TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 07:47 04/04/2026
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 89.409đ | 89.513đ | 86.731đ | 87.017đ | -2.39% | 13.080 | 02/04/2026 |
| 88.681đ | 89.487đ | 87.719đ | 89.149đ | 0.68% | 9.980 | 01/04/2026 |
| 87.303đ | 88.733đ | 87.277đ | 88.551đ | 1.7% | 10.010 | 31/03/2026 |
| 91.282đ | 91.360đ | 86.809đ | 87.069đ | -4.78% | 11.670 | 30/03/2026 |
| 91.594đ | 92.582đ | 91.152đ | 91.438đ | -0.17% | 7.280 | 27/03/2026 |
| 92.218đ | 93.310đ | 91.282đ | 91.594đ | -2.95% | 6.470 | 26/03/2026 |
| 95.209đ | 95.495đ | 93.909đ | 94.377đ | -0.9% | 7.340 | 25/03/2026 |
| 94.689đ | 96.327đ | 93.935đ | 95.235đ | 0.69% | 11.410 | 24/03/2026 |
| 94.897đ | 95.677đ | 93.284đ | 94.585đ | -0.74% | 9.940 | 23/03/2026 |
| 95.677đ | 96.379đ | 94.013đ | 95.287đ | -0.14% | 12.680 | 20/03/2026 |

Hiện tại, giá cà phê Robusta đang chịu tác động rõ rệt từ diễn biến trên sàn giao dịch quốc tế, nổi bật nhất là sàn London. Thị trường giá nông sản đang trải qua giai đoạn điều chỉnh sau chuỗi biến động mạnh mẽ gần đây. Do đó, bà con nông dân, các thương nhân và doanh nghiệp xuất khẩu nên theo dõi kỹ lưỡng tình hình để đưa ra lựa chọn phù hợp.
Bảng giá chi tiết bao gồm các loại nhân xô, nhân rang xay cùng nhiều cấp chất lượng khác nhau. Để nắm bắt thông tin mới nhất và đáng tin cậy, hãy truy cập ngay phần cập nhật giá cà phê Robusta – nơi dữ liệu được làm mới hàng ngày một cách chính xác và nhanh chóng.
Nhà Bè Agri cung cấp một số dịch vụ thi công lắp đặt. Kính mong bà con tham khảo, ủng hộ.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
Giao dịch giá cà phê Robusta chủ yếu diễn ra trên sàn London, nơi các hợp đồng kỳ hạn thể hiện rõ xu hướng ngắn hạn lẫn trung hạn. Bảng giá tại đây trình bày đầy đủ các thông số quan trọng như: Mức mở cửa, đỉnh cao nhất, đáy thấp nhất, mức đóng cửa cùng mức biến động từng ngày.
Tất cả dữ liệu đều được thu thập từ các nguồn chính thống, đáng tin cậy giúp bà con dễ dàng theo dõi sự thay đổi mà không mất nhiều thời gian. Hãy kiểm tra ngay bảng giá cà phê trên sàn London để cập nhật những chuyển động mới nhất của thị trường.
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Đóng cửa
Thay đổi
HĐ mở
Ngày
89.409đ
89.513đ
86.731đ
87.017đ
-2.39%
13.080
02/04/2026
88.681đ
89.487đ
87.719đ
89.149đ
0.68%
9.980
01/04/2026
87.303đ
88.733đ
87.277đ
88.551đ
1.7%
10.010
31/03/2026
91.282đ
91.360đ
86.809đ
87.069đ
-4.78%
11.670
30/03/2026
91.594đ
92.582đ
91.152đ
91.438đ
-0.17%
7.280
27/03/2026
92.218đ
93.310đ
91.282đ
91.594đ
-2.95%
6.470
26/03/2026
95.209đ
95.495đ
93.909đ
94.377đ
-0.9%
7.340
25/03/2026
94.689đ
96.327đ
93.935đ
95.235đ
0.69%
11.410
24/03/2026
94.897đ
95.677đ
93.284đ
94.585đ
-0.74%
9.940
23/03/2026
95.677đ
96.379đ
94.013đ
95.287đ
-0.14%
12.680
20/03/2026
Trên thực tế, giá cà phê Robusta bị chi phối bởi nhiều yếu tố khác nhau, bao gồm:
Một số xu hướng của giá cà phê Robusta trong thời gian 2025-2206 và triển vọng trong tương lai như sau:
Năm 2026, giá cà phê Robusta dự kiến tiếp tục xu hướng điều chỉnh giảm so với đỉnh cao vào năm 2025, chủ yếu do nguồn cung toàn cầu phục hồi mạnh mẽ. Theo World Bank và Rabobank, sau mức tăng khoảng 10 – 25% trong 2025, Robusta sẽ giảm khoảng 2 – 9% trong năm nay, với mức giảm hàng năm chậm hơn so với Arabica (giảm 13 – 15%). Giá vẫn duy trì ở mức cao hơn trung bình thập kỷ trước nhờ rủi ro khí hậu và nhu cầu ổn định từ cà phê hòa tan, espresso.
Bên cạnh đó, sản lượng Brazil tăng kỷ lục. Conab dự báo Robusta tại đây đạt 22,1 triệu bao (tăng 6,3% so với năm trước), góp phần vào tổng sản lượng cà phê Brazil 66,2 triệu bao.
Còn Việt Nam – nhà sản xuất Robusta lớn nhất thế giới – dự kiến vụ 2025/26 sẽ đạt 29,4 – 30,8 triệu bao (tăng 6 – 10%), cao nhất trong 4 năm gần đây. USDA ước tính sản lượng Robusta toàn cầu tăng 10,9% lên 83,3 triệu bao, dẫn đến dư cung nhẹ và áp lực bán.
Rủi ro chính bao gồm thời tiết bất lợi tại Việt Nam (khô hạn) hoặc Brazil có thể đảo chiều xu hướng giảm, đẩy giá tăng đột biến. Cơ hội sẽ là nhu cầu Robusta tăng ở châu Âu và châu Á, cùng tỷ giá USD ổn định hỗ trợ xuất khẩu. Nông dân, thương lái, doanh nghiệp nên theo dõi sát sao sàn London ICE để bán đúng thời điểm, tránh bán tháo khi giá chạm đáy ngắn hạn.
Thị trường cà phê Robusta chất lượng cao ngày nay biến động rất nhanh, đôi khi chỉ trong vài giờ. Việc nắm bắt thông tin kịp thời chính là yếu tố then chốt giúp nông dân, thương lái và doanh nghiệp đưa ra quyết định mua – bán tối ưu, tránh rủi ro và tận dụng cơ hội.
Để hỗ trợ bà con theo dõi chặt chẽ, hãy sử dụng ngay bảng giá cà phê Robusta được cập nhật liên tục tại đây – tổng hợp từ các sàn giao dịch lớn, giá nội địa cùng các chỉ số liên quan. Dữ liệu luôn được làm mới theo thời gian thực, giúp bạn dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không phải tìm kiếm từ nhiều nguồn khác nhau.
Như vậy, giá cà phê Robusta hôm nay và trong năm 2026 đang ở trong giai đoạn điều chỉnh kịp thời sau thời kỳ biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu cải thiện tích cực, nhưng nhu cầu tiêu thụ bền vững và chất lượng cao cấp, đạt chuẩn vẫn là động lực dài hạn. Đối với nước ta, đây chính là một cơ hội vàng để nâng cao vị thế trên bản đồ cà phê thế giới thông qua đầu tư giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị chặt chẽ hơn.

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.
Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 89.200 đ/kg
Thay đổi: 0 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 89.200đ | 0đ |
| Gia Lai | 89.200đ | 0đ |
| Đắk Nông | 89.300đ | -200đ |
| Lâm Đồng | 88.700đ | 0đ |
| Hồ tiêu | 138.500đ | -700đ |

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 138.500 đ/kg
Thay đổi: -700 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 139.000 | -1000 |
| Gia Lai | 138.000 | -500 |
| Đắk Nông | 139.000 | -1000 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 138.500 | -500 |
| Bình Phước | 138.000 | -500 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.648đ | 4.715đ | 4.620đ | 4.630đ | -0.44% | 165.400 | 02/04/2026 |
| 4.684đ | 4.710đ | 4.592đ | 4.651đ | -0.76% | 203.130 | 01/04/2026 |
| 4.663đ | 4.730đ | 4.620đ | 4.687đ | 0.44% | 288.870 | 31/03/2026 |
| 4.738đ | 4.768đ | 4.658đ | 4.666đ | -1.35% | 165.880 | 30/03/2026 |
| 4.771đ | 4.817đ | 4.717đ | 4.730đ | -1.07% | 179.460 | 27/03/2026 |
| 4.779đ | 4.799đ | 4.730đ | 4.781đ | -0.05% | 164.120 | 26/03/2026 |
| 4.722đ | 4.797đ | 4.689đ | 4.784đ | 1.03% | 155.910 | 25/03/2026 |
| 4.710đ | 4.768đ | 4.699đ | 4.735đ | 0.65% | 184.110 | 24/03/2026 |
| 4.763đ | 4.850đ | 4.674đ | 4.704đ | -1.29% | 253.110 | 23/03/2026 |
| 4.802đ | 4.804đ | 4.751đ | 4.766đ | -0.9% | 161.720 | 20/03/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.447đ | 6.473đ | 6.419đ | 6.439đ | -0.44% | 460 | 02/04/2026 |
| 6.525đ | 6.527đ | 6.444đ | 6.467đ | -0.84% | 780 | 01/04/2026 |
| 6.484đ | 6.539đ | 6.462đ | 6.522đ | 0.49% | 1.080 | 31/03/2026 |
| 6.413đ | 6.553đ | 6.413đ | 6.490đ | 2.07% | 1.410 | 30/03/2026 |
| 6.287đ | 6.453đ | 6.287đ | 6.358đ | 1.09% | 500 | 27/03/2026 |
| 6.301đ | 6.350đ | 6.275đ | 6.290đ | -0.05% | 560 | 26/03/2026 |
| 6.290đ | 6.370đ | 6.275đ | 6.292đ | -0.14% | 520 | 25/03/2026 |
| 6.267đ | 6.390đ | 6.252đ | 6.301đ | 0.5% | 600 | 24/03/2026 |
| 6.378đ | 6.421đ | 6.264đ | 6.269đ | -1.44% | 530 | 23/03/2026 |
| 6.487đ | 6.487đ | 6.249đ | 6.361đ | -2.07% | 660 | 20/03/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.864đ | 8.887đ | 8.548đ | 8.600đ | -1.9% | 75.580 | 02/04/2026 |
| 8.852đ | 8.852đ | 8.629đ | 8.766đ | -1.48% | 83.400 | 01/04/2026 |
| 8.921đ | 9.024đ | 8.669đ | 8.898đ | -0.19% | 82.620 | 31/03/2026 |
| 9.053đ | 9.231đ | 8.898đ | 8.915đ | -1.33% | 81.130 | 30/03/2026 |
| 9.082đ | 9.133đ | 8.978đ | 9.036đ | -0.69% | 71.760 | 27/03/2026 |
| 9.019đ | 9.156đ | 8.904đ | 9.099đ | 2.06% | 91.710 | 26/03/2026 |
| 9.059đ | 9.076đ | 8.784đ | 8.915đ | -2.08% | 94.540 | 25/03/2026 |
| 8.887đ | 9.122đ | 8.829đ | 9.105đ | 2.32% | 79.940 | 24/03/2026 |
| 9.019đ | 9.030đ | 8.818đ | 8.898đ | -1.15% | 122.780 | 23/03/2026 |
| 8.789đ | 9.013đ | 8.755đ | 9.001đ | 2.15% | 129.370 | 20/03/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.122đ | 9.139đ | 8.999đ | 9.036đ | -0.94% | 66.340 | 02/04/2026 |
| 9.087đ | 9.145đ | 8.958đ | 9.122đ | 0.57% | 80.090 | 01/04/2026 |
| 9.033đ | 9.116đ | 8.987đ | 9.070đ | 0.48% | 75.220 | 31/03/2026 |
| 9.039đ | 9.076đ | 8.953đ | 9.027đ | -0.13% | 69.800 | 30/03/2026 |
| 9.222đ | 9.274đ | 9.021đ | 9.039đ | -2.11% | 65.080 | 27/03/2026 |
| 9.145đ | 9.265đ | 9.070đ | 9.234đ | 0.72% | 71.340 | 26/03/2026 |
| 9.242đ | 9.300đ | 9.119đ | 9.168đ | -0.81% | 76.590 | 25/03/2026 |
| 9.365đ | 9.388đ | 9.214đ | 9.242đ | -1.29% | 66.680 | 24/03/2026 |
| 9.391đ | 9.529đ | 9.314đ | 9.363đ | -0.43% | 70.810 | 23/03/2026 |
| 9.509đ | 9.606đ | 9.291đ | 9.403đ | -1.35% | 110.070 | 20/03/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên