Giá bông hôm nay 14/05/2026

Cập nhật gần nhất: 23:22 14/05/2026

Ngày Giá Thay đổi
14/05/2026 49.000đ -1.400đ
13/05/2026 50.400đ +300đ
12/05/2026 50.100đ -900đ
11/05/2026 51.000đ +1.800đ
08/05/2026 49.200đ +1.000đ
07/05/2026 48.200đ +700đ
06/05/2026 47.500đ

Giá Bông Cập Nhật Thị Trường Nông Sản Mới Nhất

GIÁ BÔNG HÔM NAY

Giá bông hôm nay chịu ảnh hưởng trực tiếp từ sàn giao dịch quốc tế. Thị trường đang ở giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ dư cung và nhu cầu chưa phục hồi hoàn toàn. Chính vì vậy, bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp dệt may có thể tham khảo chi tiết thông qua bảng giá nông sản được cập nhật hàng ngày.

Đặc biệt, bảng giá bao gồm các loại bông kỳ hạn, bông xô, bông đã qua xử lý và các phân hạng chất lượng khác nhau. Để xem bảng giá mới nhất, vui lòng truy cập mục giá bông để theo dõi thông tin chính xác và kịp thời nhất.

BẢNG GIÁ BÔNG CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Thị trường bông giao dịch hiện nay chủ yếu tại sàn ICE (New York, Mỹ). Giá kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn. Bảng giá hiển thị các chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.

Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn chính thống, uy tín giúp bà công có thể theo dõi biến động một cách nhanh chóng và dễ dàng. Xem bảng giá nông sản như: Giá ngô, giá đường, gạo thô và bông tại sàn ICE để nắm bắt kịp thời các thay đổi mới nhất.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
49.932đ 50.941đ 49.496đ 49.898đ 0.82% 36.470 13/05/2026
50.397đ 50.769đ 49.324đ 49.491đ -1.65% 51.360 12/05/2026
48.591đ 50.597đ 48.304đ 50.322đ 3.59% 41.380 11/05/2026
47.444đ 48.631đ 47.220đ 48.579đ 2.08% 30.140 08/05/2026
48.155đ 48.264đ 46.956đ 47.587đ 1.58% 28.740 07/05/2026
46.848đ 46.848đ 46.848đ 46.848đ -0.91% 39.350 06/05/2026
47.719đ 47.719đ 47.719đ 47.278đ 2.33% 0 05/05/2026
46.200đ 46.200đ 46.200đ 46.200đ -1.55% 25.990 04/05/2026
46.928đ 46.928đ 46.928đ 46.928đ 2.49% 46.640 01/05/2026
45.580đ 47.232đ 45.580đ 45.787đ 0.83% 0 30/04/2026

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ BÔNG HIỆN NAY

Giá bông biến động mạnh do tính chất mùa vụ và phụ thuộc phần lớn vào điều kiện tự nhiên, khí hậu. Do đó, dưới đây là những yếu tố chính tác động trực tiếp đến giá của dòng nông sản này trong năm 2026:

Nguồn cung từ các nước sản xuất lớn

Đầu tiên, Mỹ, Ấn Độ, Trung Quốc, Brazil và Pakistan chiếm phần lớn sản lượng bông toàn cầu. Thời tiết bất lợi như: Hạn hán, lũ lụt hoặc sâu bệnh (như sâu bọ cánh cứng, bệnh héo rũ,…) thường gây thiếu hụt nguồn cung và đẩy giá lên cao.

Ngược lại, khi thời tiết thuận lợi và diện tích trồng tăng thì nguồn cung dồi dào sẽ tạo áp lực giảm giá bông vải. Năm 2026, nguồn cung toàn cầu hiện đang ở mức cao nhờ vụ mùa tốt ở Mỹ và Ấn Độ.

Nhu cầu tiêu thụ toàn cầu

Ngành dệt may là “người tiêu thụ khổng lồ” bông lớn nhất trên thế giới. Nhu cầu từ Trung Quốc, Ấn Độ, Việt Nam và châu Âu chiếm tỷ trọng chính. Khi kinh tế suy thoái hoặc lạm phát cao, người tiêu dùng sẽ giảm mua hàng may mặc, dẫn đến nhu cầu bông giảm mạnh. Ngược lại, sự phục hồi xuất khẩu dệt may và xu hướng tiêu dùng thời trang bền vững có thể hỗ trợ giá của ngành nông sản này.

Tồn kho và giao dịch tương lai

Bên cạnh đó, các sàn giao dịch lớn như ICE luôn theo dõi chặt chẽ tồn kho bông vải. Khi tồn kho giảm mạnh, giá thường sẽ tăng do lo ngại thiếu hụt. Trong thời gian gần đây, thị trường ghi nhận tồn kho dồi dào từ vụ mùa trước, ảnh hưởng trực tiếp đến tâm lý nhà đầu tư và giữ giá ở mức thấp.

Yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị

Hơn thế nữa, biến động tỷ giá USD, chi phí vận chuyển, chính sách thuế quan hoặc căng thẳng thương mại đều có thể làm thay đổi giá thành bông. Ngoài ra, các quỹ đầu tư lớn tham gia thị trường hàng hóa nông sản cũng tạo ra những đợt tăng/giảm đột biến.

Chuyển đổi bền vững và chứng nhận

Người tiêu dùng ngày càng ưu tiên sử dụng bông bền vững, có chứng nhận Better Bông Initiative (BCI), hữu cơ hoặc Fair Trade. Bông đạt chuẩn này thường có giá cao hơn, tạo lợi thế cho các nước như Việt Nam đang đẩy mạnh đầu tư vào chuỗi cung ứng bền vững và nhập khẩu bông chất lượng cao.

XU HƯỚNG GIÁ BÔNG VẢI GẦN ĐÂY VÀ TRIỂN VỌNG 2026

Một số xu hướng giá bông vải trong thời gian gần đầy 2025-2026 và dự báo triển vọng trong năm 2026 như sau:

  • Sau giai đoạn cao kỷ lục vào năm 2022 do thiếu hụt nguồn cung và nhu cầu tăng vọt hậu đại dịch, giá của nông sản bông bước và xu hướng điều chỉnh giảm rõ rệt từ cuối 2025 và đầu 2026.
  • Sự phục hồi năng suất ở các nước sản xuất chính, cùng với dư cung toàn cầu và nhu cầu dệt may chưa phục hồi hoàn toàn sau suy thoái kinh tế, đã tạo áp lực giảm giá thành.
  • Tại Việt Nam, giá bông nội địa cũng chịu ảnh hưởng lớn từ xu hướng thế giới. Là quốc gia nhập khẩu bông lớn (chủ yếu từ Mỹ và Ấn Độ), Việt Nam có giá nội địa ổn định hơn nhờ chi phí logistics và nhu cầu dệt may xuất khẩu mạnh. Nông dân, thương lái và doanh nghiệp thường theo dõi sát sàn ICE để điều chỉnh kế hoạch.
  • Dự báo trong năm 2026, nhiều tổ chức phân tích rằng giá bông có thể duy trì ở mức thấp so với đỉnh cao trước đó, với khả năng cân bằng cung cầu tốt hơn. Tuy nhiên, bất kỳ dấu hiệu thời tiết xấu ở các vùng trồng lớn hoặc nhu cầu tăng đột biến từ ngành dệt may châu Á đều có thể đảo chiều xu hướng.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ BÔNG LIÊN TỤC

Thị trường bông vải thay đổi nhanh chóng theo từng ngày, thậm chí từng giờ. Do đó, việc nắm bắt kịp thời sẽ giúp bà con nông dân, thương lái cũng như các doanh nghiệp dệt may đưa ra quyết định mua bán hiệu quả nhất.

Để hỗ trợ bà con theo dõi sát sao, hãy tham khảo bảng giá bông vải cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ sàn giao dịch lớn, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá nông sản được cập nhật liên tục, giúp nông dân dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không cần tìm kiếm nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Như vậy, giá bông hôm nay và trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Đối với Việt Nam – một trong những quốc gia xuất khẩu dệt may hàng đầu – đây là cơ hội để nâng cao vị thế thông qua nhập khẩu bông chất lượng, đầu tư giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ARABICA HÔM NAY, SÀN LUÂN ĐÔN

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
162.370đ 164.348đ 160.151đ 160.936đ 0.2% 12.150 13/05/2026
161.682đ 162.169đ 158.041đ 160.621đ -0.76% 15.490 12/05/2026
158.070đ 162.083đ 153.655đ 161.854đ 2.73% 19.330 11/05/2026
156.636đ 159.646đ 156.149đ 157.554đ 0.57% 17.050 08/05/2026
162.599đ 162.943đ 155.576đ 156.665đ -3.73% 25.290 07/05/2026
166.268đ 168.132đ 162.312đ 162.742đ -2.04% 17.200 06/05/2026
163.975đ 170.396đ 163.975đ 166.125đ 1.49% 19.590 05/05/2026
164.606đ 166.928đ 163.316đ 163.688đ -0.31% 12.780 04/05/2026
163.803đ 166.670đ 161.280đ 164.204đ 0.3% 12.990 01/05/2026
166.498đ 167.071đ 162.857đ 163.717đ -1.77% 13.010 30/04/2026

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ROBUSTA HÔM NAY, SÀN LUÂN ĐÔN

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
91.074đ 93.596đ 90.918đ 92.634đ 2.3% 0 13/05/2026
90.866đ 91.412đ 90.060đ 90.554đ -0.63% 7.470 12/05/2026
88.889đ 91.750đ 88.473đ 91.126đ 2.64% 11.690 11/05/2026
88.057đ 90.294đ 87.849đ 88.785đ -0.52% 9.940 08/05/2026
88.343đ 89.774đ 87.251đ 89.253đ 0.56% 10.680 07/05/2026
88.135đ 89.539đ 87.667đ 88.759đ 1.04% 7.650 06/05/2026
87.459đ 89.409đ 87.251đ 87.849đ 0.42% 9.710 05/05/2026
87.849đ 88.577đ 86.523đ 87.485đ 0.09% 6.260 01/05/2026
89.669đ 90.112đ 86.991đ 87.407đ -2.35% 8.080 30/04/2026
90.944đ 91.412đ 88.993đ 89.513đ -1.12% 6.190 29/04/2026

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Nguồn dữ liệu Yahoo commondity

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.902đ 4.959đ 4.890đ 4.941đ 0.54% 117.610 13/05/2026
4.863đ 4.932đ 4.840đ 4.914đ 1% 277.600 12/05/2026
4.822đ 4.876đ 4.820đ 4.866đ 0.85% 138.280 11/05/2026
4.779đ 4.843đ 4.763đ 4.825đ 0.8% 159.100 08/05/2026
4.794đ 4.809đ 4.720đ 4.786đ -0.21% 243.000 07/05/2026
4.896đ 4.909đ 4.786đ 4.797đ -2.4% 258.830 06/05/2026
4.966đ 4.991đ 4.886đ 4.914đ -1.18% 193.460 05/05/2026
4.904đ 4.978đ 4.886đ 4.973đ 1.15% 206.450 04/05/2026
4.850đ 4.950đ 4.840đ 4.917đ 1.16% 232.790 01/05/2026
4.884đ 4.914đ 4.825đ 4.861đ -0.63% 210.630 30/04/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.012đ 7.322đ 7.043đ 7.224đ 1.82% 1.550 13/05/2026
7.018đ 7.135đ 6.963đ 7.095đ 1.19% 1.210 12/05/2026
6.983đ 7.023đ 6.932đ 7.012đ 0.58% 940 11/05/2026
6.889đ 6.975đ 6.883đ 6.972đ 1.25% 790 08/05/2026
6.937đ 6.966đ 6.854đ 6.886đ -1.31% 1.590 07/05/2026
6.909đ 6.983đ 6.808đ 6.978đ 0.83% 1.540 06/05/2026
6.742đ 6.946đ 6.682đ 6.920đ 2.85% 2.410 05/05/2026
6.419đ 6.754đ 6.390đ 6.728đ 4.45% 2.010 04/05/2026
6.378đ 6.464đ 6.364đ 6.441đ 0.72% 760 01/05/2026
6.258đ 6.416đ 6.247đ 6.396đ 2.25% 740 30/04/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.623đ 8.835đ 8.589đ 8.824đ 2.53% 80.550 13/05/2026
8.594đ 8.726đ 8.491đ 8.606đ 0.67% 84.730 12/05/2026
8.468đ 8.594đ 8.371đ 8.548đ 1.5% 63.040 11/05/2026
8.359đ 8.457đ 8.290đ 8.422đ 1.03% 61.210 08/05/2026
8.480đ 8.497đ 8.245đ 8.336đ -1.82% 91.840 07/05/2026
8.761đ 8.801đ 8.285đ 8.491đ -3.64% 148.330 06/05/2026
8.755đ 8.881đ 8.720đ 8.812đ 0.52% 109.290 05/05/2026
8.589đ 8.789đ 8.514đ 8.766đ 2.27% 94.190 04/05/2026
8.394đ 8.606đ 8.268đ 8.571đ 2.54% 104.630 01/05/2026
8.451đ 8.468đ 8.296đ 8.359đ -0.68% 2.620 30/04/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.420đ 9.708đ 9.420đ 9.692đ 2.95% 100.680 13/05/2026
9.317đ 9.460đ 9.282đ 9.414đ 1.11% 69.950 12/05/2026
9.145đ 9.348đ 9.130đ 9.311đ 1.6% 62.170 11/05/2026
9.142đ 9.211đ 9.087đ 9.165đ 0.25% 58.740 08/05/2026
9.093đ 9.202đ 9.053đ 9.142đ 0.5% 78.870 07/05/2026
9.188đ 9.271đ 9.087đ 9.096đ -0.97% 74.270 06/05/2026
9.199đ 9.257đ 9.145đ 9.185đ -0.16% 62.940 05/05/2026
9.145đ 9.277đ 9.139đ 9.199đ 0.5% 63.010 04/05/2026
9.150đ 9.216đ 9.113đ 9.153đ 0.13% 58.010 01/05/2026
9.291đ 9.291đ 9.119đ 9.142đ -1.51% 86.220 30/04/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN