TÌNH HÌNH XUẤT KHẨU CÀ PHÊ VIỆT NAM THÁNG 7 NĂM 2026
Theo số liệu thống kê, trong tháng 7 năm 2026, Việt Nam xuất khẩu khoảng 154.800 tấn cà phê, kim ngạch xuất khẩu khoảng 663,37 triệu USD, tăng 50,6% về khối lượng và tăng 16,9% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, cà phê nhân xuất khẩu đạt khoảng 138.455 tấn, kim ngạch khoảng 520,53 triệu USD, tăng 55,3% về khối lượng và tăng 21,1% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025. Cà phê đã chế biến xuất khẩu khoảng 16.345 tấn, kim ngạch khoảng 142,84 triệu USD (khối lượng chưa quy đổi), tăng 19,6% về khối lượng và tăng 3,9% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025, chiếm tỷ trọng ước khoảng 10,6% tổng khối lượng và khoảng 21,5 % tổng kim ngạch các loại cà phê xuất khẩu.
SỐ LIỆU XUẤT KHẨU CÀ PHÊ THÁNG 7 NĂM 2026
|
Loại cà phê |
Khối lượng (tấn) |
Kim ngạch (USD) |
Đơn giá (USD/tấn) |
|
|
1. Cà phê nhân |
|
138,455 |
520,528,324 |
3,760 |
|
Trong đó: |
132,098 |
487,819,969 |
3,693 |
|
|
3,206 |
15,618,737 |
4,871 |
||
|
Nhân đã khử cafein |
2,738 |
15,373,441 |
5,614 |
|
|
Cà phê nhân khác |
412 |
1,716,178 |
4,168 |
|
|
2. Cà phê đã chế biến |
|
16,345 |
142,840,646 |
8,739 |
|
Trong đó |
Cà phê rang, xay |
964 |
8,560,273 |
8,882 |
|
Cà phê hòa tan nguyên chất |
5,341 |
56,853,096 |
10,644 |
|
|
Cà phê phối trộn (3in1…) |
10,040 |
77,427,277 |
7,712 |
|
|
Tổng các loại cà phê XK |
154,799 |
663,368,970 |
4,285 |
|
Ghi chú: Khối lượng cà phê chế biến chưa được quy đổi
* Số liệu chỉ mang tính tham khảo
Trong tháng 7 năm 2026, các doanh nghiệp FDI chiếm thị phần khoảng 35,6% tổng khối lượng xuất khẩu cà phê nhân sống và chiếm khoảng 36,6% tổng kim ngạch xuất khẩu cà phê nhân sống.
Dưới đây là danh sách 30 doanh nghiệp xuất khẩu mặt hàng cà phê nhân sống hàng đầu Việt Nam trong tháng 7 năm 2026.
DANH SÁCH 30 DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÀ PHÊ NHÂN HÀNG ĐẦU VIỆT NAM TRONG THÁNG 7 NĂM 2026
|
STT |
MÃ DOANH NGHIỆP |
TÊN DOANH NGHIỆP |
KHỐI LƯỢNG XK (TẤN)
|
|
1 |
5900424466 |
CôNG TY TNHH THươNG MạI Và CHế BIếN LOUIS DREYFUS COMPANY VIệT NAM |
11,530 |
|
2 |
5900315114 |
CôNG TY TNHH VĩNH HIệP |
10,978 |
|
3 |
3701817839 |
CôNG TY Cổ PHầN INTIMEX Mỹ PHướC |
10,390 |
|
4 |
0304421306 |
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Intimex |
10,250 |
|
5 |
6000234538 |
Công Ty TNHH Một Thành Viên Xuất Nhập Khẩu 2-9 Đắk Lắk |
9,914 |
|
6 |
6000346337 |
CôNG TY TRáCH NHIệM HữU HạN OLAM VIệT NAM |
7,521 |
|
7 |
3603189255 |
Công ty TNHH VOLCAFE Việt Nam |
6,838 |
|
8 |
4200236666 |
CôNG TY Cổ PHầN MASCOPEX |
5,747 |
|
9 |
3700364985 |
CôNG TY TNHH NKG VIệT NAM |
5,391 |
|
10 |
0302401061 |
CôNG TY Cổ PHầN PHúC SINH |
4,886 |
|
11 |
0500440224 |
Công Ty TNHH Sản Xuất Và Thương Mại Cát Quế |
4,790 |
|
12 |
5900980784 |
CôNG TY Cổ PHầN TíN THàNH ĐạT |
4,787 |
|
13 |
6000706357 |
CôNG TY TNHH SUCDEN COFFEE VIệT NAM |
4,284 |
|
14 |
6000182199 |
Công ty TNHH DAKMAN Việt Nam |
4,271 |
|
15 |
5801008659 |
CôNG TY Cổ PHầN GOLDEN COFFEE |
3,735 |
|
16 |
3603655273 |
CôNG TY TNHH TUấN LộC COMMODITIES |
3,672 |
|
17 |
0305693542 |
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Việt Thiên |
2,613 |
|
18 |
3600278732 |
Công Ty TNHH Minh Huy |
2,578 |
|
19 |
0302695710 |
CôNG TY TNHH SUCAFINA VIệT NAM |
2,513 |
|
20 |
3600235305 |
CôNG TY TNHH NESTLé VIệT NAM |
1,840 |
|
21 |
5800361029 |
Công Ty TNHH Thương Phẩm ATLANTIC Việt Nam |
1,835 |
|
22 |
0304421306002 |
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Intimex Tại Buôn Ma Thuột |
1,642 |
|
23 |
5900943158 |
CôNG TY TNHH XUấT NHậP KHẩU HOA TRANG – GIA LAI |
1,598 |
|
24 |
3603163560 |
Công Ty TNHH Thương Mại – Dịch Vụ Hoàng Gia Luân |
1,492 |
|
25 |
0304929562 |
CôNG TY TNHH COFCO INTERNATIONAL VIệT NAM |
1,486 |
|
26 |
6400167332 |
Công Ty Cổ Phần Intimex Đắk Nông |
1,232 |
|
27 |
0313394962 |
Công Ty Cổ Phần Agrexport |
1,062 |
|
28 |
0110879055 |
CôNG TY Cổ PHầN XUấT KHẩU Cà PHê VIệT NAM |
827 |
|
29 |
3600812993 |
CôNG TY TNHH COFFEIN COMPAGNIE VIệT NAM |
727 |
|
30 |
0318684672 |
CôNG TY TNHH SM MEGA VIETNAM |
719 |
|
|
Tổng |
131,148 |
|
* Số liệu chỉ mang tính tham khảo
Trong khi đó các doanh nghiệp FDI chiếm thị phần khoảng 80,6% tổng kim ngạch xuất khẩu cà phê rang xay, hòa tan và phối trộn trong tháng 7 năm 2026.
Dưới đây là danh sách 20 doanh nghiệp xuất khẩu mặt hàng cà phê rang xay, hòa tan và phối trộn hàng đầu Việt Nam trong tháng 7 năm 2026.
TOP 20 DOANH NGHIỆP XUẤT KHẨU CÀ PHÊ RANG XAY, HÒA TAN VÀ PHỐI TRỘN TRONG THÁNG 7 NĂM 2026
|
STT |
Mã DN |
TÊN DOANH NGHIỆP |
||
|
1 |
3600235305 |
CôNG TY TNHH NESTLé VIệT NAM |
||
|
2 |
1100814540 |
Công Ty TNHH Cà Phê OUTSPAN Việt Nam |
||
|
3 |
3502396576 |
CôNG TY TNHH IGUACU VIệT NAM |
||
|
4 |
6000916516 |
Công ty TNHH Cà phê Ngon |
||
|
5 |
0302695710 |
CôNG TY TNHH SUCAFINA VIệT NAM |
||
|
6 |
0304324655006 |
Chi Nhánh Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Trung Nguyên – Nhà Máy Cà Phê Sài Gòn |
||
|
7 |
0201219169 |
Công ty TNHH INSTANTA Việt Nam |
||
|
8 |
3700549827 |
CôNG TY TNHH URC VIệT NAM |
||
|
9 |
3702989943 |
CôNG TY TNHH ILD COFFEE VIệT NAM |
||
|
10 |
3702547670 |
CôNG TY TNHH TATA COFFEE VIệT NAM |
||
|
11 |
0304421306 |
Công Ty Cổ Phần Tập Đoàn Intimex |
||
|
12 |
6000639950 |
Công Ty Cổ Phần Đầu Tư Và Phát Triển An Thái |
||
|
13 |
6001585747 |
CôNG TY Cổ PHầN TậP ĐOàN QUốC Tế Mỹ VIệT |
||
|
14 |
0304982164 |
Công Ty Cổ Phần Quốc Tế Thực Phẩm Lựa Chọn Đỉnh |
||
|
15 |
0301942170 |
Công Ty TNHH Sản Xuất Thương Mại Dịch Vụ Thanh Bình |
||
|
16 |
3702252148 |
CôNG TY TNHH MASSIMO ZANETTI BEVERAGE VIệT NAM |
||
|
17 |
3901326299 |
CôNG TY Cổ PHầN MộC BàI PHướC TâN |
||
|
18 |
6001626305 |
CôNG TY Cổ PHầN VCU |
||
|
19 |
0301123125 |
CôNG TY Cổ PHầN DịCH Vụ HàNG KHôNG SâN BAY TâN SơN NHấT |
||
|
20 |
0303234335 |
CôNG TY TNHH QUốC Tế CAO NGUYêN XANH |
||
* Số liệu chỉ mang tính tham khảo
Như vậy, số liệu thống kê, trong 7 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu khoảng 1,22 triệu tấn cà phê, kim ngạch xuất khẩu khoảng 5,56 tỷ USD, tăng 9,5% về khối lượng nhưng giảm 12,7% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, cà phê nhân xuất khẩu đạt khoảng 1,12 triệu tấn, kim ngạch khoảng 4,59 tỷ USD, tăng 10,6% về khối lượng nhưng giảm 14,7% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025. Cà phê đã chế biến xuất khẩu khoảng 105.317 tấn, kim ngạch khoảng 968,08 triệu USD (khối lượng chưa quy đổi), giảm 0,9% về khối lượng và giảm 1,5% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025, chiếm tỷ trọng ước khoảng 8,6% tổng khối lượng và khoảng 17,4% tổng kim ngạch các loại cà phê xuất khẩu.
Văn phòng Hiệp hội Cà Phê – Ca cao Việt Nam
Tham khảo :

