Giá tiêu hôm nay 12/06/2026

Cập nhật gần nhất: 06:50 12/06/2026

Giá trung bình: 139.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 140.000 0
Gia Lai 138.000 0
Đắk Nông 140.000 0
Tây Nguyên 140.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 139.000 0
Bình Phước 138.000 0
giá tiêu hôm nay

GIÁ TIÊU HÔM NAY

Giá tiêu trong nước ngày 12/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 140.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá tiêu hôm nay – cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các nguồn uy tín như Yahoo financial, Investing… nhằm cung cấp cho bà con thêm một kênh tham khảo mới, cập nhật liên tục.

Nhà Bè Agri kính chúc quý bà con được mùa, được giá.

GIÁ TIÊU THEO VÙNG ĐỊA LÝ

Giá Hồ tiêu đắk lắk hôm nay 12/06/2026

Giá tiêu trong nước ngày 12/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 140.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Đắk Lắk được mệnh danh là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của Việt Nam. Do đó, giá hồ tiêu Đắk Lắk có sức ảnh hưởng khá lớn đến thị trường hồ tiêu trong nước, đặc biệt là mặt bằng giá chung trên toàn quốc.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu đắk nông hôm nay 12/06/2026

Giá tiêu Đắk Nông trong nước ngày 12/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 140.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Đắk Nông luôn duy trì ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu gia lai hôm nay 12/06/2026

Giá tiêu Gia Lai trong nước ngày 12/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 138.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Gia Lai cũng được nhiều bà con quan tâm, bởi đây là một trong những địa phương có diện tích trồng hồ tiêu lớn tại khu vực Tây Nguyên. Nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Gia Lai tương đối ổn định, vì vậy giá tại đây thường biến động cùng xu hướng với Đắk Lắk và Đắk Nông, góp phần phản ánh sát tình hình thị trường.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 139.500đ
20/04/2026 139.500đ -500đ
17/04/2026 140.000đ
16/04/2026 140.000đ
15/04/2026 140.000đ

Giá Tiêu tây nguyên hôm nay 12/06/2026

Giá hồ tiêu khu vực Tây Nguyên nói chung luôn giữ vai trò quan trọng trong thị trường hồ tiêu Việt Nam, do đây là vùng sản xuất trọng điểm với sản lượng lớn nhất cả nước. Biến động giá tại Tây Nguyên thường có tác động trực tiếp đến mặt bằng giá chung, đồng thời phản ánh rõ cung – cầu của thị trường hồ tiêu trong từng thời điểm.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá nông sản hôm nay 12/06/2026

Cập nhật gần nhất: 06:50 12/06/2026

Tên nông sản Đơn vị Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
Cacao đ/Kg 100.293đ 100.943đ 98.356đ 98.954đ -0.96% 23.460 11/06/2026
Cotton đ/Kg 43.585đ 43.981đ 43.115đ 43.746đ 1.33% 49.030 11/06/2026
Cà phê Arabica đ/Kg 144.097đ 146.247đ 142.446đ 146.202đ 2.66% 16.150 11/06/2026
Gỗ xẻ đ/m3 6.832.146đ 6.854.185đ 6.815.616đ 6.837.655đ 0.08% 600 11/06/2026
Nước cam đ/Kg 96.006đ 97.152đ 93.924đ 95.622đ -0.01% 470 11/06/2026
Cà phê Robusta đ/Kg 87.147đ 90.450đ 87.095đ 90.346đ 5.37% 0 11/06/2026
Gạo thô đ/Kg 7.086đ 7.141đ 6.980đ 6.983đ -1.18% 1.030 11/06/2026
Đường đ/Kg 7.975đ 8.038đ 7.895đ 7.918đ -0.79% 117.020 11/06/2026
Ngô đ/Kg 4.292đ 4.300đ 4.204đ 4.212đ -2% 233.090 11/06/2026
Dầu đậu nành đ/Kg 43.350đ 43.597đ 42.387đ 42.708đ -1.66% 91.070 11/06/2026
Bột đậu nành đ/Kg 8.666đ 8.733đ 8.642đ 8.643đ -0.13% 86.360 11/06/2026
Hạt đậu nành thô đ/Kg 11.505đ 11.515đ 11.346đ 11.413đ -0.78% 95.770 11/06/2026
Gia nong san hom nay
Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 12/06/2026

Cập nhật gần nhất: 06:50 12/06/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 85.300 đ/kg

Thay đổi: -200 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 85.300đ -200đ
Gia Lai 85.300đ -200đ
Đắk Nông 85.400đ -200đ
Lâm Đồng 84.800đ 300đ
Tây Nguyên 85.300đ -200đ
Hồ tiêu 139.000đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
144.097đ 146.247đ 142.446đ 146.202đ 2.66% 16.150 11/06/2026
140.583đ 143.421đ 140.296đ 142.417đ 1.64% 21.900 10/06/2026
140.812đ 142.847đ 139.149đ 140.124đ -0.61% 26.800 09/06/2026
141.041đ 143.822đ 140.067đ 140.984đ -0.24% 22.260 08/06/2026
142.188đ 142.876đ 139.493đ 141.328đ -0.26% 26.620 05/06/2026
144.912đ 145.686đ 141.529đ 141.701đ -2.35% 19.030 04/06/2026
149.699đ 150.043đ 144.711đ 145.112đ -2.35% 19.790 03/06/2026
149.470đ 150.387đ 148.008đ 148.610đ -0.54% 12.710 02/06/2026
152.422đ 154.458đ 148.810đ 149.412đ -1.88% 17.190 01/06/2026
156.665đ 157.439đ 152.107đ 152.279đ -3.15% 14.220 29/05/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
87.147đ 90.450đ 87.095đ 90.346đ 5.37% 0 11/06/2026
83.740đ 86.471đ 83.740đ 85.743đ 2.07% 12.600 10/06/2026
84.728đ 85.066đ 83.662đ 84.000đ -0.92% 10.670 09/06/2026
84.104đ 85.508đ 83.662đ 84.780đ 0.84% 11.980 08/06/2026
85.066đ 85.430đ 83.636đ 84.078đ -1.13% 13.400 05/06/2026
85.300đ 86.133đ 84.676đ 85.040đ -0.24% 15.500 04/06/2026
86.861đ 87.485đ 84.962đ 85.248đ -1.71% 13.230 03/06/2026
86.237đ 87.667đ 86.211đ 86.731đ 0.6% 9.920 02/06/2026
87.043đ 88.031đ 86.003đ 86.211đ -0.96% 7.930 01/06/2026
88.707đ 89.123đ 86.757đ 87.043đ -1.99% 6.880 29/05/2026
Giá sầu riêng

Giá sầu riêng hôm nay 12/06/2026

Cập nhật gần nhất: 06:50 12/06/2026

Loại sầu riêng Miền Tây Nam Bộ Miền Đông Nam Bộ Tây Nguyên
Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi
Sầu riêng Ri6 đẹp 57.500 0 57.500 0 53.000 0
Sầu riêng Ri6 xô 26.500 0 27.500 0 27.500 0
Sầu riêng Thái đẹp 87.500 0 80.000 0 73.000 0
Sầu riêng Thái xô 47.500 0 45.000 0 33.500 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.975đ 8.038đ 7.895đ 7.918đ -0.79% 117.020 11/06/2026
8.073đ 8.084đ 7.946đ 7.981đ -1.14% 150.870 10/06/2026
8.113đ 8.159đ 8.010đ 8.073đ -0.28% 140.550 09/06/2026
8.164đ 8.233đ 8.090đ 8.096đ -0.14% 162.560 08/06/2026
8.176đ 8.313đ 8.078đ 8.107đ -0.91% 117.940 05/06/2026
8.153đ 8.285đ 8.107đ 8.182đ 0.21% 80.220 04/06/2026
8.268đ 8.394đ 8.147đ 8.164đ -0.97% 86.600 03/06/2026
8.256đ 8.296đ 8.170đ 8.245đ -0.48% 72.340 02/06/2026
8.118đ 8.359đ 8.107đ 8.285đ 2.77% 81.580 01/06/2026
7.992đ 8.227đ 7.969đ 8.061đ 0.93% 74.190 29/05/2026

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.086đ 7.141đ 6.980đ 6.983đ -1.18% 1.030 11/06/2026
7.121đ 7.152đ 7.029đ 7.066đ -0.52% 830 10/06/2026
7.161đ 7.256đ 7.075đ 7.104đ -0.64% 530 09/06/2026
7.101đ 7.190đ 7.064đ 7.150đ 0.61% 640 08/06/2026
7.107đ 7.281đ 7.095đ 7.107đ 0% 1.030 05/06/2026
7.190đ 7.201đ 7.058đ 7.107đ -1.08% 1.060 04/06/2026
7.267đ 7.324đ 7.144đ 7.184đ -1.03% 460 03/06/2026
7.230đ 7.316đ 7.101đ 7.258đ 1.28% 890 02/06/2026
7.258đ 7.304đ 7.124đ 7.167đ -0.83% 1.060 01/06/2026
7.416đ 7.428đ 7.224đ 7.227đ -2.51% 1.360 29/05/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.292đ 4.300đ 4.204đ 4.212đ -2% 233.090 11/06/2026
4.297đ 4.359đ 4.282đ 4.297đ 0.06% 0 10/06/2026
4.290đ 4.356đ 4.274đ 4.295đ 0.18% 289.430 09/06/2026
4.305đ 4.310đ 4.223đ 4.287đ 0.3% 280.270 08/06/2026
4.341đ 4.346đ 4.259đ 4.274đ -1.65% 295.850 05/06/2026
4.413đ 4.418đ 4.315đ 4.346đ -1.62% 273.610 04/06/2026
4.512đ 4.525đ 4.405đ 4.418đ -2.04% 246.220 03/06/2026
4.553đ 4.564đ 4.495đ 4.510đ -0.79% 211.400 02/06/2026
4.566đ 4.600đ 4.505đ 4.546đ -0.62% 241.490 01/06/2026
4.687đ 4.699đ 4.556đ 4.574đ -1.97% 248.520 29/05/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.666đ 8.733đ 8.642đ 8.643đ -0.13% 86.360 11/06/2026
8.643đ 8.726đ 8.637đ 8.655đ 0.27% 0 10/06/2026
8.677đ 8.801đ 8.626đ 8.632đ -0.53% 125.070 09/06/2026
8.849đ 8.864đ 8.669đ 8.677đ -1.88% 110.250 08/06/2026
8.978đ 9.030đ 8.821đ 8.844đ -1.66% 112.420 05/06/2026
9.196đ 9.216đ 8.910đ 8.993đ -2.21% 140.460 04/06/2026
9.357đ 9.414đ 9.185đ 9.196đ -1.66% 95.210 03/06/2026
9.360đ 9.403đ 9.285đ 9.351đ -0.09% 68.240 02/06/2026
9.457đ 9.512đ 9.334đ 9.360đ -1% 81.530 01/06/2026
9.589đ 9.606đ 9.437đ 9.454đ -1.29% 59.170 29/05/2026
Lien he