Giá cà phê lâm đồng hôm nay 17/10/2026

Cập nhật gần nhất: 13:48 17/10/2026

Giá cà phê trực tuyến

LIVE

Giá cà phê lâm đồng

Giá cà phê Lâm Đồng trong nước ngày 17/10/2026 tiếp tục tăng cao khi mức giá trung bình đạt khoảng 92.100 đồng/kg, tăng thêm 1000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 93.000 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Giá cà phê Lâm Đồng lại đóng vai trò đầu tàu trong canh tác cà phê Arabica. Giá cà phê Arabica tại Lâm Đồng thường cũng chính là giá giao dịch chung cho cả nước với dòng Arabica.

Ngày Giá Thay đổi
16/10/2026 91.100đ -1.500đ
15/10/2026 92.600đ +100đ
14/10/2026 92.500đ 0đ
13/10/2026 92.500đ +1.300đ
12/10/2026 91.200đ 0đ
09/10/2026 91.200đ -2.400đ
08/10/2026 93.600đ 0đ

Nhà Bè Agri chuyên cung cấp thiết bị tưới tự động, máy bay nông nghiệp và dịch vụ phun thuốc trừ sâu bằng máy bay nông nghiệp.

-7%
Giá gốc là: 1,695,000 VNĐ.Giá hiện tại là: 1,580,000 VNĐ.

NHẬN ĐỊNH THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ LÂM ĐỒNG (CẬP NHẬT NGÀY 30/09/2026):

  • Giá cà phê Lâm Đồng duy trì xu hướng theo diễn biến sàn Robusta London: Giá cà phê nhân xô tại Lâm Đồng tiếp tục chịu tác động trực tiếp từ biến động của hợp đồng Robusta trên sàn London. Sau những phiên điều chỉnh gần đây, thị trường trong nước có xu hướng giằng co khi lực mua và bán đều chưa thực sự mạnh. Mức giá cà phê Lâm Đồng trong ngày vì vậy vẫn biến động theo từng phiên nhưng chưa xuất hiện tín hiệu cho một nhịp tăng hoặc giảm quá mạnh.
  • Nguồn cung cà phê Lâm Đồng bước vào giai đoạn được quan tâm trước vụ mới: Hoạt động thu mua tại các khu vực trồng cà phê trọng điểm của Lâm Đồng đang được thị trường theo dõi sát khi nguồn hàng vụ mới dần trở thành yếu tố quan trọng đối với giá cà phê trong nước. Lượng cà phê còn lại trong dân và tại các đại lý ảnh hưởng đáng kể đến khả năng bán ra, trong khi nhu cầu thu mua của doanh nghiệp xuất khẩu tiếp tục là yếu tố hỗ trợ giá.
  • Giá cà phê Lâm Đồng vẫn được hỗ trợ bởi mặt bằng giá Robusta thế giới: Trong ngắn hạn, diễn biến của sàn London, tỷ giá USD/VND và tình hình nguồn cung tại Việt Nam sẽ tiếp tục là những yếu tố chính tác động đến giá cà phê Lâm Đồng. Khi giá Robusta thế giới duy trì ở mức cao, giá thu mua tại Lâm Đồng có cơ sở giữ mặt bằng tương đối ổn định; ngược lại, nếu sàn London điều chỉnh mạnh, giá cà phê tại địa phương cũng có thể chịu áp lực giảm theo.

GIÁ CÀ PHÊ LÂM ĐỒNG HÔM NAY

Tổng hợp Báo cáo thị trường cà phê cập nhập theo tháng, quý [tải file]

Việt Nam ta tự hào là cường quốc số 1 thế giới về sản lượng cà phê cùng nhiều vùng trồng rộng lớn, năng suất, chất lượng cao. Hàng triệu hộ gia đình đang canh tác, có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc nhờ canh tác cà phê.

Chúng ta cũng đồng tình với nhau rằng Giá cà phê hôm nay thay đổi theo từng giờ, xu hướng biến thiên. Từ đó, đội ngũ kỹ thuật IT và Marketing Nhà Bè Agri đã nghiên cứu và cập nhật nguồn dữ liệu Giá cà phê cập nhật liên tục từ nhiều nguồn uy tín, chất lượng, trong đó đáng kể nhất là giá cà phê được lấy từ “Yahoo Financial“.

Các thông tin trên trang này, tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.

BÁO CÁO NGÀNH CÀ PHÊ TUẦN 39-2026 TỪ 21/09 ĐẾN 29/09/2026

TIN VẮN TRONG NƯỚC

  • Giá cà phê Lâm Đồng hiện quanh mức 93.000 đồng/kg, đi ngang so với phiên trước. Trong tuần qua, giá tại Lâm Đồng có thời điểm giảm xuống 91.200–92.200 đồng/kg trước khi phục hồi lên 93.000 đồng/kg vào cuối tuần.
  • Thị trường cà phê tại Lâm Đồng tiếp tục biến động cùng mặt bằng giá cà phê Tây Nguyên. Tại ngày 29/09, giá Lâm Đồng thấp hơn một số khu vực lân cận như Đắk Lắk và Gia Lai, trong khi Đắk Nông vẫn ghi nhận mức cao hơn.
  • Hoạt động thu mua cà phê tại Lâm Đồng vẫn được thị trường quan tâm trong giai đoạn chuyển tiếp trước vụ thu hoạch mới. Lượng hàng còn lại trong dân, nhu cầu của các đại lý và doanh nghiệp xuất khẩu tiếp tục là những yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến giá thu mua.
  • Thị trường trong nước vẫn chịu tác động lớn từ diễn biến của giá Robusta London và tỷ giá USD/VND. Khi giá trên sàn quốc tế phục hồi, giá cà phê tại các vùng nguyên liệu trong nước có xu hướng được hỗ trợ trở lại.
  • Lâm Đồng tiếp tục giữ vai trò quan trọng trong ngành cà phê Việt Nam khi vừa có vùng sản xuất Robusta tại các khu vực như Bảo Lộc, Di Linh, Lâm Hà, Đức Trọng, vừa là vùng sản xuất Arabica nổi bật tại khu vực Đà Lạt và các vùng cao.

TIN VẮN QUỐC TẾ

  • Trong phiên 29/09/2026, giá Robusta London phục hồi mạnh. Hợp đồng tháng 11/2026 đạt khoảng 3.412 USD/tấn, tăng 45 USD/tấn, tương đương 1,34% so với phiên trước.
  • Giá Arabica New York cũng phục hồi trong phiên cuối tháng 9, với mức tăng được ghi nhận khoảng 3,79% đối với kỳ hạn tháng 11/2026.
  • Thị trường cà phê thế giới tiếp tục theo dõi sát triển vọng nguồn cung Brazil. Dữ liệu mới được công bố cho thấy sản lượng cà phê Brazil năm 2026 được dự báo ở mức kỷ lục, trong đó Arabica tăng đáng kể so với năm trước.
  • Bên cạnh nguồn cung Brazil, diễn biến sản lượng và xuất khẩu của Việt Nam tiếp tục có ảnh hưởng đáng kể đến thị trường Robusta toàn cầu, đặc biệt trong giai đoạn chuẩn bị bước vào vụ thu hoạch mới.
  • Giá cà phê thế giới vẫn chịu tác động đồng thời từ nguồn cung, thời tiết tại các nước sản xuất lớn, nhu cầu tiêu thụ và hoạt động giao dịch trên các sàn phái sinh London và New York.

GIÁ CÀ PHÊ LÂM ĐỒNG TUẦN 39/2026

Trong tuần từ 21/09/2026 đến 29/09/2026, giá cà phê Lâm Đồng biến động trong vùng khoảng 91.200–93.000 đồng/kg. Sau khi giảm xuống 91.200 đồng/kg vào ngày 23/09, giá phục hồi trở lại và duy trì ở mức 93.000 đồng/kg vào những ngày cuối tuần.

Cụ thể, giá cà phê Lâm Đồng ghi nhận 93.000 đồng/kg vào ngày 21/09, giảm còn 92.200 đồng/kg ngày 22/09 và tiếp tục xuống 91.200 đồng/kg ngày 23/09. Sau đó, giá phục hồi lên 92.200 đồng/kg ngày 24/09, giảm nhẹ còn 92.000 đồng/kg ngày 25/09 và trở lại mức 93.000 đồng/kg từ ngày 26/09. Mức giá này tiếp tục được duy trì đến ngày 29/09.

Diễn biến trên cho thấy giá cà phê Lâm Đồng đang có sự giằng co khá rõ. Trong khi nguồn cung trong nước và thời điểm bước vào vụ mới tạo áp lực lên giá, sự phục hồi của Robusta London trong các phiên gần đây lại tạo lực hỗ trợ cho giá cà phê nội địa. Riêng trong phiên 29/09, Robusta London kỳ hạn tháng 11/2026 tăng 45 USD/tấn lên 3.412 USD/tấn.

Trong thời gian tới, giá cà phê Lâm Đồng sẽ tiếp tục phụ thuộc vào ba nhóm yếu tố chính: diễn biến Robusta London, tình hình nguồn cung cà phê Việt Nam khi bước vào vụ mới và nhu cầu thu mua thực tế tại các vùng nguyên liệu. Người trồng và đại lý nên theo dõi đồng thời giá trong nước và giá cà phê thế giới để đánh giá xu hướng thị trường.

Giá cà phê arabica hôm nay 17/10/2026

Cập nhật gần nhất: 13:48 17/10/2026

Ngày Giá Thay đổi
16/10/2026 174.500đ +6.200đ
15/10/2026 168.300đ -1.800đ
14/10/2026 170.100đ +3.000đ
13/10/2026 167.100đ +1.200đ
12/10/2026 165.900đ +2.100đ
09/10/2026 163.800đ -1.200đ
08/10/2026 165.000đ 0đ

Giá cà phê robusta hôm nay 17/10/2026

Cập nhật gần nhất: 13:48 17/10/2026

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
101.099đ 103.167đ 99.396đ 101.658đ 2.87% 0 15/07/2026
98.954đ 103.505đ 97.991đ 98.824đ 0.11% 6.550 14/07/2026
99.630đ 100.748đ 97.185đ 98.720đ -0.6% 6.130 13/07/2026
102.777đ 103.219đ 97.679đ 99.318đ -4.57% 6.980 10/07/2026
96.639đ 104.805đ 96.639đ 104.077đ 7.81% 6.770 09/07/2026
100.358đ 100.852đ 95.729đ 96.535đ -3.31% 8.490 08/07/2026
102.985đ 106.157đ 99.162đ 99.838đ -4.19% 10.480 07/07/2026
95.547đ 106.131đ 95.547đ 104.207đ 8.92% 11.060 06/07/2026
97.003đ 97.289đ 94.585đ 95.677đ -1.76% 3.550 03/07/2026
97.055đ 100.514đ 97.003đ 97.393đ 0.51% 9.030 02/07/2026

PHÂN TÍCH GIÁ CÀ PHÊ 2025-2026

Báo cáo thị trường cà phê Tháng 6&7/2026.

BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ THÁNG 6-2026 CỦA ICO

Chỉ số I-CIP trong tháng tăng trở lại do những lo ngại về hiện tượng Siêu El Niño và lượng mưa làm chậm quá trình thu hoạch ở Brazil

  • Chỉ số giá tổng hợp ICO (I-CIP) trung bình đạt 248,90 cent Mỹ/pound trong tháng 6 năm 2026, giảm 2,8% so với tháng 5 năm 2026. Giá tiếp tục xu hướng giảm như tháng trước trong những phiên giao dịch đầu tiên của tháng 6, giảm xuống còn 231,96 cent Mỹ/pound vào ngày 9 tháng 6 – mức thấp nhất trong gần hai năm. Tuy nhiên, sau đó giá đã phục hồi mạnh mẽ 17,4%, đạt mức cao nhất trong 2 tháng là 272,39 cent Mỹ/pound vào cuối tháng.
  • Giá trung bình của cà phê Colombian Mild và Robusta tăng lần lượt 0,4% và 1,7% trong tháng 6 năm 2026 so với tháng 5 năm 2026, trung bình đạt 324,60 và 169,39 cent Mỹ/pound. Ngược lại, giá của loại cà phê Other Mild và cà phê Brazilian Natural đã giảm lần lượt 2,4% và 7,4%, xuống còn 307,83 và 272,01 cent Mỹ/pound.
  • Lượng tồn kho cà phê Robusta được chứng nhận tại London đã tăng 4,8% từ tháng 5 đến tháng 6 năm 2026, chốt tháng ở mức 0,68 triệu bao. Trong khi đó, lượng tồn kho cà phê Arabica được chứng nhận tại Mỹ đã giảm 13,3% xuống còn 0,41 triệu bao, mức thấp nhất kể từ tháng 2 năm 2024.

Tải báo cáo

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

GIÁ CẢ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 139.000 đ/kg

Thay đổi: -500 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 139.000 -500
Gia Lai 137.500 -500
Đắk Nông 140.000 -500
Tây Nguyên 139.000 -500
Bà Rịa - Vũng Tàu 138.000 -500
Bình Phước 137.500 -500
gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.704đ 4.912đ 4.699đ 4.813đ 2.09% 50.140 15/07/2026
4.730đ 4.733đ 4.676đ 4.715đ -0.59% 140.080 14/07/2026
4.781đ 4.807đ 4.733đ 4.743đ 0.49% 237.430 13/07/2026
4.617đ 4.730đ 4.582đ 4.720đ 1.99% 302.990 10/07/2026
4.656đ 4.663đ 4.597đ 4.628đ -0.93% 190.740 09/07/2026
4.743đ 4.768đ 4.653đ 4.671đ -1.72% 205.690 08/07/2026
4.676đ 4.758đ 4.658đ 4.753đ 1.42% 247.870 07/07/2026
4.551đ 4.697đ 4.551đ 4.687đ 3.68% 238.740 06/07/2026
4.536đ 4.566đ 4.510đ 4.520đ -0.17% 169.570 02/07/2026
4.466đ 4.546đ 4.459đ 4.528đ 1.43% 169.450 01/07/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.889đ 8.107đ 7.843đ 7.981đ 1.05% 40 15/07/2026
7.912đ 7.929đ 7.597đ 7.898đ 0.84% 860 14/07/2026
7.967đ 8.087đ 7.774đ 7.832đ -1.26% 970 13/07/2026
7.932đ 8.047đ 7.855đ 7.932đ -0.75% 1.090 10/07/2026
7.820đ 8.021đ 7.740đ 7.992đ 2.2% 1.240 09/07/2026
7.800đ 7.846đ 7.740đ 7.820đ -0.47% 580 08/07/2026
7.611đ 7.875đ 7.611đ 7.858đ 3.28% 1.270 07/07/2026
7.602đ 7.651đ 7.531đ 7.608đ 0.04% 610 06/07/2026
7.654đ 7.654đ 7.554đ 7.605đ -0.6% 520 02/07/2026
7.648đ 7.783đ 7.608đ 7.651đ 0.41% 870 01/07/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.560đ 8.594đ 8.440đ 8.520đ -0.13% 39.380 15/07/2026
8.480đ 8.600đ 8.411đ 8.531đ 0.88% 60.040 14/07/2026
8.537đ 8.589đ 8.382đ 8.457đ -0.87% 62.000 13/07/2026
8.680đ 8.680đ 8.434đ 8.531đ -1.59% 70.710 10/07/2026
8.634đ 8.715đ 8.537đ 8.669đ 0.07% 54.810 09/07/2026
8.680đ 8.824đ 8.646đ 8.663đ -0.2% 78.650 08/07/2026
8.698đ 8.766đ 8.629đ 8.680đ -0.53% 81.160 07/07/2026
8.514đ 8.738đ 8.422đ 8.726đ 2.49% 91.580 06/07/2026
8.600đ 8.698đ 8.491đ 8.514đ -0.93% 74.420 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.067đ 9.183đ 9.039đ 9.176đ 1.2% 9.090 15/07/2026
9.010đ 9.079đ 8.947đ 9.067đ 0.41% 48.480 14/07/2026
9.193đ 9.239đ 9.024đ 9.030đ -1.16% 48.690 13/07/2026
9.007đ 9.265đ 8.978đ 9.136đ 1.05% 68.530 10/07/2026
8.921đ 9.056đ 8.864đ 9.042đ 1.35% 53.970 09/07/2026
9.036đ 9.042đ 8.855đ 8.921đ -1.67% 61.220 08/07/2026
8.970đ 9.090đ 8.892đ 9.073đ 0.96% 54.240 07/07/2026
8.772đ 9.050đ 8.769đ 8.987đ 2.99% 67.230 06/07/2026
8.735đ 8.824đ 8.720đ 8.726đ -0.1% 36.630 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN

    3.8/5 - (114 bình chọn)