TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 17:31 07/03/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
06/03/2026
172.000
+2.600
05/03/2026
169.400
+1.400
04/03/2026
168.000
+2.100
03/03/2026
165.900
-800
02/03/2026
166.700
+2.200
27/02/2026
164.500
-800
26/02/2026
165.300
0

Giá nước cam hôm nay chịu tác động rõ rệt từ sàn giao dịch quốc tế, chủ yếu qua hợp đồng tương lai nước cam cô đặc đông lạnh (FCOJ). Thị trường đang trải qua giai đoạn điều chỉnh giảm sau các đợt biến động mạnh trước đó. Bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp chế biến có thể tham khảo thông tin chi tiết qua bảng giá nông sản được cập nhật hàng ngày.
Bảng giá này bao gồm các chỉ số về nước cam cô đặc đông lạnh, nước cam nguyên chất cùng các phân khúc chất lượng khác nhau. Để xem bảng giá mới nhất, vui lòng truy cập mục giá nước cam để theo dõi thông tin chính xác và kịp thời nhất.
Nhà Bè Agri cung cấp một số dịch vụ thi công lắp đặt. Kính mong bà con tham khảo, ủng hộ.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
Thị trường nước cam hiện nay chủ yếu giao dịch tại sàn ICE (New York, Mỹ). Giá kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn, với các chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.
Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn uy tín và chính thống, hỗ trợ bà con có thể theo dõi biến động của thị trường nông sản một cách nhanh chóng. Hãy xem bảng giá nước cam sàn ICE để nắm bắt kịp thời các thay đổi mới nhất, hỗ trợ những quyết định mua bán hiệu quả hơn.
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Đóng cửa
Thay đổi
HĐ mở
Ngày
193.301đ
193.588đ
181.290đ
181.462đ
-5.03%
21.210
03/02/2026
190.205đ
193.932đ
189.775đ
191.065đ
0.3%
16.010
02/02/2026
197.515đ
198.089đ
189.718đ
190.492đ
-3.84%
25.470
30/01/2026
201.557đ
202.131đ
197.573đ
198.089đ
-1.57%
15.060
29/01/2026
212.709đ
213.598đ
200.554đ
201.242đ
-4.42%
21.410
28/01/2026
204.797đ
212.136đ
204.682đ
210.559đ
3.09%
18.390
27/01/2026
201.557đ
205.829đ
201.529đ
204.252đ
1.52%
12.740
26/01/2026
199.379đ
203.736đ
198.863đ
201.185đ
0.92%
12.670
23/01/2026
198.891đ
200.755đ
197.372đ
199.350đ
0.06%
12.190
22/01/2026
198.547đ
199.637đ
195.967đ
199.235đ
0.29%
18.700
21/01/2026
Giá nước cam trên thị trường hàng hóa, đặc biệt là hợp đồng tương lai, chịu tác động từ nhiều yếu tố phức tạp. Những biến động này thường xuất phát từ nguồn cung nguyên liệu thô (quả cam), nhu cầu tiêu dùng toàn cầu và các yếu tố kinh tế vĩ mô.
Thời tiết là yếu tố quyết định nhất đối với giá nước cam. Brazil (chiếm hơn 70% sản lượng thế giới) và Florida (Mỹ) thường xuyên chịu ảnh hưởng từ hạn hán, bão lũ, sương giá hoặc mưa lớn bất thường.
Ví dụ, hạn hán kéo dài ở São Paulo hoặc bão ở Florida có thể làm giảm năng suất thu hoạch đáng kể, đẩy giá tăng vọt. Ngược lại, thời tiết thuận lợi sẽ giúp vụ mùa dồi dào, dẫn đến nguồn cung dư thừa và giá giảm mạnh như đã thấy trong năm 2026. Biến đổi khí hậu làm tăng tần suất các sự kiện cực đoan, khiến thị trường nước cam ngày càng biến động.
Bệnh greening do vi khuẩn lan truyền bởi côn trùng đã tàn phá nghiêm trọng các vườn cam ở Florida và Brazil. Bệnh này khiến cây cho quả nhỏ, đắng và không phù hợp ép nước, dẫn đến sản lượng giảm mạnh trong nhiều năm.
Tại Mỹ, hơn 90% vườn cam bị ảnh hưởng, góp phần vào mức giá giảm kỷ lục vào năm 2025. Dù có nỗ lực kiểm soát, dịch bệnh vẫn là rủi ro dài hạn, khiến nguồn cung nước cam luôn luôn khan hiếm và giá dễ bị đẩy lên cao.
Bên cạnh đó, nhu cầu nước cam toàn cầu tăng nhờ nhận thức về sức khỏe (giàu vitamin C, đồ uống tự nhiên) nhưng cũng dễ bị ảnh hưởng bởi thay đổi hành vi người tiêu dùng. Khi giá cao, nhiều người chuyển sang nước ép khác, trà, cà phê hoặc nước lọc và kéo giá giảm. Ngoài ra, nhu cầu từ ngành thực phẩm chế biến (nước ngọt, sinh tố) và xuất khẩu cũng tác động trực tiếp đến giá.
Theo dự báo từ Trading Economics, giá nước cam có thể phục hồi lên khoảng 203.42 USD/lbs vào cuối quý này, nhưng giảm xuống 167.99 USD/lbs trong 12 tháng tới. Xu hướng này phụ thuộc vào vụ mùa của năm 2026 và kinh tế toàn cầu.
Nếu nguồn cung từ Brazil liên tục ổn định, giá có thể duy trì ở mức thấp; ngược lại, các rủi ro khí hậu có thể đẩy giá tăng bất ngờ. Chính vì vậy, bà con nông dân, thương lái, doanh nghiệp và các nhà đầu tư nên đa dạng hóa danh mục để giảm thiểu rủi ro từ thị trường nông sản cam.
Hiện nay, thị trường nước cam đang thay đổi nhanh chóng theo từng ngày, thậm chí là từng giờ. Do đó, việc nắm bắt thông tin kịp thời sẽ giúp nông dân, thương lái và các doanh nghiệp đưa ra quyết định mua bán hiệu quả nhất.
Để hỗ trợ bà con theo dõi sát sao, hãy tham khảo bảng giá nước cam cập nhật mỗi ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ sàn giao dịch lớn, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá được cập nhật liên tục, giúp dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không cần tìm kiếm từ nhiều nguồn khác nhau.
Giá nước cam hôm nay 03/02/2026 và trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu cải thiện tích cực, nhưng tiêu thụ sản phẩm lành mạnh và chất lượng đạt chuẩn vẫn là động lực dài hạn. Đối với Việt Nam, đây là cơ hội mạnh mẽ để nâng cao vị thế trên bản đồ nước cam thế giới thông qua đầu tư vào giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị từ vườn cam đến sản phẩm nước cam thành phẩm.

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.
Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 96.500 đ/kg
Thay đổi: +500 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 96.500 | +500 |
| Gia Lai | 96.500 | +500 |
| Đắk Nông | 96.700 | +700 |
| Lâm Đồng | 96.300 | +800 |
| Hồ tiêu | 145.400 | 400 |

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 145.400 đ/kg
Thay đổi: 400 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 146.500 | 500 |
| Gia Lai | 144.500 | 500 |
| Đắk Nông | 146.500 | 500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 145.000 | 0 |
| Bình Phước | 144.500 | 500 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.356đ | 4.394đ | 4.359đ | 4.386đ | 0.62% | 107.100 | 03/02/2026 |
| 4.385đ | 4.385đ | 4.341đ | 4.359đ | -0.58% | 153.890 | 02/02/2026 |
| 4.410đ | 4.420đ | 4.354đ | 4.385đ | -0.58% | 193.270 | 30/01/2026 |
| 4.402đ | 4.443đ | 4.382đ | 4.410đ | 0.17% | 180.150 | 29/01/2026 |
| 4.372đ | 4.436đ | 4.369đ | 4.402đ | 0.82% | 200.200 | 28/01/2026 |
| 4.385đ | 4.400đ | 4.361đ | 4.367đ | -0.41% | 124.210 | 27/01/2026 |
| 4.402đ | 4.418đ | 4.374đ | 4.385đ | -0.52% | 158.110 | 26/01/2026 |
| 4.338đ | 4.415đ | 4.326đ | 4.408đ | 1.53% | 257.320 | 23/01/2026 |
| 4.326đ | 4.344đ | 4.310đ | 4.341đ | 0.53% | 147.100 | 22/01/2026 |
| 4.338đ | 4.379đ | 4.313đ | 4.318đ | -0.47% | 155.620 | 21/01/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.369đ | 6.396đ | 6.334đ | 6.354đ | -0.29% | 360 | 03/02/2026 |
| 6.278đ | 6.407đ | 6.249đ | 6.373đ | 0.77% | 1.050 | 02/02/2026 |
| 6.367đ | 6.416đ | 6.290đ | 6.324đ | -0.81% | 1.130 | 30/01/2026 |
| 6.295đ | 6.390đ | 6.281đ | 6.376đ | 1% | 1.340 | 29/01/2026 |
| 6.267đ | 6.324đ | 6.232đ | 6.312đ | 0.46% | 1.040 | 28/01/2026 |
| 6.244đ | 6.347đ | 6.244đ | 6.284đ | 0.23% | 930 | 27/01/2026 |
| 6.109đ | 6.347đ | 6.109đ | 6.269đ | 2.63% | 1.520 | 26/01/2026 |
| 6.072đ | 6.132đ | 6.054đ | 6.109đ | -0.28% | 380 | 23/01/2026 |
| 6.181đ | 6.183đ | 6.092đ | 6.126đ | -0.97% | 500 | 22/01/2026 |
| 6.123đ | 6.195đ | 6.083đ | 6.186đ | 0.94% | 960 | 21/01/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.170đ | 8.428đ | 8.153đ | 8.388đ | 2.59% | 88.330 | 03/02/2026 |
| 8.159đ | 8.227đ | 8.101đ | 8.176đ | -0.07% | 96.020 | 02/02/2026 |
| 8.428đ | 8.434đ | 8.113đ | 8.182đ | -2.93% | 118.340 | 30/01/2026 |
| 8.434đ | 8.491đ | 8.376đ | 8.428đ | -0.07% | 73.670 | 29/01/2026 |
| 8.508đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.434đ | -0.81% | 59.190 | 28/01/2026 |
| 8.462đ | 8.606đ | 8.451đ | 8.503đ | 0.27% | 72.640 | 27/01/2026 |
| 8.457đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.480đ | 0.41% | 62.400 | 26/01/2026 |
| 8.577đ | 8.589đ | 8.440đ | 8.445đ | -1.54% | 59.710 | 23/01/2026 |
| 8.440đ | 8.589đ | 8.428đ | 8.577đ | 1.49% | 63.740 | 22/01/2026 |
| 8.445đ | 8.543đ | 8.405đ | 8.451đ | 0.14% | 46.550 | 21/01/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.437đ | 8.441đ | 8.361đ | 8.366đ | -0.9% | 34.690 | 03/02/2026 |
| 8.428đ | 8.454đ | 8.371đ | 8.442đ | 0.31% | 59.780 | 02/02/2026 |
| 8.471đ | 8.497đ | 8.376đ | 8.417đ | -0.81% | 73.940 | 30/01/2026 |
| 8.537đ | 8.620đ | 8.465đ | 8.485đ | -0.6% | 65.370 | 29/01/2026 |
| 8.414đ | 8.594đ | 8.414đ | 8.537đ | 1.29% | 82.320 | 28/01/2026 |
| 8.422đ | 8.457đ | 8.391đ | 8.428đ | -0.1% | 77.320 | 27/01/2026 |
| 8.609đ | 8.666đ | 8.419đ | 8.437đ | -1.87% | 107.150 | 26/01/2026 |
| 8.491đ | 8.606đ | 8.471đ | 8.597đ | 1.25% | 85.600 | 23/01/2026 |
| 8.354đ | 8.531đ | 8.354đ | 8.491đ | 1.65% | 92.420 | 22/01/2026 |
| 8.365đ | 8.471đ | 8.345đ | 8.354đ | -0.07% | 77.770 | 21/01/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên