Mục lục
Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 là gì?

Thông số kỹ thuật của ống nhựa xoắn HDPE 32 25
- Đường kính ngoài: 32mm
- Đường kính trong: 25mm
- Độ dày thành ống: ~3.5mm
- Nhựa HDPE nguyên sinh 100%, đảm bảo độ bền và dẻo dai cao.
- Không chứa tạp chất gây ảnh hưởng đến chất lượng sản phẩm.
- Cuộn 50m hoặc 100m, có thể tùy chỉnh theo yêu cầu.
- Màu cam (thông dụng nhất) – dễ nhận diện trong công trình.
- Có thể sản xuất màu đen hoặc xanh theo yêu cầu đặc biệt.
- Chịu lực nén tốt: Đạt tiêu chuẩn chịu lực của ngành điện lực và viễn thông.
- Khả năng cách điện cao: Đảm bảo an toàn khi luồn cáp điện.
- Chống tia UV: Không bị giòn, nứt khi tiếp xúc với ánh nắng mặt trời.
- Khả năng chịu nhiệt: Hoạt động tốt trong điều kiện -40°C đến 80°C.
Báo giá ống nhựa xoắn HDPE 32/25 mới nhất
Tên sản phẩm | Đơn vị | Đường kính trong (mm) | Đường kính ngoài (mm) | Chiều dài cuộn ống (m) | Đơn giá chưa VAT (VNĐ/m) |
---|---|---|---|---|---|
Ống nhựa xoắn HDPE 25/32 | Mét | 25 ± 2,0 | 32 ± 2,0 | 300 ÷ 500 | 12.600 |
Ống nhựa xoắn HDPE 30/40 | Mét | 30 ± 2,0 | 40 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 13.500 |
Ống nhựa xoắn HDPE 40/50 | Mét | 40 ± 2,0 | 50 ± 2,0 | 200 ÷ 400 | 20.300 |
Ống nhựa xoắn HDPE 50/65 | Mét | 50 ± 2,5 | 65 ± 2,5 | 100 ÷ 300 | 27.300 |
Ống nhựa xoắn HDPE 65/85 | Mét | 65 ± 2,5 | 85 ± 2,5 | 100 ÷ 200 | 39.900 |
Ống nhựa xoắn HDPE 70/90 | Mét | 70 ± 2,5 | 90 ± 2,5 | 100 ÷ 150 | 47.500 |
Ống nhựa xoắn HDPE 80/105 | Mét | 80 ± 3,0 | 105 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 52.000 |
Ống nhựa xoắn HDPE 90/110 | Mét | 90 ± 3,0 | 110 ± 3,0 | 50 ÷ 100 | 58.000 |
Ống nhựa xoắn HDPE 100/130 | Mét | 100 ± 4,0 | 130 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 64.500 |
Ống nhựa xoắn HDPE 125/160 | Mét | 125 ± 4,0 | 160 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 104.000 |
Ống nhựa xoắn HDPE 150/195 | Mét | 150 ± 4,0 | 195 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 155.500 |
Ống nhựa xoắn HDPE 160/210 | Mét | 160 ± 4,0 | 210 ± 4,0 | 50 ÷ 100 | 185.500 |
Ống nhựa xoắn HDPE 175/230 | Mét | 175 ± 4,0 | 230 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 235.500 |
Ống nhựa xoắn HDPE 200/260 | Mét | 200 ± 4,0 | 260 ± 4,0 | 30 ÷ 50 | 293.500 |
Ống nhựa xoắn HDPE 250/320 | Mét | 250 ± 5,0 | 320 ± 5,0 | 30 ÷ 50 | 585.500 |
Lưu ý: Bảng giá trên chỉ mang tính chất tham khảo và có thể thay đổi do số lượng mua, chính sách chiết khẩu, vận chuyển. Liên hệ trực tiếp nhà cung cấp để nhận báo giá chính xác.
Ưu điểm của ống nhựa xoắn HDPE 32/25
- Chịu áp lực cao: Không biến dạng dưới tác động của trọng tải.
- Độ dẻo tốt: Linh hoạt, dễ dàng uốn cong mà không bị gãy.
- Không rỉ sét, không mục nát theo thời gian.
- Chịu được môi trường khắc nghiệt, phù hợp cho cả công trình ngầm và ngoài trời.

- Trọng lượng nhẹ, dễ vận chuyển và lắp đặt.
- Không cần mối nối nhiều, giảm thời gian thi công.
- Không dẫn điện, giảm thiểu rủi ro cháy nổ.
- Chịu nhiệt tốt, không bị nóng chảy dưới nhiệt độ cao.
- Chịu nhiệt độ từ -40°C đến 80°C, phù hợp với nhiều điều kiện môi trường.
- Không bị giòn, nứt khi tiếp xúc lâu với ánh nắng mặt trời.
Ứng dụng thực tế ống nhựa xoắn HDPE 32 25
- Ứng dụng trong hệ thống điện đô thị, khu công nghiệp, nhà máy.
- Đảm bảo an toàn điện, chống nhiễu, tăng tuổi thọ dây dẫn.
- Bảo vệ cáp khỏi chuột cắn, độ ẩm và nhiễu sóng.
- Ứng dụng trong hệ thống mạng viễn thông, camera giám sát, truyền hình cáp.
- Hệ thống cáp ngầm cho giao thông thông minh, hệ thống đèn đường.
- Thi công dễ dàng, giảm chi phí bảo trì về lâu dài.
- Tăng độ bền cho hệ thống điện, giảm rủi ro chập cháy.
- Đáp ứng tiêu chuẩn an toàn lao động và phòng cháy chữa cháy.
Địa chỉ mua ống nhựa xoắn HDPE 32 25 uy tín
- Chứng nhận chất lượng – Hàng chính hãng, có chứng chỉ CO, CQ.
- Giá cả cạnh tranh – So sánh giữa nhiều đơn vị để chọn mức giá tốt nhất.
- Hỗ trợ vận chuyển – Giao hàng nhanh, đảm bảo an toàn trong quá trình vận chuyển.
- Dịch vụ hậu mãi – Chính sách đổi trả, bảo hành rõ ràng.