TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 19:02 04/03/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
09/02/2026
8.100
0
06/02/2026
8.100
-100
05/02/2026
8.200
0
04/02/2026
8.200
-200
03/02/2026
8.400
+300
02/02/2026
8.100
-100
30/01/2026
8.200
0

Theo dữ liệu từ Tổ chức Đường Quốc tế (ISO), giá đường hôm nay ngày 03/02/2026 đạt mức 14.33 cents/pound (cts/lb) cho giá ISA Daily Price. So với ngày trước đó, giá có dấu hiệu tăng nhẹ từ 13.94 cts/lb, phản ánh sự phục hồi nhẹ trên sàn giao dịch quốc tế.
Trong khi đó, giá trung bình 15 ngày là 14.42 cts/lb và giá chỉ số trắng đạt 19/03 cts/lb. Quy đổi sang USD/tấn, giá đường khoảng 419.60 USD/T. Mức giá này chịu ảnh hưởng từ dư cung toàn cầu, với sản lượng từ Brazil và Ấn Độ dự kiến tăng, nhưng nhu cầu từ các nước châu Á có thể hỗ trợ giá ổn định.
Nhà Bè Agri cung cấp một số dịch vụ thi công lắp đặt. Kính mong bà con tham khảo, ủng hộ.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
Hiện tại, giao dịch đường toàn cầu tập trung chủ yếu tại hai sàn lớn: Sàn New York và sàn London. Các hợp đồng kỳ hạn tại đây phản ánh rõ ràng xu hướng giá nông sản trung hạn và dài hạn, giúp dự báo diễn biến thị trường hiệu quả. Bảng giá chi tiết mang đến những thông tin thiết yếu sau:
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Đóng cửa
Thay đổi
HĐ mở
Ngày
8.170đ
8.428đ
8.153đ
8.388đ
2.59%
88.330
03/02/2026
8.159đ
8.227đ
8.101đ
8.176đ
-0.07%
96.020
02/02/2026
8.428đ
8.434đ
8.113đ
8.182đ
-2.93%
118.340
30/01/2026
8.434đ
8.491đ
8.376đ
8.428đ
-0.07%
73.670
29/01/2026
8.508đ
8.526đ
8.411đ
8.434đ
-0.81%
59.190
28/01/2026
8.462đ
8.606đ
8.451đ
8.503đ
0.27%
72.640
27/01/2026
8.457đ
8.526đ
8.411đ
8.480đ
0.41%
62.400
26/01/2026
8.577đ
8.589đ
8.440đ
8.445đ
-1.54%
59.710
23/01/2026
8.440đ
8.589đ
8.428đ
8.577đ
1.49%
63.740
22/01/2026
8.445đ
8.543đ
8.405đ
8.451đ
0.14%
46.550
21/01/2026
Một số dự báo liên quan mật thiết đến giá đường trong tương lai năm 2026 mà bà con không thể bỏ qua:
Năm 2026, thị trường đường toàn cầu dự kiến tiếp tục chịu ảnh hưởng từ dư cưng lớn, với ước tính thặng dư khoảng 2.6 – 2.9 triệu tấn trong niên vụ 2025/26. Sản lượng đường tăng mạnh từ các quốc gia chủ chốt như Brazil (khu vực Trung-Nam đạt khoảng 40.9 triệu tấn), Ấn Độ và Thái Lan nhờ thời tiết thuận lợi và phục hồi sau các năm khó khăn.
Điều này khiến giá đường thô trên sàn ICE có xu hướng chịu áp lực giảm, với mức trung bình dự báo khoảng 14 – 15.4 cents/lb (tương đương 363 – 370 USD/tấn). Dư cung lớn sẽ hạn chế đà tăng giá, đặc biệt trong giai đoạn cao điểm thu hoạch Brazil từ quý II/2026.
Theo mô hình của Trading Economics, giá đường có thể giảm về mức 13.13 cents/lb vào cuối năm 2026, từ mức hiện tại khoảng 14.3 – 14.6 cents/lb. Các nhà phân tích từ ING Think dự báo giá trung bình khoảng 15.40 cents/lb trong năm, với quý III yếu nhất do đỉnh điểm sản xuất tại Brazil.
Trong khi đó, Krungsri Research ước tính giá đường thô trung bình 363 – 370 USD/tấn, giảm so với 2025 do cung vượt cầu. Xu hướng chung là giá đường sẽ duy trì ở mức thấp, nhưng có thể phục hồi nhẹ nếu thời tiết bất lợi hoặc chính sách ethanol ở Brazil thay đổi.
Thị trường giá đường biến động mạnh mẽ, có thể thay đổi theo từng ngày dưới tác động của nhiều yếu tố như: Sản lượng, thời gian, nhu cầu tiêu thụ toàn cầu. Do đó, việc cập nhật thông tin nhanh chóng là yếu tố then chốt giúp bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp đưa ra lựa chọn mua – bán hợp lý, giảm thiểu rủi ro và tận dụng cơ hội tốt nhất.
Dưới đây là những lợi ích nổi bật khi theo dõi bảng giá đường thường xuyên, liên tục:
Giá đường hôm nay và trong tương lai năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu dư thừa, nhưng nhu cầu bền vững và chất lượng cao vẫn là động lực dài hạn. Còn đối với Việt Nam, đây là cơ hội lớn để nâng cao vị thế trên bản đồ nông sản đường thế giới thông qua đầu tư mạnh vào giống mía tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.
Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 94.800 đ/kg
Thay đổi: -1400 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 94.800 | -1400 |
| Gia Lai | 94.800 | -1400 |
| Đắk Nông | 95.000 | -1300 |
| Lâm Đồng | 94.200 | -1100 |
| Hồ tiêu | 143.800 | -1900 |

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 143.800 đ/kg
Thay đổi: -1900 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 144.000 | -2000 |
| Gia Lai | 143.500 | -2000 |
| Đắk Nông | 144.000 | -2000 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 144.000 | -2000 |
| Bình Phước | 143.500 | -1500 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.356đ | 4.394đ | 4.359đ | 4.386đ | 0.62% | 107.100 | 03/02/2026 |
| 4.385đ | 4.385đ | 4.341đ | 4.359đ | -0.58% | 153.890 | 02/02/2026 |
| 4.410đ | 4.420đ | 4.354đ | 4.385đ | -0.58% | 193.270 | 30/01/2026 |
| 4.402đ | 4.443đ | 4.382đ | 4.410đ | 0.17% | 180.150 | 29/01/2026 |
| 4.372đ | 4.436đ | 4.369đ | 4.402đ | 0.82% | 200.200 | 28/01/2026 |
| 4.385đ | 4.400đ | 4.361đ | 4.367đ | -0.41% | 124.210 | 27/01/2026 |
| 4.402đ | 4.418đ | 4.374đ | 4.385đ | -0.52% | 158.110 | 26/01/2026 |
| 4.338đ | 4.415đ | 4.326đ | 4.408đ | 1.53% | 257.320 | 23/01/2026 |
| 4.326đ | 4.344đ | 4.310đ | 4.341đ | 0.53% | 147.100 | 22/01/2026 |
| 4.338đ | 4.379đ | 4.313đ | 4.318đ | -0.47% | 155.620 | 21/01/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.369đ | 6.396đ | 6.334đ | 6.354đ | -0.29% | 360 | 03/02/2026 |
| 6.278đ | 6.407đ | 6.249đ | 6.373đ | 0.77% | 1.050 | 02/02/2026 |
| 6.367đ | 6.416đ | 6.290đ | 6.324đ | -0.81% | 1.130 | 30/01/2026 |
| 6.295đ | 6.390đ | 6.281đ | 6.376đ | 1% | 1.340 | 29/01/2026 |
| 6.267đ | 6.324đ | 6.232đ | 6.312đ | 0.46% | 1.040 | 28/01/2026 |
| 6.244đ | 6.347đ | 6.244đ | 6.284đ | 0.23% | 930 | 27/01/2026 |
| 6.109đ | 6.347đ | 6.109đ | 6.269đ | 2.63% | 1.520 | 26/01/2026 |
| 6.072đ | 6.132đ | 6.054đ | 6.109đ | -0.28% | 380 | 23/01/2026 |
| 6.181đ | 6.183đ | 6.092đ | 6.126đ | -0.97% | 500 | 22/01/2026 |
| 6.123đ | 6.195đ | 6.083đ | 6.186đ | 0.94% | 960 | 21/01/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.170đ | 8.428đ | 8.153đ | 8.388đ | 2.59% | 88.330 | 03/02/2026 |
| 8.159đ | 8.227đ | 8.101đ | 8.176đ | -0.07% | 96.020 | 02/02/2026 |
| 8.428đ | 8.434đ | 8.113đ | 8.182đ | -2.93% | 118.340 | 30/01/2026 |
| 8.434đ | 8.491đ | 8.376đ | 8.428đ | -0.07% | 73.670 | 29/01/2026 |
| 8.508đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.434đ | -0.81% | 59.190 | 28/01/2026 |
| 8.462đ | 8.606đ | 8.451đ | 8.503đ | 0.27% | 72.640 | 27/01/2026 |
| 8.457đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.480đ | 0.41% | 62.400 | 26/01/2026 |
| 8.577đ | 8.589đ | 8.440đ | 8.445đ | -1.54% | 59.710 | 23/01/2026 |
| 8.440đ | 8.589đ | 8.428đ | 8.577đ | 1.49% | 63.740 | 22/01/2026 |
| 8.445đ | 8.543đ | 8.405đ | 8.451đ | 0.14% | 46.550 | 21/01/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.437đ | 8.441đ | 8.361đ | 8.366đ | -0.9% | 34.690 | 03/02/2026 |
| 8.428đ | 8.454đ | 8.371đ | 8.442đ | 0.31% | 59.780 | 02/02/2026 |
| 8.471đ | 8.497đ | 8.376đ | 8.417đ | -0.81% | 73.940 | 30/01/2026 |
| 8.537đ | 8.620đ | 8.465đ | 8.485đ | -0.6% | 65.370 | 29/01/2026 |
| 8.414đ | 8.594đ | 8.414đ | 8.537đ | 1.29% | 82.320 | 28/01/2026 |
| 8.422đ | 8.457đ | 8.391đ | 8.428đ | -0.1% | 77.320 | 27/01/2026 |
| 8.609đ | 8.666đ | 8.419đ | 8.437đ | -1.87% | 107.150 | 26/01/2026 |
| 8.491đ | 8.606đ | 8.471đ | 8.597đ | 1.25% | 85.600 | 23/01/2026 |
| 8.354đ | 8.531đ | 8.354đ | 8.491đ | 1.65% | 92.420 | 22/01/2026 |
| 8.365đ | 8.471đ | 8.345đ | 8.354đ | -0.07% | 77.770 | 21/01/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên