Giá tiêu hôm nay 15/05/2026

Cập nhật gần nhất: 20:56 15/05/2026

Giá trung bình: 143.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 144.000 0
Gia Lai 141.500 0
Đắk Nông 144.000 0
Tây Nguyên 144.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 143.000 0
Bình Phước 143.000 0
giá tiêu hôm nay

GIÁ TIÊU HÔM NAY

Giá tiêu trong nước ngày 15/05/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 144.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá tiêu hôm nay – cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các nguồn uy tín như Yahoo financial, Investing… nhằm cung cấp cho bà con thêm một kênh tham khảo mới, cập nhật liên tục.

Nhà Bè Agri kính chúc quý bà con được mùa, được giá.

GIÁ TIÊU THEO VÙNG ĐỊA LÝ

Giá Hồ tiêu đắk lắk hôm nay 15/05/2026

Giá tiêu trong nước ngày 15/05/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 144.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Đắk Lắk được mệnh danh là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của Việt Nam. Do đó, giá hồ tiêu Đắk Lắk có sức ảnh hưởng khá lớn đến thị trường hồ tiêu trong nước, đặc biệt là mặt bằng giá chung trên toàn quốc.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu đắk nông hôm nay 15/05/2026

Giá tiêu Đắk Nông trong nước ngày 15/05/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 144.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Đắk Nông luôn duy trì ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu gia lai hôm nay 15/05/2026

Giá tiêu Gia Lai trong nước ngày 15/05/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 141.500 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Gia Lai cũng được nhiều bà con quan tâm, bởi đây là một trong những địa phương có diện tích trồng hồ tiêu lớn tại khu vực Tây Nguyên. Nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Gia Lai tương đối ổn định, vì vậy giá tại đây thường biến động cùng xu hướng với Đắk Lắk và Đắk Nông, góp phần phản ánh sát tình hình thị trường.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 139.500đ
20/04/2026 139.500đ -500đ
17/04/2026 140.000đ
16/04/2026 140.000đ
15/04/2026 140.000đ

Giá Tiêu tây nguyên hôm nay 15/05/2026

Giá hồ tiêu khu vực Tây Nguyên nói chung luôn giữ vai trò quan trọng trong thị trường hồ tiêu Việt Nam, do đây là vùng sản xuất trọng điểm với sản lượng lớn nhất cả nước. Biến động giá tại Tây Nguyên thường có tác động trực tiếp đến mặt bằng giá chung, đồng thời phản ánh rõ cung – cầu của thị trường hồ tiêu trong từng thời điểm.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá nông sản hôm nay 15/05/2026

Cập nhật gần nhất: 20:56 15/05/2026

Tên nông sản Đơn vị Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
Cacao đ/Kg 116.313đ 116.846đ 106.509đ 109.824đ -3.87% 16.790 14/05/2026
Cotton đ/Kg 49.932đ 50.075đ 47.576đ 48.160đ -3.24% 43.710 14/05/2026
Cà phê Arabica đ/Kg 159.761đ 160.736đ 157.382đ 157.611đ -2.08% 12.140 14/05/2026
Gỗ xẻ đ/m3 6.341.774đ 6.429.931đ 6.330.754đ 6.418.911đ 0.95% 180 14/05/2026
Nước cam đ/Kg 107.289đ 107.759đ 103.946đ 103.946đ -5.23% 200 14/05/2026
Cà phê Robusta đ/Kg 92.374đ 92.738đ 90.424đ 90.580đ -2.16% 0 14/05/2026
Gạo thô đ/Kg 7.247đ 7.319đ 7.201đ 7.301đ 0.43% 1.040 14/05/2026
Đường đ/Kg 8.778đ 8.835đ 8.560đ 8.600đ -2.47% 65.450 14/05/2026
Ngô đ/Kg 4.919đ 4.949đ 4.765đ 4.782đ -2.84% 231.760 14/05/2026
Dầu đậu nành đ/Kg 42.565đ 42.720đ 41.831đ 42.146đ -1.08% 64.550 14/05/2026
Bột đậu nành đ/Kg 9.689đ 9.697đ 9.467đ 9.548đ -1.61% 82.150 14/05/2026
Hạt đậu nành thô đ/Kg 12.565đ 12.570đ 12.099đ 12.213đ -2.94% 240.780 14/05/2026
Gia nong san hom nay
Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 15/05/2026

Cập nhật gần nhất: 20:56 15/05/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 87.700 đ/kg

Thay đổi: -1200 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 87.700đ -1200đ
Gia Lai 87.700đ -1200đ
Đắk Nông 87.800đ -1200đ
Lâm Đồng 87.100đ -1200đ
Tây Nguyên 87.700đ -1200đ
Hồ tiêu 143.000đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
159.761đ 160.736đ 157.382đ 157.611đ -2.08% 12.140 14/05/2026
162.284đ 164.376đ 160.162đ 160.965đ 0.21% 12.560 13/05/2026
161.682đ 162.169đ 158.041đ 160.621đ -0.76% 15.490 12/05/2026
158.070đ 162.083đ 153.655đ 161.854đ 2.73% 19.330 11/05/2026
156.636đ 159.646đ 156.149đ 157.554đ 0.57% 17.050 08/05/2026
162.599đ 162.943đ 155.576đ 156.665đ -3.73% 25.290 07/05/2026
166.268đ 168.132đ 162.312đ 162.742đ -2.04% 17.200 06/05/2026
163.975đ 170.396đ 163.975đ 166.125đ 1.49% 19.590 05/05/2026
164.606đ 166.928đ 163.316đ 163.688đ -0.31% 12.780 04/05/2026
163.803đ 166.670đ 161.280đ 164.204đ 0.3% 12.990 01/05/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
92.374đ 92.738đ 90.424đ 90.580đ -2.16% 0 14/05/2026
90.684đ 93.596đ 90.554đ 92.582đ 2.24% 12.480 13/05/2026
90.866đ 91.412đ 90.060đ 90.554đ -0.63% 7.470 12/05/2026
88.889đ 91.750đ 88.473đ 91.126đ 2.64% 11.690 11/05/2026
88.057đ 90.294đ 87.849đ 88.785đ -0.52% 9.940 08/05/2026
88.343đ 89.774đ 87.251đ 89.253đ 0.56% 10.680 07/05/2026
88.135đ 89.539đ 87.667đ 88.759đ 1.04% 7.650 06/05/2026
87.459đ 89.409đ 87.251đ 87.849đ 0.42% 9.710 05/05/2026
87.849đ 88.577đ 86.523đ 87.485đ 0.09% 6.260 01/05/2026
89.669đ 90.112đ 86.991đ 87.407đ -2.35% 8.080 30/04/2026
Giá sầu riêng

Giá sầu riêng hôm nay 15/05/2026

Cập nhật gần nhất: 20:56 15/05/2026

Loại sầu riêng Miền Tây Nam Bộ Miền Đông Nam Bộ Tây Nguyên
Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi
Sầu riêng Ri6 đẹp 57.500 0 57.500 0 53.000 0
Sầu riêng Ri6 xô 26.500 0 27.500 0 27.500 0
Sầu riêng Thái đẹp 87.500 0 80.000 0 73.000 0
Sầu riêng Thái xô 47.500 0 45.000 0 33.500 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.778đ 8.835đ 8.560đ 8.600đ -2.47% 65.450 14/05/2026
8.571đ 8.835đ 8.571đ 8.818đ 2.47% 84.190 13/05/2026
8.594đ 8.726đ 8.491đ 8.606đ 0.67% 84.730 12/05/2026
8.468đ 8.594đ 8.371đ 8.548đ 1.5% 63.040 11/05/2026
8.359đ 8.457đ 8.290đ 8.422đ 1.03% 61.210 08/05/2026
8.480đ 8.497đ 8.245đ 8.336đ -1.82% 91.840 07/05/2026
8.761đ 8.801đ 8.285đ 8.491đ -3.64% 148.330 06/05/2026
8.755đ 8.881đ 8.720đ 8.812đ 0.52% 109.290 05/05/2026
8.589đ 8.789đ 8.514đ 8.766đ 2.27% 94.190 04/05/2026
8.394đ 8.606đ 8.268đ 8.571đ 2.54% 104.630 01/05/2026

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.247đ 7.319đ 7.201đ 7.301đ 0.43% 1.040 14/05/2026
7.095đ 7.319đ 7.041đ 7.270đ 2.46% 1.700 13/05/2026
7.018đ 7.135đ 6.963đ 7.095đ 1.19% 1.210 12/05/2026
6.983đ 7.023đ 6.932đ 7.012đ 0.58% 940 11/05/2026
6.889đ 6.975đ 6.883đ 6.972đ 1.25% 790 08/05/2026
6.937đ 6.966đ 6.854đ 6.886đ -1.31% 1.590 07/05/2026
6.909đ 6.983đ 6.808đ 6.978đ 0.83% 1.540 06/05/2026
6.742đ 6.946đ 6.682đ 6.920đ 2.85% 2.410 05/05/2026
6.419đ 6.754đ 6.390đ 6.728đ 4.45% 2.010 04/05/2026
6.378đ 6.464đ 6.364đ 6.441đ 0.72% 760 01/05/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.919đ 4.949đ 4.765đ 4.782đ -2.84% 231.760 14/05/2026
4.896đ 4.960đ 4.889đ 4.922đ 0.16% 138.590 13/05/2026
4.863đ 4.932đ 4.840đ 4.914đ 1% 301.050 12/05/2026
4.822đ 4.876đ 4.820đ 4.866đ 0.85% 138.280 11/05/2026
4.779đ 4.843đ 4.763đ 4.825đ 0.8% 159.100 08/05/2026
4.794đ 4.809đ 4.720đ 4.786đ -0.21% 243.000 07/05/2026
4.896đ 4.909đ 4.786đ 4.797đ -2.4% 258.830 06/05/2026
4.966đ 4.991đ 4.886đ 4.914đ -1.18% 193.460 05/05/2026
4.904đ 4.978đ 4.886đ 4.973đ 1.15% 206.450 04/05/2026
4.850đ 4.950đ 4.840đ 4.917đ 1.16% 232.790 01/05/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.689đ 9.697đ 9.467đ 9.548đ -1.61% 82.150 14/05/2026
9.406đ 9.710đ 9.403đ 9.704đ 3.08% 110.480 13/05/2026
9.317đ 9.460đ 9.282đ 9.414đ 1.11% 69.950 12/05/2026
9.145đ 9.348đ 9.130đ 9.311đ 1.6% 62.170 11/05/2026
9.142đ 9.211đ 9.087đ 9.165đ 0.25% 58.740 08/05/2026
9.093đ 9.202đ 9.053đ 9.142đ 0.5% 78.870 07/05/2026
9.188đ 9.271đ 9.087đ 9.096đ -0.97% 74.270 06/05/2026
9.199đ 9.257đ 9.145đ 9.185đ -0.16% 62.940 05/05/2026
9.145đ 9.277đ 9.139đ 9.199đ 0.5% 63.010 04/05/2026
9.150đ 9.216đ 9.113đ 9.153đ 0.13% 58.010 01/05/2026
Lien he