Giá bông hôm nay 24/06/2026

Cập nhật gần nhất: 15:03 24/06/2026

Ngày Giá Thay đổi
23/06/2026 42.900đ -800đ
22/06/2026 43.700đ -400đ
18/06/2026 44.100đ -500đ
17/06/2026 44.600đ +1.100đ
16/06/2026 43.500đ +900đ
15/06/2026 42.600đ +300đ
12/06/2026 42.300đ

Giá Bông Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

GIÁ BÔNG HÔM NAY

Giá bông hôm nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ sàn giao dịch quốc tế. Thị trường đang ở giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ dư cung và nhu cầu chưa phục hồi hoàn toàn. Chính vì vậy, bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp dệt may có thể tham khảo chi tiết thông qua bảng giá nông sản được cập nhật hàng ngày.

Đặc biệt, bảng giá bao gồm các loại bông kỳ hạn, bông xô, bông đã qua xử lý và các phân hạng chất lượng khác nhau. Để xem bảng giá mới nhất, vui lòng truy cập mục giá bông để theo dõi thông tin chính xác và kịp thời nhất.

BẢNG GIÁ BÔNG CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Thị trường bông giao dịch hiện nay chủ yếu tại sàn ICE (New York, Mỹ). Giá kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn. Bảng giá hiển thị các chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.

Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn chính thống, uy tín giúp bà công có thể theo dõi biến động một cách nhanh chóng và dễ dàng. Xem bảng giá nông sản như: Giá ngô, giá đường, gạo thô và bông tại sàn ICE để nắm bắt kịp thời các thay đổi mới nhất.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
44.996đ 45.535đ 44.382đ 45.036đ -1.08% 25.000 23/06/2026
45.678đ 46.096đ 45.397đ 45.529đ -0.33% 28.080 22/06/2026
45.672đ 45.775đ 45.185đ 45.678đ -0.15% 31.080 18/06/2026
44.589đ 46.137đ 44.462đ 45.747đ 2.62% 48.250 17/06/2026
43.998đ 45.087đ 43.872đ 44.577đ 1.22% 33.930 16/06/2026
43.918đ 44.187đ 43.637đ 44.038đ 0.51% 26.740 15/06/2026
43.780đ 44.124đ 43.648đ 43.815đ 0.08% 34.950 12/06/2026
43.172đ 43.987đ 43.098đ 43.780đ 1.41% 56.790 11/06/2026
43.344đ 43.711đ 43.132đ 43.172đ 0% 46.820 10/06/2026
44.462đ 44.634đ 43.144đ 43.172đ -2.98% 56.460 09/06/2026

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ BÔNG HIỆN NAY

Giá bông biến động mạnh do tính chất mùa vụ và phụ thuộc phần lớn vào điều kiện tự nhiên, khí hậu. Do đó, dưới đây là những yếu tố chính tác động trực tiếp đến giá của dòng nông sản này trong năm 2026:

Nguồn cung từ các nước sản xuất lớn

Đầu tiên, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc, Brazil và Pakistan chiếm phần lớn sản lượng bông toàn cầu. Thời tiết bất lợi như: Hạn hán, lũ lụt hoặc sâu bệnh (như sâu bọ cánh cứng, bệnh héo rũ,…) thường gây thiếu hụt nguồn cung và đẩy giá lên cao.

Ngược lại, khi thời tiết thuận lợi và diện tích trồng tăng thì nguồn cung dồi dào sẽ tạo áp lực giảm giá bông vải. Năm 2026, nguồn cung toàn cầu hiện đang ở mức cao nhờ vụ mùa tốt ở Mỹ và Ấn Độ.

Nhu cầu tiêu thụ toàn cầu

Ngành dệt may là “người tiêu thụ khổng lồ” bông lớn nhất trên thế giới. Nhu cầu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam và châu Âu chiếm tỷ trọng chính. Khi kinh tế suy thoái hoặc lạm phát cao, người tiêu dùng sẽ giảm mua hàng may mặc, dẫn đến nhu cầu bông giảm mạnh. Ngược lại, sự phục hồi xuất khẩu dệt may và xu hướng tiêu dùng thời trang bền vững có thể hỗ trợ giá của ngành nông sản này.

Tồn kho và giao dịch tương lai

Bên cạnh đó, các sàn giao dịch lớn như ICE luôn theo dõi chặt chẽ tồn kho bông vải. Khi tồn kho giảm mạnh, giá thường sẽ tăng do lo ngại thiếu hụt. Trong thời gian gần đây, thị trường ghi nhận tồn kho dồi dào từ vụ mùa trước, ảnh hưởng trực tiếp đến tâm lý nhà đầu tư và giữ giá ở mức thấp.

Yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị

Hơn thế nữa, biến động tỷ giá USD, chi phí vận chuyển, chính sách thuế quan hoặc căng thẳng thương mại đều có thể làm thay đổi giá thành bông. Ngoài ra, các quỹ đầu tư lớn tham gia thị trường hàng hóa nông sản cũng tạo ra những đợt tăng/giảm đột biến.

Chuyển đổi bền vững và chứng nhận

Người tiêu dùng ngày càng ưu tiên sử dụng bông bền vững, có chứng nhận Better Bông Initiative (BCI), hữu cơ hoặc Fair Trade. Bông đạt chuẩn này thường có giá cao hơn, tạo lợi thế cho các nước như Việt Nam đang đẩy mạnh đầu tư vào chuỗi cung ứng bền vững và nhập khẩu bông chất lượng cao.

XU HƯỚNG GIÁ BÔNG VẢI GẦN ĐÂY VÀ TRIỂN VỌNG 2026

Một số xu hướng giá bông vải trong thời gian gần đầy 2025-2026 và dự báo triển vọng trong năm 2026 như sau:

  • Sau giai đoạn cao kỷ lục vào năm 2022 do thiếu hụt nguồn cung và nhu cầu tăng vọt hậu đại dịch, giá của nông sản bông bước và xu hướng điều chỉnh giảm rõ rệt từ cuối 2025 và đầu 2026.
  • Sự phục hồi năng suất ở các nước sản xuất chính, cùng với dư cung toàn cầu và nhu cầu dệt may chưa phục hồi hoàn toàn sau suy thoái kinh tế, đã tạo áp lực giảm giá thành.
  • Tại Việt Nam, giá bông nội địa cũng chịu ảnh hưởng lớn từ xu hướng thế giới. Là quốc gia nhập khẩu bông lớn (chủ yếu từ Mỹ và Ấn Độ), Việt Nam có giá nội địa ổn định hơn nhờ chi phí logistics và nhu cầu dệt may xuất khẩu mạnh. Nông dân, thương lái và doanh nghiệp thường theo dõi sát sàn ICE để điều chỉnh kế hoạch.
  • Dự báo trong năm 2026, nhiều tổ chức phân tích rằng giá bông có thể duy trì ở mức thấp so với đỉnh cao trước đó, với khả năng cân bằng cung cầu tốt hơn. Tuy nhiên, bất kỳ dấu hiệu thời tiết xấu ở các vùng trồng lớn hoặc nhu cầu tăng đột biến từ ngành dệt may châu Á đều có thể đảo chiều xu hướng.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ BÔNG LIÊN TỤC

Thị trường bông vải thay đổi nhanh chóng theo từng ngày, thậm chí từng giờ. Do đó, việc nắm bắt kịp thời sẽ giúp bà con nông dân, thương lái cũng như các doanh nghiệp dệt may đưa ra quyết định mua bán hiệu quả nhất.

Để hỗ trợ bà con theo dõi sát sao, hãy tham khảo bảng giá bông vải cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ sàn giao dịch lớn, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá nông sản được cập nhật liên tục, giúp nông dân dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không cần tìm kiếm nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Như vậy, giá bông hôm nay và trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Đối với Việt Nam – một trong những quốc gia xuất khẩu dệt may hàng đầu – đây là cơ hội để nâng cao vị thế thông qua nhập khẩu bông chất lượng, đầu tư giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ARABICA HÔM NAY, SÀN LUÂN ĐÔN

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
151.276đ 159.675đ 150.416đ 158.098đ 3.28% 24.580 23/06/2026
151.362đ 153.942đ 149.154đ 153.082đ -0.3% 19.450 22/06/2026
156.350đ 159.446đ 151.935đ 153.540đ -1.51% 25.520 18/06/2026
156.522đ 157.496đ 152.766đ 155.891đ -0.33% 26.400 17/06/2026
148.839đ 157.640đ 147.004đ 156.407đ 5.25% 30.910 16/06/2026
144.711đ 149.699đ 144.625đ 148.610đ 2.29% 23.180 15/06/2026
143.994đ 145.829đ 142.905đ 145.284đ 1.26% 21.910 12/06/2026
139.694đ 144.309đ 139.665đ 143.478đ 2.31% 25.640 11/06/2026
138.490đ 141.041đ 138.175đ 140.239đ 1.54% 26.810 10/06/2026
138.547đ 140.267đ 136.942đ 138.117đ -0.31% 26.410 09/06/2026

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ROBUSTA HÔM NAY, SÀN LUÂN ĐÔN

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
91.542đ 93.024đ 90.658đ 92.426đ 1.8% 0 23/06/2026
92.322đ 92.322đ 89.513đ 90.788đ -1.8% 7.010 22/06/2026
92.868đ 93.752đ 92.010đ 92.452đ -0.89% 5.370 19/06/2026
92.582đ 94.507đ 92.582đ 93.284đ 0.36% 7.510 18/06/2026
92.088đ 93.856đ 91.464đ 92.946đ 0.82% 6.280 17/06/2026
90.242đ 92.348đ 89.956đ 92.192đ 2.28% 6.240 16/06/2026
89.357đ 91.360đ 88.213đ 90.138đ 0.41% 4.380 15/06/2026
86.159đ 90.112đ 86.003đ 89.774đ 3.73% 5.070 12/06/2026
83.922đ 86.861đ 83.870đ 86.549đ 3% 3.260 11/06/2026
82.206đ 84.650đ 82.154đ 84.026đ 2.21% 3.620 10/06/2026

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Nguồn dữ liệu Yahoo commondity

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.210đ 4.243đ 4.171đ 4.204đ -0.21% 147.410 23/06/2026
4.274đ 4.280đ 4.210đ 4.213đ -1.44% 211.750 22/06/2026
4.297đ 4.321đ 4.249đ 4.274đ -0.83% 179.740 18/06/2026
4.241đ 4.318đ 4.221đ 4.310đ 1.75% 197.790 17/06/2026
4.249đ 4.310đ 4.223đ 4.236đ -0.42% 275.990 16/06/2026
4.216đ 4.267đ 4.159đ 4.254đ 0.67% 200.370 15/06/2026
4.216đ 4.269đ 4.182đ 4.226đ 0.24% 206.780 12/06/2026
4.297đ 4.300đ 4.203đ 4.216đ -1.73% 315.340 11/06/2026
4.297đ 4.359đ 4.282đ 4.290đ -0.12% 252.580 10/06/2026
4.290đ 4.356đ 4.274đ 4.295đ 0.18% 289.430 09/06/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.358đ 7.620đ 7.324đ 7.611đ 3.23% 2.100 23/06/2026
7.230đ 7.373đ 7.190đ 7.373đ 2.35% 1.350 22/06/2026
7.055đ 7.313đ 7.032đ 7.204đ 2.24% 1.100 18/06/2026
7.006đ 7.075đ 6.955đ 7.046đ 0.86% 1.690 17/06/2026
7.012đ 7.029đ 6.957đ 6.986đ 0.16% 2.000 16/06/2026
7.095đ 7.107đ 6.946đ 6.975đ 1.04% 1.480 15/06/2026
7.029đ 7.041đ 6.851đ 6.903đ -1.35% 1.910 12/06/2026
7.061đ 7.161đ 6.978đ 6.998đ -0.97% 1.030 11/06/2026
7.121đ 7.152đ 7.029đ 7.066đ -0.52% 830 10/06/2026
7.161đ 7.256đ 7.075đ 7.104đ -0.64% 530 09/06/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.918đ 8.038đ 7.889đ 7.987đ 0.65% 96.000 23/06/2026
8.101đ 8.159đ 7.878đ 7.935đ -2.05% 122.250 22/06/2026
8.233đ 8.313đ 8.084đ 8.101đ -1.67% 74.780 18/06/2026
8.204đ 8.308đ 8.147đ 8.239đ 0.42% 81.270 17/06/2026
8.136đ 8.227đ 8.050đ 8.204đ 0.85% 75.530 16/06/2026
8.147đ 8.256đ 8.067đ 8.136đ -0.28% 101.030 15/06/2026
8.210đ 8.313đ 8.153đ 8.159đ -0.77% 75.210 12/06/2026
8.245đ 8.313đ 8.182đ 8.222đ -0.35% 133.250 11/06/2026
8.336đ 8.336đ 8.199đ 8.250đ -0.9% 139.480 10/06/2026
8.394đ 8.411đ 8.268đ 8.325đ -0.62% 121.120 09/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.600đ 8.726đ 8.612đ 8.702đ 1.25% 40.300 23/06/2026
8.643đ 8.700đ 8.589đ 8.594đ -0.5% 60.520 22/06/2026
8.781đ 8.795đ 8.577đ 8.637đ -1.15% 82.460 18/06/2026
8.738đ 8.855đ 8.703đ 8.738đ 0% 65.650 17/06/2026
8.692đ 8.749đ 8.609đ 8.738đ 0.93% 77.260 16/06/2026
8.637đ 8.712đ 8.614đ 8.657đ 0.23% 61.530 15/06/2026
8.663đ 8.732đ 8.629đ 8.637đ -0.13% 55.600 12/06/2026
8.655đ 8.735đ 8.640đ 8.649đ -0.07% 103.480 11/06/2026
8.643đ 8.726đ 8.637đ 8.655đ 0.27% 105.180 10/06/2026
8.677đ 8.801đ 8.626đ 8.632đ -0.53% 125.070 09/06/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN

    5/5 - (1 bình chọn)