 1.34% 3.690 30/12/2025
99.006đ 100.254đ 98.564đ 99.136đ 0.5% 2.060 29/12/2025
97.835đ 99.292đ 97.081đ 98.642đ 0.82% 1.120 24/12/2025
97.211đ 99.006đ 96.431đ 97.835đ 1.46% 2.940 23/12/2025
94.819đ 96.925đ 94.299đ 96.431đ 2.63% 3.200 22/12/2025
94.585đ 95.443đ 93.856đ 93.961đ -0.14% 4.680 19/12/2025
94.637đ 95.573đ 93.909đ 94.091đ -1.04% 4.520 18/12/2025
97.445đ 97.627đ 94.481đ 95.079đ -2.84% 6.060 17/12/2025
99.760đ 100.566đ 97.679đ 97.861đ -2.36% 4.690 16/12/2025
101.684đ 101.710đ 99.760đ 100.228đ -2.08% 4.710 15/12/2025
gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.514đ 8.726đ 8.497đ 8.571đ 0.74% 48.000 31/12/2025
8.726đ 8.749đ 8.485đ 8.508đ -2.75% 63.490 30/12/2025
8.709đ 8.795đ 8.663đ 8.749đ 0.59% 40.090 29/12/2025
8.755đ 8.761đ 8.646đ 8.698đ -0.78% 24.320 26/12/2025
8.692đ 8.795đ 8.692đ 8.766đ 0.59% 38.190 24/12/2025
8.600đ 8.738đ 8.577đ 8.715đ 1.4% 56.330 23/12/2025
8.526đ 8.652đ 8.503đ 8.594đ 1.15% 45.340 22/12/2025
8.296đ 8.526đ 8.285đ 8.497đ 2.35% 47.570 19/12/2025
8.445đ 8.485đ 8.245đ 8.302đ -1.9% 54.930 18/12/2025
8.531đ 8.537đ 8.440đ 8.462đ -0.4% 34.870 17/12/2025

GIÁ NÔNG SẢN: CÂY LƯƠNG THỰC

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
5.636đ 5.713đ 5.619đ 5.670đ 0.61% 400 31/12/2025
5.647đ 5.716đ 5.599đ 5.636đ -0.25% 30 30/12/2025
5.788đ 5.808đ 5.590đ 5.650đ -2.71% 1.560 29/12/2025
5.888đ 5.917đ 5.785đ 5.808đ -1.2% 710 26/12/2025
5.878đ 5.878đ 5.878đ 5.878đ -0.07% 0 25/12/2025
5.834đ 5.894đ 5.819đ 5.882đ 1.03% 660 24/12/2025
5.825đ 5.877đ 5.776đ 5.822đ -0.29% 930 23/12/2025
5.785đ 5.900đ 5.733đ 5.839đ 0.49% 2.290 22/12/2025
5.688đ 5.822đ 5.656đ 5.811đ 2.27% 2.170 19/12/2025
5.553đ 5.693đ 5.481đ 5.682đ 2.22% 2.760 18/12/2025
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.510đ 4.529đ 4.496đ 4.516đ 0.14% 57.290 31/12/2025
4.525đ 4.536đ 4.502đ 4.510đ -0.4% 103.910 30/12/2025
4.607đ 4.617đ 4.525đ 4.528đ -1.72% 169.680 29/12/2025
4.617đ 4.638đ 4.594đ 4.607đ -0.11% 100.520 26/12/2025
4.612đ 4.612đ 4.612đ 4.612đ -0.11% 0 25/12/2025
4.576đ 4.620đ 4.574đ 4.617đ 0.78% 95.800 24/12/2025
4.571đ 4.597đ 4.569đ 4.582đ 0.11% 123.700 23/12/2025
4.538đ 4.584đ 4.536đ 4.576đ 0.73% 136.620 22/12/2025
4.546đ 4.553đ 4.530đ 4.543đ -0.17% 129.520 19/12/2025
4.510đ 4.566đ 4.510đ 4.551đ 0.91% 178.970 18/12/2025
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.666đ 8.685đ 8.622đ 8.630đ -0.41% 27.730 31/12/2025
8.695đ 8.738đ 8.652đ 8.666đ -0.33% 44.500 30/12/2025
8.844đ 8.849đ 8.692đ 8.695đ -1.33% 67.650 29/12/2025
8.887đ 8.910đ 8.801đ 8.812đ -0.19% 47.620 26/12/2025
8.829đ 8.829đ 8.829đ 8.829đ -0.03% 0 25/12/2025
8.718đ 8.844đ 8.715đ 8.832đ 1.28% 36.340 24/12/2025
8.655đ 8.786đ 8.643đ 8.720đ 0.76% 66.620 23/12/2025
8.632đ 8.715đ 8.620đ 8.655đ 0.27% 55.890 22/12/2025
8.669đ 8.712đ 8.620đ 8.632đ -0.4% 48.420 19/12/2025
8.657đ 8.726đ 8.643đ 8.666đ 0.1% 54.640 18/12/2025
Lien he