
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CÀ PHÊ THÁNG 12 NĂM 2025
Theo số liệu thống kê, trong tháng 12 năm 2025, Việt Nam xuất khẩu 182.967 tấn cà phê, kim ngạch 948 triệu USD, tăng 43,3% về lượng và tăng 38,1% về giá trị so với cùng kỳ năm 2024. Trong đó xuất khẩu Robusta 152.839 tấn, kim ngạch 703,49 triệu USD, tăng 24,4% về lượng và tăng 16,5% về giá trị so với cùng kỳ năm 2024; xuất khẩu cà phê rang xay hòa tan và phối trộn (chưa quy đổi ra cà phê nhân) đạt 12.115 tấn, kim ngạch 123,4 triệu USD (chiếm 6,6% khối lượng và chiếm 13,0% kim ngạch xuất khẩu các loại cà phê).
|
SỐ LIỆU XUẤT KHẨU CÀ PHÊ THÁNG 12 NĂM 2025 |
||||
|
Loại cà phê |
Khối lượng (tấn) |
Kim ngạch (USD) |
Đơn giá (USD/tấn) |
|
|
1. Cà phê nhân |
|
170,852 |
824,594,371 |
4,826 |
|
Trong đó: |
Robusta |
152,839 |
703,485,837 |
4,603 |
|
Arabica |
11,646 |
87,537,590 |
7,517 |
|
|
Nhân đã khử cafein |
3,935 |
24,369,354 |
6,194 |
|
|
Cà phê nhân khác |
2,433 |
9,201,591 |
3,782 |
|
|
2. Cà phê đã chế biến |
|
12,115 |
123,398,396 |
10,186 |
|
Trong đó |
Cà phê rang, xay |
1,014 |
8,714,165 |
8,594 |
|
Cà phê hòa tan nguyên chất |
7,855 |
89,720,497 |
11,422 |
|
|
Cà phê phối trộn (3in1…) |
3,246 |
24,963,734 |
7,691 |
|
|
Tổng các loại cà phê xuất khẩu |
182,967 |
947,992,767 |
5,181 |
|
|
Ghi chú: Khối lượng cà phê chế biến chưa được quy đổi |
||||
|
* Số liệu chỉ mang tính tham khảo |
||||
Trong tháng 12 năm 2025, các doanh nghiệp FDI chiếm thị phần 22,5% về khối lượng và 23,1% về kim ngạch xuất khẩu mặt hàng cà phê nhân. Dưới đây là danh sách 20 doanh nghiệp xuất khẩu mặt hàng cà phê nhân hàng đầu của tháng 12 năm 2025.
|
TOP 20 DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÀ PHÊ NHÂN THÁNG 12 NĂM 2025 |
||||
|
* Sắp xếp theo khối lượng |
|
|||
|
STT |
MÃ DOANH NGHIỆP |
TÊN DOANH NGHIỆP |
KHỐI LƯỢNG XK (TẤN) |
|
|
1 |
5900315114 |
CôNG TY TNHH VĩNH HIệP |
25,551 |
|
|
2 |
0304421306 |
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Intimex |
16,281 |
|
|
3 |
6000234538 |
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu 2-9 Đắk Lắk |
13,064 |
|
|
4 |
5900424466 |
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và CHế BIếN LOUIS DREYFUS COMPANY VIệT NAM |
11,105 |
|
|
5 |
3603655273 |
CôNG TY TNHH TUấN LộC COMMODITIES |
10,087 |
|
|
6 |
3701817839 |
CôNG TY Cổ PHầN INTIMEX Mỹ PHướC |
8,375 |
|
|
7 |
5900980784 |
CôNG TY Cổ PHầN TíN THàNH ĐạT |
7,771 |
|
|
8 |
3700364985 |
CôNG TY TNHH NKG VIệT NAM |
7,173 |
|
|
9 |
3600278732 |
Công Ty TNHH Minh Huy |
7,091 |
|
|
10 |
0500440224 |
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Cát Quế |
6,790 |
|
|
11 |
4200236666 |
CôNG TY Cổ PHầN MASCOPEX |
5,543 |
|
|
12 |
0302401061 |
CôNG TY Cổ PHầN PHúC SINH |
4,945 |
|
|
13 |
3603189255 |
Công ty TNHH VOLCAFE Việt Nam |
4,540 |
|
|
14 |
5900943158 |
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Hoa Trang – Gia Lai |
4,540 |
|
|
15 |
6000346337 |
CôNG TY TRáCH NHIệM HữU HạN OLAM VIệT NAM |
3,422 |
|
|
16 |
6000182199 |
Công ty TNHH DAKMAN Việt Nam |
3,328 |
|
|
17 |
5801008659 |
CôNG TY Cổ PHầN GOLDEN COFFEE |
3,321 |
|
|
18 |
8954877549001 |
Hộ KINH DOANH TRầN ĐứC ĐạI 93 |
2,346 |
|
|
19 |
0304421306002 |
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Intimex Tại Buôn Ma Thuột |
2,325 |
|
|
20 |
3600812993 |
CôNG TY TNHH COFFEIN COMPAGNIE VIệT NAM |
2,251 |
|
|
|
Tổng |
149,848 |
||
|
* Số liệu chỉ mang tính tham khảo |
||||
Dưới đây là danh sách 20 doanh nghiệp xuất khẩu mặt hàng cà phê rang xay, hòa tan và phối trộn hàng đầu của tháng 12 năm 2025.
|
TOP 20 DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÀ PHÊ RANG XAY, HÒA TAN |
|||
|
* Sắp xếp theo kim ngạch |
|||
|
STT |
Mã DN |
TÊN DOANH NGHIỆP |
|
|
1 |
3600235305 |
CôNG TY TNHH NESTLé VIệT NAM |
|
|
2 |
1100814540 |
Công Ty TNHH Cà Phê OUTSPAN Việt Nam |
|
|
3 |
6000916516 |
Công ty TNHH Cà phê Ngon |
|
|
4 |
0304324655006 |
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Trung Nguyên – Nhà Máy Cà Phê Sài Gòn |
|
|
5 |
3502396576 |
CôNG TY TNHH IGUACU VIệT NAM |
|
|
6 |
3702547670 |
CôNG TY TNHH TATA COFFEE VIệT NAM |
|
|
7 |
3700549827 |
CôNG TY TNHH URC VIệT NAM |
|
|
8 |
0201219169 |
Công ty TNHH INSTANTA Việt Nam |
|
|
9 |
3702989943 |
CôNG TY TNHH ILD COFFEE VIệT NAM |
|
|
10 |
0302695710 |
CôNG TY TNHH SUCAFINA VIệT NAM |
|
|
11 |
6000639950 |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển An Thái |
|
|
12 |
0304421306 |
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Intimex |
|
|
13 |
0304982164 |
Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Thực Phẩm Lựa Chọn Đỉnh |
|
|
14 |
3600261626 |
Công Ty Cổ Phần Vinacafé Biên Hòa |
|
|
15 |
3901326299 |
CôNG TY Cổ PHầN MộC BàI PHướC TâN |
|
|
16 |
0302478297 |
Công Ty TNHH Trần Quang Việt Nam |
|
|
17 |
3702252148 |
Công ty TNHH MASSIMO ZANETTI BEVERAGE Việt Nam |
|
|
18 |
0303234335 |
Công Ty TNHH Quốc Tế Cao Nguyên Xanh |
|
|
19 |
0302447933 |
Công Ty TNHH Liên Hiệp |
|
|
20 |
0301123125 |
CôNG TY Cổ PHầN DịCH Vụ HàNG KHôNG SâN BAY TâN SơN NHấT |
|
|
* Số liệu chỉ mang tính tham khảo |
|||
Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.
DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT
BÁO CÁO TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CÀ PHÊ NĂM 2025
Như vậy, trong năm 2025, Việt Nam xuất khẩu 1,59 triệu tấn cà phê, kim ngạch 9 tỷ USD, tăng 18,3% về lượng và tăng 58,8% về giá trị so với năm 2024. Trong đó, Robusta xuất khẩu đạt 1,31 triệu tấn, kim ngạch 6,65 tỷ USD, tăng 17,7% về lượng và tăng 57,5% về giá trị, Arabica xuất khẩu đạt 78.370 tấn, kim ngạch 526,08 triệu USD, tăng 39,2% về lượng và tăng 120,4% về giá trị, còn lại là cà phê nhân đã khử cafein và cà phê nhân loại khác; cà phê rang xay hòa tan và phối trộn xuất khẩu 143.425 tấn (chưa quy đổi ra cà phê nhân), kim ngạch trên 1,4 tỷ USD, tăng 9,3% về lượng và tăng 47,1% về giá trị so với năm 2024 (chiếm 9% khối lượng và chiếm 15,9% kim ngạch xuất khẩu các loại cà phê).
Trong cả năm 2025, các doanh nghiệp FDI chiếm thị phần 27,8% về khối lượng và 28,0% về kim ngạch xuất khẩu mặt hàng cà phê nhân.
|
TOP 20 DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÀ PHÊ NHÂN NĂM 2025 |
||||
|
* Sắp xếp theo khối lượng |
|
|||
|
STT |
MÃ DOANH NGHIỆP |
TÊN DOANH NGHIỆP |
KHỐI LƯỢNG XK (TẤN) |
|
|
1 |
5900315114 |
CôNG TY TNHH VĩNH HIệP |
156,699 |
|
|
2 |
0304421306 |
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Intimex |
155,957 |
|
|
3 |
5900424466 |
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và CHế BIếN LOUIS DREYFUS COMPANY VIệT NAM |
114,455 |
|
|
4 |
6000234538 |
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu 2-9 Đắk Lắk |
114,249 |
|
|
5 |
3603655273 |
CôNG TY TNHH TUấN LộC COMMODITIES |
87,866 |
|
|
6 |
3701817839 |
CôNG TY Cổ PHầN INTIMEX Mỹ PHướC |
78,073 |
|
|
7 |
0500440224 |
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Cát Quế |
47,597 |
|
|
8 |
3700364985 |
CôNG TY TNHH NKG VIệT NAM |
47,522 |
|
|
9 |
3603189255 |
Công ty TNHH VOLCAFE Việt Nam |
46,170 |
|
|
10 |
4200236666 |
CôNG TY Cổ PHầN MASCOPEX |
46,141 |
|
|
11 |
5900980784 |
CôNG TY Cổ PHầN TíN THàNH ĐạT |
45,687 |
|
|
12 |
0302401061 |
CôNG TY Cổ PHầN PHúC SINH |
40,736 |
|
|
13 |
6000346337 |
CôNG TY TRáCH NHIệM HữU HạN OLAM VIệT NAM |
37,396 |
|
|
14 |
5800361029 |
Công Ty TNHH Thương Phẩm ATLANTIC Việt Nam |
35,228 |
|
|
15 |
3600278732 |
Công Ty TNHH Minh Huy |
33,171 |
|
|
16 |
5900943158 |
Công Ty TNHH Xuất Nhập Khẩu Hoa Trang – Gia Lai |
30,403 |
|
|
17 |
6000706357 |
CôNG TY TNHH SUCDEN COFFEE VIệT NAM |
30,219 |
|
|
18 |
6000182199 |
Công ty TNHH DAKMAN Việt Nam |
28,603 |
|
|
19 |
3600235305 |
CôNG TY TNHH NESTLé VIệT NAM |
24,174 |
|
|
20 |
0304929562 |
CôNG TY TNHH COFCO INTERNATIONAL VIệT NAM |
23,296 |
|
|
|
Tổng |
1,223,640 |
||
|
* Số liệu chỉ mang tính tham khảo |
||||
Dưới đây là danh sách 20 doanh nghiệp xuất khẩu mặt hàng cà phê rang xay, hòa tan và phối trộn hàng đầu của năm 2025.
|
TOP 20 DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÀ PHÊ RANG XAY, HÒA TAN |
|||
|
* Sắp xếp theo kim ngạch |
|||
|
STT |
Mã DN |
TÊN DOANH NGHIỆP |
|
|
1 |
3600235305 |
CôNG TY TNHH NESTLé VIệT NAM |
|
|
2 |
1100814540 |
Công Ty TNHH Cà Phê OUTSPAN Việt Nam |
|
|
3 |
3502396576 |
CôNG TY TNHH IGUACU VIệT NAM |
|
|
4 |
6000916516 |
Công ty TNHH Cà phê Ngon |
|
|
5 |
0302695710 |
CôNG TY TNHH SUCAFINA VIệT NAM |
|
|
6 |
3700549827 |
CôNG TY TNHH URC VIệT NAM |
|
|
7 |
0304324655006 |
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Trung Nguyên – Nhà Máy Cà Phê Sài Gòn |
|
|
8 |
3702989943 |
CôNG TY TNHH ILD COFFEE VIệT NAM |
|
|
9 |
3702547670 |
CôNG TY TNHH TATA COFFEE VIệT NAM |
|
|
10 |
0201219169 |
Công ty TNHH INSTANTA Việt Nam |
|
|
11 |
0301123125 |
CôNG TY Cổ PHầN DịCH Vụ HàNG KHôNG SâN BAY TâN SơN NHấT |
|
|
12 |
0304982164 |
Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Thực Phẩm Lựa Chọn Đỉnh |
|
|
13 |
0304421306 |
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Intimex |
|
|
14 |
6000639950 |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển An Thái |
|
|
15 |
3600261626 |
Công Ty Cổ Phần Vinacafé Biên Hòa |
|
|
16 |
3702252148 |
Công ty TNHH MASSIMO ZANETTI BEVERAGE Việt Nam |
|
|
17 |
0301942170 |
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Thanh Bình |
|
|
18 |
3702978349 |
CôNG TY TNHH NTT THUậN AN |
|
|
19 |
3901326299 |
CôNG TY Cổ PHầN MộC BàI PHướC TâN |
|
|
20 |
0303234335 |
Công Ty TNHH Quốc Tế Cao Nguyên Xanh |
|
|
* Số liệu chỉ mang tính tham khảo |
|||
Văn phòng Hiệp hội Cà Phê – Ca cao Việt Nam
Báo giá nông sản
Báo giá nông sản cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các sàn giao dịch hàng hóa uy tín với mong muốn bổ sung thêm một nguồn tham khảo cho quý bà con.
Liên hệ
Giá cây công nghiệp, ăn quả
Giá lương thực, thực phẩm
