Giá hồ tiêu hôm nay 23/04/2026

Cập nhật gần nhất: 21:15 23/04/2026

Giá trung bình: 141.000 đ/kg

Thay đổi: -300 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 142.000 0
Gia Lai 140.000 -1000
Đắk Nông 142.000 0
Tây Nguyên 142.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 140.500 -500
Bình Phước 140.500 -500
gia ho tieu

GIÁ HỒ TIÊU

Giá cà phê trong nước ngày 23/04/2026 tiếp tục tăng cao khi mức giá trung bình đạt khoảng 87.800 đồng/kg, tăng thêm 1000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 88.000 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Giá hồ tiêu cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các nguồn uy tín như Yahoo financial, Investing… nhằm cung cấp cho bà con thêm một kênh tham khảo mới, cập nhật liên tục.

Nhà Bè Agri kính chúc quý bà con được mùa, được giá.

GIÁ TIÊU THEO VÙNG ĐỊA LÝ

Giá Hồ tiêu đắk lắk hôm nay 23/04/2026

Giá tiêu trong nước ngày 23/04/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 142.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Đắk Lắk được mệnh danh là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của Việt Nam. Do đó, giá hồ tiêu Đắk Lắk có sức ảnh hưởng khá lớn đến thị trường hồ tiêu trong nước, đặc biệt là mặt bằng giá chung trên toàn quốc.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu đắk nông hôm nay 23/04/2026

Giá tiêu Đắk Nông trong nước ngày 23/04/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 142.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Đắk Nông luôn duy trì ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu gia lai hôm nay 23/04/2026

Giá tiêu Gia Lai trong nước ngày 23/04/2026 giảm nhẹ khi mức giá trung bình đạt khoảng 140.000 đồng/kg, giảm 1000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Gia Lai cũng được nhiều bà con quan tâm, bởi đây là một trong những địa phương có diện tích trồng hồ tiêu lớn tại khu vực Tây Nguyên. Nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Gia Lai tương đối ổn định, vì vậy giá tại đây thường biến động cùng xu hướng với Đắk Lắk và Đắk Nông, góp phần phản ánh sát tình hình thị trường.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 139.500đ
20/04/2026 139.500đ -500đ
17/04/2026 140.000đ
16/04/2026 140.000đ
15/04/2026 140.000đ

Giá Tiêu tây nguyên hôm nay 23/04/2026

Giá hồ tiêu khu vực Tây Nguyên nói chung luôn giữ vai trò quan trọng trong thị trường hồ tiêu Việt Nam, do đây là vùng sản xuất trọng điểm với sản lượng lớn nhất cả nước. Biến động giá tại Tây Nguyên thường có tác động trực tiếp đến mặt bằng giá chung, đồng thời phản ánh rõ cung – cầu của thị trường hồ tiêu trong từng thời điểm.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá nông sản hôm nay 23/04/2026

Cập nhật gần nhất: 21:15 23/04/2026

Tên nông sản Đơn vị Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
Cacao đ/Kg 86.510đ 90.684đ 86.068đ 88.525đ 2.9% 14.940 22/04/2026
Cotton đ/Kg 46.320đ 46.893đ 44.944đ 45.082đ -2.76% 42.130 22/04/2026
Cà phê Arabica đ/Kg 165.420đ 166.985đ 164.594đ 165.838đ 2.34% 14.250 22/04/2026
Gỗ xẻ đ/m3 6.385.852đ 6.385.852đ 6.303.205đ 6.385.852đ 0.52% 920 22/04/2026
Nước cam đ/Kg 100.736đ 102.886đ 98.930đ 99.715đ -0.5% 780 22/04/2026
Cà phê Robusta đ/Kg 87.745đ 90.684đ 87.745đ 88.577đ 2.01% 0 22/04/2026
Gạo thô đ/Kg 6.507đ 6.579đ 6.467đ 6.539đ 0.75% 910 22/04/2026
Đường đ/Kg 7.849đ 8.004đ 7.843đ 7.924đ 0.73% 70.020 22/04/2026
Ngô đ/Kg 4.730đ 4.770đ 4.721đ 4.735đ 0.11% 160.110 22/04/2026
Dầu đậu nành đ/Kg 41.074đ 41.642đ 40.581đ 40.707đ -0.9% 121.710 22/04/2026
Bột đậu nành đ/Kg 9.211đ 9.282đ 9.052đ 9.057đ -1.63% 64.980 22/04/2026
Hạt đậu nành thô đ/Kg 12.190đ 12.297đ 12.062đ 12.077đ -0.89% 115.990 22/04/2026
Gia nong san hom nay
Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 23/04/2026

Cập nhật gần nhất: 21:15 23/04/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 87.800 đ/kg

Thay đổi: +1.000 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 87.800đ +1.000đ
Gia Lai 87.800đ +1.000đ
Đắk Nông 88.000đ +900đ
Lâm Đồng 87.300đ +1.000đ
Tây Nguyên 87.800đ +1.000đ
Hồ tiêu 141.000đ -300đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
165.420đ 166.985đ 164.594đ 165.838đ 2.34% 14.250 22/04/2026
164.950đ 165.408đ 159.560đ 162.054đ -1.77% 20.280 21/04/2026
163.402đ 165.810đ 163.402đ 164.978đ 1.23% 14.250 20/04/2026
166.842đ 167.902đ 162.284đ 162.972đ -2.12% 18.580 17/04/2026
170.425đ 170.798đ 164.606đ 166.498đ -2.63% 17.200 16/04/2026
170.912đ 171.600đ 168.992đ 170.998đ 0.22% 16.330 15/04/2026
169.422đ 172.116đ 167.730đ 170.626đ 0.46% 21.600 14/04/2026
168.906đ 172.432đ 168.103đ 169.852đ -1.28% 22.140 13/04/2026
168.361đ 172.718đ 167.300đ 172.059đ 2.18% 22.920 10/04/2026
168.476đ 170.224đ 166.125đ 168.390đ -0.12% 21.700 09/04/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
87.745đ 90.684đ 87.745đ 88.577đ 2.01% 0 22/04/2026
87.563đ 87.745đ 86.185đ 86.835đ -1.1% 8.100 21/04/2026
84.728đ 88.161đ 84.520đ 87.797đ 3.46% 13.430 20/04/2026
86.497đ 86.809đ 84.520đ 84.858đ -2.51% 9.200 17/04/2026
88.031đ 88.395đ 86.445đ 87.043đ -1.38% 9.460 16/04/2026
86.731đ 88.551đ 86.731đ 88.265đ 1.28% 12.730 15/04/2026
84.364đ 87.459đ 84.156đ 87.147đ 2.98% 15.440 14/04/2026
83.870đ 84.832đ 83.480đ 84.624đ 0.46% 10.100 13/04/2026
84.130đ 84.338đ 82.518đ 84.234đ 0% 11.090 10/04/2026
84.520đ 84.936đ 83.298đ 84.234đ -0.52% 11.230 09/04/2026
Giá sầu riêng

Giá sầu riêng hôm nay 23/04/2026

Cập nhật gần nhất: 21:15 23/04/2026

Loại sầu riêng Miền Tây Nam Bộ Miền Đông Nam Bộ Tây Nguyên
Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi
Sầu riêng Ri6 đẹp 57.500 0 57.500 0 53.000 0
Sầu riêng Ri6 xô 26.500 0 27.500 0 27.500 0
Sầu riêng Thái đẹp 87.500 0 80.000 0 73.000 0
Sầu riêng Thái xô 47.500 0 45.000 0 33.500 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.849đ 8.004đ 7.843đ 7.924đ 0.73% 70.020 22/04/2026
7.797đ 7.941đ 7.746đ 7.866đ 0.59% 82.960 21/04/2026
7.838đ 7.872đ 7.694đ 7.820đ 1.19% 85.410 20/04/2026
7.941đ 7.964đ 7.677đ 7.729đ -2.32% 101.510 17/04/2026
7.889đ 7.987đ 7.866đ 7.912đ 0.73% 87.700 16/04/2026
8.084đ 8.164đ 7.843đ 7.855đ -2.77% 96.160 15/04/2026
7.918đ 8.118đ 7.895đ 8.078đ 1.51% 170.940 14/04/2026
8.038đ 8.073đ 7.924đ 7.958đ -0.07% 162.690 13/04/2026
8.107đ 8.153đ 7.935đ 7.964đ -1.56% 176.940 10/04/2026
8.308đ 8.325đ 8.084đ 8.090đ -2.49% 146.470 09/04/2026

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.507đ 6.579đ 6.467đ 6.539đ 0.75% 910 22/04/2026
6.533đ 6.599đ 6.479đ 6.490đ -0.09% 1.380 21/04/2026
6.525đ 6.605đ 6.464đ 6.496đ -0.83% 2.240 20/04/2026
6.401đ 6.573đ 6.401đ 6.550đ 2.28% 2.630 17/04/2026
6.439đ 6.482đ 6.381đ 6.404đ -0.49% 1.490 16/04/2026
6.427đ 6.502đ 6.327đ 6.436đ 0.99% 910 15/04/2026
6.301đ 6.410đ 6.295đ 6.373đ 1.05% 840 14/04/2026
6.387đ 6.444đ 6.301đ 6.307đ 1.9% 510 13/04/2026
6.278đ 6.307đ 6.183đ 6.189đ -1.01% 970 10/04/2026
6.327đ 6.361đ 6.249đ 6.252đ -1.36% 710 09/04/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.730đ 4.770đ 4.721đ 4.735đ 0.11% 160.110 22/04/2026
4.712đ 4.745đ 4.697đ 4.730đ 0.38% 183.200 21/04/2026
4.689đ 4.733đ 4.663đ 4.712đ 0.6% 175.040 20/04/2026
4.684đ 4.710đ 4.630đ 4.684đ -0.05% 149.720 17/04/2026
4.712đ 4.735đ 4.676đ 4.687đ -0.6% 168.560 16/04/2026
4.633đ 4.722đ 4.630đ 4.715đ 1.77% 210.460 15/04/2026
4.617đ 4.671đ 4.617đ 4.633đ 0.33% 201.110 14/04/2026
4.663đ 4.669đ 4.615đ 4.617đ 2.27% 226.190 13/04/2026
4.553đ 4.569đ 4.484đ 4.515đ -0.68% 237.020 10/04/2026
4.579đ 4.610đ 4.528đ 4.546đ -0.73% 247.650 09/04/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.211đ 9.282đ 9.052đ 9.057đ -1.63% 64.980 22/04/2026
9.208đ 9.257đ 9.162đ 9.208đ 0% 69.120 21/04/2026
9.368đ 9.394đ 9.185đ 9.208đ -1.83% 64.300 20/04/2026
9.408đ 9.457đ 9.334đ 9.380đ -0.27% 60.780 17/04/2026
9.489đ 9.503đ 9.365đ 9.406đ -0.94% 68.720 16/04/2026
9.365đ 9.512đ 9.343đ 9.494đ 1.19% 88.830 15/04/2026
9.477đ 9.621đ 9.363đ 9.383đ -0.49% 101.150 14/04/2026
9.320đ 9.520đ 9.259đ 9.429đ -0.87% 87.090 13/04/2026
9.116đ 9.595đ 9.107đ 9.512đ 4.47% 163.160 10/04/2026
8.987đ 9.142đ 8.944đ 9.105đ 1.11% 90.420 09/04/2026
Lien he