TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 11:44 07/09/2026
Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 93.700 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.
Giá cà phê tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất cà phê Robusta của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu phù hợp, sản lượng cà phê Đắk Nông luôn ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.
Ngày
Giá
Thay đổi
07/09/2026
93.700đ
0đ
04/09/2026
93.700đ
-500đ
03/09/2026
94.200đ
-600đ
02/09/2026
94.800đ
-700đ
01/09/2026
95.500đ
0đ
31/08/2026
95.500đ
0đ
28/08/2026
95.500đ
-1.000đ
Nhà Bè Agri chuyên cung cấp thiết bị tưới tự động, máy bay nông nghiệp và dịch vụ phun thuốc trừ sâu bằng máy bay nông nghiệp.
Béc tưới Driptec
Máy bay nông nghiệp
Súng tưới phun mưa
Súng tưới cây Sky 41 ProMax – Tối ưu cho nông trại quy mô lớn
NHẬN ĐỊNH THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ (CẬP NHẬT NGÀY 04/09/2026):
Hai sàn phái sinh hồi phục nhẹ sau nhịp xả kỹ thuật: Sau phiên sụt giảm xuống dưới mốc 3.450 USD/tấn trước đó, lực bắt đáy ngắn hạn đã xuất hiện giúp sàn London lấy lại sắc xanh. Dòng tiền đầu cơ trên sàn New York cũng có dấu hiệu chững lại đà bán ròng, giúp giá Arabica bật nhẹ trở lại trên mốc 310 cent/lb.
Thời tiết Brazil tiếp tục chi phối tâm lý giao dịch: Dù có một số cơn mưa cục bộ xuất hiện ở vùng Minas Gerais, lượng mưa thực tế được đánh giá là chưa đủ để giải quyết tình trạng thiếu ẩm kéo dài trong đất. Nỗi lo về tỷ lệ đậu hoa niên vụ 2027/2028 tiếp tục là bệ đỡ chặn đà giảm sâu của Arabica.
Nguồn cung nội địa giữ vai trò neo giá: Giá thu mua trong nước tại khu vực Tây Nguyên và các kho trung chuyển TP. Hồ Chí Minh bật tăng nhẹ trở lại theo diễn biến của sàn London. Giao dịch thực tế trên thị trường diễn ra cầm chừng; lượng hàng tồn kho chuyển tiếp sang vụ mới của Việt Nam rất mỏng, khiến biên độ giảm giá nội địa luôn hẹp hơn đáng kể so với biên độ giảm của sàn London.
Tổng hợp Báo cáo thị trường cà phê cập nhập theo tháng, quý [tải file]
Việt Nam ta tự hào là cường quốc số 1 thế giới về sản lượng cà phê cùng nhiều vùng trồng rộng lớn, năng suất, chất lượng cao. Hàng triệu hộ gia đình đang canh tác, có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc nhờ canh tác cà phê.
Chúng ta cũng đồng tình với nhau rằng Giá cà phê hôm nay thay đổi theo từng giờ, xu hướng biến thiên. Từ đó, đội ngũ kỹ thuật IT và Marketing Nhà Bè Agri đã nghiên cứu và cập nhật nguồn dữ liệu Giá cà phê cập nhật liên tục từ nhiều nguồn uy tín, chất lượng, trong đó đáng kể nhất là giá cà phê được lấy từ “Yahoo Financial“.
Các thông tin trên trang này, tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.
GIÁ CÀ PHÊ THẾ GIỚI TUẦN 31/2026
(Theo hiệp hội cà phê Việt Nam, đọc báo cáo đầy đủ: Báo Cáo Thị Trường Cà Phê Tuần 31/2026).
Cập nhật gần nhất: 11:44 07/09/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
04/09/2026
168.300đ
-18.000đ
03/09/2026
186.300đ
-2.400đ
02/09/2026
188.700đ
-7.900đ
01/09/2026
196.600đ
-1.000đ
31/08/2026
197.600đ
-1.100đ
28/08/2026
198.700đ
+2.300đ
27/08/2026
196.400đ
0đ
Cập nhật gần nhất: 11:44 07/09/2026
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 101.099đ | 103.167đ | 99.396đ | 101.658đ | 2.87% | 0 | 15/07/2026 |
| 98.954đ | 103.505đ | 97.991đ | 98.824đ | 0.11% | 6.550 | 14/07/2026 |
| 99.630đ | 100.748đ | 97.185đ | 98.720đ | -0.6% | 6.130 | 13/07/2026 |
| 102.777đ | 103.219đ | 97.679đ | 99.318đ | -4.57% | 6.980 | 10/07/2026 |
| 96.639đ | 104.805đ | 96.639đ | 104.077đ | 7.81% | 6.770 | 09/07/2026 |
| 100.358đ | 100.852đ | 95.729đ | 96.535đ | -3.31% | 8.490 | 08/07/2026 |
| 102.985đ | 106.157đ | 99.162đ | 99.838đ | -4.19% | 10.480 | 07/07/2026 |
| 95.547đ | 106.131đ | 95.547đ | 104.207đ | 8.92% | 11.060 | 06/07/2026 |
| 97.003đ | 97.289đ | 94.585đ | 95.677đ | -1.76% | 3.550 | 03/07/2026 |
| 97.055đ | 100.514đ | 97.003đ | 97.393đ | 0.51% | 9.030 | 02/07/2026 |
BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ THÁNG 6-2026 CỦA ICO
Chỉ số I-CIP trong tháng tăng trở lại do những lo ngại về hiện tượng Siêu El Niño và lượng mưa làm chậm quá trình thu hoạch ở Brazil
Tải báo cáo
Đắk lắk được mệnh danh là thủ phủ cà phê của Việt Nam, đặc biệt là cà phê Robusta. Do đó, giá cà phê đắk lắk, đặc biệt giá cà phê Robusta có sức ảnh hưởng khá lớn đến giá cà phê toàn quốc.
Ngày
Giá
Thay đổi
07/09/2026
93.700đ
0đ
04/09/2026
93.700đ
-500đ
03/09/2026
94.200đ
-600đ
02/09/2026
94.800đ
-700đ
01/09/2026
95.500đ
+300đ
31/08/2026
95.200đ
0đ
28/08/2026
95.200đ
-1.000đ
Giá cà phê Gia Lai cũng thường được rất nhiều bà con tham khảo, bởi sau Đak lak thì Gia Lai cũng là thị trường lớn thứ 2 về sản lượng Robusta.
Ngày
Giá
Thay đổi
07/09/2026
93.700đ
0đ
04/09/2026
93.700đ
-500đ
03/09/2026
94.200đ
-600đ
02/09/2026
94.800đ
-700đ
01/09/2026
95.500đ
+300đ
31/08/2026
95.200đ
0đ
28/08/2026
95.200đ
-1.000đ
Giá cà phê Tây Nguyên hôm nay cũng thường được rất nhiều bà con quan tâm, Tây Nguyên là “thủ phủ” cà phê lớn nhất Việt Nam, chiếm hơn 90% diện tích và 95% sản lượng cả nước.
Ngày
Giá
Thay đổi
07/09/2026
93.700đ
0đ
04/09/2026
93.700đ
-500đ
03/09/2026
94.200đ
-600đ
02/09/2026
94.800đ
-700đ
01/09/2026
95.500đ
+300đ
31/08/2026
95.200đ
0đ
28/08/2026
95.200đ
-1.000đ
Lâm đồng lại đóng vai trò đầu tàu trong canh tác cà phê Arabica. Giá cà phê Arabica tại Lâm Đồng thường cũng chính là giá giao dịch chung cho cả nước với dòng Arabica.
Ngày
Giá
Thay đổi
07/09/2026
93.700đ
0đ
04/09/2026
93.700đ
-500đ
03/09/2026
94.200đ
-600đ
02/09/2026
94.800đ
-700đ
01/09/2026
95.500đ
+800đ
31/08/2026
94.700đ
0đ
28/08/2026
94.700đ
-1.000đ
Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.
DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 136.000 đ/kg
Thay đổi: 0 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 136.500 | 0 |
| Gia Lai | 135.000 | 0 |
| Đắk Nông | 137.000 | 0 |
| Tây Nguyên | 136.500 | 0 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 135.000 | 0 |
| Bình Phước | 135.000 | 0 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.704đ | 4.912đ | 4.699đ | 4.813đ | 2.09% | 50.140 | 15/07/2026 |
| 4.730đ | 4.733đ | 4.676đ | 4.715đ | -0.59% | 140.080 | 14/07/2026 |
| 4.781đ | 4.807đ | 4.733đ | 4.743đ | 0.49% | 237.430 | 13/07/2026 |
| 4.617đ | 4.730đ | 4.582đ | 4.720đ | 1.99% | 302.990 | 10/07/2026 |
| 4.656đ | 4.663đ | 4.597đ | 4.628đ | -0.93% | 190.740 | 09/07/2026 |
| 4.743đ | 4.768đ | 4.653đ | 4.671đ | -1.72% | 205.690 | 08/07/2026 |
| 4.676đ | 4.758đ | 4.658đ | 4.753đ | 1.42% | 247.870 | 07/07/2026 |
| 4.551đ | 4.697đ | 4.551đ | 4.687đ | 3.68% | 238.740 | 06/07/2026 |
| 4.536đ | 4.566đ | 4.510đ | 4.520đ | -0.17% | 169.570 | 02/07/2026 |
| 4.466đ | 4.546đ | 4.459đ | 4.528đ | 1.43% | 169.450 | 01/07/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.889đ | 8.107đ | 7.843đ | 7.981đ | 1.05% | 40 | 15/07/2026 |
| 7.912đ | 7.929đ | 7.597đ | 7.898đ | 0.84% | 860 | 14/07/2026 |
| 7.967đ | 8.087đ | 7.774đ | 7.832đ | -1.26% | 970 | 13/07/2026 |
| 7.932đ | 8.047đ | 7.855đ | 7.932đ | -0.75% | 1.090 | 10/07/2026 |
| 7.820đ | 8.021đ | 7.740đ | 7.992đ | 2.2% | 1.240 | 09/07/2026 |
| 7.800đ | 7.846đ | 7.740đ | 7.820đ | -0.47% | 580 | 08/07/2026 |
| 7.611đ | 7.875đ | 7.611đ | 7.858đ | 3.28% | 1.270 | 07/07/2026 |
| 7.602đ | 7.651đ | 7.531đ | 7.608đ | 0.04% | 610 | 06/07/2026 |
| 7.654đ | 7.654đ | 7.554đ | 7.605đ | -0.6% | 520 | 02/07/2026 |
| 7.648đ | 7.783đ | 7.608đ | 7.651đ | 0.41% | 870 | 01/07/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.560đ | 8.594đ | 8.440đ | 8.520đ | -0.13% | 39.380 | 15/07/2026 |
| 8.480đ | 8.600đ | 8.411đ | 8.531đ | 0.88% | 60.040 | 14/07/2026 |
| 8.537đ | 8.589đ | 8.382đ | 8.457đ | -0.87% | 62.000 | 13/07/2026 |
| 8.680đ | 8.680đ | 8.434đ | 8.531đ | -1.59% | 70.710 | 10/07/2026 |
| 8.634đ | 8.715đ | 8.537đ | 8.669đ | 0.07% | 54.810 | 09/07/2026 |
| 8.680đ | 8.824đ | 8.646đ | 8.663đ | -0.2% | 78.650 | 08/07/2026 |
| 8.698đ | 8.766đ | 8.629đ | 8.680đ | -0.53% | 81.160 | 07/07/2026 |
| 8.514đ | 8.738đ | 8.422đ | 8.726đ | 2.49% | 91.580 | 06/07/2026 |
| 8.600đ | 8.698đ | 8.491đ | 8.514đ | -0.93% | 74.420 | 02/07/2026 |
| 8.531đ | 8.743đ | 8.508đ | 8.594đ | 4.53% | 96.080 | 01/07/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.067đ | 9.183đ | 9.039đ | 9.176đ | 1.2% | 9.090 | 15/07/2026 |
| 9.010đ | 9.079đ | 8.947đ | 9.067đ | 0.41% | 48.480 | 14/07/2026 |
| 9.193đ | 9.239đ | 9.024đ | 9.030đ | -1.16% | 48.690 | 13/07/2026 |
| 9.007đ | 9.265đ | 8.978đ | 9.136đ | 1.05% | 68.530 | 10/07/2026 |
| 8.921đ | 9.056đ | 8.864đ | 9.042đ | 1.35% | 53.970 | 09/07/2026 |
| 9.036đ | 9.042đ | 8.855đ | 8.921đ | -1.67% | 61.220 | 08/07/2026 |
| 8.970đ | 9.090đ | 8.892đ | 9.073đ | 0.96% | 54.240 | 07/07/2026 |
| 8.772đ | 9.050đ | 8.769đ | 8.987đ | 2.99% | 67.230 | 06/07/2026 |
| 8.735đ | 8.824đ | 8.720đ | 8.726đ | -0.1% | 36.630 | 02/07/2026 |
| 8.692đ | 8.824đ | 8.686đ | 8.735đ | 0.53% | 53.280 | 01/07/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Bình 70L • Phun siêu tốc