Giá bông hôm nay 04/04/2026

Cập nhật gần nhất: 04:08 04/04/2026

Ngày Giá Thay đổi
02/04/2026 41.200đ +100đ
01/04/2026 41.100đ +500đ
31/03/2026 40.600đ -200đ
30/03/2026 40.800đ +500đ
27/03/2026 40.300đ
26/03/2026 40.300đ +700đ
25/03/2026 39.600đ

Giá Bông Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

GIÁ BÔNG HÔM NAY

Giá bông hôm nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ sàn giao dịch quốc tế. Thị trường đang ở giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ dư cung và nhu cầu chưa phục hồi hoàn toàn. Chính vì vậy, bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp dệt may có thể tham khảo chi tiết thông qua bảng giá nông sản được cập nhật hàng ngày.

Đặc biệt, bảng giá bao gồm các loại bông kỳ hạn, bông xô, bông đã qua xử lý và các phân hạng chất lượng khác nhau. Để xem bảng giá mới nhất, vui lòng truy cập mục giá bông để theo dõi thông tin chính xác và kịp thời nhất.

BẢNG GIÁ BÔNG CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Thị trường bông giao dịch hiện nay chủ yếu tại sàn ICE (New York, Mỹ). Giá kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn. Bảng giá hiển thị các chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.

Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn chính thống, uy tín giúp bà công có thể theo dõi biến động một cách nhanh chóng và dễ dàng. Xem bảng giá nông sản như: Giá ngô, giá đường, gạo thô và bông tại sàn ICE để nắm bắt kịp thời các thay đổi mới nhất.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
40.569đ 40.873đ 40.117đ 40.661đ 0.23% 40.130 02/04/2026
40.134đ 40.638đ 39.331đ 40.569đ 1.09% 49.630 01/04/2026
40.185đ 40.925đ 40.053đ 40.134đ -0.27% 49.590 31/03/2026
39.836đ 40.564đ 39.790đ 40.243đ 1.05% 33.700 30/03/2026
39.847đ 40.311đ 39.492đ 39.824đ 0.07% 43.090 27/03/2026
39.090đ 39.962đ 38.901đ 39.795đ 1.8% 44.080 26/03/2026
38.614đ 39.199đ 38.614đ 39.090đ 0.83% 27.790 25/03/2026
38.586đ 38.781đ 38.213đ 38.769đ 0.65% 26.090 24/03/2026
38.758đ 38.970đ 38.374đ 38.517đ -0.19% 33.680 23/03/2026
38.809đ 39.107đ 38.471đ 38.591đ -0.53% 26.660 20/03/2026

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ BÔNG HIỆN NAY

Giá bông biến động mạnh do tính chất mùa vụ và phụ thuộc phần lớn vào điều kiện tự nhiên, khí hậu. Do đó, dưới đây là những yếu tố chính tác động trực tiếp đến giá của dòng nông sản này trong năm 2026:

Nguồn cung từ các nước sản xuất lớn

Đầu tiên, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc, Brazil và Pakistan chiếm phần lớn sản lượng bông toàn cầu. Thời tiết bất lợi như: Hạn hán, lũ lụt hoặc sâu bệnh (như sâu bọ cánh cứng, bệnh héo rũ,…) thường gây thiếu hụt nguồn cung và đẩy giá lên cao.

Ngược lại, khi thời tiết thuận lợi và diện tích trồng tăng thì nguồn cung dồi dào sẽ tạo áp lực giảm giá bông vải. Năm 2026, nguồn cung toàn cầu hiện đang ở mức cao nhờ vụ mùa tốt ở Mỹ và Ấn Độ.

Nhu cầu tiêu thụ toàn cầu

Ngành dệt may là “người tiêu thụ khổng lồ” bông lớn nhất trên thế giới. Nhu cầu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam và châu Âu chiếm tỷ trọng chính. Khi kinh tế suy thoái hoặc lạm phát cao, người tiêu dùng sẽ giảm mua hàng may mặc, dẫn đến nhu cầu bông giảm mạnh. Ngược lại, sự phục hồi xuất khẩu dệt may và xu hướng tiêu dùng thời trang bền vững có thể hỗ trợ giá của ngành nông sản này.

Tồn kho và giao dịch tương lai

Bên cạnh đó, các sàn giao dịch lớn như ICE luôn theo dõi chặt chẽ tồn kho bông vải. Khi tồn kho giảm mạnh, giá thường sẽ tăng do lo ngại thiếu hụt. Trong thời gian gần đây, thị trường ghi nhận tồn kho dồi dào từ vụ mùa trước, ảnh hưởng trực tiếp đến tâm lý nhà đầu tư và giữ giá ở mức thấp.

Yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị

Hơn thế nữa, biến động tỷ giá USD, chi phí vận chuyển, chính sách thuế quan hoặc căng thẳng thương mại đều có thể làm thay đổi giá thành bông. Ngoài ra, các quỹ đầu tư lớn tham gia thị trường hàng hóa nông sản cũng tạo ra những đợt tăng/giảm đột biến.

Chuyển đổi bền vững và chứng nhận

Người tiêu dùng ngày càng ưu tiên sử dụng bông bền vững, có chứng nhận Better Bông Initiative (BCI), hữu cơ hoặc Fair Trade. Bông đạt chuẩn này thường có giá cao hơn, tạo lợi thế cho các nước như Việt Nam đang đẩy mạnh đầu tư vào chuỗi cung ứng bền vững và nhập khẩu bông chất lượng cao.

XU HƯỚNG GIÁ BÔNG VẢI GẦN ĐÂY VÀ TRIỂN VỌNG 2026

Một số xu hướng giá bông vải trong thời gian gần đầy 2025-2026 và dự báo triển vọng trong năm 2026 như sau:

  • Sau giai đoạn cao kỷ lục vào năm 2022 do thiếu hụt nguồn cung và nhu cầu tăng vọt hậu đại dịch, giá của nông sản bông bước và xu hướng điều chỉnh giảm rõ rệt từ cuối 2025 và đầu 2026.
  • Sự phục hồi năng suất ở các nước sản xuất chính, cùng với dư cung toàn cầu và nhu cầu dệt may chưa phục hồi hoàn toàn sau suy thoái kinh tế, đã tạo áp lực giảm giá thành.
  • Tại Việt Nam, giá bông nội địa cũng chịu ảnh hưởng lớn từ xu hướng thế giới. Là quốc gia nhập khẩu bông lớn (chủ yếu từ Mỹ và Ấn Độ), Việt Nam có giá nội địa ổn định hơn nhờ chi phí logistics và nhu cầu dệt may xuất khẩu mạnh. Nông dân, thương lái và doanh nghiệp thường theo dõi sát sàn ICE để điều chỉnh kế hoạch.
  • Dự báo trong năm 2026, nhiều tổ chức phân tích rằng giá bông có thể duy trì ở mức thấp so với đỉnh cao trước đó, với khả năng cân bằng cung cầu tốt hơn. Tuy nhiên, bất kỳ dấu hiệu thời tiết xấu ở các vùng trồng lớn hoặc nhu cầu tăng đột biến từ ngành dệt may châu Á đều có thể đảo chiều xu hướng.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ BÔNG LIÊN TỤC

Thị trường bông vải thay đổi nhanh chóng theo từng ngày, thậm chí từng giờ. Do đó, việc nắm bắt kịp thời sẽ giúp bà con nông dân, thương lái cũng như các doanh nghiệp dệt may đưa ra quyết định mua bán hiệu quả nhất.

Để hỗ trợ bà con theo dõi sát sao, hãy tham khảo bảng giá bông vải cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ sàn giao dịch lớn, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá nông sản được cập nhật liên tục, giúp nông dân dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không cần tìm kiếm nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Như vậy, giá bông hôm nay và trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Đối với Việt Nam – một trong những quốc gia xuất khẩu dệt may hàng đầu – đây là cơ hội để nâng cao vị thế thông qua nhập khẩu bông chất lượng, đầu tư giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ARABICA HÔM NAY, SÀN LUÂN ĐÔN

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
172.489đ 172.862đ 167.558đ 169.364đ -0.81% 13.710 02/04/2026
170.855đ 172.432đ 166.870đ 170.740đ -0.18% 18.200 01/04/2026
168.791đ 171.428đ 167.874đ 171.056đ 1.98% 15.230 31/03/2026
172.288đ 172.575đ 167.214đ 167.730đ -3.03% 15.120 30/03/2026
176.244đ 177.219đ 172.002đ 172.976đ -1.93% 13.300 27/03/2026
181.003đ 181.720đ 175.786đ 176.388đ -2.67% 14.700 26/03/2026
182.035đ 182.781đ 178.567đ 181.233đ -0.55% 16.330 25/03/2026
176.531đ 183.182đ 176.273đ 182.236đ 3.53% 20.240 24/03/2026
177.047đ 179.283đ 172.546đ 176.015đ -0.89% 18.800 23/03/2026
173.722đ 179.111đ 170.511đ 177.592đ 1.16% 24.940 20/03/2026

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ROBUSTA HÔM NAY, SÀN LUÂN ĐÔN

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
89.409đ 89.513đ 86.731đ 87.017đ -2.39% 13.080 02/04/2026
88.681đ 89.487đ 87.719đ 89.149đ 0.68% 9.980 01/04/2026
87.303đ 88.733đ 87.277đ 88.551đ 1.7% 10.010 31/03/2026
91.282đ 91.360đ 86.809đ 87.069đ -4.78% 11.670 30/03/2026
91.594đ 92.582đ 91.152đ 91.438đ -0.17% 7.280 27/03/2026
92.218đ 93.310đ 91.282đ 91.594đ -2.95% 6.470 26/03/2026
95.209đ 95.495đ 93.909đ 94.377đ -0.9% 7.340 25/03/2026
94.689đ 96.327đ 93.935đ 95.235đ 0.69% 11.410 24/03/2026
94.897đ 95.677đ 93.284đ 94.585đ -0.74% 9.940 23/03/2026
95.677đ 96.379đ 94.013đ 95.287đ -0.14% 12.680 20/03/2026

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT

Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.

5/5 - (1 bình chọn)

Liên hệ

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Nguồn dữ liệu Yahoo commondity

gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.648đ 4.715đ 4.620đ 4.630đ -0.44% 165.400 02/04/2026
4.684đ 4.710đ 4.592đ 4.651đ -0.76% 203.130 01/04/2026
4.663đ 4.730đ 4.620đ 4.687đ 0.44% 288.870 31/03/2026
4.738đ 4.768đ 4.658đ 4.666đ -1.35% 165.880 30/03/2026
4.771đ 4.817đ 4.717đ 4.730đ -1.07% 179.460 27/03/2026
4.779đ 4.799đ 4.730đ 4.781đ -0.05% 164.120 26/03/2026
4.722đ 4.797đ 4.689đ 4.784đ 1.03% 155.910 25/03/2026
4.710đ 4.768đ 4.699đ 4.735đ 0.65% 184.110 24/03/2026
4.763đ 4.850đ 4.674đ 4.704đ -1.29% 253.110 23/03/2026
4.802đ 4.804đ 4.751đ 4.766đ -0.9% 161.720 20/03/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.447đ 6.473đ 6.419đ 6.439đ -0.44% 460 02/04/2026
6.525đ 6.527đ 6.444đ 6.467đ -0.84% 780 01/04/2026
6.484đ 6.539đ 6.462đ 6.522đ 0.49% 1.080 31/03/2026
6.413đ 6.553đ 6.413đ 6.490đ 2.07% 1.410 30/03/2026
6.287đ 6.453đ 6.287đ 6.358đ 1.09% 500 27/03/2026
6.301đ 6.350đ 6.275đ 6.290đ -0.05% 560 26/03/2026
6.290đ 6.370đ 6.275đ 6.292đ -0.14% 520 25/03/2026
6.267đ 6.390đ 6.252đ 6.301đ 0.5% 600 24/03/2026
6.378đ 6.421đ 6.264đ 6.269đ -1.44% 530 23/03/2026
6.487đ 6.487đ 6.249đ 6.361đ -2.07% 660 20/03/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.864đ 8.887đ 8.548đ 8.600đ -1.9% 75.580 02/04/2026
8.852đ 8.852đ 8.629đ 8.766đ -1.48% 83.400 01/04/2026
8.921đ 9.024đ 8.669đ 8.898đ -0.19% 82.620 31/03/2026
9.053đ 9.231đ 8.898đ 8.915đ -1.33% 81.130 30/03/2026
9.082đ 9.133đ 8.978đ 9.036đ -0.69% 71.760 27/03/2026
9.019đ 9.156đ 8.904đ 9.099đ 2.06% 91.710 26/03/2026
9.059đ 9.076đ 8.784đ 8.915đ -2.08% 94.540 25/03/2026
8.887đ 9.122đ 8.829đ 9.105đ 2.32% 79.940 24/03/2026
9.019đ 9.030đ 8.818đ 8.898đ -1.15% 122.780 23/03/2026
8.789đ 9.013đ 8.755đ 9.001đ 2.15% 129.370 20/03/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.122đ 9.139đ 8.999đ 9.036đ -0.94% 66.340 02/04/2026
9.087đ 9.145đ 8.958đ 9.122đ 0.57% 80.090 01/04/2026
9.033đ 9.116đ 8.987đ 9.070đ 0.48% 75.220 31/03/2026
9.039đ 9.076đ 8.953đ 9.027đ -0.13% 69.800 30/03/2026
9.222đ 9.274đ 9.021đ 9.039đ -2.11% 65.080 27/03/2026
9.145đ 9.265đ 9.070đ 9.234đ 0.72% 71.340 26/03/2026
9.242đ 9.300đ 9.119đ 9.168đ -0.81% 76.590 25/03/2026
9.365đ 9.388đ 9.214đ 9.242đ -1.29% 66.680 24/03/2026
9.391đ 9.529đ 9.314đ 9.363đ -0.43% 70.810 23/03/2026
9.509đ 9.606đ 9.291đ 9.403đ -1.35% 110.070 20/03/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN