Nên mua DJI T55 hay T70P có lẽ là đắn đo của không ít bà con nông dân. Trong khi giá không chênh lêch quá nhiều chỉ khoảng 60-80 triệu cho mỗi comobo, vậy đâu là đáp án để chúng ta lựa chọn T55 hay T70P.
Vậy hãy cùng Nhà Bè Agri phân tích, so sánh T55 và T70P để đưa ra đáp án khi nào nên chọn DJI T55, khi nào nên chọn DJI T70 nha quý bà con.
1. So sánh giá DJI T55 và T70P
Có lẽ khi đầu tư một dòng máy bay nông nghiệp,điều chúng ta quan tâm nhất là giá bán của chúng là bao nhiêu. Đây là một khoản đầu tư lớn, nếu giá bán vượt quá khả năng đầu tư thì có lẽ những vấn đề khác cũng không còn quá quan trọng.
Vậy hãy cùng so sánh giá của 2 dòng Máy bay nông nghiệp này nha.
Bảng so sánh giá giữa 2 dòng máy bay nông nghiệp phổ biến nhất hiện nay: DJI T55 và DJI T70P
| STT | Tên & mô tả sản phẩm | Xuất xứ |
đ.v.t | SL | DJI T55 | DJI T70 |
| 1 | Máy bay nông nghiệp không người lái T70P (*) (thân máy, bình phun, 2 vòi ly tâm, tản nhiệt, điều khiển) |
CN | bộ | 1 | 130,000,000 | 143,700,000 |
| 2 | Pin thông minh (*) DB1050 với T55, DB2160 với T70P |
CN | bộ | 1 | 31,000,000 | 52,500,000 |
| 3 | Bộ sạc pin cho Drone Phun Thuốc (**) C7000 với T55, C1200 với T70P |
CN | bộ | 1 | 23,000,000 | 27,300,000 |
| 4 | Máy phát điện biến tần đa chức năng (**) D8000i với T55, D14000iE với T70P |
CN | bộ | 1 | 38,000,000 | 54,900,000 |
| 5 | Bộ 4 vòi phun sương kép (**) | CN | bộ | 1 | 19,400,000 | 20,400,000 |
| 6 | Hệ hống rải (**) | CN | bộ | 1 | 20,400,000 | 23,660,000 |
| 7 | Hệ thống nâng hạ (**) | CN | bộ | 1 | 12,900,000 | 12,900,000 |
| 8 | Bộ sạc di động tay cầm điều khiển DJI 65W (*) | CN | bộ | 1 | 929,000 | 929,000 |
| 9 | Pin thông minh tay cầm điều khiển WB37 (*) | CN | bộ | 1 | 1,990,000 | 1,990,000 |
| 10 | Đốc sạc pin tay cầm điều khiển WB37 (*) | CN | bộ | 1 | 2,090,000 | 2,090,000 |
| 11 | Tổng tiền hàng (đã có VAT) | 279,709,000.0 | 340,369,000 |
Bảng 1: Giả sử mỗi Combo máy sử dụng 01 thành phần Tổng giá trị Combo máy DJI T55 có giá 279,709,000vnd trong khi đó DJI T70P có giá 340,369,000vnd. Giá trị chênh lệch 60,660,000 vnd
Bây giờ chúng ta cùng xem xét bảng giá một combo phổ biến có thể lược bớt một số thành phần nhưng cũng có thể tăng số lượng của một thành phần lên (ví dụ như Pin) thì sự khác biệt về giá sẽ là bao nhiêu.
| STT | Tên & mô tả sản phẩm | Xuất xứ |
đ.v.t | SL | DJI T55 combo | DJI T70 combo |
| 1 | Máy bay nông nghiệp không người lái T70P (*) (thân máy, bình phun, 2 vòi ly tâm, tản nhiệt, điều khiển) |
CN | bộ | 1 | 130,000,000 | 143,700,000 |
| 2 | Pin thông minh (*) DB1050 với T55, DB2160 với T70P |
CN | bộ | 2 | 62,000,000 | 105,000,000 |
| 3 | Bộ sạc pin cho Drone Phun Thuốc (**) C7000 với T55, C1200 với T70P |
CN | bộ | – | – | – |
| 4 | Máy phát điện biến tần đa chức năng (**) D8000i với T55, D14000iE với T70P |
CN | bộ | 1 | 38,000,000 | 54,900,000 |
| 5 | Bộ 4 vòi phun sương kép (**) | CN | bộ | – | – | – |
| 6 | Hệ hống rải (**) | CN | bộ | – | – | – |
| 7 | Hệ thống nâng hạ (**) | CN | bộ | – | – | – |
| 8 | Bộ sạc di động tay cầm điều khiển DJI 65W (*) | CN | bộ | 1 | 929,000 | 929,000 |
| 9 | Pin thông minh tay cầm điều khiển WB37 (*) | CN | bộ | 1 | 1,990,000 | 1,990,000 |
| 10 | Đốc sạc pin tay cầm điều khiển WB37 (*) | CN | bộ | 1 | 2,090,000 | 2,090,000 |
| 11 | Tổng tiền hàng (đã có VAT) | 235,009,000 | 308,609,000 |
Bảng 2: So sánh giá combo phổ biến với việc sử sụng 02 pin, và lược bỏ một số cấu hình
Trong trường hợp này, giá Combo DJI T55 là 235,009,000vnd, giá combo DJI T70P là 308,609,000vnd. Chênh lệch 73,600,000vnd.
Kết luận về giá T55 và T70
Sự chênh lệch mức giá bán T55 và giá T70 thường giao động trong khoảng 60, 70 đến 80 triệu đồng trên mỗi combo tùy từng cấu hình. Mức chênh lệch này là đáng kể nhưng không quá cao khi chúng ta so sánh về khả năng vận hành, thông số kỹ thuật giữa 2 dòng máy này.
2. So sánh thông số kỹ thuật và khả năng vận hành giữa DJI T55 và DJI T70P
Bảng so sánh thông số kỹ thuật
| STT | Hạng mục | Thông số / Tiêu chí | DJI Agras T55 | DJI Agras T70P |
| 1 | Định vị & Phân khúc | Mục tiêu sử dụng | Tối ưu vận hành linh hoạt; gọn nhẹ; dễ dàng thao tác cho đội bay ít người hoặc 1 người | Phân khúc công suất lớn cho cánh đồng mẫu lớn; vườn cây ăn quả và tải nặng |
| 2 | Hệ thống Phun | Dung tích / Tải trọng bình phun | 50 L (Tải trọng phun 50 kg) | 70 L (Tải trọng phun 70 kg) |
| 3 | Hệ thống Phun | Lưu lượng phun tối đa | 40 L/phút (2 vòi ly tâm); lên đến 50 L/phút (tùy chọn 4 vòi) | 30 L/phút (2 vòi tiêu chuẩn); lên đến 40 L/phút (tùy chọn 4 vòi) |
| 4 | Hệ thống Phun | Chiều rộng phun hiệu quả | 4 – 11 m | 4 – 11 m |
| 5 | Hệ thống Phun | Kích thước hạt phun | 50 – 500 μm | 50 – 500 μm |
| 6 | Hệ thống Rải | Dung tích / Tải trọng bình rải | 80 L (Tải trọng rải 55 kg) | 100 L (Tải trọng rải 70 kg) |
| 7 | Hệ thống Rải | Tốc độ rải tối đa | 400 kg/phút | 400 kg/phút |
| 8 | Hệ thống Rải | Bề rộng rải hiệu quả | 3 – 10 m | 3 – 10 m |
| 9 | Khả năng Cẩu hàng | Tải trọng cẩu tối đa (Lifting) | Tối đa 40 kg | Tối đa 65 kg |
| 10 | Trọng lượng & Tải trọng | Trọng lượng thân máy (kèm pin) | ~45 kg (với pin DB1050) / ~48.4 kg (với pin DB1580) | ~52 kg (với pin DB1580) / ~56 kg (với pin DB2160) |
| 11 | Trọng lượng & Tải trọng | Trọng lượng cất cánh tối đa (MTOW) | ~100 – 105 kg (tùy cấu hình) | Phun: 126–130 kg; Rải: 130 kg; Cẩu: ~118.5 kg (pin DB2160) |
| 12 | Nguồn & Năng lượng | Hệ thống pin thông minh | DB1050 (20 Ah) hoặc DB1580 (30 Ah) | DB1580 (30 Ah) hoặc DB2160 (41 Ah) |
| 13 | Nguồn & Năng lượng | Trạm sạc / Máy phát tương thích | Máy phát D8000iE / Sạc C7000 | Trạm sạc C12000 / Máy phát D12000iEP / D14000iE |
| 14 | An toàn & Cảm biến | Hệ thống cảm biến tránh vật cản | Radar sóng milimet + Hệ thống Tri-Vision (3 camera) | Hệ thống an toàn 3.0 (2 Radar sóng milimet trước/sau + Tri-Vision + đèn LED) |
| 15 | Vận hành & Kháng gió | Khả năng kháng gió tối đa | 6 m/s | 6 m/s |
| 16 | Thời gian bay | Bay không tải (rỗng bình) | ~14 – 16 phút (pin DB1050) / ~18 – 20 phút (pin DB1580) | ~17 – 18 phút (pin DB1580) / ~20 – 25 phút (pin DB2160) |
| 17 | Thời gian bay | Bay đầy tải (Full bình phun/rải) | ~7 – 9 phút / bình (xả hết 50 L thuốc hoặc 55 kg phân) | ~7 – 10.5 phút / bình (xả hết 70 L thuốc hoặc 70 kg phân) |
| 18 | Thời gian sạc | Thời gian sạc pin nhanh (30% – 95%) | 8 – 9 phút (với DB1050 / D8000iE / C7000) | 7 – 9 phút (với trạm sạc D12000iEP / D14000iE / C12000) |
Phân tích so sánh DJI T55 vs DJI T70P
-
Phân khúc & Định vị: Tối ưu hóa vận hành gọn nhẹ (T55) so với công suất lớn, quy mô trang trại rộng (T70P). - Hệ thống pin: Dung lượng pin DB1050 của T55 là 20ah trong khi đó pin DB2160 trên T70P lên tới 41ah. Lưu ý: T55 cũng có thể dùng được pin của T70
-
Hệ thống Phun & Rải: Dung tích bình (50L vs 70L cho phun; 80L vs 100L cho rải). Dung tích bình T70P lớn hơn đáng kể giúp giảm thiểu số lần phải tiếp nguyên liệu, tăng hiệu quả năng suất vận hành lên khá nhiều.
-
Khả năng cẩu hàng: T55 hỗ trợ tối đa 40 kg; T70P hỗ trợ tối đa 65 kg.
-
Thời gian bay & Chu kỳ sạc:
-
Thời gian bay không tải (~14–20 phút vs ~17–25 phút).
-
Thời gian xả hết tải cho mỗi bình (~7–9 phút vs ~7–10,5 phút).
-
Thời gian sạc siêu nhanh (khoảng 7–9 phút/viên pin).
-
3. Khi nào nên mua DJI T55, khi nào nên mua DJI T70P
Vậy cuối cùng khi nào nên mua DJI T55, và khi nào nên mua DJI T70P? Có lẽ đây là điều quan trọng nhất trong bài viết này. Vậy hãy cùng Nhà Bè Agri tìm hiểu và gợi ý. Tuy nhiên những gợi ý dưới đây cũng chỉ mang tính chất tham khảo, việc mua thiết bị hoàn toàn phụ thuộc vào từng điều kiện và mong muốn cụ thể của mỗi khách hàng.
Khi nào nên mua DJI T55
DJI Agras T55 có trọng lượng nhẹ, giao diện trực quan và dễ dàng làm quen. Thiết bị hỗ trợ phun với lưu lượng cao, rải vật liệu hiệu quả, chính xác cũng như các hoạt động nâng hạ di chuyển.
Nhờ hệ thống an toàn được nâng cấp, máy vận hành an toàn hơn trong mỗi chuyến bay. Bộ tản nhiệt pin tích hợp cải tiến giúp duy trì hiệu suất ổn định ngay cả trong điều kiện nhiệt độ cao. Với cấu hình tối ưu chi phí, sản phẩm mang lại giá trị vượt trội.
Dung tích bình thuốc: 50 lít (tốc độ phun tối đa 50l/phút với 4 vòi sương)
Dung tích bình rải: 80 lít (55 kg). Tốc độ rải max 400kg/phút
Khả năng nâng hạ: 40kg cùng khả năng tự thả vật.
- Công suất phun có thể đạt 10-20ha/ngày (tùy thuộc định mức phun và tay nghề phi công).
- Khi bà con sở hữu diện tích khoảng 20-50ha.
- Bay phun cho gia đình kết hợp với bay dịch vụ khi nông nhàn.
- Nhu cầu nâng hạ không quá nhiều.
- Giới hạn tài chính khoảng 250-300tri.
Khi nào nên mua DJI T70P
DJI Agras T70P: Chuyên gia hiệu suất, đa năng.
DJI Agras T70P, được mệnh danh là dòng Máy bay nông nghiệp Chuyên gia hiệu suất, đa năng. Máy sở hữu bình phun 70 lít, bình rải 100 lít và tải trọng nâng 65 kg, phù hợp cho nhiều mục đích sử dụng, bao gồm phun thuốc trừ sâu, rải phân bón hoặc hạt giống, vận chuyển vật liệu.
Các tính năng chính bao gồm tốc độ vận hành tối đa 13.8m/giây, lưu lượng phun cao (lên đến 40 lít/phút với hệ thống phun sương kép). Hệ thống An toàn 3.0 tiên tiến với radar sóng milimet, hệ thống Tri-Vision cho khả năng phát hiện và tránh chướng ngại vật vượt trội.
T70P hướng đến mục tiêu cách mạng hóa hiệu quả và an toàn trong nông nghiệp chính xác.
- Công suất phun có thể đạt 20-35ha/ngày (tùy thuộc định mức phun và tay nghề phi công).
- Khi bà con sở hữu diện tích lớn, khoảng trên 50ha.
- Phù hợp làm dịch vụ bay phun thuê
- Khả năng tài chính khoảng 350 triệu.
4. Địa chỉ mua và bảo hành máy bay nông nghiệp chính hãng
Nhà Bè Agri là Nhà phân phối chính hãng các dòng máy bay nông nghiệp thương hiệu DJI bao gồm các dòng DJI T55, DJI T70, DJI T100.
Tất cả hàng hóa bán ra đều được niêm yết giá chính hãng, đày đủ hóa đơn chứng từ, hỗ trợ thủ tục pháp lý như Dịch vụ cấp phép bay, Dịch vụ gao hàng và hướng dẫn sử dụng, miễn phí, Dịch vụ đào tạo cấp chứng chỉ hạng B điều khiển phương tiện bay không người lái, bảo hành lưu động tại chỗ toàn quốc.


Bảng so sánh thông số kỹ thuật
Phân khúc & Định vị: Tối ưu hóa vận hành gọn nhẹ (T55) so với công suất lớn, quy mô trang trại rộng (T70P).