Giá cà phê trực tuyến hôm nay 07/10/2026

Cập nhật gần nhất: 04:02 07/10/2026

Giá cà phê Robusta London Cập nhật 04:01 07/10/2026

Giá cà phê Robusta trực tuyến sàn London ngày 06/10/2026 đang giao dịch ở mức 3.469,00 USD/tấn tại kỳ hạn 11/26, tăng 21,00 USD/tấn (0,61%) so với phiên trước. Trong phiên, giá dao động từ 3.463,00 đến 3.563,00 USD/tấn, trong khi giá mở cửa ở mức 3.464,00 USD/tấn.
Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi Cao nhất Thấp nhất Khối lượng Mở cửa Hôm trước HĐ mở
11/26 3.528 +59 3.570 3.447 15.312 3.481 3.469 40.030
01/27 3.512 +64 3.536 3.427 14.175 3.456 3.448 29.954
03/27 3.492 +68 3.508 3.423 4.222 3.436 3.424 19.858
05/27 3.480 +68 3.481 3.416 811 3.416 3.412 5.318
07/27 3.467 +68 3.468 3.431 149 3.431 3.399 2.586
Xem biểu đồ Robusta tham chiếu

Giá cà phê Arabica New York Cập nhật 04:01 07/10/2026

Giá cà phê Arabica trực tuyến sàn New York ngày 06/10/2026 đang giao dịch ở mức 280,50 cent/pound tại kỳ hạn 03/27, tăng 0,90 cent/pound (0,32%) so với phiên trước. Trong phiên, giá dao động từ 279,95 đến 288,85 cent/pound, trong khi giá mở cửa ở mức 281,75 cent/pound.
Kỳ hạn Giá khớp Thay đổi Cao nhất Thấp nhất Khối lượng Mở cửa Hôm trước HĐ mở
03/27 284 +4 290 283 7.719 285 281 41.128
05/27 281 +3 287 280 3.306 281 278 16.881
07/27 279 +3 285 278 1.039 281 276 6.758
09/27 276 +3 283 275 354 279 273 5.142
12/27 273 +2 280 272 284 274 271 6.714
Xem biểu đồ Arabica tham chiếu

Biểu đồ là giá CFD tham chiếu từ CMC Markets qua TradingView.

Nhà Bè Agri nhận dịch vụ phun thuốc diệt trừ sâu bệnh bằng máy bay không người lái toàn quốc. Hotline: 0961660950

Nhà Bè Agri chuyên cung cấp thiết bị tưới tự động, máy bay nông nghiệp và dịch vụ phun thuốc trừ sâu bằng máy bay nông nghiệp.

-7%
Giá gốc là: 1,695,000 VNĐ.Giá hiện tại là: 1,580,000 VNĐ.

GIÁ CÀ PHÊ TRỰC TUYẾN

Tổng hợp Báo cáo thị trường cà phê trực tuyến | cập nhập theo tháng, quý [tải file]

Giá cà phê trực tuyến giúp theo dõi nhanh diễn biến thị trường cà phê thế giới thông qua giá các hợp đồng kỳ hạn trên sàn London và New York. Dữ liệu được cập nhật theo từng kỳ hạn, giúp người xem thuận tiện quan sát mức giá hiện tại, mức tăng giảm trong phiên và biên độ dao động của thị trường.

Trang cung cấp thông tin giá cafe trực tuyến với trọng tâm là hai thị trường cà phê lớn: cà phê Robusta trên sàn London và cà phê Arabica trên sàn New York. Đây là những dữ liệu tham khảo quan trọng đối với người trồng cà phê, đại lý, doanh nghiệp thu mua, xuất khẩu và những người thường xuyên theo dõi thị trường.

Giá cà phê trực tuyến hôm nay

Giá cà phê trực tuyến hôm nay được trình bày theo từng hợp đồng và tháng kỳ hạn, giúp người dùng dễ dàng theo dõi diễn biến giá trong phiên giao dịch. Bên cạnh giá hiện tại, bảng dữ liệu có thể bao gồm giá mở cửa, giá cao nhất, giá thấp nhất và mức thay đổi so với phiên trước.

Khác với giá thu mua cà phê tại các tỉnh thành trong nước, dữ liệu trên trang tập trung vào giá cà phê thế giới và thị trường hợp đồng kỳ hạn. Vì vậy, mức giá hiển thị trên sàn không phải là giá mà người nông dân nhận được khi bán cà phê tại địa phương.

Giá cà phê arabica hôm nay 07/10/2026

Cập nhật gần nhất: 04:02 07/10/2026

Ngày Giá Thay đổi
06/10/2026 174.300đ +6.700đ
05/10/2026 167.600đ +2.100đ
02/10/2026 165.500đ +300đ
01/10/2026 165.200đ -1.400đ
30/09/2026 166.600đ +700đ
29/09/2026 165.900đ +400đ
28/09/2026 165.500đ 0đ

Giá cà phê robusta hôm nay 07/10/2026

Cập nhật gần nhất: 04:02 07/10/2026

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
101.099đ 103.167đ 99.396đ 101.658đ 2.87% 0 15/07/2026
98.954đ 103.505đ 97.991đ 98.824đ 0.11% 6.550 14/07/2026
99.630đ 100.748đ 97.185đ 98.720đ -0.6% 6.130 13/07/2026
102.777đ 103.219đ 97.679đ 99.318đ -4.57% 6.980 10/07/2026
96.639đ 104.805đ 96.639đ 104.077đ 7.81% 6.770 09/07/2026
100.358đ 100.852đ 95.729đ 96.535đ -3.31% 8.490 08/07/2026
102.985đ 106.157đ 99.162đ 99.838đ -4.19% 10.480 07/07/2026
95.547đ 106.131đ 95.547đ 104.207đ 8.92% 11.060 06/07/2026
97.003đ 97.289đ 94.585đ 95.677đ -1.76% 3.550 03/07/2026
97.055đ 100.514đ 97.003đ 97.393đ 0.51% 9.030 02/07/2026

Những yếu tố ảnh hưởng đến giá cà phê thế giới

Giá cà phê thế giới chịu tác động của nhiều yếu tố, trong đó có cung cầu, sản lượng mùa vụ, thời tiết tại các quốc gia sản xuất lớn, tồn kho, tỷ giá và hoạt động giao dịch trên thị trường hàng hóa.

Đối với Robusta, nguồn cung từ Việt Nam và một số quốc gia sản xuất lớn có thể ảnh hưởng đáng kể đến thị trường. Trong khi đó, Brazil, Colombia và các nước sản xuất Arabica khác là những khu vực quan trọng đối với diễn biến giá Arabica.

Ngoài yếu tố cung cầu thực tế, thị trường hợp đồng kỳ hạn còn chịu ảnh hưởng bởi hoạt động của các nhà giao dịch và quỹ đầu tư. Vì vậy, giá cà phê trực tuyến có thể biến động nhanh trong thời gian thị trường hoạt động.

 

GIÁ CÀ PHÊ THEO VÙNG ĐỊA LÝ

Giá cà phê đắk lắk hôm nay 07/10/2026

Giá cà phê Đắk Lắk trong nước ngày 07/10/2026 duy trì xu hướng tăng nhẹ khi mức giá trung bình đạt khoảng 94.000 đồng/kg, tăng thêm 200 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 94.000 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Đắk lắk được mệnh danh là thủ phủ cà phê của Việt Nam, đặc biệt là cà phê Robusta. Do đó, giá cà phê đắk lắk, đặc biệt giá cà phê Robusta có sức ảnh hưởng khá lớn đến giá cà phê toàn quốc.

Ngày Giá Thay đổi
06/10/2026 94.000đ +200đ
05/10/2026 93.800đ 0đ
02/10/2026 93.800đ +200đ
01/10/2026 93.600đ 0đ
30/09/2026 93.600đ +1.100đ
29/09/2026 92.500đ 0đ
28/09/2026 92.500đ 0đ

Giá cà phê đắk nông hôm nay 07/10/2026

Giá cà phê Đắk Nông trong nước ngày 07/10/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 94.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 94.000 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Giá cà phê tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất cà phê Robusta của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu phù hợp, sản lượng cà phê Đắk Nông luôn ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.

Ngày Giá Thay đổi
06/10/2026 94.000đ 0đ
05/10/2026 94.000đ 0đ
02/10/2026 94.000đ +1.300đ
01/10/2026 92.700đ 0đ
30/09/2026 92.700đ 0đ
29/09/2026 92.700đ 0đ
28/09/2026 92.700đ 0đ

Giá cà phê gia lai hôm nay 07/10/2026

Giá cà phê Gia Lai trong nước ngày 07/10/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 93.800 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 94.000 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Giá cà phê tại Gia Lai cũng thường được rất nhiều bà con tham khảo, bởi sau Đak lak thì Gia Lai cũng là thị trường lớn thứ 2 về sản lượng Robusta.

Ngày Giá Thay đổi
06/10/2026 93.800đ 0đ
05/10/2026 93.800đ 0đ
02/10/2026 93.800đ +200đ
01/10/2026 93.600đ 0đ
30/09/2026 93.600đ +1.100đ
29/09/2026 92.500đ 0đ
28/09/2026 92.500đ 0đ

Giá cà phê lâm đồng hôm nay 07/10/2026

Giá cà phê Lâm Đồng trong nước ngày 07/10/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 93.200 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 94.000 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Lâm đồng lại đóng vai trò đầu tàu trong canh tác cà phê Arabica. Giá cà phê Arabica tại Lâm Đồng thường cũng chính là giá giao dịch chung cho cả nước với dòng Arabica.

Ngày Giá Thay đổi
06/10/2026 93.200đ 0đ
05/10/2026 93.200đ 0đ
02/10/2026 93.200đ +1.200đ
01/10/2026 92.000đ 0đ
30/09/2026 92.000đ 0đ
29/09/2026 92.000đ 0đ
28/09/2026 92.000đ 0đ

Giá cà phê tây nguyên hôm nay 07/10/2026

Giá cà phê Tây Nguyên trong nước ngày 07/10/2026 duy trì xu hướng tăng nhẹ khi mức giá trung bình đạt khoảng 94.000 đồng/kg, tăng thêm 200 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 94.000 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Giá cà phê Tây Nguyên hôm nay cũng thường được rất nhiều bà con quan tâm, Tây Nguyên là “thủ phủ” cà phê lớn nhất Việt Nam, chiếm hơn 90% diện tích và 95% sản lượng cả nước.

Ngày Giá Thay đổi
06/10/2026 94.000đ +200đ
05/10/2026 93.800đ 0đ
02/10/2026 93.800đ +200đ
01/10/2026 93.600đ 0đ
30/09/2026 93.600đ +1.100đ
29/09/2026 92.500đ 0đ
28/09/2026 92.500đ 0đ

Giá cà phê trực tuyến khác gì giá cà phê trong nước?

Giá cà phê trên sàn quốc tế và giá thu mua trong nước có mối liên hệ nhưng không giống nhau.

Giá cà phê trực tuyến trên sàn London và New York là giá của các hợp đồng giao dịch quốc tế. Trong khi đó, giá cà phê tại Việt Nam còn phụ thuộc vào tỷ giá USD/VND, chất lượng cà phê, cung cầu tại từng khu vực, chi phí vận chuyển, mức chênh lệch thương mại và điều kiện thu mua.

Do đó, khi tham khảo thị trường, người dùng có thể kết hợp giá cà phê thế giới với giá thu mua trong nước để có thông tin đầy đủ hơn về diễn biến thị trường.

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

GIÁ CẢ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 138.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 138.500 0
Gia Lai 136.500 0
Đắk Nông 140.500 0
Tây Nguyên 138.500 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 137.000 0
Bình Phước 136.500 0
gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.704đ 4.912đ 4.699đ 4.813đ 2.09% 50.140 15/07/2026
4.730đ 4.733đ 4.676đ 4.715đ -0.59% 140.080 14/07/2026
4.781đ 4.807đ 4.733đ 4.743đ 0.49% 237.430 13/07/2026
4.617đ 4.730đ 4.582đ 4.720đ 1.99% 302.990 10/07/2026
4.656đ 4.663đ 4.597đ 4.628đ -0.93% 190.740 09/07/2026
4.743đ 4.768đ 4.653đ 4.671đ -1.72% 205.690 08/07/2026
4.676đ 4.758đ 4.658đ 4.753đ 1.42% 247.870 07/07/2026
4.551đ 4.697đ 4.551đ 4.687đ 3.68% 238.740 06/07/2026
4.536đ 4.566đ 4.510đ 4.520đ -0.17% 169.570 02/07/2026
4.466đ 4.546đ 4.459đ 4.528đ 1.43% 169.450 01/07/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.889đ 8.107đ 7.843đ 7.981đ 1.05% 40 15/07/2026
7.912đ 7.929đ 7.597đ 7.898đ 0.84% 860 14/07/2026
7.967đ 8.087đ 7.774đ 7.832đ -1.26% 970 13/07/2026
7.932đ 8.047đ 7.855đ 7.932đ -0.75% 1.090 10/07/2026
7.820đ 8.021đ 7.740đ 7.992đ 2.2% 1.240 09/07/2026
7.800đ 7.846đ 7.740đ 7.820đ -0.47% 580 08/07/2026
7.611đ 7.875đ 7.611đ 7.858đ 3.28% 1.270 07/07/2026
7.602đ 7.651đ 7.531đ 7.608đ 0.04% 610 06/07/2026
7.654đ 7.654đ 7.554đ 7.605đ -0.6% 520 02/07/2026
7.648đ 7.783đ 7.608đ 7.651đ 0.41% 870 01/07/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.560đ 8.594đ 8.440đ 8.520đ -0.13% 39.380 15/07/2026
8.480đ 8.600đ 8.411đ 8.531đ 0.88% 60.040 14/07/2026
8.537đ 8.589đ 8.382đ 8.457đ -0.87% 62.000 13/07/2026
8.680đ 8.680đ 8.434đ 8.531đ -1.59% 70.710 10/07/2026
8.634đ 8.715đ 8.537đ 8.669đ 0.07% 54.810 09/07/2026
8.680đ 8.824đ 8.646đ 8.663đ -0.2% 78.650 08/07/2026
8.698đ 8.766đ 8.629đ 8.680đ -0.53% 81.160 07/07/2026
8.514đ 8.738đ 8.422đ 8.726đ 2.49% 91.580 06/07/2026
8.600đ 8.698đ 8.491đ 8.514đ -0.93% 74.420 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.067đ 9.183đ 9.039đ 9.176đ 1.2% 9.090 15/07/2026
9.010đ 9.079đ 8.947đ 9.067đ 0.41% 48.480 14/07/2026
9.193đ 9.239đ 9.024đ 9.030đ -1.16% 48.690 13/07/2026
9.007đ 9.265đ 8.978đ 9.136đ 1.05% 68.530 10/07/2026
8.921đ 9.056đ 8.864đ 9.042đ 1.35% 53.970 09/07/2026
9.036đ 9.042đ 8.855đ 8.921đ -1.67% 61.220 08/07/2026
8.970đ 9.090đ 8.892đ 9.073đ 0.96% 54.240 07/07/2026
8.772đ 9.050đ 8.769đ 8.987đ 2.99% 67.230 06/07/2026
8.735đ 8.824đ 8.720đ 8.726đ -0.1% 36.630 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026

Theo dõi giá cafe trực tuyến tại Nhà Bè Agri

Nhà Bè Agri cung cấp bảng dữ liệu giá cà phê trực tuyến nhằm giúp người dùng thuận tiện theo dõi thị trường Robusta và Arabica. Các thông tin về giá sàn London, giá sàn New York và biến động theo từng kỳ hạn được trình bày trực quan, giúp dễ dàng kiểm tra và so sánh.

Bạn có thể lưu trang để nhanh chóng quay lại theo dõi giá cà phê trực tuyến hôm nay và cập nhật những thay đổi mới nhất của thị trường cà phê thế giới.

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN

    3.8/5 - (114 bình chọn)