Giá đường hôm nay 16/04/2026

Cập nhật gần nhất: 14:21 16/04/2026

Ngày Giá Thay đổi
09/02/2026 8.100đ
06/02/2026 8.100đ -100đ
05/02/2026 8.200đ
04/02/2026 8.200đ -200đ
03/02/2026 8.400đ +300đ
02/02/2026 8.100đ -100đ
30/01/2026 8.200đ

Giá Đường

GIÁ ĐƯỜNG HÔM NAY

Theo dữ liệu từ Tổ chức Đường Quốc tế (ISO), giá đường hôm nay ngày 03/02/2026 đạt mức 14.33 cents/pound (cts/lb) cho giá ISA Daily Price. So với ngày trước đó, giá có dấu hiệu tăng nhẹ từ 13.94 cts/lb, phản ánh sự phục hồi nhẹ trên sàn giao dịch quốc tế.

Trong khi đó, giá trung bình 15 ngày là 14.42 cts/lb và giá chỉ số trắng đạt 19/03 cts/lb. Quy đổi sang USD/tấn, giá đường khoảng 419.60 USD/T. Mức giá này chịu ảnh hưởng từ dư cung toàn cầu, với sản lượng từ Brazil và Ấn Độ dự kiến tăng, nhưng nhu cầu từ các nước châu Á có thể hỗ trợ giá ổn định.

Thương hiệu nổi bật

Driptec logo partner

Rivulis logo

logo azud

partner ducar

partner-dig

dekko

Teco Vietnam

Bermad logo partner vietnam

Irritrol-logo

Arka-logo

Giá Đường - Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

DJI logo

Khách hàng tiêu biểu

TTC

Olam

Dalat milk

Loc troi

Giá Đường - Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

Doveco

Giá Đường - Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

Thaco

Giá Đường - Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

Thanh long hoang hau

visimex

Đạm phú mỹ logo

BẢNG GIÁ ĐƯỜNG CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Hiện tại, giao dịch đường toàn cầu tập trung chủ yếu tại hai sàn lớn: Sàn New York và sàn London. Các hợp đồng kỳ hạn tại đây phản ánh rõ ràng xu hướng giá nông sản trung hạn và dài hạn, giúp dự báo diễn biến thị trường hiệu quả. Bảng giá chi tiết mang đến những thông tin thiết yếu sau:

  • Các mức giá quan trọng trong ngày: Giá mở cửa, giá cao nhất, giá thấp nhất, giá đóng cửa cùng mức biến động phần trăm so với phiên trước.
  • Nguồn dữ liệu đáng tin cậy cao: Được tổng hợp từ các nền tảng uy tín hàng đầu như ICE, Trading Economics,… đảm bảo tính chính xác, minh bạch và cập nhật nhanh chóng.
  • Hỗ trợ tối ưu cho kinh doanh: Bà con nông dân, thương lái cùng doanh nghiệp dễ dàng theo dõi thay đổi mới nhất của đường thô và đường trắng trên sàn Mỹ lẫn London, từ đó đưa ra quyết định mua bán, ký kết hợp đồng hoặc điều chỉnh kế hoạch dự trữ một cách thông minh, hiệu quả hơn.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.084đ 8.164đ 7.849đ 7.849đ -2.84% 95.450 15/04/2026
7.918đ 8.118đ 7.895đ 8.078đ 1.51% 170.940 14/04/2026
8.038đ 8.073đ 7.924đ 7.958đ -0.07% 162.690 13/04/2026
8.107đ 8.153đ 7.935đ 7.964đ -1.56% 176.940 10/04/2026
8.308đ 8.325đ 8.084đ 8.090đ -2.49% 146.470 09/04/2026
8.411đ 8.451đ 8.262đ 8.296đ -2.16% 127.210 08/04/2026
8.709đ 8.749đ 8.474đ 8.480đ -2.44% 69.540 07/04/2026
8.686đ 8.795đ 8.640đ 8.692đ 1.07% 25.640 06/04/2026
8.864đ 8.887đ 8.548đ 8.600đ -1.9% 75.580 02/04/2026
8.852đ 8.852đ 8.629đ 8.766đ -1.48% 83.400 01/04/2026

DỰ BÁO XU HƯỚNG GIÁ ĐƯỜNG TRONG NĂM 2026

Một số dự báo liên quan mật thiết đến giá đường trong tương lai năm 2026 mà bà con không thể bỏ qua:

Triển vọng dư cung toàn cầu và áp lực giảm giá đường

Năm 2026, thị trường đường toàn cầu dự kiến tiếp tục chịu ảnh hưởng từ dư cưng lớn, với ước tính thặng dư khoảng 2.6 – 2.9 triệu tấn trong niên vụ 2025/26. Sản lượng đường tăng mạnh từ các quốc gia chủ chốt như Brazil (khu vực Trung-Nam đạt khoảng 40.9 triệu tấn), Ấn Độ và Thái Lan nhờ thời tiết thuận lợi và phục hồi sau các năm khó khăn.

Điều này khiến giá đường thô trên sàn ICE có xu hướng chịu áp lực giảm, với mức trung bình dự báo khoảng 14 – 15.4 cents/lb (tương đương 363 – 370 USD/tấn). Dư cung lớn sẽ hạn chế đà tăng giá, đặc biệt trong giai đoạn cao điểm thu hoạch Brazil từ quý II/2026.

Dự báo giá đường cụ thể theo các mô hình phân tích

Theo mô hình của Trading Economics, giá đường có thể giảm về mức 13.13 cents/lb vào cuối năm 2026, từ mức hiện tại khoảng 14.3 – 14.6 cents/lb. Các nhà phân tích từ ING Think dự báo giá trung bình khoảng 15.40 cents/lb trong năm, với quý III yếu nhất do đỉnh điểm sản xuất tại Brazil.

Trong khi đó, Krungsri Research ước tính giá đường thô trung bình 363 – 370 USD/tấn, giảm so với 2025 do cung vượt cầu. Xu hướng chung là giá đường sẽ duy trì ở mức thấp, nhưng có thể phục hồi nhẹ nếu thời tiết bất lợi hoặc chính sách ethanol ở Brazil thay đổi.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ ĐƯỜNG LIÊN TỤC

Thị trường giá đường biến động mạnh mẽ, có thể thay đổi theo từng ngày dưới tác động của nhiều yếu tố như: Sản lượng, thời gian, nhu cầu tiêu thụ toàn cầu. Do đó, việc cập nhật thông tin nhanh chóng là yếu tố then chốt giúp bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp đưa ra lựa chọn mua – bán hợp lý, giảm thiểu rủi ro và tận dụng cơ hội tốt nhất.

Dưới đây là những lợi ích nổi bật khi theo dõi bảng giá đường thường xuyên, liên tục:

  • Phát hiện xu hướng kịp thời: Theo dõi sát sao hàng ngày giúp nhận biết sớm đà tăng hoặc giảm, từ đó điều chỉnh chiến lược thu hoạch, xuất khẩu, nhập khẩu đường phù hợp với tình hình thực tế.
  • Tổng hợp đa nguồn dữ liệu chính thống: Bao gồm giá kỳ hạn từ sàn ICE, chỉ số ISA Daily Price, giá nội địa Việt Nam cùng các chỉ số liên quan khác,… tất cả được cập nhật mới nhất tại một địa chỉ duy nhất, tiện lợi và đáng tin cậy.
  • Tiết kiệm thời gian, tăng hiệu quả: Không cần tra cứu rải rác nhiều trang; chỉ cần theo dõi nguồn tổng hợp là bà con đã có đầy đủ thông tin về đường từ hợp đồng tương lai đến giá giao ngay, hỗ trợ nắm bắt xu hướng thị trường mà không tốn nhiều công sức.

LỜI KẾT

Giá đường hôm nay và trong tương lai năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu dư thừa, nhưng nhu cầu bền vững và chất lượng cao vẫn là động lực dài hạn. Còn đối với Việt Nam, đây là cơ hội lớn để nâng cao vị thế trên bản đồ nông sản đường thế giới thông qua đầu tư mạnh vào giống mía tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 87.100 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 87.100đ
Gia Lai 87.100đ
Đắk Nông 87.200đ
Lâm Đồng 86.600đ
Hồ tiêu 140.400đ 900đ

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 140.400 đ/kg

Thay đổi: 900 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 141.000 1000
Gia Lai 140.000 500
Đắk Nông 141.000 1000
Bà Rịa - Vũng Tàu 140.000 1000
Bình Phước 140.000 1000

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.536đ 4.624đ 4.534đ 4.619đ 1.83% 181.600 15/04/2026
4.510đ 4.566đ 4.507đ 4.536đ 0.62% 229.080 14/04/2026
4.566đ 4.566đ 4.505đ 4.507đ -0.17% 261.260 13/04/2026
4.553đ 4.569đ 4.484đ 4.515đ -0.68% 237.020 10/04/2026
4.579đ 4.610đ 4.528đ 4.546đ -0.73% 247.650 09/04/2026
4.576đ 4.589đ 4.528đ 4.579đ -0.39% 295.030 08/04/2026
4.648đ 4.658đ 4.589đ 4.597đ -1.1% 172.650 07/04/2026
4.638đ 4.653đ 4.589đ 4.648đ 0.39% 126.750 06/04/2026
4.648đ 4.715đ 4.620đ 4.630đ 0% 0 03/04/2026
4.648đ 4.715đ 4.620đ 4.630đ -0.44% 165.400 02/04/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.221đ 6.317đ 6.135đ 6.252đ 1.11% 970 15/04/2026
6.112đ 6.221đ 6.100đ 6.183đ 1.17% 1.080 14/04/2026
6.201đ 6.278đ 6.106đ 6.112đ -1.25% 1.000 13/04/2026
6.278đ 6.307đ 6.183đ 6.189đ -1.01% 970 10/04/2026
6.327đ 6.361đ 6.249đ 6.252đ -1.36% 710 09/04/2026
6.367đ 6.393đ 6.318đ 6.338đ -0.81% 350 08/04/2026
6.364đ 6.427đ 6.327đ 6.390đ 0.59% 460 07/04/2026
6.427đ 6.444đ 6.307đ 6.353đ -1.34% 710 06/04/2026
6.447đ 6.473đ 6.419đ 6.439đ 0% 0 03/04/2026
6.447đ 6.473đ 6.419đ 6.439đ -0.44% 460 02/04/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.084đ 8.164đ 7.849đ 7.849đ -2.84% 95.450 15/04/2026
7.918đ 8.118đ 7.895đ 8.078đ 1.51% 170.940 14/04/2026
8.038đ 8.073đ 7.924đ 7.958đ -0.07% 162.690 13/04/2026
8.107đ 8.153đ 7.935đ 7.964đ -1.56% 176.940 10/04/2026
8.308đ 8.325đ 8.084đ 8.090đ -2.49% 146.470 09/04/2026
8.411đ 8.451đ 8.262đ 8.296đ -2.16% 127.210 08/04/2026
8.709đ 8.749đ 8.474đ 8.480đ -2.44% 69.540 07/04/2026
8.686đ 8.795đ 8.640đ 8.692đ 1.07% 25.640 06/04/2026
8.864đ 8.887đ 8.548đ 8.600đ -1.9% 75.580 02/04/2026
8.852đ 8.852đ 8.629đ 8.766đ -1.48% 83.400 01/04/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.446đ 9.611đ 9.423đ 9.585đ 1.41% 69.850 15/04/2026
9.529đ 9.735đ 9.434đ 9.451đ -0.66% 100.660 14/04/2026
9.426đ 9.641đ 9.374đ 9.515đ 0.03% 97.970 13/04/2026
9.116đ 9.595đ 9.107đ 9.512đ 4.47% 163.160 10/04/2026
8.987đ 9.142đ 8.944đ 9.105đ 1.11% 90.420 09/04/2026
8.958đ 9.036đ 8.935đ 9.004đ 0.74% 88.310 08/04/2026
9.076đ 9.099đ 8.927đ 8.938đ -1.52% 76.370 07/04/2026
9.056đ 9.148đ 9.013đ 9.076đ 0.44% 43.490 06/04/2026
9.122đ 9.139đ 8.999đ 9.036đ 0% 0 03/04/2026
9.122đ 9.139đ 8.999đ 9.036đ -0.94% 66.340 02/04/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN