Giá bắp (ngô) hôm nay 11/01/2026

Cập nhật gần nhất: 17:34 11/01/2026

Loại bắp (ngô) Giá (đ/kg) Thay đổi
Ngô hạt (giá quốc tế) 4.600 0
USD 26.270 0
gia ngo gia bap

GIÁ BẮP GIÁ NGÔ HÔM NAY

Trước thực tế có rất nhiều bà con quan tâm tới việc tham khảo và được cập nhật liên tục về các loại giá nông sản, trong đó có giá bắp giá ngô, từ đó đội ngũ kỹ thuật IT và Marketing Nhà Bè Agri đã nghiên cứu và cập nhật nguồn dữ giá các loại nông sản hàng ngày.

Một số bảng giá nông sản liên tục cập nhật gồm có Giá cà phê, Giá mía, Giá Mì, Giá Bắp, Giá lúa gạo ở nhiều thị trường khác nhau.

Thông tin dưới đây tuy được cập nhật liên tục (thường là lấy dữ liệu 10 ngày gần nhất), nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.

Giá bắp (giá ngô) được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các nguồn uy tín, cập nhật liên tục giúp bà con có thêm nguồn tham khảo. Sát cánh cùng bà con.

Báo giá nông sản

Báo giá nông sản cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các sàn giao dịch hàng hóa uy tín với mong muốn bổ sung thêm một nguồn tham khảo cho quý bà con.

5/5 - (1 bình chọn)

 

Liên hệ

Giá cây công nghiệp, ăn quả

BẢNG GIÁ BẮP, GIÁ NGÔ CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN MỸ)

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.559đ 4.582đ 4.543đ 4.564đ -0.06% 149.910 09/01/2026
4.566đ 4.587đ 4.561đ 4.566đ -0.17% 169.480 08/01/2026
4.543đ 4.579đ 4.543đ 4.574đ 0.62% 155.460 07/01/2026
4.546đ 4.576đ 4.541đ 4.546đ -0.11% 185.040 06/01/2026
4.477đ 4.561đ 4.466đ 4.551đ 1.6% 183.500 05/01/2026
4.512đ 4.512đ 4.474đ 4.479đ -0.62% 143.950 02/01/2026
4.515đ 4.515đ 4.515đ 4.515đ 0.17% 0 01/01/2026
4.510đ 4.530đ 4.495đ 4.507đ -0.06% 98.190 31/12/2025
4.525đ 4.536đ 4.502đ 4.510đ -0.4% 121.250 30/12/2025
4.607đ 4.617đ 4.525đ 4.528đ -1.72% 169.680 29/12/2025

MỘT SỐ YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ NGÔ HẠT

Sản lượng và Thương mại Ngô Thế giới 2025-2026

Triển vọng toàn cầu cho vụ thu hoạch ngô tiếp theo trên thế giới trong giai đoạn 2025-2026 có vẻ rất hứa hẹn, chủ yếu nhờ vào sản lượng tăng cao từ Hoa Kỳ. Hơn nữa, thương mại ngô quốc tế cũng được dự đoán sẽ mạnh mẽ, bất chấp sự sụt giảm đồng thời của lượng dự trữ cuối kỳ.
 
Theo ước tính đầu tiên về ngũ cốc và hạt có dầu cho niên vụ 2025-2026 do Bộ Nông nghiệp Hoa Kỳ (USDA) công bố vào ngày 12 tháng 5, sản lượng ngô toàn cầu dự kiến đạt khoảng 1.265,0 triệu tấn, tăng 3,6% so với ước tính cuối cùng của chu kỳ 2024-2025 là 1.221,3 triệu tấn.
 
Dẫn đầu về sản lượng ngô sẽ là Hoa Kỳ, với ước tính 401,8 triệu tấn, tăng 6,4% so với sản lượng 377,6 triệu tấn của niên vụ trước. Tuy nhiên, Trung Quốc sẽ duy trì sản lượng ở mức 295,0 triệu tấn. Đồng thời, Liên minh Châu Âu sẽ chứng kiến mức tăng trưởng khiêm tốn 1,2% với 60,0 triệu tấn, trong khi Ukraine, với 30,5 triệu tấn, sẽ ghi nhận mức tăng đáng kể 13,8% so với mức 26,8 triệu tấn của chu kỳ trước.

Thị trường Ngô xuất, nhập khẩu

Về phía xuất khẩu, xuất khẩu ngô toàn cầu có thể tăng 3,4% trong chiến dịch mới này, đạt tổng cộng 195,8 triệu tấn. Dẫn đầu hoạt động xuất khẩu sẽ là Hoa Kỳ với ước tính 67,9 triệu tấn, tăng 2,9% so với chiến dịch trước. Theo sát phía sau về xuất khẩu sẽ là Brazil, Argentina và Ukraine với ước tính xuất khẩu ngô lần lượt là 43, 37 và 24 triệu tấn.
 
Về nhập khẩu, nhu cầu ngô nhập khẩu của Trung Quốc dự kiến sẽ tăng 25% trong vụ mới, đạt 10 triệu tấn. Trong khi đó, Liên minh Châu Âu sẽ tăng lượng nhập khẩu lên 20,5 triệu tấn, tăng 2,5% so với con số 20,0 triệu tấn của chu kỳ 2024-2025.

Sản lượng bắp dữ trữ

Theo ước tính, dự trữ bắp cuối kỳ toàn cầu sẽ giảm 3,3% xuống còn 277,8 triệu tấn. Điều thú vị là, trong khi dự trữ của Hoa Kỳ sẽ tăng 27,2%, thì dự trữ của Brazil lại giảm mạnh, giảm 56,8%.

Sản xuất, Thương mại và Dự trữ Đậu nành

Trái ngược với ngô, sản lượng và xuất khẩu đậu nành của Brazil sẽ tăng đáng kể, đóng vai trò then chốt trong việc thúc đẩy thương mại quốc tế loại hạt có dầu này. Sản lượng đậu nành thế giới trong niên vụ 2025-2026 dự kiến sẽ tăng nhẹ 1,4% so với niên vụ trước, đạt 426,8 triệu tấn từ mức cơ sở 420,9 triệu tấn.
 
Trong số các nước xuất khẩu, Brazil sẽ dẫn đầu với khối lượng xuất khẩu dự kiến đạt 112,0 triệu tấn. Ngược lại, xuất khẩu của Argentina dự kiến đạt khoảng 4,5 triệu tấn, tăng 7,1% so với 4,2 triệu tấn của chiến dịch trước đó.
 
Về nhập khẩu, Trung Quốc sẽ nhập khẩu 112 triệu tấn, tăng 3,7% so với tổng lượng nhập khẩu được ghi nhận trong mùa trước, đạt 108,0 triệu tấn. Cuối cùng, dự trữ hạt có dầu toàn cầu sẽ tăng 0,9% lên 124,3 triệu tấn, chủ yếu do sự gia tăng dự trữ ở Brazil và Argentina.

XU HƯỚNG GIÁ BẮP THẾ GIỚI 2025-2026

Dưới đây là tóm tắt ngắn gọn về các yếu tố chính hiện đang ảnh hưởng đến giá ngô (tính đến giữa tháng 7 năm 2025):
  • Dự báo sản lượng toàn cầu mạnh mẽ: Dự kiến sẽ có vụ thu hoạch ngô kỷ lục hoặc gần kỷ lục, đặc biệt là ở Hoa Kỳ và Nam Mỹ, góp phần tạo ra nguồn cung dồi dào.
  • Chính sách nhập khẩu thay đổi của Trung Quốc: Trung Quốc, một nước nhập khẩu ngô lớn, đang hướng tới mục tiêu tự cung tự cấp và giảm nhập khẩu ngô thông qua việc tăng sản lượng trong nước (bao gồm cả việc tăng cường nhập khẩu ngô biến đổi gen) và đa dạng hóa nguồn cung (giảm nhập khẩu từ Hoa Kỳ do thuế quan cao).
  • Nhu cầu nhiên liệu sinh học (Ethanol) ổn định: Việc sử dụng ngô để sản xuất ethanol, đặc biệt là ở Hoa Kỳ, vẫn mạnh mẽ, tạo ra một nền tảng nhu cầu ổn định.
  • Theo dõi thời tiết liên tục: Mặc dù triển vọng ban đầu khá tốt, nhưng các hiện tượng thời tiết cực đoan tiềm ẩn (sóng nhiệt, hạn hán, mưa lớn) ở các vùng trồng trọt chính có thể nhanh chóng ảnh hưởng đến năng suất và gây ra biến động. Thị trường hiện đang tăng thêm “phí bảo hiểm thời tiết” do dự báo thời tiết nóng hơn trong thời gian tới.
  • Các yếu tố địa chính trị: Chính sách thương mại (ví dụ: thuế quan Mỹ-Trung, mặc dù một số mức thuế trả đũa gần đây đã được dỡ bỏ), xung đột (như ở Ukraine ảnh hưởng đến dòng chảy ngũ cốc toàn cầu) và sự ổn định kinh tế nói chung tiếp tục tạo ra sự bất ổn và ảnh hưởng đến các mô hình thương mại.
  • Báo cáo của USDA: Các cập nhật thường xuyên từ USDA (WASDE, báo cáo Acreage) tác động đáng kể đến tâm lý thị trường và biến động giá cả bằng cách cung cấp dữ liệu cung/cầu mới nhất.

MỘT SỐ DỊCH VỤ NÔNG NGHỆP CỦA NHÀ BÈ AGRI

DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT

Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.

5/5 - (1 bình chọn)

Liên hệ

GIÁ NÔNG SẢN MỘT SỐ LOẠI CÂY CÔNG NGHIỆP CHỦ LỰC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con bảng giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Nguồn dữ liệu: investing.com

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
213.483đ 213.798đ 204.137đ 205.055đ -3.95% 18.740 09/01/2026
213.884đ 220.076đ 213.082đ 213.483đ -0.83% 15.420 08/01/2026
212.910đ 219.503đ 212.709đ 215.260đ 0.43% 20.430 07/01/2026
205.370đ 214.601đ 204.567đ 214.343đ 4.04% 26.360 06/01/2026
203.277đ 206.775đ 201.013đ 206.029đ 0.57% 16.950 05/01/2026
199.751đ 205.284đ 197.917đ 204.854đ 2.45% 11.470 02/01/2026
200.382đ 202.876đ 199.551đ 199.952đ -0.41% 6.580 31/12/2025
200.984đ 206.001đ 200.382đ 200.783đ -0.55% 11.560 30/12/2025
200.382đ 203.134đ 198.977đ 201.901đ 0.54% 9.180 29/12/2025
198.261đ 201.070đ 197.401đ 200.812đ 1.48% 7.350 26/12/2025

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
99.864đ 101.918đ 98.746đ 99.786đ -0.75% 4.300 09/01/2026
101.060đ 102.309đ 99.760đ 100.540đ -0.26% 2.720 08/01/2026
101.554đ 103.687đ 99.864đ 100.800đ -1.37% 5.480 07/01/2026
99.968đ 102.465đ 98.616đ 102.204đ 2.24% 3.540 06/01/2026
100.852đ 100.904đ 97.471đ 99.968đ -0.88% 3.420 05/01/2026
100.748đ 101.060đ 98.798đ 100.852đ 0.15% 2.120 02/01/2026
99.786đ 102.335đ 99.448đ 100.696đ 0.23% 2.030 31/12/2025
99.162đ 101.684đ 98.902đ 100.462đ 1.34% 3.690 30/12/2025
99.006đ 100.254đ 98.564đ 99.136đ 0.5% 2.060 29/12/2025
97.835đ 99.292đ 97.081đ 98.642đ 0.82% 1.120 24/12/2025
gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.566đ 8.594đ 8.474đ 8.537đ -0.53% 59.480 09/01/2026
8.566đ 8.646đ 8.543đ 8.583đ -0.07% 65.730 08/01/2026
8.451đ 8.623đ 8.422đ 8.589đ 1.49% 55.010 07/01/2026
8.440đ 8.503đ 8.382đ 8.462đ 0.2% 48.360 06/01/2026
8.376đ 8.508đ 8.371đ 8.445đ 0.89% 53.200 05/01/2026
8.577đ 8.629đ 8.354đ 8.371đ -2.73% 52.900 02/01/2026
8.514đ 8.726đ 8.485đ 8.606đ 1.15% 48.050 31/12/2025
8.726đ 8.749đ 8.485đ 8.508đ -2.75% 63.490 30/12/2025
8.709đ 8.795đ 8.663đ 8.749đ 0.59% 40.090 29/12/2025
8.755đ 8.761đ 8.646đ 8.698đ -0.78% 24.320 26/12/2025

BẢNG GIÁ CÂY LƯƠNG THỰC CẬP NHẬT

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
5.814đ 5.905đ 5.808đ 5.877đ 0.54% 450 09/01/2026
5.937đ 5.980đ 5.819đ 5.845đ -1.92% 610 08/01/2026
5.920đ 6.017đ 5.885đ 5.960đ 0.34% 810 07/01/2026
5.822đ 6.069đ 5.782đ 5.940đ 1.57% 1.330 06/01/2026
5.561đ 5.934đ 5.527đ 5.848đ 5.1% 1.170 05/01/2026
5.705đ 5.710đ 5.524đ 5.564đ -2.22% 680 02/01/2026
5.633đ 5.713đ 5.619đ 5.690đ 0.97% 480 31/12/2025
5.647đ 5.716đ 5.599đ 5.636đ -0.25% 1.120 30/12/2025
5.788đ 5.808đ 5.590đ 5.650đ -2.71% 1.560 29/12/2025
5.888đ 5.917đ 5.785đ 5.808đ -1.2% 710 26/12/2025
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.559đ 4.582đ 4.543đ 4.564đ -0.06% 149.910 09/01/2026
4.566đ 4.587đ 4.561đ 4.566đ -0.17% 169.480 08/01/2026
4.543đ 4.579đ 4.543đ 4.574đ 0.62% 155.460 07/01/2026
4.546đ 4.576đ 4.541đ 4.546đ -0.11% 185.040 06/01/2026
4.477đ 4.561đ 4.466đ 4.551đ 1.6% 183.500 05/01/2026
4.512đ 4.512đ 4.474đ 4.479đ -0.62% 143.950 02/01/2026
4.515đ 4.515đ 4.515đ 4.515đ 0.17% 0 01/01/2026
4.510đ 4.530đ 4.495đ 4.507đ -0.06% 98.190 31/12/2025
4.525đ 4.536đ 4.502đ 4.510đ -0.4% 121.250 30/12/2025
4.607đ 4.617đ 4.525đ 4.528đ -1.72% 169.680 29/12/2025
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.692đ 8.755đ 8.672đ 8.706đ 0.03% 50.550 09/01/2026
8.749đ 8.798đ 8.689đ 8.703đ -0.59% 73.820 08/01/2026
8.583đ 8.772đ 8.566đ 8.755đ 1.97% 69.350 07/01/2026
8.586đ 8.637đ 8.551đ 8.586đ -0.13% 55.620 06/01/2026
8.485đ 8.617đ 8.480đ 8.597đ 1.32% 68.250 05/01/2026
8.600đ 8.600đ 8.462đ 8.485đ -1.2% 50.590 02/01/2026
8.589đ 8.589đ 8.589đ 8.589đ 0.07% 0 01/01/2026
8.666đ 8.683đ 8.571đ 8.583đ -0.96% 48.280 31/12/2025
8.695đ 8.738đ 8.652đ 8.666đ -0.33% 47.950 30/12/2025
8.844đ 8.849đ 8.692đ 8.695đ -1.33% 67.650 29/12/2025

SẢN PHẨM TIÊU BIỂU CÓ THỂ BẠN QUAN TÂM

Lien he