TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 19:06 04/03/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
04/03/2026
165.400
-500
03/03/2026
165.900
-800
02/03/2026
166.700
+2.200
27/02/2026
164.500
-800
26/02/2026
165.300
-1.400
25/02/2026
166.700
+100
24/02/2026
166.600
0

Giá cà phê Arabica hôm nay đang trong giai đoạn điều chỉnh sau những biến động mạnh mẽ từ cuối 2025. Thị trường quốc tế cho thấy dấu hiệu giảm nhẹ do dự báo nguồn cung cải thiện, trong khi nhu cầu nông sản đặc sản vẫn duy trì ổn định. Bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp có thể tham khảo chi tiết qua bảng giá nông sản cập nhật hàng ngày để nắm bắt kịp thời.
Bảng giá bao gồm các hợp đồng kỳ hạn Arabica chất lượng cao, từ loại thượng hạng cho đến các phân hạng khác nhau. Để xem bảng giá nông sản mới nhất và chính xác nhất, vui lòng truy cập mục giá cà phê Arabica để theo dõi thông tin từ các sản giao dịch lớn.
Nhà Bè Agri cung cấp một số dịch vụ thi công lắp đặt. Kính mong bà con tham khảo, ủng hộ.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
Hiện nay, thị trường cà phê Arabica giao dịch chính tại sàn ICE New York (mã KC). Các hợp đồng kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn với chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày. Dữ liệu được tổng hợp từ nguồn uy tín, giúp bà con nông dân dễ dàng nắm bắt các thay đổi mới nhất, từ đó đưa ra quyết định mua bán hợp lý.
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Đóng cửa
Thay đổi
HĐ mở
Ngày
193.301đ
193.588đ
181.290đ
181.462đ
-5.03%
21.210
03/02/2026
190.205đ
193.932đ
189.775đ
191.065đ
0.3%
16.010
02/02/2026
197.515đ
198.089đ
189.718đ
190.492đ
-3.84%
25.470
30/01/2026
201.557đ
202.131đ
197.573đ
198.089đ
-1.57%
15.060
29/01/2026
212.709đ
213.598đ
200.554đ
201.242đ
-4.42%
21.410
28/01/2026
204.797đ
212.136đ
204.682đ
210.559đ
3.09%
18.390
27/01/2026
201.557đ
205.829đ
201.529đ
204.252đ
1.52%
12.740
26/01/2026
199.379đ
203.736đ
198.863đ
201.185đ
0.92%
12.670
23/01/2026
198.891đ
200.755đ
197.372đ
199.350đ
0.06%
12.190
22/01/2026
198.547đ
199.637đ
195.967đ
199.235đ
0.29%
18.700
21/01/2026
Giá cà phê Arabica biến động mạnh do phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, khí hậu và tính mùa vụ. Dưới đây là một số yếu tố chính tác động trực tiếp đến giá nông sản cà phê thượng hạng trong năm 2026:
Brazil là nước sản xuất Arabica lớn nhất trên thế giới, chiếm hơn 40% sản lượng toàn cầu. Thời tiết bất lợi như: Hạn hán, sương giá hoặc mưa lũ,… thường gây thiếu hụt nguồn cung và đẩy giá tăng cao.
Ngược lại, khi điều kiện thời tiết thuận lợi và năng suất được phục hồi, nguồn cung dồi dào sẽ tạo áp lực giảm giá. Bên cạnh đó, Colombia và các nước Trung Mỹ cũng đóng vai trò đặc biệt quan trọng, với sản lượng ổn định hơn nhờ độ cao và khí hậu lý tưởng.
Ngoài ra, ngành cà phê đặc sản và chuỗi cửa hàng cao cấp tại Mỹ, châu Âu là động lực chính. Khi kinh tế phục hồi, người tiêu dùng sẵn sàng chi trả cho cà phê chất lượng cao, hỗ trợ giá Arabica. Tuy nhiên, lạm phát hoặc suy thoái có thể khiến nhu cầu giảm, đặc biệt với phân khúc thượng hạng và cao cấp.
Sàn ICE luôn luôn theo dõi chặt chẽ tồn kho Arabica. Khi tồn kho giảm mạnh, giá thường tăng do lo ngại thiếu hụt. Vào đầu năm 2026, thị trường ghi nhận sự điều chỉnh tồn kho, ảnh hưởng nghiêm trọng đến tâm lý nhà đầu tư và biến động giá ngắn hạn.
Hơn nữa, biến động tỷ giá USD, chi phí vận chuyển, chính sách thương mại hoặc xung đột khu vực đều tác động đến giá cà phê. Các quỹ đầu tư lớn trên thế giới tham gia hàng hóa nông sản cũng tạo ra nhiều đợt tăng/giảm đột biến.
Người tiêu dùng ngày càng ưu tiên cà phê Arabica bền vững, có chứng nhận Fairtrade, Rainforest Alliance hoặc hữu cơ. Loại cà phê này đạt chuẩn này thường có giá cao hơn, tạo lợi thế cho các vùng trồng như Đà Lạt (Việt Nam), nơi đầu tư mạnh vào chất lượng và bền vững.
Một số xu hướng nổi bật gần đầy và dự báo cho năm 2026 của giá cà phê Arabica, bao gồm:
Thị trường cà phê Arabica thay đổi nhanh chóng, thậm chí từng giờ. Chính vì vậy, việc nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác, kịp thời sẽ giúp nông dân, thương lái và doanh nghiệp đưa ra quyết định hiệu quả nhất.
Hãy tham khảo bảng giá Arabica cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp liên tục dữ liệu từ sàn ICE New York, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá được cập nhật liên tục, hỗ trợ bà con dễ dàng theo dõi mà không cần nhiều nguồn.
Giá cà phê Arabica trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu cải thiện, nhưng nhu cầu cà phê chất lượng cao và bền vững vẫn là động lực dài hạn. Với Việt Nam, đây là cơ hội vàng để nâng cao vị thế trên bản đồ Arabica thế giới thông qua đầu tư giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.
Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 94.800 đ/kg
Thay đổi: -1400 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 94.800 | -1400 |
| Gia Lai | 94.800 | -1400 |
| Đắk Nông | 95.000 | -1300 |
| Lâm Đồng | 94.200 | -1100 |
| Hồ tiêu | 143.800 | -1900 |

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 143.800 đ/kg
Thay đổi: -1900 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 144.000 | -2000 |
| Gia Lai | 143.500 | -2000 |
| Đắk Nông | 144.000 | -2000 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 144.000 | -2000 |
| Bình Phước | 143.500 | -1500 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.356đ | 4.394đ | 4.359đ | 4.386đ | 0.62% | 107.100 | 03/02/2026 |
| 4.385đ | 4.385đ | 4.341đ | 4.359đ | -0.58% | 153.890 | 02/02/2026 |
| 4.410đ | 4.420đ | 4.354đ | 4.385đ | -0.58% | 193.270 | 30/01/2026 |
| 4.402đ | 4.443đ | 4.382đ | 4.410đ | 0.17% | 180.150 | 29/01/2026 |
| 4.372đ | 4.436đ | 4.369đ | 4.402đ | 0.82% | 200.200 | 28/01/2026 |
| 4.385đ | 4.400đ | 4.361đ | 4.367đ | -0.41% | 124.210 | 27/01/2026 |
| 4.402đ | 4.418đ | 4.374đ | 4.385đ | -0.52% | 158.110 | 26/01/2026 |
| 4.338đ | 4.415đ | 4.326đ | 4.408đ | 1.53% | 257.320 | 23/01/2026 |
| 4.326đ | 4.344đ | 4.310đ | 4.341đ | 0.53% | 147.100 | 22/01/2026 |
| 4.338đ | 4.379đ | 4.313đ | 4.318đ | -0.47% | 155.620 | 21/01/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.369đ | 6.396đ | 6.334đ | 6.354đ | -0.29% | 360 | 03/02/2026 |
| 6.278đ | 6.407đ | 6.249đ | 6.373đ | 0.77% | 1.050 | 02/02/2026 |
| 6.367đ | 6.416đ | 6.290đ | 6.324đ | -0.81% | 1.130 | 30/01/2026 |
| 6.295đ | 6.390đ | 6.281đ | 6.376đ | 1% | 1.340 | 29/01/2026 |
| 6.267đ | 6.324đ | 6.232đ | 6.312đ | 0.46% | 1.040 | 28/01/2026 |
| 6.244đ | 6.347đ | 6.244đ | 6.284đ | 0.23% | 930 | 27/01/2026 |
| 6.109đ | 6.347đ | 6.109đ | 6.269đ | 2.63% | 1.520 | 26/01/2026 |
| 6.072đ | 6.132đ | 6.054đ | 6.109đ | -0.28% | 380 | 23/01/2026 |
| 6.181đ | 6.183đ | 6.092đ | 6.126đ | -0.97% | 500 | 22/01/2026 |
| 6.123đ | 6.195đ | 6.083đ | 6.186đ | 0.94% | 960 | 21/01/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.170đ | 8.428đ | 8.153đ | 8.388đ | 2.59% | 88.330 | 03/02/2026 |
| 8.159đ | 8.227đ | 8.101đ | 8.176đ | -0.07% | 96.020 | 02/02/2026 |
| 8.428đ | 8.434đ | 8.113đ | 8.182đ | -2.93% | 118.340 | 30/01/2026 |
| 8.434đ | 8.491đ | 8.376đ | 8.428đ | -0.07% | 73.670 | 29/01/2026 |
| 8.508đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.434đ | -0.81% | 59.190 | 28/01/2026 |
| 8.462đ | 8.606đ | 8.451đ | 8.503đ | 0.27% | 72.640 | 27/01/2026 |
| 8.457đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.480đ | 0.41% | 62.400 | 26/01/2026 |
| 8.577đ | 8.589đ | 8.440đ | 8.445đ | -1.54% | 59.710 | 23/01/2026 |
| 8.440đ | 8.589đ | 8.428đ | 8.577đ | 1.49% | 63.740 | 22/01/2026 |
| 8.445đ | 8.543đ | 8.405đ | 8.451đ | 0.14% | 46.550 | 21/01/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.437đ | 8.441đ | 8.361đ | 8.366đ | -0.9% | 34.690 | 03/02/2026 |
| 8.428đ | 8.454đ | 8.371đ | 8.442đ | 0.31% | 59.780 | 02/02/2026 |
| 8.471đ | 8.497đ | 8.376đ | 8.417đ | -0.81% | 73.940 | 30/01/2026 |
| 8.537đ | 8.620đ | 8.465đ | 8.485đ | -0.6% | 65.370 | 29/01/2026 |
| 8.414đ | 8.594đ | 8.414đ | 8.537đ | 1.29% | 82.320 | 28/01/2026 |
| 8.422đ | 8.457đ | 8.391đ | 8.428đ | -0.1% | 77.320 | 27/01/2026 |
| 8.609đ | 8.666đ | 8.419đ | 8.437đ | -1.87% | 107.150 | 26/01/2026 |
| 8.491đ | 8.606đ | 8.471đ | 8.597đ | 1.25% | 85.600 | 23/01/2026 |
| 8.354đ | 8.531đ | 8.354đ | 8.491đ | 1.65% | 92.420 | 22/01/2026 |
| 8.365đ | 8.471đ | 8.345đ | 8.354đ | -0.07% | 77.770 | 21/01/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên