Giá bông hôm nay 24/04/2026

Cập nhật gần nhất: 22:58 24/04/2026

Ngày Giá Thay đổi
24/04/2026 46.000đ +1.400đ
23/04/2026 44.600đ +300đ
22/04/2026 44.300đ -1.100đ
21/04/2026 45.400đ +400đ
20/04/2026 45.000đ +100đ
17/04/2026 44.900đ +1.000đ
16/04/2026 43.900đ

Giá Bông Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

GIÁ BÔNG HÔM NAY

Giá bông hôm nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ sàn giao dịch quốc tế. Thị trường đang ở giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ dư cung và nhu cầu chưa phục hồi hoàn toàn. Chính vì vậy, bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp dệt may có thể tham khảo chi tiết thông qua bảng giá nông sản được cập nhật hàng ngày.

Đặc biệt, bảng giá bao gồm các loại bông kỳ hạn, bông xô, bông đã qua xử lý và các phân hạng chất lượng khác nhau. Để xem bảng giá mới nhất, vui lòng truy cập mục giá bông để theo dõi thông tin chính xác và kịp thời nhất.

BẢNG GIÁ BÔNG CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Thị trường bông giao dịch hiện nay chủ yếu tại sàn ICE (New York, Mỹ). Giá kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn. Bảng giá hiển thị các chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.

Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn chính thống, uy tín giúp bà công có thể theo dõi biến động một cách nhanh chóng và dễ dàng. Xem bảng giá nông sản như: Giá ngô, giá đường, gạo thô và bông tại sàn ICE để nắm bắt kịp thời các thay đổi mới nhất.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
45.099đ 45.735đ 44.531đ 45.626đ 1.2% 39.020 23/04/2026
46.286đ 46.893đ 44.927đ 45.087đ -2.75% 47.770 22/04/2026
45.770đ 46.532đ 45.603đ 46.360đ 1.02% 37.240 21/04/2026
45.730đ 46.148đ 45.219đ 45.890đ 0.28% 30.060 20/04/2026
44.795đ 45.821đ 44.067đ 45.764đ 2.16% 54.350 17/04/2026
44.376đ 45.019đ 44.354đ 44.795đ 0.92% 37.290 16/04/2026
43.855đ 44.577đ 43.826đ 44.388đ 1.18% 49.170 15/04/2026
43.906đ 44.193đ 43.585đ 43.872đ -0.14% 63.580 14/04/2026
43.281đ 44.044đ 42.863đ 43.935đ 1.73% 50.770 13/04/2026
43.121đ 43.356đ 42.909đ 43.190đ 0.01% 46.790 10/04/2026

Thương hiệu nổi bật

Driptec logo partner

Rivulis logo

logo azud

partner ducar

partner-dig

dekko

Teco Vietnam

Bermad logo partner vietnam

Irritrol-logo

Arka-logo

Giá Bông Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

logo DJI

Khách hàng tiêu biểu

TTC

Olam

Dalat milk

Loc troi

Giá Bông Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

Doveco

Giá Bông Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

Thaco

Giá Bông Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

Thanh long hoang hau

visimex

Đạm phú mỹ logo

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ BÔNG HIỆN NAY

Giá bông biến động mạnh do tính chất mùa vụ và phụ thuộc phần lớn vào điều kiện tự nhiên, khí hậu. Do đó, dưới đây là những yếu tố chính tác động trực tiếp đến giá của dòng nông sản này trong năm 2026:

Nguồn cung từ các nước sản xuất lớn

Đầu tiên, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc, Brazil và Pakistan chiếm phần lớn sản lượng bông toàn cầu. Thời tiết bất lợi như: Hạn hán, lũ lụt hoặc sâu bệnh (như sâu bọ cánh cứng, bệnh héo rũ,…) thường gây thiếu hụt nguồn cung và đẩy giá lên cao.

Ngược lại, khi thời tiết thuận lợi và diện tích trồng tăng thì nguồn cung dồi dào sẽ tạo áp lực giảm giá bông vải. Năm 2026, nguồn cung toàn cầu hiện đang ở mức cao nhờ vụ mùa tốt ở Mỹ và Ấn Độ.

Nhu cầu tiêu thụ toàn cầu

Ngành dệt may là “người tiêu thụ khổng lồ” bông lớn nhất trên thế giới. Nhu cầu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam và châu Âu chiếm tỷ trọng chính. Khi kinh tế suy thoái hoặc lạm phát cao, người tiêu dùng sẽ giảm mua hàng may mặc, dẫn đến nhu cầu bông giảm mạnh. Ngược lại, sự phục hồi xuất khẩu dệt may và xu hướng tiêu dùng thời trang bền vững có thể hỗ trợ giá của ngành nông sản này.

Tồn kho và giao dịch tương lai

Bên cạnh đó, các sàn giao dịch lớn như ICE luôn theo dõi chặt chẽ tồn kho bông vải. Khi tồn kho giảm mạnh, giá thường sẽ tăng do lo ngại thiếu hụt. Trong thời gian gần đây, thị trường ghi nhận tồn kho dồi dào từ vụ mùa trước, ảnh hưởng trực tiếp đến tâm lý nhà đầu tư và giữ giá ở mức thấp.

Yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị

Hơn thế nữa, biến động tỷ giá USD, chi phí vận chuyển, chính sách thuế quan hoặc căng thẳng thương mại đều có thể làm thay đổi giá thành bông. Ngoài ra, các quỹ đầu tư lớn tham gia thị trường hàng hóa nông sản cũng tạo ra những đợt tăng/giảm đột biến.

Chuyển đổi bền vững và chứng nhận

Người tiêu dùng ngày càng ưu tiên sử dụng bông bền vững, có chứng nhận Better Bông Initiative (BCI), hữu cơ hoặc Fair Trade. Bông đạt chuẩn này thường có giá cao hơn, tạo lợi thế cho các nước như Việt Nam đang đẩy mạnh đầu tư vào chuỗi cung ứng bền vững và nhập khẩu bông chất lượng cao.

XU HƯỚNG GIÁ BÔNG VẢI GẦN ĐÂY VÀ TRIỂN VỌNG 2026

Một số xu hướng giá bông vải trong thời gian gần đầy 2025-2026 và dự báo triển vọng trong năm 2026 như sau:

  • Sau giai đoạn cao kỷ lục vào năm 2022 do thiếu hụt nguồn cung và nhu cầu tăng vọt hậu đại dịch, giá của nông sản bông bước và xu hướng điều chỉnh giảm rõ rệt từ cuối 2025 và đầu 2026.
  • Sự phục hồi năng suất ở các nước sản xuất chính, cùng với dư cung toàn cầu và nhu cầu dệt may chưa phục hồi hoàn toàn sau suy thoái kinh tế, đã tạo áp lực giảm giá thành.
  • Tại Việt Nam, giá bông nội địa cũng chịu ảnh hưởng lớn từ xu hướng thế giới. Là quốc gia nhập khẩu bông lớn (chủ yếu từ Mỹ và Ấn Độ), Việt Nam có giá nội địa ổn định hơn nhờ chi phí logistics và nhu cầu dệt may xuất khẩu mạnh. Nông dân, thương lái và doanh nghiệp thường theo dõi sát sàn ICE để điều chỉnh kế hoạch.
  • Dự báo trong năm 2026, nhiều tổ chức phân tích rằng giá bông có thể duy trì ở mức thấp so với đỉnh cao trước đó, với khả năng cân bằng cung cầu tốt hơn. Tuy nhiên, bất kỳ dấu hiệu thời tiết xấu ở các vùng trồng lớn hoặc nhu cầu tăng đột biến từ ngành dệt may châu Á đều có thể đảo chiều xu hướng.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ BÔNG LIÊN TỤC

Thị trường bông vải thay đổi nhanh chóng theo từng ngày, thậm chí từng giờ. Do đó, việc nắm bắt kịp thời sẽ giúp bà con nông dân, thương lái cũng như các doanh nghiệp dệt may đưa ra quyết định mua bán hiệu quả nhất.

Để hỗ trợ bà con theo dõi sát sao, hãy tham khảo bảng giá bông vải cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ sàn giao dịch lớn, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá nông sản được cập nhật liên tục, giúp nông dân dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không cần tìm kiếm nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Như vậy, giá bông hôm nay và trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Đối với Việt Nam – một trong những quốc gia xuất khẩu dệt may hàng đầu – đây là cơ hội để nâng cao vị thế thông qua nhập khẩu bông chất lượng, đầu tư giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ARABICA HÔM NAY, SÀN LUÂN ĐÔN

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
166.687đ 173.418đ 165.781đ 172.518đ 4.06% 21.760 23/04/2026
165.781đ 167.014đ 164.577đ 165.781đ 2.3% 14.540 22/04/2026
164.950đ 165.408đ 159.560đ 162.054đ -1.77% 20.280 21/04/2026
163.402đ 165.810đ 163.402đ 164.978đ 1.23% 14.250 20/04/2026
166.842đ 167.902đ 162.284đ 162.972đ -2.12% 18.580 17/04/2026
170.425đ 170.798đ 164.606đ 166.498đ -2.63% 17.200 16/04/2026
170.912đ 171.600đ 168.992đ 170.998đ 0.22% 16.330 15/04/2026
169.422đ 172.116đ 167.730đ 170.626đ 0.46% 21.600 14/04/2026
168.906đ 172.432đ 168.103đ 169.852đ -1.28% 22.140 13/04/2026
168.361đ 172.718đ 167.300đ 172.059đ 2.18% 22.920 10/04/2026

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ROBUSTA HÔM NAY, SÀN LUÂN ĐÔN

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
88.577đ 91.360đ 88.421đ 90.970đ 2.76% 0 23/04/2026
87.459đ 90.684đ 87.459đ 88.525đ 1.95% 15.090 22/04/2026
87.563đ 87.745đ 86.185đ 86.835đ -1.1% 8.100 21/04/2026
84.728đ 88.161đ 84.520đ 87.797đ 3.46% 13.430 20/04/2026
86.497đ 86.809đ 84.520đ 84.858đ -2.51% 9.200 17/04/2026
88.031đ 88.395đ 86.445đ 87.043đ -1.38% 9.460 16/04/2026
86.731đ 88.551đ 86.731đ 88.265đ 1.28% 12.730 15/04/2026
84.364đ 87.459đ 84.156đ 87.147đ 2.98% 15.440 14/04/2026
83.870đ 84.832đ 83.480đ 84.624đ 0.46% 10.100 13/04/2026
84.130đ 84.338đ 82.518đ 84.234đ 0% 11.090 10/04/2026

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Nguồn dữ liệu Yahoo commondity

gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.735đ 4.763đ 4.722đ 4.760đ 0.46% 108.940 23/04/2026
4.727đ 4.771đ 4.720đ 4.738đ 0.16% 175.210 22/04/2026
4.712đ 4.745đ 4.697đ 4.730đ 0.38% 183.200 21/04/2026
4.689đ 4.733đ 4.663đ 4.712đ 0.6% 175.040 20/04/2026
4.684đ 4.710đ 4.630đ 4.684đ -0.05% 149.720 17/04/2026
4.712đ 4.735đ 4.676đ 4.687đ -0.6% 168.560 16/04/2026
4.633đ 4.722đ 4.630đ 4.715đ 1.77% 210.460 15/04/2026
4.617đ 4.671đ 4.617đ 4.633đ 0.33% 201.110 14/04/2026
4.663đ 4.669đ 4.615đ 4.617đ 2.27% 226.190 13/04/2026
4.553đ 4.569đ 4.484đ 4.515đ -0.68% 237.020 10/04/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.507đ 6.556đ 6.493đ 6.516đ -0.66% 1.620 23/04/2026
6.530đ 6.588đ 6.467đ 6.559đ 1.06% 910 22/04/2026
6.533đ 6.599đ 6.479đ 6.490đ -0.09% 1.380 21/04/2026
6.525đ 6.605đ 6.464đ 6.496đ -0.83% 2.240 20/04/2026
6.401đ 6.573đ 6.401đ 6.550đ 2.28% 2.630 17/04/2026
6.439đ 6.482đ 6.381đ 6.404đ -0.49% 1.490 16/04/2026
6.427đ 6.502đ 6.327đ 6.436đ 0.99% 910 15/04/2026
6.301đ 6.410đ 6.295đ 6.373đ 1.05% 840 14/04/2026
6.387đ 6.444đ 6.301đ 6.307đ 1.9% 510 13/04/2026
6.278đ 6.307đ 6.183đ 6.189đ -1.01% 970 10/04/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.958đ 8.010đ 7.878đ 7.969đ 0.65% 56.270 23/04/2026
7.838đ 8.004đ 7.838đ 7.918đ 0.66% 70.280 22/04/2026
7.797đ 7.941đ 7.746đ 7.866đ 0.59% 82.960 21/04/2026
7.838đ 7.872đ 7.694đ 7.820đ 1.19% 85.410 20/04/2026
7.941đ 7.964đ 7.677đ 7.729đ -2.32% 101.510 17/04/2026
7.889đ 7.987đ 7.866đ 7.912đ 0.73% 87.700 16/04/2026
8.084đ 8.164đ 7.843đ 7.855đ -2.77% 96.160 15/04/2026
7.918đ 8.118đ 7.895đ 8.078đ 1.51% 170.940 14/04/2026
8.038đ 8.073đ 7.924đ 7.958đ -0.07% 162.690 13/04/2026
8.107đ 8.153đ 7.935đ 7.964đ -1.56% 176.940 10/04/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.090đ 9.152đ 9.062đ 9.066đ -0.02% 54.590 23/04/2026
9.202đ 9.285đ 9.050đ 9.067đ -1.53% 75.280 22/04/2026
9.208đ 9.257đ 9.162đ 9.208đ 0% 69.120 21/04/2026
9.368đ 9.394đ 9.185đ 9.208đ -1.83% 64.300 20/04/2026
9.408đ 9.457đ 9.334đ 9.380đ -0.27% 60.780 17/04/2026
9.489đ 9.503đ 9.365đ 9.406đ -0.94% 68.720 16/04/2026
9.365đ 9.512đ 9.343đ 9.494đ 1.19% 88.830 15/04/2026
9.477đ 9.621đ 9.363đ 9.383đ -0.49% 101.150 14/04/2026
9.320đ 9.520đ 9.259đ 9.429đ -0.87% 87.090 13/04/2026
9.116đ 9.595đ 9.107đ 9.512đ 4.47% 163.160 10/04/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN