Giá hạt đậu nành thô hôm nay 25/04/2026

Cập nhật gần nhất: 22:10 25/04/2026

Ngày Giá Thay đổi
24/04/2026 11.300đ +100đ
23/04/2026 11.200đ -100đ
22/04/2026 11.300đ -100đ
21/04/2026 11.400đ +100đ
20/04/2026 11.300đ
17/04/2026 11.300đ
16/04/2026 11.300đ

Giá hạt đậu nành thô

GIÁ HẠT ĐẬU NÀNH THÔ HÔM NAY

Dựa trên dữ liệu mới nhất từ sàn CBOT, giá hạt đậu nành thô hôm nay ghi nhận mức 1,103.88 USD/giạ, giảm 0.75% so với người trước đó. Mức mở cửa là 1,109.50 USD/giạ, cao nhất đạt 1,109.50 USD/giạ và thấp nhất là 1,102.25 USD/giạ. Khối lượng giao dịch rơi vào khoảng 17.17K hợp đồng.

Sự sụt giảm này có thể do ảnh hưởng từ các yếu tố như dự báo thời tiết ở khu vực sản xuất chính (Nam Mỹ và Mỹ) và nhu cầu từ Trung Quốc – thị trường tiêu thụ lớn nhất thế giới. Đối với người mua Việt Nam, giá hạt đậu nành thô nhập khẩu có thể dao động quanh mức này sau khi tính thêm chi phí vận chuyển và thuế, thường ở khoảng 25.000 – 30.000 VNĐ/kg tùy chất lượng.

Thương hiệu nổi bật

Driptec logo partner

Rivulis logo

logo azud

partner ducar

partner-dig

dekko

Teco Vietnam

Bermad logo partner vietnam

Irritrol-logo

Arka-logo

Giá Hạt Đậu Nành Thô - Biến Động Thị Trường Mới Nhất

logo DJI

Khách hàng tiêu biểu

TTC

Olam

Dalat milk

Loc troi

Giá Hạt Đậu Nành Thô - Biến Động Thị Trường Mới Nhất

Doveco

Giá Hạt Đậu Nành Thô - Biến Động Thị Trường Mới Nhất

Thaco

Giá Hạt Đậu Nành Thô - Biến Động Thị Trường Mới Nhất

Thanh long hoang hau

visimex

Đạm phú mỹ logo

BẢNG GIÁ HẠT ĐẬU NÀNH THÔ CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Ngày nay, sàn CBOT tại Chicago (Mỹ) là nơi diễn ra giao dịch giá hạt đậu nành thô sôi động nhất. Các mức giá hợp đồng tương lai ở đây phản ánh rõ nét diễn biến ngắn hạn và trung hạn của thị trường bao gồm: Giá mở cửa, đỉnh cao nhất, đáy thấp nhất, giá kết phiên cùng phần trăm biến động mỗi ngày.

Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy hàng đầu, hỗ trợ bà con nông dân, thương lái, doanh nghiệp, nhà kinh doanh theo dõi sát sao mọi thay đổi mà không mất nhiều thời gian. Do đó, hãy tham khảo ngay bảng giá đậu nành trên sàn CBOT để nắm bắt kịp thời những chuyển động mới nhất của thị trường toàn cầu.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
12.027đ 12.067đ 11.993đ 12.057đ 0.24% 75.370 24/04/2026
12.084đ 12.119đ 12.004đ 12.027đ -0.4% 128.000 23/04/2026
12.199đ 12.299đ 12.061đ 12.076đ -0.9% 133.890 22/04/2026
12.091đ 12.232đ 12.089đ 12.186đ 0.72% 103.720 21/04/2026
12.114đ 12.155đ 12.050đ 12.099đ -0.11% 69.380 20/04/2026
12.071đ 12.117đ 11.958đ 12.112đ 0.21% 111.440 17/04/2026
12.094đ 12.148đ 12.068đ 12.086đ -0.23% 117.990 16/04/2026
11.989đ 12.145đ 11.989đ 12.114đ 0.9% 131.670 15/04/2026
12.035đ 12.112đ 11.981đ 12.007đ -0.4% 110.030 14/04/2026
12.212đ 12.276đ 12.030đ 12.055đ 0.15% 120.000 13/04/2026

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ HẠT ĐẬU NÀNH THÔ HIỆN NAY

Một số yếu tố có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giá hạt đậu nành thô trong năm 2026 phải kể đến:

Thời tiết và điều kiện mùa vụ ở các vùng sản xuất chính

Thời tiết luôn là yếu tố hàng đầu quyết định giá hạt đậu nành thô. Năm 2026, các khu vực sản xuất lớn như Brazil, Argentina và Mỹ đang chịu ảnh hưởng từ biến đổi khí hậu, với các nguy cơ hạn hán hoặc mưa lớn bất thường.

Theo phân tích thị trường, nếu thời tiết thuận lợi dẫn đến vụ mùa kỷ lục ở Nam Mỹ (Brazil dự báo 178 triệu tấn) thì nguồn cung dồi dào sẽ đẩy giá hạt giảm mạnh. Ngược lại, bất kỳ sự cố thời tiết nào ở Nam bán cầu hay Mỹ cũng có thể gây thiếu hụt nguồn cung, kích hoạt đà tăng giá đột biến trên sàn CBOT.

Nhu cầu tiêu thụ toàn cầu, đặc biệt từ Trung Quốc

Trung Quốc chiếm hơn 60% lượng nhập khẩu hạt đậu nành thô thế giới, chủ yếu dùng cho thức ăn chăn nuôi và dầu ăn. Vào năm 2026, cam kết mua hàng từ Mỹ (dù có thỏa thuận thương mại) vẫn đang bị theo dõi sát sao, với mức thuế 13% áp lên đậu Mỹ so với chỉ 3% từ Brazil và Argentina.

Nếu nhu cầu từ Trung Quốc phục hồi mạnh nhờ kích thích kinh tế thì giá hạt sẽ được hỗ trợ. Còn nếu sự chuyển hướng sang nguồn cung Nam Mỹ rẻ hơn có thể tạo nên áp lực giảm giá kéo dài.

Nhu cầu biodiesel và ngành nghiền dầu

Nhu cầu nghiền hạt đậu nành thô để sản xuất dầu đậu nành và khô đậu dùng làm thức ăn chăn nuôi đang ở mức kỷ lục. Năm 2026, chính sách biofuel nội địa Mỹ (như tăng tỷ lệ pha trộn) có thể thúc đẩy nghiền đậu lên 2.57 tỷ giạ và hỗ trợ giá. Đồng thời, giá dầu thô cao hơn làm biofuel cạnh tranh hơn, gián tiếp nâng giá hạt đậu nành thô. Đây là yếu tố bù đắp phần nào cho áp lực dư cung.

TRIỂN VỌNG GIÁ HẠT ĐẬU NÀNH THÔ TRONG NĂM 2026

Theo dự báo từ Trading Economics, giá hạt đậu nành thô có thể đạt 1,073.39 USD/giạ vào cuối quý này và lên đến 1,121.08 giạ/USD trong 12 tháng tới. Với sản lượng toàn cầu dự kiến ổn định, những rủi ro từ lạm phát và địa chính trị, giá hoàn toàn có thể biến động mạnh. Nhà đầu tư nên đa dạng hóa danh mục để giảm rủi ro khi theo dõi xu hướng chuyển động liên tục của giá hạt đậu nành thô.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ HẠT ĐẬU NÀNH THÔ LIÊN TỤC

Thị trường hạt đậu nành thô có tốc độ biến động rất nhanh, có thể thay đổi chỉ trong vài giờ hoặc theo từng phiên giao dịch. Chính vì vậy, việc cập nhật thông tin liên tục sẽ mang lại lợi thế lớn, giúp nông dân, thương lái và các doanh nghiệp đưa ra lựa chọn mua – bán chính xác, tối ưu hóa lợi nhuận phù hợp nhất.

Để hỗ trợ theo dõi một cách thuận tiện, bà con có thể tham khảo bảng giá hạt đậu nành thô được cập nhật hàng ngày ngay tại đây – nơi hội tụ dữ liệu từ các sàn giao dịch quốc tế uy tín, giá tham chiếu nội địa cùng các chỉ số liên quan. Hệ thống cập nhật tự động, giúp bà con dễ dàng nắm bắt xu hướng thị trường mà không cần phải tra cứu nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Tóm lại, giá hạt đậu nành thô tiếp tục là mặt hàng nông sản chiến lược trong nông nghiệp toàn cầu và Việt Nam. Việc theo dõi chặt chẽ biến động giá giúp bà con tối ưu hóa lợi nhuận và giảm rủi ro. Hãy cập nhật thường xuyên bảng giá để không bỏ lỡ cơ hội trong thị trường đầy biến động của năm 2026!

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 88.000 đ/kg

Thay đổi: -1300 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 88.000đ -1300đ
Gia Lai 88.000đ -1300đ
Đắk Nông 88.000đ -1500đ
Lâm Đồng 87.500đ -1200đ
Tây Nguyên 88.000đ -1300đ
Hồ tiêu 140.000đ

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 140.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 141.000 0
Gia Lai 138.000 0
Đắk Nông 142.000 0
Tây Nguyên 141.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 140.000 0
Bình Phước 140.000 0

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.756đ 4.775đ 4.731đ 4.744đ -0.08% 125.490 24/04/2026
4.730đ 4.763đ 4.720đ 4.748đ 0.22% 157.030 23/04/2026
4.727đ 4.771đ 4.720đ 4.738đ 0.16% 175.210 22/04/2026
4.712đ 4.745đ 4.697đ 4.730đ 0.38% 183.200 21/04/2026
4.689đ 4.733đ 4.663đ 4.712đ 0.6% 175.040 20/04/2026
4.684đ 4.710đ 4.630đ 4.684đ -0.05% 149.720 17/04/2026
4.712đ 4.735đ 4.676đ 4.687đ -0.6% 168.560 16/04/2026
4.633đ 4.722đ 4.630đ 4.715đ 1.77% 210.460 15/04/2026
4.617đ 4.671đ 4.617đ 4.633đ 0.33% 201.110 14/04/2026
4.663đ 4.669đ 4.615đ 4.617đ 2.27% 226.190 13/04/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.525đ 6.539đ 6.377đ 6.398đ -1.89% 1.430 24/04/2026
6.505đ 6.559đ 6.493đ 6.522đ -0.57% 1.620 23/04/2026
6.530đ 6.588đ 6.467đ 6.559đ 1.06% 910 22/04/2026
6.533đ 6.599đ 6.479đ 6.490đ -0.09% 1.380 21/04/2026
6.525đ 6.605đ 6.464đ 6.496đ -0.83% 2.240 20/04/2026
6.401đ 6.573đ 6.401đ 6.550đ 2.28% 2.630 17/04/2026
6.439đ 6.482đ 6.381đ 6.404đ -0.49% 1.490 16/04/2026
6.427đ 6.502đ 6.327đ 6.436đ 0.99% 910 15/04/2026
6.301đ 6.410đ 6.295đ 6.373đ 1.05% 840 14/04/2026
6.387đ 6.444đ 6.301đ 6.307đ 1.9% 510 13/04/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.964đ 8.118đ 7.952đ 8.090đ 1.58% 87.810 24/04/2026
7.918đ 8.015đ 7.872đ 7.964đ 0.58% 57.110 23/04/2026
7.838đ 8.004đ 7.838đ 7.918đ 0.66% 70.280 22/04/2026
7.797đ 7.941đ 7.746đ 7.866đ 0.59% 82.960 21/04/2026
7.838đ 7.872đ 7.694đ 7.820đ 1.19% 85.410 20/04/2026
7.941đ 7.964đ 7.677đ 7.729đ -2.32% 101.510 17/04/2026
7.889đ 7.987đ 7.866đ 7.912đ 0.73% 87.700 16/04/2026
8.084đ 8.164đ 7.843đ 7.855đ -2.77% 96.160 15/04/2026
7.918đ 8.118đ 7.895đ 8.078đ 1.51% 170.940 14/04/2026
8.038đ 8.073đ 7.924đ 7.958đ -0.07% 162.690 13/04/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.087đ 9.158đ 9.067đ 9.148đ 0.82% 68.170 24/04/2026
9.113đ 9.153đ 9.053đ 9.073đ 0.06% 71.870 23/04/2026
9.202đ 9.285đ 9.050đ 9.067đ -1.53% 75.280 22/04/2026
9.208đ 9.257đ 9.162đ 9.208đ 0% 69.120 21/04/2026
9.368đ 9.394đ 9.185đ 9.208đ -1.83% 64.300 20/04/2026
9.408đ 9.457đ 9.334đ 9.380đ -0.27% 60.780 17/04/2026
9.489đ 9.503đ 9.365đ 9.406đ -0.94% 68.720 16/04/2026
9.365đ 9.512đ 9.343đ 9.494đ 1.19% 88.830 15/04/2026
9.477đ 9.621đ 9.363đ 9.383đ -0.49% 101.150 14/04/2026
9.320đ 9.520đ 9.259đ 9.429đ -0.87% 87.090 13/04/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN