TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 20:46 04/03/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
04/03/2026
9.100
+100
03/03/2026
9.000
+100
02/03/2026
8.900
-200
27/02/2026
9.100
-100
26/02/2026
9.200
0
25/02/2026
9.200
+200
24/02/2026
9.000
0

Đến ngày hôm nay, giá bột đậu nành trên sàn CBOT ghi nhận mức 291.90 USD/tấn cho hợp đồng tương lai gần nhất. Mức giá này giảm 0.8% so với ngày trước đó, phản ánh áp lực từ nguồn cung dồi dào tại các quốc gia sản xuất lớn như Brazil và Argentina. Sự sụt giảm này có thể do ảnh hưởng từ báo cáo tồn kho đậu nành cao hơn dự kiến từ USDA, khiến thị trường lo ngại về dư cung.
Tuy nhiên, giá bột đậu nành vẫn duy trì ở mức ổn định so với đầu năm, nhờ nhu cầu ổn định từ ngành chăn nuôi châu Á. Đối với người tiêu dùng Việt Nam, giá nhập khẩu có thể dao động quanh 7 – 8 triệu đồng/tấn, tùy thuộc vào tỷ giá hối đoái và chi phí vận chuyển.
Nhà Bè Agri cung cấp một số dịch vụ thi công lắp đặt. Kính mong bà con tham khảo, ủng hộ.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
Giao dịch giá bột đậu nành chủ yếu diễn ra trên sàn CBOT (Chicago Board of Trade), nơi các hợp đồng kỳ hạn thể hiện rõ nét xu hướng giá trong ngắn hạn và trung hạn. Bảng giá này trình bày các mức mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa cùng mức biến động hàng ngày, giúp phản ánh chính xác diễn biến của thị trường.
Ngoài ra, thông tin còn được thu thập từ các nguồn đáng tin cậy và báo cáo thị trường chuyên ngành, hỗ trợ bà con nông dân, thương nhân Việt Nam theo dõi sự thay đổi một cách nhanh chóng và chính xác. Hãy tham khảo bảng giá bột đậu nành cùng các nông sản khác trên sàn CBOT để kịp thời nắm bắt mọi biến động mới nhất.
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Đóng cửa
Thay đổi
HĐ mở
Ngày
8.437đ
8.441đ
8.361đ
8.366đ
-0.9%
34.690
03/02/2026
8.428đ
8.454đ
8.371đ
8.442đ
0.31%
59.780
02/02/2026
8.471đ
8.497đ
8.376đ
8.417đ
-0.81%
73.940
30/01/2026
8.537đ
8.620đ
8.465đ
8.485đ
-0.6%
65.370
29/01/2026
8.414đ
8.594đ
8.414đ
8.537đ
1.29%
82.320
28/01/2026
8.422đ
8.457đ
8.391đ
8.428đ
-0.1%
77.320
27/01/2026
8.609đ
8.666đ
8.419đ
8.437đ
-1.87%
107.150
26/01/2026
8.491đ
8.606đ
8.471đ
8.597đ
1.25%
85.600
23/01/2026
8.354đ
8.531đ
8.354đ
8.491đ
1.65%
92.420
22/01/2026
8.365đ
8.471đ
8.345đ
8.354đ
-0.07%
77.770
21/01/2026
Giá bột đậu nành bị chi phối bởi nhiều yếu tố, bao gồm cung cầu toàn cầu, thời tiết tại các vùng trồng đậu nành lớn và chính sách thương mại. Ví dụ, tình trạng hạn hán ở Nam Mỹ có thể đẩy giá dầu lên cao, trong khi dư cung từ vụ thu hoạch lớn trước đó sẽ kéo giá xuống tương đối mạnh.
Bên cạnh đó, biến động giá dầu thô giá đậu nành cũng là tác nhân ảnh hưởng gián tiếp qua chi phí sản xuất và căng thẳng địa chính trị như tranh chấp Mỹ – Trung cũng tác động mạnh. Trong năm 2026, dự báo giá đột đậu nành có thể tăng nhẹ do nhu cầu protein động vật tăng cao.
Bột đậu nành là nguồn protein thực vật hàng đầu thế giới, chiếm khoảng ⅔ tổng sản lượng protein thức ăn chăn nuôi toàn cầu. Với hàm lượng protein cao từ 44 – 48% cùng lượng axit amin cân bằng, loại bột này mang lại giá trị vượt trội trong cả nông nghiệp (chủ yếu chăn nuôi) và dinh dưỡng con người.
Thứ nhất, bột đậu nành được coi là “tiêu chuẩn vàng” cho protein trong khẩu phần ăn của vật nuôi. Nó cung cấp protein chất lượng cao, giàu lysine, methionine, threonine và các axit amin thiết yếu khác,… Đấy tất cả là những chất thường thiếu trong ngũ cốc như ngô và nhờ đó, bột đậu nành giúp:
Trong chăn nuôi gia cầm và heo, giá bột đậu nành còn chiếm tỷ lệ lớn (lên đến 35% khẩu phần), mang lại lợi nhuận cao nhờ hiệu quả năng lượng và protein vượt trội so với nguồn thay thế khác. Còn đối với thủy sản, nó thay thế hiệu quả bột cá và góp phần phát triển nuôi trồng bền vững.
Thứ hai, không chỉ dừng lại ở thức ăn chăn nuôi, bột đậu nành còn là nguyên liệu quý trong thực phẩm chức năng và chế độ ăn chay. Là nguồn protein hoàn chỉnh (chứa đầy đủ 9 axit amin thiết yếu), nó giúp hỗ trợ:
Đặc biệt, sử dụng bột đậu nành còn góp phần giảm thải khí nhà kính so với protein động vật truyền thống, thúc đẩy nông nghiệp bền vững. Là phụ phẩm từ sản xuất dầu đậu nành, nó tối ưu hóa tài nguyên, giảm lãng phí và ổn định chi phí thức ăn chăn nuôi toàn cần. Trong bối cảnh nhu cầu protein tăng cao, bột đậu nành tiếp tục là giải pháp kinh tế – dinh dưỡng hiệu quả cho cả nông dân và người tiêu dùng.
Ngày nay, thị trường bột đậu nành đang biến động mạnh mẽ, có thể thay đổi chỉ trong vài giờ hoặc theo từng phiên giao dịch. Việc cập nhật thông tin nhanh chóng sẽ hỗ trợ nông dân, các nhà buôn và doanh nghiệp đưa ra lựa chọn mua – bán hợp lý hơn bao giờ hết.
Để giúp bà con theo dõi chặt chẽ, hãy tham khảo bảng giá bột đậu nành được cập nhật mỗi ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ các sàn giao dịch lớn, giá nội địa cùng các chỉ số liên quan. Bảng giá bột đậu nành luôn được chúng tôi làm mới liên tục, giúp dễ dàng nắm bắt xu hướng thị trường mà không phải mất thời gian tìm kiếm từ nhiều nguồn khác nhau và kém chất lượng.
Bột đậu nành tiếp tục đóng vai trò quan trọng trong nền kinh tế nông nghiệp Việt Nam và toàn cầu. Với xu hướng điều chỉnh hiện nay, bà con nông dân cần theo dõi chặt chẽ để tối ưu hóa lợi nhuận. Hãy cập nhật thường xuyên tại mục giá bột đậu nành để không bỏ lỡ bất kỳ biến động nào!

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.
Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 94.800 đ/kg
Thay đổi: -1400 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 94.800 | -1400 |
| Gia Lai | 94.800 | -1400 |
| Đắk Nông | 95.000 | -1300 |
| Lâm Đồng | 94.200 | -1100 |
| Hồ tiêu | 143.800 | -1900 |

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 143.800 đ/kg
Thay đổi: -1900 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 144.000 | -2000 |
| Gia Lai | 143.500 | -2000 |
| Đắk Nông | 144.000 | -2000 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 144.000 | -2000 |
| Bình Phước | 143.500 | -1500 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.356đ | 4.394đ | 4.359đ | 4.386đ | 0.62% | 107.100 | 03/02/2026 |
| 4.385đ | 4.385đ | 4.341đ | 4.359đ | -0.58% | 153.890 | 02/02/2026 |
| 4.410đ | 4.420đ | 4.354đ | 4.385đ | -0.58% | 193.270 | 30/01/2026 |
| 4.402đ | 4.443đ | 4.382đ | 4.410đ | 0.17% | 180.150 | 29/01/2026 |
| 4.372đ | 4.436đ | 4.369đ | 4.402đ | 0.82% | 200.200 | 28/01/2026 |
| 4.385đ | 4.400đ | 4.361đ | 4.367đ | -0.41% | 124.210 | 27/01/2026 |
| 4.402đ | 4.418đ | 4.374đ | 4.385đ | -0.52% | 158.110 | 26/01/2026 |
| 4.338đ | 4.415đ | 4.326đ | 4.408đ | 1.53% | 257.320 | 23/01/2026 |
| 4.326đ | 4.344đ | 4.310đ | 4.341đ | 0.53% | 147.100 | 22/01/2026 |
| 4.338đ | 4.379đ | 4.313đ | 4.318đ | -0.47% | 155.620 | 21/01/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.369đ | 6.396đ | 6.334đ | 6.354đ | -0.29% | 360 | 03/02/2026 |
| 6.278đ | 6.407đ | 6.249đ | 6.373đ | 0.77% | 1.050 | 02/02/2026 |
| 6.367đ | 6.416đ | 6.290đ | 6.324đ | -0.81% | 1.130 | 30/01/2026 |
| 6.295đ | 6.390đ | 6.281đ | 6.376đ | 1% | 1.340 | 29/01/2026 |
| 6.267đ | 6.324đ | 6.232đ | 6.312đ | 0.46% | 1.040 | 28/01/2026 |
| 6.244đ | 6.347đ | 6.244đ | 6.284đ | 0.23% | 930 | 27/01/2026 |
| 6.109đ | 6.347đ | 6.109đ | 6.269đ | 2.63% | 1.520 | 26/01/2026 |
| 6.072đ | 6.132đ | 6.054đ | 6.109đ | -0.28% | 380 | 23/01/2026 |
| 6.181đ | 6.183đ | 6.092đ | 6.126đ | -0.97% | 500 | 22/01/2026 |
| 6.123đ | 6.195đ | 6.083đ | 6.186đ | 0.94% | 960 | 21/01/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.170đ | 8.428đ | 8.153đ | 8.388đ | 2.59% | 88.330 | 03/02/2026 |
| 8.159đ | 8.227đ | 8.101đ | 8.176đ | -0.07% | 96.020 | 02/02/2026 |
| 8.428đ | 8.434đ | 8.113đ | 8.182đ | -2.93% | 118.340 | 30/01/2026 |
| 8.434đ | 8.491đ | 8.376đ | 8.428đ | -0.07% | 73.670 | 29/01/2026 |
| 8.508đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.434đ | -0.81% | 59.190 | 28/01/2026 |
| 8.462đ | 8.606đ | 8.451đ | 8.503đ | 0.27% | 72.640 | 27/01/2026 |
| 8.457đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.480đ | 0.41% | 62.400 | 26/01/2026 |
| 8.577đ | 8.589đ | 8.440đ | 8.445đ | -1.54% | 59.710 | 23/01/2026 |
| 8.440đ | 8.589đ | 8.428đ | 8.577đ | 1.49% | 63.740 | 22/01/2026 |
| 8.445đ | 8.543đ | 8.405đ | 8.451đ | 0.14% | 46.550 | 21/01/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.437đ | 8.441đ | 8.361đ | 8.366đ | -0.9% | 34.690 | 03/02/2026 |
| 8.428đ | 8.454đ | 8.371đ | 8.442đ | 0.31% | 59.780 | 02/02/2026 |
| 8.471đ | 8.497đ | 8.376đ | 8.417đ | -0.81% | 73.940 | 30/01/2026 |
| 8.537đ | 8.620đ | 8.465đ | 8.485đ | -0.6% | 65.370 | 29/01/2026 |
| 8.414đ | 8.594đ | 8.414đ | 8.537đ | 1.29% | 82.320 | 28/01/2026 |
| 8.422đ | 8.457đ | 8.391đ | 8.428đ | -0.1% | 77.320 | 27/01/2026 |
| 8.609đ | 8.666đ | 8.419đ | 8.437đ | -1.87% | 107.150 | 26/01/2026 |
| 8.491đ | 8.606đ | 8.471đ | 8.597đ | 1.25% | 85.600 | 23/01/2026 |
| 8.354đ | 8.531đ | 8.354đ | 8.491đ | 1.65% | 92.420 | 22/01/2026 |
| 8.365đ | 8.471đ | 8.345đ | 8.354đ | -0.07% | 77.770 | 21/01/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên