TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 04:02 07/10/2026
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng | Mở cửa | Hôm trước | HĐ mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 11/26 | 3.528 | +59 | 3.570 | 3.447 | 15.312 | 3.481 | 3.469 | 40.030 |
| 01/27 | 3.512 | +64 | 3.536 | 3.427 | 14.175 | 3.456 | 3.448 | 29.954 |
| 03/27 | 3.492 | +68 | 3.508 | 3.423 | 4.222 | 3.436 | 3.424 | 19.858 |
| 05/27 | 3.480 | +68 | 3.481 | 3.416 | 811 | 3.416 | 3.412 | 5.318 |
| 07/27 | 3.467 | +68 | 3.468 | 3.431 | 149 | 3.431 | 3.399 | 2.586 |
| Kỳ hạn | Giá khớp | Thay đổi | Cao nhất | Thấp nhất | Khối lượng | Mở cửa | Hôm trước | HĐ mở |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 03/27 | 284 | +4 | 290 | 283 | 7.719 | 285 | 281 | 41.128 |
| 05/27 | 281 | +3 | 287 | 280 | 3.306 | 281 | 278 | 16.881 |
| 07/27 | 279 | +3 | 285 | 278 | 1.039 | 281 | 276 | 6.758 |
| 09/27 | 276 | +3 | 283 | 275 | 354 | 279 | 273 | 5.142 |
| 12/27 | 273 | +2 | 280 | 272 | 284 | 274 | 271 | 6.714 |
Biểu đồ là giá CFD tham chiếu từ CMC Markets qua TradingView.
Nhà Bè Agri nhận dịch vụ phun thuốc diệt trừ sâu bệnh bằng máy bay không người lái toàn quốc. Hotline: 0961660950
Nhà Bè Agri chuyên cung cấp thiết bị tưới tự động, máy bay nông nghiệp và dịch vụ phun thuốc trừ sâu bằng máy bay nông nghiệp.
Béc tưới Driptec
Máy bay nông nghiệp
Súng tưới phun mưa
Súng tưới cây Sky 41 ProMax – Tối ưu cho nông trại quy mô lớn
Tổng hợp Báo cáo thị trường cà phê trực tuyến | cập nhập theo tháng, quý [tải file]
Giá cà phê trực tuyến giúp theo dõi nhanh diễn biến thị trường cà phê thế giới thông qua giá các hợp đồng kỳ hạn trên sàn London và New York. Dữ liệu được cập nhật theo từng kỳ hạn, giúp người xem thuận tiện quan sát mức giá hiện tại, mức tăng giảm trong phiên và biên độ dao động của thị trường.
Trang cung cấp thông tin giá cafe trực tuyến với trọng tâm là hai thị trường cà phê lớn: cà phê Robusta trên sàn London và cà phê Arabica trên sàn New York. Đây là những dữ liệu tham khảo quan trọng đối với người trồng cà phê, đại lý, doanh nghiệp thu mua, xuất khẩu và những người thường xuyên theo dõi thị trường.
Giá cà phê trực tuyến hôm nay được trình bày theo từng hợp đồng và tháng kỳ hạn, giúp người dùng dễ dàng theo dõi diễn biến giá trong phiên giao dịch. Bên cạnh giá hiện tại, bảng dữ liệu có thể bao gồm giá mở cửa, giá cao nhất, giá thấp nhất và mức thay đổi so với phiên trước.
Khác với giá thu mua cà phê tại các tỉnh thành trong nước, dữ liệu trên trang tập trung vào giá cà phê thế giới và thị trường hợp đồng kỳ hạn. Vì vậy, mức giá hiển thị trên sàn không phải là giá mà người nông dân nhận được khi bán cà phê tại địa phương.
Cập nhật gần nhất: 04:02 07/10/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
06/10/2026
174.300đ
+6.700đ
05/10/2026
167.600đ
+2.100đ
02/10/2026
165.500đ
+300đ
01/10/2026
165.200đ
-1.400đ
30/09/2026
166.600đ
+700đ
29/09/2026
165.900đ
+400đ
28/09/2026
165.500đ
0đ
Cập nhật gần nhất: 04:02 07/10/2026
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 101.099đ | 103.167đ | 99.396đ | 101.658đ | 2.87% | 0 | 15/07/2026 |
| 98.954đ | 103.505đ | 97.991đ | 98.824đ | 0.11% | 6.550 | 14/07/2026 |
| 99.630đ | 100.748đ | 97.185đ | 98.720đ | -0.6% | 6.130 | 13/07/2026 |
| 102.777đ | 103.219đ | 97.679đ | 99.318đ | -4.57% | 6.980 | 10/07/2026 |
| 96.639đ | 104.805đ | 96.639đ | 104.077đ | 7.81% | 6.770 | 09/07/2026 |
| 100.358đ | 100.852đ | 95.729đ | 96.535đ | -3.31% | 8.490 | 08/07/2026 |
| 102.985đ | 106.157đ | 99.162đ | 99.838đ | -4.19% | 10.480 | 07/07/2026 |
| 95.547đ | 106.131đ | 95.547đ | 104.207đ | 8.92% | 11.060 | 06/07/2026 |
| 97.003đ | 97.289đ | 94.585đ | 95.677đ | -1.76% | 3.550 | 03/07/2026 |
| 97.055đ | 100.514đ | 97.003đ | 97.393đ | 0.51% | 9.030 | 02/07/2026 |
Giá cà phê thế giới chịu tác động của nhiều yếu tố, trong đó có cung cầu, sản lượng mùa vụ, thời tiết tại các quốc gia sản xuất lớn, tồn kho, tỷ giá và hoạt động giao dịch trên thị trường hàng hóa.
Đối với Robusta, nguồn cung từ Việt Nam và một số quốc gia sản xuất lớn có thể ảnh hưởng đáng kể đến thị trường. Trong khi đó, Brazil, Colombia và các nước sản xuất Arabica khác là những khu vực quan trọng đối với diễn biến giá Arabica.
Ngoài yếu tố cung cầu thực tế, thị trường hợp đồng kỳ hạn còn chịu ảnh hưởng bởi hoạt động của các nhà giao dịch và quỹ đầu tư. Vì vậy, giá cà phê trực tuyến có thể biến động nhanh trong thời gian thị trường hoạt động.
Đắk lắk được mệnh danh là thủ phủ cà phê của Việt Nam, đặc biệt là cà phê Robusta. Do đó, giá cà phê đắk lắk, đặc biệt giá cà phê Robusta có sức ảnh hưởng khá lớn đến giá cà phê toàn quốc.
Ngày
Giá
Thay đổi
06/10/2026
94.000đ
+200đ
05/10/2026
93.800đ
0đ
02/10/2026
93.800đ
+200đ
01/10/2026
93.600đ
0đ
30/09/2026
93.600đ
+1.100đ
29/09/2026
92.500đ
0đ
28/09/2026
92.500đ
0đ
Giá cà phê tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất cà phê Robusta của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu phù hợp, sản lượng cà phê Đắk Nông luôn ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.
Ngày
Giá
Thay đổi
06/10/2026
94.000đ
0đ
05/10/2026
94.000đ
0đ
02/10/2026
94.000đ
+1.300đ
01/10/2026
92.700đ
0đ
30/09/2026
92.700đ
0đ
29/09/2026
92.700đ
0đ
28/09/2026
92.700đ
0đ
Giá cà phê tại Gia Lai cũng thường được rất nhiều bà con tham khảo, bởi sau Đak lak thì Gia Lai cũng là thị trường lớn thứ 2 về sản lượng Robusta.
Ngày
Giá
Thay đổi
06/10/2026
93.800đ
0đ
05/10/2026
93.800đ
0đ
02/10/2026
93.800đ
+200đ
01/10/2026
93.600đ
0đ
30/09/2026
93.600đ
+1.100đ
29/09/2026
92.500đ
0đ
28/09/2026
92.500đ
0đ
Lâm đồng lại đóng vai trò đầu tàu trong canh tác cà phê Arabica. Giá cà phê Arabica tại Lâm Đồng thường cũng chính là giá giao dịch chung cho cả nước với dòng Arabica.
Ngày
Giá
Thay đổi
06/10/2026
93.200đ
0đ
05/10/2026
93.200đ
0đ
02/10/2026
93.200đ
+1.200đ
01/10/2026
92.000đ
0đ
30/09/2026
92.000đ
0đ
29/09/2026
92.000đ
0đ
28/09/2026
92.000đ
0đ
Giá cà phê Tây Nguyên hôm nay cũng thường được rất nhiều bà con quan tâm, Tây Nguyên là “thủ phủ” cà phê lớn nhất Việt Nam, chiếm hơn 90% diện tích và 95% sản lượng cả nước.
Ngày
Giá
Thay đổi
06/10/2026
94.000đ
+200đ
05/10/2026
93.800đ
0đ
02/10/2026
93.800đ
+200đ
01/10/2026
93.600đ
0đ
30/09/2026
93.600đ
+1.100đ
29/09/2026
92.500đ
0đ
28/09/2026
92.500đ
0đ
Giá cà phê trên sàn quốc tế và giá thu mua trong nước có mối liên hệ nhưng không giống nhau.
Giá cà phê trực tuyến trên sàn London và New York là giá của các hợp đồng giao dịch quốc tế. Trong khi đó, giá cà phê tại Việt Nam còn phụ thuộc vào tỷ giá USD/VND, chất lượng cà phê, cung cầu tại từng khu vực, chi phí vận chuyển, mức chênh lệch thương mại và điều kiện thu mua.
Do đó, khi tham khảo thị trường, người dùng có thể kết hợp giá cà phê thế giới với giá thu mua trong nước để có thông tin đầy đủ hơn về diễn biến thị trường.
Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.
DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 138.000 đ/kg
Thay đổi: 0 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 138.500 | 0 |
| Gia Lai | 136.500 | 0 |
| Đắk Nông | 140.500 | 0 |
| Tây Nguyên | 138.500 | 0 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 137.000 | 0 |
| Bình Phước | 136.500 | 0 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.704đ | 4.912đ | 4.699đ | 4.813đ | 2.09% | 50.140 | 15/07/2026 |
| 4.730đ | 4.733đ | 4.676đ | 4.715đ | -0.59% | 140.080 | 14/07/2026 |
| 4.781đ | 4.807đ | 4.733đ | 4.743đ | 0.49% | 237.430 | 13/07/2026 |
| 4.617đ | 4.730đ | 4.582đ | 4.720đ | 1.99% | 302.990 | 10/07/2026 |
| 4.656đ | 4.663đ | 4.597đ | 4.628đ | -0.93% | 190.740 | 09/07/2026 |
| 4.743đ | 4.768đ | 4.653đ | 4.671đ | -1.72% | 205.690 | 08/07/2026 |
| 4.676đ | 4.758đ | 4.658đ | 4.753đ | 1.42% | 247.870 | 07/07/2026 |
| 4.551đ | 4.697đ | 4.551đ | 4.687đ | 3.68% | 238.740 | 06/07/2026 |
| 4.536đ | 4.566đ | 4.510đ | 4.520đ | -0.17% | 169.570 | 02/07/2026 |
| 4.466đ | 4.546đ | 4.459đ | 4.528đ | 1.43% | 169.450 | 01/07/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.889đ | 8.107đ | 7.843đ | 7.981đ | 1.05% | 40 | 15/07/2026 |
| 7.912đ | 7.929đ | 7.597đ | 7.898đ | 0.84% | 860 | 14/07/2026 |
| 7.967đ | 8.087đ | 7.774đ | 7.832đ | -1.26% | 970 | 13/07/2026 |
| 7.932đ | 8.047đ | 7.855đ | 7.932đ | -0.75% | 1.090 | 10/07/2026 |
| 7.820đ | 8.021đ | 7.740đ | 7.992đ | 2.2% | 1.240 | 09/07/2026 |
| 7.800đ | 7.846đ | 7.740đ | 7.820đ | -0.47% | 580 | 08/07/2026 |
| 7.611đ | 7.875đ | 7.611đ | 7.858đ | 3.28% | 1.270 | 07/07/2026 |
| 7.602đ | 7.651đ | 7.531đ | 7.608đ | 0.04% | 610 | 06/07/2026 |
| 7.654đ | 7.654đ | 7.554đ | 7.605đ | -0.6% | 520 | 02/07/2026 |
| 7.648đ | 7.783đ | 7.608đ | 7.651đ | 0.41% | 870 | 01/07/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.560đ | 8.594đ | 8.440đ | 8.520đ | -0.13% | 39.380 | 15/07/2026 |
| 8.480đ | 8.600đ | 8.411đ | 8.531đ | 0.88% | 60.040 | 14/07/2026 |
| 8.537đ | 8.589đ | 8.382đ | 8.457đ | -0.87% | 62.000 | 13/07/2026 |
| 8.680đ | 8.680đ | 8.434đ | 8.531đ | -1.59% | 70.710 | 10/07/2026 |
| 8.634đ | 8.715đ | 8.537đ | 8.669đ | 0.07% | 54.810 | 09/07/2026 |
| 8.680đ | 8.824đ | 8.646đ | 8.663đ | -0.2% | 78.650 | 08/07/2026 |
| 8.698đ | 8.766đ | 8.629đ | 8.680đ | -0.53% | 81.160 | 07/07/2026 |
| 8.514đ | 8.738đ | 8.422đ | 8.726đ | 2.49% | 91.580 | 06/07/2026 |
| 8.600đ | 8.698đ | 8.491đ | 8.514đ | -0.93% | 74.420 | 02/07/2026 |
| 8.531đ | 8.743đ | 8.508đ | 8.594đ | 4.53% | 96.080 | 01/07/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.067đ | 9.183đ | 9.039đ | 9.176đ | 1.2% | 9.090 | 15/07/2026 |
| 9.010đ | 9.079đ | 8.947đ | 9.067đ | 0.41% | 48.480 | 14/07/2026 |
| 9.193đ | 9.239đ | 9.024đ | 9.030đ | -1.16% | 48.690 | 13/07/2026 |
| 9.007đ | 9.265đ | 8.978đ | 9.136đ | 1.05% | 68.530 | 10/07/2026 |
| 8.921đ | 9.056đ | 8.864đ | 9.042đ | 1.35% | 53.970 | 09/07/2026 |
| 9.036đ | 9.042đ | 8.855đ | 8.921đ | -1.67% | 61.220 | 08/07/2026 |
| 8.970đ | 9.090đ | 8.892đ | 9.073đ | 0.96% | 54.240 | 07/07/2026 |
| 8.772đ | 9.050đ | 8.769đ | 8.987đ | 2.99% | 67.230 | 06/07/2026 |
| 8.735đ | 8.824đ | 8.720đ | 8.726đ | -0.1% | 36.630 | 02/07/2026 |
| 8.692đ | 8.824đ | 8.686đ | 8.735đ | 0.53% | 53.280 | 01/07/2026 |
Nhà Bè Agri cung cấp bảng dữ liệu giá cà phê trực tuyến nhằm giúp người dùng thuận tiện theo dõi thị trường Robusta và Arabica. Các thông tin về giá sàn London, giá sàn New York và biến động theo từng kỳ hạn được trình bày trực quan, giúp dễ dàng kiểm tra và so sánh.
Bạn có thể lưu trang để nhanh chóng quay lại theo dõi giá cà phê trực tuyến hôm nay và cập nhật những thay đổi mới nhất của thị trường cà phê thế giới.
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Bình 70L • Phun siêu tốc