Giá bông hôm nay 07/03/2026

Cập nhật gần nhất: 19:12 07/03/2026

Ngày Giá Thay đổi
06/03/2026 36.500 +100
05/03/2026 36.400 +500
04/03/2026 35.900 0
03/03/2026 35.900 -300
02/03/2026 36.200 -600
27/02/2026 36.800 +200
26/02/2026 36.600 0

Giá Bông Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

GIÁ BÔNG HÔM NAY

Giá bông hôm nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ sàn giao dịch quốc tế. Thị trường đang ở giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ dư cung và nhu cầu chưa phục hồi hoàn toàn. Chính vì vậy, bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp dệt may có thể tham khảo chi tiết thông qua bảng giá nông sản được cập nhật hàng ngày.

Đặc biệt, bảng giá bao gồm các loại bông kỳ hạn, bông xô, bông đã qua xử lý và các phân hạng chất lượng khác nhau. Để xem bảng giá mới nhất, vui lòng truy cập mục giá bông để theo dõi thông tin chính xác và kịp thời nhất.

BẢNG GIÁ BÔNG CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Thị trường bông giao dịch hiện nay chủ yếu tại sàn ICE (New York, Mỹ). Giá kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn. Bảng giá hiển thị các chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.

Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn chính thống, uy tín giúp bà công có thể theo dõi biến động một cách nhanh chóng và dễ dàng. Xem bảng giá nông sản như: Giá ngô, giá đường, gạo thô và bông tại sàn ICE để nắm bắt kịp thời các thay đổi mới nhất.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
36.075đ 36.103đ 35.794đ 35.817đ -0.32% 23.550 03/02/2026
36.103đ 36.241đ 35.662đ 35.931đ -0.79% 41.720 02/02/2026
36.378đ 36.436đ 36.075đ 36.218đ -0.49% 34.820 30/01/2026
36.539đ 36.745đ 36.143đ 36.396đ -0.39% 24.440 29/01/2026
36.562đ 36.923đ 36.482đ 36.539đ -0.16% 30.940 28/01/2026
36.023đ 36.613đ 35.971đ 36.596đ 1.37% 36.660 27/01/2026
36.602đ 36.728đ 35.862đ 36.103đ -1.32% 49.980 26/01/2026
36.636đ 36.780đ 36.447đ 36.585đ -0.11% 29.150 23/01/2026
36.866đ 37.078đ 36.585đ 36.625đ -0.65% 27.770 22/01/2026
36.894đ 37.015đ 36.849đ 36.866đ -0.06% 19.470 21/01/2026

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ BÔNG HIỆN NAY

Giá bông biến động mạnh do tính chất mùa vụ và phụ thuộc phần lớn vào điều kiện tự nhiên, khí hậu. Do đó, dưới đây là những yếu tố chính tác động trực tiếp đến giá của dòng nông sản này trong năm 2026:

Nguồn cung từ các nước sản xuất lớn

Đầu tiên, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc, Brazil và Pakistan chiếm phần lớn sản lượng bông toàn cầu. Thời tiết bất lợi như: Hạn hán, lũ lụt hoặc sâu bệnh (như sâu bọ cánh cứng, bệnh héo rũ,…) thường gây thiếu hụt nguồn cung và đẩy giá lên cao.

Ngược lại, khi thời tiết thuận lợi và diện tích trồng tăng thì nguồn cung dồi dào sẽ tạo áp lực giảm giá bông vải. Năm 2026, nguồn cung toàn cầu hiện đang ở mức cao nhờ vụ mùa tốt ở Mỹ và Ấn Độ.

Nhu cầu tiêu thụ toàn cầu

Ngành dệt may là “người tiêu thụ khổng lồ” bông lớn nhất trên thế giới. Nhu cầu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam và châu Âu chiếm tỷ trọng chính. Khi kinh tế suy thoái hoặc lạm phát cao, người tiêu dùng sẽ giảm mua hàng may mặc, dẫn đến nhu cầu bông giảm mạnh. Ngược lại, sự phục hồi xuất khẩu dệt may và xu hướng tiêu dùng thời trang bền vững có thể hỗ trợ giá của ngành nông sản này.

Tồn kho và giao dịch tương lai

Bên cạnh đó, các sàn giao dịch lớn như ICE luôn theo dõi chặt chẽ tồn kho bông vải. Khi tồn kho giảm mạnh, giá thường sẽ tăng do lo ngại thiếu hụt. Trong thời gian gần đây, thị trường ghi nhận tồn kho dồi dào từ vụ mùa trước, ảnh hưởng trực tiếp đến tâm lý nhà đầu tư và giữ giá ở mức thấp.

Yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị

Hơn thế nữa, biến động tỷ giá USD, chi phí vận chuyển, chính sách thuế quan hoặc căng thẳng thương mại đều có thể làm thay đổi giá thành bông. Ngoài ra, các quỹ đầu tư lớn tham gia thị trường hàng hóa nông sản cũng tạo ra những đợt tăng/giảm đột biến.

Chuyển đổi bền vững và chứng nhận

Người tiêu dùng ngày càng ưu tiên sử dụng bông bền vững, có chứng nhận Better Bông Initiative (BCI), hữu cơ hoặc Fair Trade. Bông đạt chuẩn này thường có giá cao hơn, tạo lợi thế cho các nước như Việt Nam đang đẩy mạnh đầu tư vào chuỗi cung ứng bền vững và nhập khẩu bông chất lượng cao.

XU HƯỚNG GIÁ BÔNG VẢI GẦN ĐÂY VÀ TRIỂN VỌNG 2026

Một số xu hướng giá bông vải trong thời gian gần đầy 2025-2026 và dự báo triển vọng trong năm 2026 như sau:

  • Sau giai đoạn cao kỷ lục vào năm 2022 do thiếu hụt nguồn cung và nhu cầu tăng vọt hậu đại dịch, giá của nông sản bông bước và xu hướng điều chỉnh giảm rõ rệt từ cuối 2025 và đầu 2026.
  • Sự phục hồi năng suất ở các nước sản xuất chính, cùng với dư cung toàn cầu và nhu cầu dệt may chưa phục hồi hoàn toàn sau suy thoái kinh tế, đã tạo áp lực giảm giá thành.
  • Tại Việt Nam, giá bông nội địa cũng chịu ảnh hưởng lớn từ xu hướng thế giới. Là quốc gia nhập khẩu bông lớn (chủ yếu từ Mỹ và Ấn Độ), Việt Nam có giá nội địa ổn định hơn nhờ chi phí logistics và nhu cầu dệt may xuất khẩu mạnh. Nông dân, thương lái và doanh nghiệp thường theo dõi sát sàn ICE để điều chỉnh kế hoạch.
  • Dự báo trong năm 2026, nhiều tổ chức phân tích rằng giá bông có thể duy trì ở mức thấp so với đỉnh cao trước đó, với khả năng cân bằng cung cầu tốt hơn. Tuy nhiên, bất kỳ dấu hiệu thời tiết xấu ở các vùng trồng lớn hoặc nhu cầu tăng đột biến từ ngành dệt may châu Á đều có thể đảo chiều xu hướng.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ BÔNG LIÊN TỤC

Thị trường bông vải thay đổi nhanh chóng theo từng ngày, thậm chí từng giờ. Do đó, việc nắm bắt kịp thời sẽ giúp bà con nông dân, thương lái cũng như các doanh nghiệp dệt may đưa ra quyết định mua bán hiệu quả nhất.

Để hỗ trợ bà con theo dõi sát sao, hãy tham khảo bảng giá bông vải cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ sàn giao dịch lớn, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá nông sản được cập nhật liên tục, giúp nông dân dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không cần tìm kiếm nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Như vậy, giá bông hôm nay và trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Đối với Việt Nam – một trong những quốc gia xuất khẩu dệt may hàng đầu – đây là cơ hội để nâng cao vị thế thông qua nhập khẩu bông chất lượng, đầu tư giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ARABICA HÔM NAY, SÀN LUÂN ĐÔN

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
193.301đ 193.588đ 181.290đ 181.462đ -5.03% 21.210 03/02/2026
190.205đ 193.932đ 189.775đ 191.065đ 0.3% 16.010 02/02/2026
197.515đ 198.089đ 189.718đ 190.492đ -3.84% 25.470 30/01/2026
201.557đ 202.131đ 197.573đ 198.089đ -1.57% 15.060 29/01/2026
212.709đ 213.598đ 200.554đ 201.242đ -4.42% 21.410 28/01/2026
204.797đ 212.136đ 204.682đ 210.559đ 3.09% 18.390 27/01/2026
201.557đ 205.829đ 201.529đ 204.252đ 1.52% 12.740 26/01/2026
199.379đ 203.736đ 198.863đ 201.185đ 0.92% 12.670 23/01/2026
198.891đ 200.755đ 197.372đ 199.350đ 0.06% 12.190 22/01/2026
198.547đ 199.637đ 195.967đ 199.235đ 0.29% 18.700 21/01/2026

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ROBUSTA HÔM NAY, SÀN LUÂN ĐÔN

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
105.195đ 105.507đ 98.928đ 99.110đ -1.5% 0 03/02/2026
101.866đ 102.595đ 100.254đ 100.618đ -1.73% 4.490 02/02/2026
103.453đ 104.207đ 101.528đ 102.387đ -1.48% 4.780 30/01/2026
104.415đ 105.195đ 103.401đ 103.921đ 0.3% 4.850 29/01/2026
107.146đ 108.082đ 102.569đ 103.609đ -2.83% 4.990 28/01/2026
104.597đ 107.328đ 103.843đ 106.626đ -0.32% 4.870 27/01/2026
105.039đ 107.796đ 104.701đ 106.964đ 1.53% 9.360 26/01/2026
102.647đ 106.990đ 102.439đ 105.351đ 2.74% 13.260 23/01/2026
102.985đ 103.349đ 101.970đ 102.543đ -1.03% 9.380 22/01/2026
100.904đ 103.895đ 99.994đ 103.609đ 3.11% 7.470 21/01/2026

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT

Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.

5/5 - (1 bình chọn)

Liên hệ

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Nguồn dữ liệu Yahoo commondity

gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.356đ 4.394đ 4.359đ 4.386đ 0.62% 107.100 03/02/2026
4.385đ 4.385đ 4.341đ 4.359đ -0.58% 153.890 02/02/2026
4.410đ 4.420đ 4.354đ 4.385đ -0.58% 193.270 30/01/2026
4.402đ 4.443đ 4.382đ 4.410đ 0.17% 180.150 29/01/2026
4.372đ 4.436đ 4.369đ 4.402đ 0.82% 200.200 28/01/2026
4.385đ 4.400đ 4.361đ 4.367đ -0.41% 124.210 27/01/2026
4.402đ 4.418đ 4.374đ 4.385đ -0.52% 158.110 26/01/2026
4.338đ 4.415đ 4.326đ 4.408đ 1.53% 257.320 23/01/2026
4.326đ 4.344đ 4.310đ 4.341đ 0.53% 147.100 22/01/2026
4.338đ 4.379đ 4.313đ 4.318đ -0.47% 155.620 21/01/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.369đ 6.396đ 6.334đ 6.354đ -0.29% 360 03/02/2026
6.278đ 6.407đ 6.249đ 6.373đ 0.77% 1.050 02/02/2026
6.367đ 6.416đ 6.290đ 6.324đ -0.81% 1.130 30/01/2026
6.295đ 6.390đ 6.281đ 6.376đ 1% 1.340 29/01/2026
6.267đ 6.324đ 6.232đ 6.312đ 0.46% 1.040 28/01/2026
6.244đ 6.347đ 6.244đ 6.284đ 0.23% 930 27/01/2026
6.109đ 6.347đ 6.109đ 6.269đ 2.63% 1.520 26/01/2026
6.072đ 6.132đ 6.054đ 6.109đ -0.28% 380 23/01/2026
6.181đ 6.183đ 6.092đ 6.126đ -0.97% 500 22/01/2026
6.123đ 6.195đ 6.083đ 6.186đ 0.94% 960 21/01/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.170đ 8.428đ 8.153đ 8.388đ 2.59% 88.330 03/02/2026
8.159đ 8.227đ 8.101đ 8.176đ -0.07% 96.020 02/02/2026
8.428đ 8.434đ 8.113đ 8.182đ -2.93% 118.340 30/01/2026
8.434đ 8.491đ 8.376đ 8.428đ -0.07% 73.670 29/01/2026
8.508đ 8.526đ 8.411đ 8.434đ -0.81% 59.190 28/01/2026
8.462đ 8.606đ 8.451đ 8.503đ 0.27% 72.640 27/01/2026
8.457đ 8.526đ 8.411đ 8.480đ 0.41% 62.400 26/01/2026
8.577đ 8.589đ 8.440đ 8.445đ -1.54% 59.710 23/01/2026
8.440đ 8.589đ 8.428đ 8.577đ 1.49% 63.740 22/01/2026
8.445đ 8.543đ 8.405đ 8.451đ 0.14% 46.550 21/01/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.437đ 8.441đ 8.361đ 8.366đ -0.9% 34.690 03/02/2026
8.428đ 8.454đ 8.371đ 8.442đ 0.31% 59.780 02/02/2026
8.471đ 8.497đ 8.376đ 8.417đ -0.81% 73.940 30/01/2026
8.537đ 8.620đ 8.465đ 8.485đ -0.6% 65.370 29/01/2026
8.414đ 8.594đ 8.414đ 8.537đ 1.29% 82.320 28/01/2026
8.422đ 8.457đ 8.391đ 8.428đ -0.1% 77.320 27/01/2026
8.609đ 8.666đ 8.419đ 8.437đ -1.87% 107.150 26/01/2026
8.491đ 8.606đ 8.471đ 8.597đ 1.25% 85.600 23/01/2026
8.354đ 8.531đ 8.354đ 8.491đ 1.65% 92.420 22/01/2026
8.365đ 8.471đ 8.345đ 8.354đ -0.07% 77.770 21/01/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN