Giá hồ tiêu hôm nay 01/05/2026

Cập nhật gần nhất: 22:23 01/05/2026

Giá trung bình: 143.000 đ/kg

Thay đổi: 2400 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 144.000 3000
Gia Lai 140.500 2000
Đắk Nông 144.000 2000
Tây Nguyên 144.000 3000
Bà Rịa - Vũng Tàu 142.500 2500
Bình Phước 142.000 2000
gia ho tieu

GIÁ HỒ TIÊU

Giá cà phê trong nước ngày 01/05/2026 giảm khá mạnh khi mức giá trung bình đạt khoảng 86.400 đồng/kg, giảm 1200 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 86.500 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Giá hồ tiêu cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các nguồn uy tín như Yahoo financial, Investing… nhằm cung cấp cho bà con thêm một kênh tham khảo mới, cập nhật liên tục.

Nhà Bè Agri kính chúc quý bà con được mùa, được giá.

GIÁ TIÊU THEO VÙNG ĐỊA LÝ

Giá Hồ tiêu đắk lắk hôm nay 01/05/2026

Giá tiêu trong nước ngày 01/05/2026 ghi nhận đà tăng mạnh khi mức giá trung bình đạt khoảng 144.000 đồng/kg, tăng thêm 3000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Đắk Lắk được mệnh danh là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của Việt Nam. Do đó, giá hồ tiêu Đắk Lắk có sức ảnh hưởng khá lớn đến thị trường hồ tiêu trong nước, đặc biệt là mặt bằng giá chung trên toàn quốc.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu đắk nông hôm nay 01/05/2026

Giá tiêu Đắk Nông trong nước ngày 01/05/2026 ghi nhận đà tăng mạnh khi mức giá trung bình đạt khoảng 144.000 đồng/kg, tăng thêm 2000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Đắk Nông luôn duy trì ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu gia lai hôm nay 01/05/2026

Giá tiêu Gia Lai trong nước ngày 01/05/2026 ghi nhận đà tăng mạnh khi mức giá trung bình đạt khoảng 140.500 đồng/kg, tăng thêm 2000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Gia Lai cũng được nhiều bà con quan tâm, bởi đây là một trong những địa phương có diện tích trồng hồ tiêu lớn tại khu vực Tây Nguyên. Nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Gia Lai tương đối ổn định, vì vậy giá tại đây thường biến động cùng xu hướng với Đắk Lắk và Đắk Nông, góp phần phản ánh sát tình hình thị trường.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 139.500đ
20/04/2026 139.500đ -500đ
17/04/2026 140.000đ
16/04/2026 140.000đ
15/04/2026 140.000đ

Giá Tiêu tây nguyên hôm nay 01/05/2026

Giá hồ tiêu khu vực Tây Nguyên nói chung luôn giữ vai trò quan trọng trong thị trường hồ tiêu Việt Nam, do đây là vùng sản xuất trọng điểm với sản lượng lớn nhất cả nước. Biến động giá tại Tây Nguyên thường có tác động trực tiếp đến mặt bằng giá chung, đồng thời phản ánh rõ cung – cầu của thị trường hồ tiêu trong từng thời điểm.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá nông sản hôm nay 01/05/2026

Cập nhật gần nhất: 22:23 01/05/2026

Tên nông sản Đơn vị Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
Cacao đ/Kg 88.343đ 93.882đ 87.953đ 92.634đ 4.46% 17.050 30/04/2026
Cotton đ/Kg 46.182đ 47.128đ 45.431đ 47.128đ 3.79% 40.480 30/04/2026
Cà phê Arabica đ/Kg 165.311đ 167.042đ 162.857đ 163.803đ -1.72% 12.720 30/04/2026
Gỗ xẻ đ/m3 6.319.735đ 6.352.794đ 6.275.656đ 6.314.225đ 0.35% 790 30/04/2026
Nước cam đ/Kg 103.620đ 109.175đ 103.115đ 107.644đ 1.82% 670 30/04/2026
Cà phê Robusta đ/Kg 89.774đ 90.060đ 87.095đ 87.615đ -2.12% 0 30/04/2026
Gạo thô đ/Kg 6.312đ 6.413đ 6.249đ 6.384đ 2.06% 670 30/04/2026
Đường đ/Kg 8.480đ 8.514đ 8.325đ 8.376đ -1.08% 100.090 30/04/2026
Ngô đ/Kg 4.894đ 4.913đ 4.826đ 4.855đ -0.73% 171.970 30/04/2026
Dầu đậu nành đ/Kg 42.570đ 42.903đ 42.112đ 42.674đ 0.42% 95.890 30/04/2026
Bột đậu nành đ/Kg 9.291đ 9.279đ 9.120đ 9.138đ -1.56% 67.350 30/04/2026
Hạt đậu nành thô đ/Kg 12.263đ 12.349đ 12.178đ 12.240đ -0.13% 84.960 30/04/2026
Gia nong san hom nay
Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 01/05/2026

Cập nhật gần nhất: 22:23 01/05/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 86.400 đ/kg

Thay đổi: -1200 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 86.400đ -1200đ
Gia Lai 86.400đ -1200đ
Đắk Nông 86.500đ -1300đ
Lâm Đồng 86.000đ -1100đ
Tây Nguyên 86.400đ -1200đ
Hồ tiêu 143.000đ 2400đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
165.311đ 167.042đ 162.857đ 163.803đ -1.72% 12.720 30/04/2026
167.272đ 168.218đ 165.150đ 166.670đ 0% 10.150 29/04/2026
166.068đ 168.906đ 165.552đ 166.670đ 0.76% 10.180 28/04/2026
167.415đ 169.078đ 164.577đ 165.408đ -2.17% 13.500 27/04/2026
172.288đ 175.585đ 168.619đ 169.078đ -1.81% 20.220 24/04/2026
165.781đ 173.435đ 165.724đ 172.202đ 3.87% 21.980 23/04/2026
165.781đ 167.014đ 164.577đ 165.781đ 2.3% 14.540 22/04/2026
164.950đ 165.408đ 159.560đ 162.054đ -1.77% 20.280 21/04/2026
163.402đ 165.810đ 163.402đ 164.978đ 1.23% 14.250 20/04/2026
166.842đ 167.902đ 162.284đ 162.972đ -2.12% 18.580 17/04/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
89.774đ 90.060đ 87.095đ 87.615đ -2.12% 0 30/04/2026
90.944đ 91.412đ 88.993đ 89.513đ -1.12% 6.190 29/04/2026
89.149đ 91.334đ 89.149đ 90.528đ 1.55% 6.630 28/04/2026
89.643đ 90.788đ 88.681đ 89.149đ -1.58% 7.530 27/04/2026
91.048đ 92.946đ 90.242đ 90.580đ -0.68% 13.360 24/04/2026
88.317đ 91.360đ 88.265đ 91.204đ 3.03% 13.490 23/04/2026
87.459đ 90.684đ 87.459đ 88.525đ 1.95% 15.090 22/04/2026
87.563đ 87.745đ 86.185đ 86.835đ -1.1% 8.100 21/04/2026
84.728đ 88.161đ 84.520đ 87.797đ 3.46% 13.430 20/04/2026
86.497đ 86.809đ 84.520đ 84.858đ -2.51% 9.200 17/04/2026
Giá sầu riêng

Giá sầu riêng hôm nay 01/05/2026

Cập nhật gần nhất: 22:23 01/05/2026

Loại sầu riêng Miền Tây Nam Bộ Miền Đông Nam Bộ Tây Nguyên
Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi
Sầu riêng Ri6 đẹp 57.500 0 57.500 0 53.000 0
Sầu riêng Ri6 xô 26.500 0 27.500 0 27.500 0
Sầu riêng Thái đẹp 87.500 0 80.000 0 73.000 0
Sầu riêng Thái xô 47.500 0 45.000 0 33.500 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.480đ 8.514đ 8.325đ 8.376đ -1.08% 100.090 30/04/2026
8.193đ 8.485đ 8.170đ 8.468đ 3.79% 139.560 29/04/2026
8.015đ 8.199đ 8.015đ 8.159đ 1.86% 93.290 28/04/2026
8.096đ 8.199đ 7.998đ 8.010đ -0.99% 83.320 27/04/2026
7.964đ 8.118đ 7.952đ 8.090đ 1.58% 88.220 24/04/2026
7.918đ 8.015đ 7.872đ 7.964đ 0.58% 57.110 23/04/2026
7.838đ 8.004đ 7.838đ 7.918đ 0.66% 70.280 22/04/2026
7.797đ 7.941đ 7.746đ 7.866đ 0.59% 82.960 21/04/2026
7.838đ 7.872đ 7.694đ 7.820đ 1.19% 85.410 20/04/2026
7.941đ 7.964đ 7.677đ 7.729đ -2.32% 101.510 17/04/2026

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.312đ 6.413đ 6.249đ 6.384đ 2.06% 670 30/04/2026
6.272đ 6.367đ 6.212đ 6.255đ -0.37% 2.040 29/04/2026
6.376đ 6.419đ 6.244đ 6.278đ -1.44% 2.000 28/04/2026
6.404đ 6.462đ 6.367đ 6.370đ -0.54% 1.540 27/04/2026
6.507đ 6.539đ 6.373đ 6.404đ -1.8% 1.470 24/04/2026
6.505đ 6.559đ 6.493đ 6.522đ -0.57% 1.620 23/04/2026
6.530đ 6.588đ 6.467đ 6.559đ 1.06% 910 22/04/2026
6.533đ 6.599đ 6.479đ 6.490đ -0.09% 1.380 21/04/2026
6.525đ 6.605đ 6.464đ 6.496đ -0.83% 2.240 20/04/2026
6.401đ 6.573đ 6.401đ 6.550đ 2.28% 2.630 17/04/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.894đ 4.913đ 4.826đ 4.855đ -0.73% 171.970 30/04/2026
4.861đ 4.904đ 4.853đ 4.891đ 0.47% 317.250 29/04/2026
4.802đ 4.873đ 4.799đ 4.868đ 1.33% 326.470 28/04/2026
4.740đ 4.809đ 4.735đ 4.804đ 1.24% 273.750 27/04/2026
4.751đ 4.774đ 4.730đ 4.745đ -0.05% 156.410 24/04/2026
4.730đ 4.763đ 4.720đ 4.748đ 0.22% 157.030 23/04/2026
4.727đ 4.771đ 4.720đ 4.738đ 0.16% 175.210 22/04/2026
4.712đ 4.745đ 4.697đ 4.730đ 0.38% 183.200 21/04/2026
4.689đ 4.733đ 4.663đ 4.712đ 0.6% 175.040 20/04/2026
4.684đ 4.710đ 4.630đ 4.684đ -0.05% 149.720 17/04/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.291đ 9.279đ 9.120đ 9.138đ -1.56% 67.350 30/04/2026
9.386đ 9.492đ 9.239đ 9.282đ -1.1% 92.820 29/04/2026
9.394đ 9.469đ 9.320đ 9.386đ -0.12% 122.180 28/04/2026
9.128đ 9.437đ 9.116đ 9.397đ 2.73% 101.670 27/04/2026
9.085đ 9.159đ 9.067đ 9.148đ 0.82% 70.920 24/04/2026
9.113đ 9.153đ 9.053đ 9.073đ 0.06% 71.870 23/04/2026
9.202đ 9.285đ 9.050đ 9.067đ -1.53% 75.280 22/04/2026
9.208đ 9.257đ 9.162đ 9.208đ 0% 69.120 21/04/2026
9.368đ 9.394đ 9.185đ 9.208đ -1.83% 64.300 20/04/2026
9.408đ 9.457đ 9.334đ 9.380đ -0.27% 60.780 17/04/2026
Lien he