Giá cà phê arabica hôm nay 16/06/2026

Cập nhật gần nhất: 09:16 16/06/2026

Ngày Giá Thay đổi
15/06/2026 150.200đ +1.100đ
12/06/2026 149.100đ +1.900đ
11/06/2026 147.200đ +3.200đ
10/06/2026 144.000đ +2.300đ
09/06/2026 141.700đ -800đ
08/06/2026 142.500đ -400đ
05/06/2026 142.900đ

Giá Cà Phê Arabica 2026 - Cập Nhật Thị Trường Hôm Nay

GIÁ CÀ PHÊ ARABICA HÔM NAY

Giá cà phê Arabica hôm nay đang trong giai đoạn điều chỉnh sau những biến động mạnh mẽ từ cuối 2025. Thị trường quốc tế cho thấy dấu hiệu giảm nhẹ do dự báo nguồn cung cải thiện, trong khi nhu cầu nông sản đặc sản vẫn duy trì ổn định. Bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp có thể tham khảo chi tiết qua bảng giá nông sản cập nhật hàng ngày để nắm bắt kịp thời.

Bảng giá bao gồm các hợp đồng kỳ hạn Arabica chất lượng cao, từ loại thượng hạng cho đến các phân hạng khác nhau. Để xem bảng giá nông sản mới nhất và chính xác nhất, vui lòng truy cập mục giá cà phê Arabica để theo dõi thông tin từ các sản giao dịch lớn.

BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ARABICA CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Hiện nay, thị trường cà phê Arabica giao dịch chính tại sàn ICE New York (mã KC). Các hợp đồng kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn với chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày. Dữ liệu được tổng hợp từ nguồn uy tín, giúp bà con nông dân dễ dàng nắm bắt các thay đổi mới nhất, từ đó đưa ra quyết định mua bán hợp lý.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
144.711đ 149.928đ 144.940đ 148.552đ 0.74% 22.910 15/06/2026
146.202đ 147.893đ 144.998đ 147.463đ 1.28% 14.440 12/06/2026
141.901đ 146.488đ 141.901đ 145.600đ 2.23% 19.760 11/06/2026
140.583đ 143.421đ 140.296đ 142.417đ 1.64% 21.900 10/06/2026
140.812đ 142.847đ 139.149đ 140.124đ -0.61% 26.800 09/06/2026
141.041đ 143.822đ 140.067đ 140.984đ -0.24% 22.260 08/06/2026
142.188đ 142.876đ 139.493đ 141.328đ -0.26% 26.620 05/06/2026
144.912đ 145.686đ 141.529đ 141.701đ -2.35% 19.030 04/06/2026
149.699đ 150.043đ 144.711đ 145.112đ -2.35% 19.790 03/06/2026
149.470đ 150.387đ 148.008đ 148.610đ -0.54% 12.710 02/06/2026

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ CÀ PHÊ ARABICA

Giá cà phê Arabica biến động mạnh do phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, khí hậu và tính mùa vụ. Dưới đây là một số yếu tố chính tác động trực tiếp đến giá nông sản cà phê thượng hạng trong năm 2026:

Nguồn cung từ Brazil và Colombia

Brazil là nước sản xuất Arabica lớn nhất trên thế giới, chiếm hơn 40% sản lượng toàn cầu. Thời tiết bất lợi như: Hạn hán, sương giá hoặc mưa lũ,… thường gây thiếu hụt nguồn cung và đẩy giá tăng cao.

Ngược lại, khi điều kiện thời tiết thuận lợi và năng suất được phục hồi, nguồn cung dồi dào sẽ tạo áp lực giảm giá. Bên cạnh đó, Colombia và các nước Trung Mỹ cũng đóng vai trò đặc biệt quan trọng, với sản lượng ổn định hơn nhờ độ cao và khí hậu lý tưởng.

Nhu cầu tiêu thụ toàn cầu

Ngoài ra, ngành cà phê đặc sản và chuỗi cửa hàng cao cấp tại Mỹ, châu Âu là động lực chính. Khi kinh tế phục hồi, người tiêu dùng sẵn sàng chi trả cho cà phê chất lượng cao, hỗ trợ giá Arabica. Tuy nhiên, lạm phát hoặc suy thoái có thể khiến nhu cầu giảm, đặc biệt với phân khúc thượng hạng và cao cấp.

Tồn kho và giao dịch tương lai

Sàn ICE luôn luôn theo dõi chặt chẽ tồn kho Arabica. Khi tồn kho giảm mạnh, giá thường tăng do lo ngại thiếu hụt. Vào đầu năm 2026, thị trường ghi nhận sự điều chỉnh tồn kho, ảnh hưởng nghiêm trọng đến tâm lý nhà đầu tư và biến động giá ngắn hạn.

Yếu tố kinh tế vĩ mô và địa chính trị

Hơn nữa, biến động tỷ giá USD, chi phí vận chuyển, chính sách thương mại hoặc xung đột khu vực đều tác động đến giá cà phê. Các quỹ đầu tư lớn trên thế giới tham gia hàng hóa nông sản cũng tạo ra nhiều đợt tăng/giảm đột biến.

Chuyển đổi bền vững và chứng nhận

Người tiêu dùng ngày càng ưu tiên cà phê Arabica bền vững, có chứng nhận Fairtrade, Rainforest Alliance hoặc hữu cơ. Loại cà phê này đạt chuẩn này thường có giá cao hơn, tạo lợi thế cho các vùng trồng như Đà Lạt (Việt Nam), nơi đầu tư mạnh vào chất lượng và bền vững.

XU HƯỚNG GIÁ CÀ PHÊ ARABICA 2025-2026 VÀ TRIỂN VỌNG TƯƠNG LAI

Một số xu hướng nổi bật gần đầy và dự báo cho năm 2026 của giá cà phê Arabica, bao gồm:

  • Sau giai đoạn tăng mạnh kỷ lục vào 2024-2025 do thiếu hụt nguồn cung nghiêm trọng tại Brazil và Colombia, giá Arabica bước vào xu hướng điều chỉnh giảm rõ rệt từ cuối 2025 đến đầu 2026.
  • Sự phục hồi năng suất ở các nước sản xuất chính cùng với nhu cầu chưa hồi phục hoàn toàn, tạo áp lực giảm giá.
  • Tại Việt Nam, cà phê Arabica chủ yếu được trồng ở vùng cao nguyên như Lâm Đồng, với chất lượng cao và hương vị đặc trưng. Giá nội địa ổn hơn nhờ chi phí sản xuất hợp lý, nhưng vẫn theo sát xu hướng thế giới.
  • Dự báo trong năm 2026, nhiều tổ chức phân tích cho rằng giá có thể duy trì ở mức cân bằng hơn so với đỉnh cao trước với cung cầu dần ổn định. Tuy nhiên, bất kỳ dấu hiệu thời tiết xấu hoặc nhu cầu đặc sản tăng đột biến đều có thể đảo chiều xu hướng.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ CÀ PHÊ ARABICA LIÊN TỤC

Thị trường cà phê Arabica thay đổi nhanh chóng, thậm chí từng giờ. Chính vì vậy, việc nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác, kịp thời sẽ giúp nông dân, thương lái và doanh nghiệp đưa ra quyết định hiệu quả nhất.

Hãy tham khảo bảng giá Arabica cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp liên tục dữ liệu từ sàn ICE New York, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá được cập nhật liên tục, hỗ trợ bà con dễ dàng theo dõi mà không cần nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Giá cà phê Arabica trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu cải thiện, nhưng nhu cầu cà phê chất lượng cao và bền vững vẫn là động lực dài hạn. Với Việt Nam, đây là cơ hội vàng để nâng cao vị thế trên bản đồ Arabica thế giới thông qua đầu tư giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 85.300 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 85.300đ
Gia Lai 85.300đ
Đắk Nông 85.400đ
Lâm Đồng 84.800đ
Tây Nguyên 85.300đ
Hồ tiêu 139.000đ

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 139.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 140.000 0
Gia Lai 138.000 0
Đắk Nông 140.000 0
Tây Nguyên 140.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 139.000 0
Bình Phước 138.000 0

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.213đ 4.266đ 4.163đ 4.243đ 0.39% 162.120 15/06/2026
4.216đ 4.269đ 4.182đ 4.226đ 0.24% 206.780 12/06/2026
4.297đ 4.300đ 4.203đ 4.216đ -1.73% 315.340 11/06/2026
4.297đ 4.359đ 4.282đ 4.290đ -0.12% 252.580 10/06/2026
4.290đ 4.356đ 4.274đ 4.295đ 0.18% 289.430 09/06/2026
4.305đ 4.310đ 4.223đ 4.287đ 0.3% 280.270 08/06/2026
4.341đ 4.346đ 4.259đ 4.274đ -1.65% 295.850 05/06/2026
4.413đ 4.418đ 4.315đ 4.346đ -1.62% 273.610 04/06/2026
4.512đ 4.525đ 4.405đ 4.418đ -2.04% 246.220 03/06/2026
4.553đ 4.564đ 4.495đ 4.510đ -0.79% 211.400 02/06/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.886đ 6.897đ 6.740đ 6.771đ -1.91% 1.410 15/06/2026
7.029đ 7.041đ 6.851đ 6.903đ -1.35% 1.910 12/06/2026
7.061đ 7.161đ 6.978đ 6.998đ -0.97% 1.030 11/06/2026
7.121đ 7.152đ 7.029đ 7.066đ -0.52% 830 10/06/2026
7.161đ 7.256đ 7.075đ 7.104đ -0.64% 530 09/06/2026
7.101đ 7.190đ 7.064đ 7.150đ 0.61% 640 08/06/2026
7.107đ 7.281đ 7.095đ 7.107đ 0% 1.030 05/06/2026
7.190đ 7.201đ 7.058đ 7.107đ -1.08% 1.060 04/06/2026
7.267đ 7.324đ 7.144đ 7.184đ -1.03% 460 03/06/2026
7.230đ 7.316đ 7.101đ 7.258đ 1.28% 890 02/06/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.843đ 8.256đ 7.809đ 8.118đ 3.36% 100.200 15/06/2026
7.895đ 8.010đ 7.843đ 7.855đ -0.65% 63.330 12/06/2026
7.975đ 8.038đ 7.895đ 7.906đ -0.93% 120.060 11/06/2026
8.073đ 8.084đ 7.946đ 7.981đ -1.14% 150.870 10/06/2026
8.113đ 8.159đ 8.010đ 8.073đ -0.28% 140.550 09/06/2026
8.164đ 8.233đ 8.090đ 8.096đ -0.14% 162.560 08/06/2026
8.176đ 8.313đ 8.078đ 8.107đ -0.91% 117.940 05/06/2026
8.153đ 8.285đ 8.107đ 8.182đ 0.21% 80.220 04/06/2026
8.268đ 8.394đ 8.147đ 8.164đ -0.97% 86.600 03/06/2026
8.256đ 8.296đ 8.170đ 8.245đ -0.48% 72.340 02/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.639đ 8.710đ 8.617đ 8.666đ 0.33% 54.350 15/06/2026
8.663đ 8.732đ 8.629đ 8.637đ -0.13% 55.600 12/06/2026
8.655đ 8.735đ 8.640đ 8.649đ -0.07% 103.480 11/06/2026
8.643đ 8.726đ 8.637đ 8.655đ 0.27% 105.180 10/06/2026
8.677đ 8.801đ 8.626đ 8.632đ -0.53% 125.070 09/06/2026
8.849đ 8.864đ 8.669đ 8.677đ -1.88% 110.250 08/06/2026
8.978đ 9.030đ 8.821đ 8.844đ -1.66% 112.420 05/06/2026
9.196đ 9.216đ 8.910đ 8.993đ -2.21% 140.460 04/06/2026
9.357đ 9.414đ 9.185đ 9.196đ -1.66% 95.210 03/06/2026
9.360đ 9.403đ 9.285đ 9.351đ -0.09% 68.240 02/06/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN

    5/5 - (1 bình chọn)