Ống LDPE Phúc Hà là sản phẩm chuyên dụng trong lĩnh vực tưới tiêu nông nghiệp và các hệ thống dẫn nước dân dụng. Được sản xuất từ hạt nhựa LDPE (Low-Density Polyethylene) nguyên sinh chất lượng cao, ống có độ bền vượt trội, khả năng chịu được áp lực nước vừa phải và chống chịu tốt với các tác động của môi trường.
Điểm nổi bật ống LDPE Phúc Hà
- Gọn nhẹ, linh động trong sử dụng, vận chuyển và bảo quản
- Chống mài mòn, chống lão hoá
- Nhựa nguyên sinh, không thành phần độc hại, không mùi
- Dễ dàng kết nối
- Đa dạng ứng dụng: Phun mưa, phun sương, nhỏ giọt
- Đa dạng kích cỡ: từ 6mm – 32mm
Thông số kỹ thuật và bảng giá chi tiết ống LDPE Phúc Hà
| STT | Mã SP | Tên sản phẩm | Đ.v.t | Giá bán | Ghi chú |
| 1 | PH1610 | Ống LDPE PHUC HA 16mm, dày 1.0mm | mét | 2700 | cuộn 200m |
| 2 | PH1612 | Ống LDPE PHUC HA 16mm, dày 1.2mm | mét | 3200 | cuộn 200m |
| 3 | PH2010 | Ống LDPE PHUC HA 20mm, dày 1.0mm | mét | 3350 | cuộn 200m |
| 4 | PH2012 | Ống LDPE PHUC HA 20mm, dày 1.2mm | mét | 3800 | cuộn 200m |
| 5 | PH2512 | Ống LDPE PHUC HA 25mm, dày 1.2mm | mét | 4600 | cuộn 200m |
| 6 | PH2515 | Ống LDPE PHUC HA 25mm, dày 1.5mm | mét | 4900 | cuộn 200m |
| 7 | PH3215 | Ống LDPE PHUC HA 32mm, dày 1.5mm | mét | 7500 | cuộn 200m |
| 8 | PH3218 | Ống LDPE PHUC HA 32mm, dày 1.8mm | mét | 8850 | cuộn 200m |
Giá trên đã bao gồm thuế VAT 8%.
Ống LDPE Phúc Hà được sản xuất tại nhà máy tập đoàn DEKKO
Bảng thông tin quy chuẩn cỡ ống tại Việt Nam
| BẢNG THÔNG TIN QUY CHUẨN CỠ ỐNG TẠI VIỆT NAM | ||||||
| STT | Chuẩn NPS, Nominal pipe size (inch) |
Chuẩn DN, Diameter nominal (mm) | Ống PVC Hệ inch, tiêu chuẩn BS – Anh quốc (Ø,mm) |
Ống HDPE Hệ mét, tiêu chuẩn ISO (mm) |
Ống LDPE Hệ mét, tiêu chuẩn ISO (mm) |
Ống xẹp (Layflat diameter) (mm) |
| 1 | 1/8″ | DN6 | NA | NA | 6 | NA |
| 2 | 1/4″ | DN8 | NA | NA | 8 | NA |
| 3 | 3/8″ | ND10 | 17 | NA | 16 | NA |
| 4 | 1/2″ | DN15 | 21 | 20 | 20 | NA |
| 5 | 3/4″ | DN20 | 27 | 25 | 25 | NA |
| 6 | 1.0″ | DN25 | 34 | 32 | 32 | 25 |
| 7 | 1.25″ | DN32 | 42 | 40 | NA | 32 |
| 8 | 1.5″ | DN40 | 49 | 50 | NA | 40 |
| 9 | 2.0″ | DN50 | 60 | 63 | NA | 50 |
| 10 | 2.5″ | DN65 | 76 | 75 | NA | 63 |
| 11 | 3.0″ | DN80 | 90 | 90 | NA | 75 |
| 12 | 3.5″ | DN90 | 110 | 110 | NA | 90 |
| 13 | 4.0″ | DN100 | 114 | 110 | NA | 100 |
| 14 | 4.5″ | DN115 | 140 | 125 | NA | 110 |
| 15 | 5.0″ | DN125 | 140 | 140 | NA | 125 |
| 16 | 6.0″ | DN150 | 168 | 160 | NA | 150 |
| 17 | 8.0″ | DN200 | 220 | 200 | NA | 200 |
Ghi chú:
03 tiêu chuẩn đường kính ống phổ biến
-
NPS (Nominal Pipe Size): Kích thước ống định danh theo tiêu chuẩn Mỹ. Đơn vị là Inch (ví dụ: 1 inch).
-
DN (Nominal Diameter): Đường kính định danh theo tiêu chuẩn châu Âu (ISO). Đơn vị là mm (ví dụ DN25).
-
Phi (Ø): Cách gọi phổ biến tại Việt Nam, thường ám chỉ đường kính ngoài thực tế (Outer Diameter – OD) của ống tính bằng mm.
Hệ và tiêu chuẩn với từng loại ống
-
Ống uPVC, cách gọi phổ biến ở Việt Nam theo đường kính ngoài là phi Ø. Cỡ phổ biến 21mm (Ø21), 27mm, 34mm, 60mm, 90mm…
-
Ống HDPE, hệ mét, theo tiêu chuẩn ISO (tiêu chuẩn Mỹ, tiêu chuẩn Quốc tế), tính theo đường kính ngoài. Cỡ ống phổ biến 25mm, 32mm, 50mm, 63mm, 90mm…
-
Ống LDPE, hệ mét, tính theo đường kính ngoài. Cỡ phổ biến 20mm, 25mm, 32mm…
-
Ống Layflat (ống xẹp), tính theo hệ inch, đường kính trong. Cỡ phổ biến 50mm (2”), 75mm (3”), 100mm (4”), 150mm (6”).
Cấp vật liệu đối với ống HDPE
-
Ống HDPE trên thị trường có 2 loại chính. Vật liệu là PE80 và PE100.
PE100: Là thế hệ mới, có cường độ chịu bền tối thiểu (MRS) cao hơn (10 MPa).
Cùng một mức áp suất, ống PE100 sẽ mỏng và nhẹ hơn ống PE80, giúp tiết kiệm chi phí sản xuất, chi phí vận chuyển trong khi đó cường kính trong lớn hơn, giúp tăng lưu lượng dòng chảy, tổn hao áp suất.
PE80: Thế hệ cũ (MRS = 8 MPa), hiện nay ít dùng cho các đường ống chính áp lực cao.
Quy chuẩn cỡ ren
-
Quy chuẩn cỡ ren: Cỡ ren ống Việt Nam áp dụng tiêu chuẩn BSP (tiêu chuẩn Anh). Các cỡ phổ biến 21, 27, 34, 42, 60mm.
Ứng dụng
- Ống LDPE được sử dụng phổ biến trong các hệ thống tưới nhỏ giọt, phun mưa, phun sương.
- Ống LDPE thường được sử dụng như các ống nhánh, ống xương cá gắn thiết bị tưới: gắn đầu nhỏ giọt, gắn béc tưới
Chế độ bảo hành ống LDPE
- Bảo hành 1 năm
5 lưu ý khi chọn mua ống LDPE
Kích thước ống. Đây là điều quan trọng số 1 khi bà con chọn mua ống xẹp hay bất kể loại ống nào. Chọn đúng cỡ ống giúp hệ thống tưới hiệu quả, ổn định, và tăng độ bền cho toàn bộ hệ thống tưới. Kích thước đường ống tưới (cỡ ống) tỉ lệ thuận với lưu lượng nước chảy qua nó Lưu lượng lớn cần chọn ống có đường kính lớn hơn.
Tham khảo: Công thức tính đường ống trong hệ thống tưới
Khả năng chịu áp suất. Tiếp đó, là chỉ số khả năng chịu áp suất của ống. Ống LDPE sử dụng trong hệ thống tưới thường có mức chịu áp từ 4.0 – 6.0bar.
Bà con lưu ý đến 2 chỉ số: Áp suất hoạt động và áp suất nổ (tức áp suất lớn nhất). Thường khi chọn, chúng ta quan tâm tới áp suất hoạt động hơn. Áp suất nổ với ống LDPE có thể gấp 3-5 lần áp suất hoạt động.
Áp suất phụ thuộc vào chất lượng nhựa, bên cạnh đó còn phụ thuộc vào độ dày của ống.
Độ bền ống LDPE. Tiếp đó bà con cần quan tâm tới độ bền của ống. Óng LDPE thường có độ bền trên 10 năm. Với các loại ống sản xuất từ nhựa nguyên sinh có độ bền vài chục năm.
Độ dày thành ống. Đây cũng là chỉ tiêu quan trọng, nhưng không phải là tất cả. Với các ống sản xuất từ nhựa nguyên sinh, hoặc loại nhựa có độ bền cao thì không nhất thiết phải chọn ống quá dày. Độ dày dao động từ 1.0 đến 1.8 là phù hợp.
Trọng lượng ống. Thực tế, rất nhiều bà con chọn ống căn cứ vào độ dày và trọng lượng ống mà không quan tâm nhiều tơi chất lượng nhựa, khả năng chịu áp của ống. Trọng lượng của ống phụ thuộc vào loại nhựa và độ dày của ống. Tuy nhiên, các nhà sản xuất hướng tới sản xuất các loại ống nhẹ hơn, mỏng hơn để tiết kiệm chi phí vận chuyển, lưu giữ trong khi vẫn đảm bảo độ bền, mức độ chịu áp. Do đó, chỉ tiêu trọng lượng không quá quan trọng, nếu 2 loại ống có cùng độ bền, cùng mức độ chịu áp thì ưu tiên chọn loại trọng lượng nhẹ hơn.
Sản phẩm liên quan
| STT | Chi tiết | Link |
| 1 | Ống LDPE | link |
| 2 | Ống LDPE Micro | link |
| 3 | Phụ kiện đường ống | link |
| 4 | Béc tưới cây | link |
| 5 | Ống chính HDPE | link |
| 6 | Ống chính uPVC | link |
| 7 | Mũi khoét ống PVC | link |
| 8 | Lọc hệ thống tưới | link |
| 9 | Thiết bị bón phân hệ thống tưới | link |
| 10 | Đồng hồ đo áp | link |
| 11 | Van điện từ | link |
| 12 | Van xả khí | link |


Thông số kỹ thuật và bảng giá chi tiết ống LDPE Phúc Hà
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.