Trước thực tế có rất nhiều bà con quan tâm tới việc tham khảo và được cập nhật liên tục về “Bảng giá nông sản hôm nay”, đội ngũ kỹ thuật IT và Marketing Nhà Bè Agri đã nghiên cứu và cập nhật nguồn dữ liệu từ “Yahoo Financial“.

Chúng tôi cũng sẽ nghiên cứu để có thể sớm cung cấp thêm nguồn dữ liệu “Giá nông sản chợ đầu mối” để bà con tham chiếu được mức giá tham khảo chi tiết hơn.

Một số bảng giá nông sản liên tục cập nhật gồm có Giá cà phê, Giá mía, Giá Mì, Giá Bắp, Giá lúa gạo ở nhiều thị trường khác nhau.

Thông tin dưới đây tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.

Gia nong san hom nay

Bảng giá nông sản tổng hợp

Bảng giá quy đổi sang VND, theo tỉ giá USD mua vào cập nhật từ Vietcombank

Tên nông sản Đơn vị Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
Cacao đ/Kg 135.232đ 145.245đ 134.998đ 143.138đ 8.07% 14.800 28/11/2025
Cotton đ/Kg 37.072đ 37.238đ 36.935đ 37.101đ 0.22% 12.850 28/11/2025
Cà phê Arabica đ/Kg 218.041đ 220.736đ 216.579đ 218.557đ 0.4% 8.510 28/11/2025
Gỗ xẻ đ/m3 6.060.774đ 6.060.774đ 5.983.637đ 5.994.657đ -1.09% 90 28/11/2025
Nước cam đ/Kg 86.030đ 90.674đ 85.084đ 89.470đ 3.76% 730 28/11/2025
Cà phê Robusta đ/Kg 114.115đ 115.520đ 113.543đ 114.766đ 0.55% 7.780 28/11/2025
Gạo thô đ/Kg 5.837đ 5.842đ 5.765đ 5.776đ -0.59% 290 28/11/2025
Đường đ/Kg 8.663đ 8.766đ 8.646đ 8.720đ 0.46% 51.460 28/11/2025
Ngô đ/Kg 4.559đ 4.592đ 4.541đ 4.584đ 0.62% 78.850 28/11/2025
Dầu đậu nành đ/Kg 29.240đ 29.688đ 29.240đ 29.676đ 0.5% 2.700 28/11/2025
Bột đậu nành đ/Kg 9.090đ 9.090đ 9.010đ 9.013đ -1.32% 2.300 28/11/2025
Hạt đậu nành thô đ/Kg 11.587đ 11.659đ 11.567đ 11.649đ 0.53% 33.560 28/11/2025
Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con bảng giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Nguồn dữ liệu: investing.com

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
218.041đ 220.736đ 216.579đ 218.557đ 0.4% 8.510 28/11/2025
217.898đ 219.589đ 215.318đ 217.697đ -0.94% 8.820 26/11/2025
217.812đ 220.162đ 214.228đ 219.761đ 1.79% 11.310 25/11/2025
213.282đ 217.038đ 211.161đ 215.891đ 1.92% 11.380 24/11/2025
206.287đ 215.031đ 201.615đ 211.820đ -1.91% 25.460 21/11/2025
215.346đ 218.930đ 214.687đ 215.948đ 0.48% 9.250 20/11/2025
220.449đ 221.452đ 213.970đ 214.916đ -3.31% 12.070 19/11/2025
216.178đ 223.832đ 215.547đ 222.284đ 2.95% 21.320 18/11/2025
216.722đ 219.474đ 211.648đ 215.920đ -5.8% 20.410 17/11/2025
229.450đ 231.027đ 223.602đ 229.221đ -0.47% 7.810 14/11/2025

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
114.115đ 115.520đ 113.543đ 114.766đ 0.55% 7.780 28/11/2025
114.115đ 114.661đ 113.309đ 114.141đ 0.27% 2.870 27/11/2025
113.517đ 115.156đ 112.997đ 113.829đ -0.84% 4.700 26/11/2025
113.127đ 115.234đ 112.685đ 114.792đ -0.88% 5.240 25/11/2025
117.704đ 118.640đ 115.364đ 115.806đ -1.18% 6.620 24/11/2025
111.827đ 117.678đ 110.787đ 117.184đ -2.7% 11.450 21/11/2025
117.782đ 121.943đ 117.340đ 120.435đ 2.55% 10.460 20/11/2025
119.239đ 119.759đ 116.768đ 117.444đ -1.25% 6.950 19/11/2025
116.014đ 119.681đ 115.546đ 118.926đ 2.01% 7.930 18/11/2025
110.552đ 116.950đ 110.552đ 116.586đ 6.16% 11.390 17/11/2025
gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.663đ 8.766đ 8.646đ 8.720đ 0.46% 51.460 28/11/2025
8.543đ 8.709đ 8.520đ 8.680đ 1.54% 65.890 26/11/2025
8.508đ 8.583đ 8.480đ 8.548đ 0.61% 41.110 25/11/2025
8.485đ 8.577đ 8.428đ 8.497đ 0.27% 38.830 24/11/2025
8.440đ 8.503đ 8.348đ 8.474đ 0.82% 38.910 21/11/2025
8.422đ 8.485đ 8.359đ 8.405đ 0% 39.300 20/11/2025
8.399đ 8.629đ 8.382đ 8.405đ -0.27% 62.100 19/11/2025
8.485đ 8.531đ 8.388đ 8.428đ -0.68% 50.480 18/11/2025
8.520đ 8.566đ 8.399đ 8.485đ -1.07% 53.270 17/11/2025
8.279đ 8.629đ 8.227đ 8.577đ 3.6% 80.720 14/11/2025

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
5.837đ 5.842đ 5.765đ 5.776đ -0.59% 290 28/11/2025
5.845đ 5.920đ 5.805đ 5.811đ -0.34% 350 26/11/2025
5.963đ 5.963đ 5.808đ 5.831đ -2.35% 390 25/11/2025
5.948đ 6.020đ 5.923đ 5.971đ -0.29% 450 24/11/2025
5.762đ 6.020đ 5.753đ 5.989đ 4.14% 780 21/11/2025
5.834đ 5.834đ 5.739đ 5.751đ -0.74% 550 20/11/2025
5.934đ 5.948đ 5.768đ 5.794đ -2.37% 800 19/11/2025
5.983đ 6.054đ 5.925đ 5.934đ -0.86% 610 18/11/2025
6.017đ 6.020đ 5.977đ 5.986đ 2.96% 410 17/11/2025
5.963đ 5.963đ 5.822đ 5.814đ 0.15% 10 14/11/2025
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.559đ 4.592đ 4.541đ 4.584đ 0.62% 78.850 28/11/2025
4.559đ 4.559đ 4.556đ 4.556đ -0.06% 0 27/11/2025
4.482đ 4.574đ 4.479đ 4.559đ 1.6% 310.050 26/11/2025
4.469đ 4.497đ 4.469đ 4.487đ 0.34% 281.860 25/11/2025
4.482đ 4.497đ 4.448đ 4.472đ -0.17% 259.740 24/11/2025
4.479đ 4.495đ 4.456đ 4.479đ -0.06% 195.240 21/11/2025
4.525đ 4.538đ 4.472đ 4.482đ -0.85% 227.070 20/11/2025
4.592đ 4.600đ 4.510đ 4.520đ -1.78% 178.330 19/11/2025
4.584đ 4.625đ 4.569đ 4.602đ 0.33% 140.860 18/11/2025
4.541đ 4.612đ 4.528đ 4.587đ 4.13% 173.670 17/11/2025
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.090đ 9.090đ 9.010đ 9.013đ -1.32% 2.300 28/11/2025
9.133đ 9.202đ 9.133đ 9.133đ 0.47% 0 27/11/2025
9.087đ 9.150đ 9.064đ 9.090đ 0.03% 18.540 26/11/2025
9.010đ 9.171đ 9.010đ 9.087đ 0.89% 38.970 25/11/2025
9.053đ 9.087đ 8.970đ 9.007đ -0.29% 47.830 24/11/2025
8.996đ 9.053đ 8.961đ 9.033đ 0.35% 53.790 21/11/2025
9.105đ 9.205đ 8.976đ 9.001đ -1.54% 56.450 20/11/2025
9.374đ 9.383đ 9.113đ 9.142đ -2.48% 86.100 19/11/2025
9.483đ 9.506đ 9.302đ 9.374đ -1.15% 69.920 18/11/2025
9.231đ 9.509đ 9.168đ 9.483đ 2.57% 68.780 17/11/2025
Lien he