Giá tiêu hôm nay 24/06/2026

Cập nhật gần nhất: 08:06 24/06/2026

Giá trung bình: 138.000 đ/kg

Thay đổi: 700 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 139.000 1000
Gia Lai 136.500 500
Đắk Nông 139.000 1000
Tây Nguyên 139.000 1000
Bà Rịa - Vũng Tàu 137.000 500
Bình Phước 136.000 0
giá tiêu hôm nay

GIÁ TIÊU HÔM NAY

Giá tiêu trong nước ngày 24/06/2026 tiếp tục tăng cao khi mức giá trung bình đạt khoảng 139.000 đồng/kg, tăng thêm 1000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá tiêu hôm nay – cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các nguồn uy tín như Yahoo financial, Investing… nhằm cung cấp cho bà con thêm một kênh tham khảo mới, cập nhật liên tục.

Nhà Bè Agri kính chúc quý bà con được mùa, được giá.

Tình Hình Xuất Khẩu Hồ Tiêu 5 Tháng Đầu Năm 2026

Thị trường hồ tiêu Việt Nam trong những tháng đầu năm 2026 ghi nhận tín hiệu rất tích cực với sự phục hồi rõ rệt về cả lượng và kim ngạch xuất khẩu.

  • Sản lượng và Kim ngạch: Tính chung 5 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu đạt 122.583 tấn, doanh thu 789,2 triệu USD. So với cùng kỳ năm trước, kết quả này đánh dấu mức tăng trưởng 21,7% về lượng và 13,9% về giá trị.

  • Mặt bằng giá:

    • Nội địa: Giá thu mua trong nước duy trì ở mức cao và ổn định, dao động trong khoảng 137.000 – 142.000 đồng/kg tại các vùng trồng trọng điểm (Đắk Lắk, Gia Lai, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu).

    • Xuất khẩu: Giá xuất khẩu cũng neo ở mức rất hấp dẫn. Giá tiêu đen loại 500 g/l và 550 g/l lần lượt đạt 6.100 USD/tấn6.200 USD/tấn; trong khi giá tiêu trắng đạt mức 9.000 USD/tấn.

  • Thị trường tiêu thụ: Châu Á và châu Mỹ tiếp tục là các bến đỗ lớn nhất. Hoa Kỳ vẫn duy trì vị thế là thị trường nhập khẩu hồ tiêu số một của Việt Nam, trong khi châu Âu cũng giữ được mức nhập khẩu ổn định.

Triển Vọng Thị Trường Hồ Tiêu 2026 – 2027

Giai đoạn 2026 – 2027 được giới phân tích đánh giá là thời điểm mang tính “bản lề”, đưa hồ tiêu chính thức thoát khỏi vùng đáy lịch sử và bước vào một chu kỳ giá cao, bền vững hơn.

Yếu tố tác động Đánh giá chi tiết
Nguồn cung thắt chặt Dự kiến sản lượng hồ tiêu của Việt Nam năm 2026 giảm khoảng 15% – 20% (chỉ còn ước đạt 165.000 tấn). Cộng hưởng với thời tiết bất lợi trước đó, lượng tồn kho toàn cầu đang sụt giảm xuống mức thấp nhất trong nhiều năm trở lại đây.
Nhu cầu tiêu thụ Nhu cầu tại các thị trường trọng điểm đang phục hồi mạnh mẽ. Hoa Kỳ đã bắt đầu tăng cường thu mua cho các đơn hàng giao xa (từ tháng 10/2026 đến hết quý I/2027). Trung Quốc cũng được dự báo sẽ quay lại gom hàng khi lượng dự trữ trong nước cạn kiệt.
Thiết lập chu kỳ mới Sự khan hiếm nguồn cung, kết hợp với chi phí sản xuất tăng cao và các căng thẳng địa chính trị (gây áp lực lên cước vận tải biển) sẽ tiếp tục là trợ lực lớn để giá hồ tiêu duy trì ở nền giá cao.

GIÁ TIÊU THEO VÙNG ĐỊA LÝ

Giá Hồ tiêu đắk lắk hôm nay 24/06/2026

Giá tiêu trong nước ngày 24/06/2026 tiếp tục tăng cao khi mức giá trung bình đạt khoảng 139.000 đồng/kg, tăng thêm 1000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Đắk Lắk được mệnh danh là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của Việt Nam. Do đó, giá hồ tiêu Đắk Lắk có sức ảnh hưởng khá lớn đến thị trường hồ tiêu trong nước, đặc biệt là mặt bằng giá chung trên toàn quốc.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu đắk nông hôm nay 24/06/2026

Giá tiêu Đắk Nông trong nước ngày 24/06/2026 tiếp tục tăng cao khi mức giá trung bình đạt khoảng 139.000 đồng/kg, tăng thêm 1000 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Đắk Nông luôn duy trì ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu gia lai hôm nay 24/06/2026

Giá tiêu Gia Lai trong nước ngày 24/06/2026 duy trì xu hướng tăng nhẹ khi mức giá trung bình đạt khoảng 136.500 đồng/kg, tăng thêm 500 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Gia Lai cũng được nhiều bà con quan tâm, bởi đây là một trong những địa phương có diện tích trồng hồ tiêu lớn tại khu vực Tây Nguyên. Nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Gia Lai tương đối ổn định, vì vậy giá tại đây thường biến động cùng xu hướng với Đắk Lắk và Đắk Nông, góp phần phản ánh sát tình hình thị trường.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 139.500đ
20/04/2026 139.500đ -500đ
17/04/2026 140.000đ
16/04/2026 140.000đ
15/04/2026 140.000đ

Giá Tiêu tây nguyên hôm nay 24/06/2026

Giá hồ tiêu khu vực Tây Nguyên nói chung luôn giữ vai trò quan trọng trong thị trường hồ tiêu Việt Nam, do đây là vùng sản xuất trọng điểm với sản lượng lớn nhất cả nước. Biến động giá tại Tây Nguyên thường có tác động trực tiếp đến mặt bằng giá chung, đồng thời phản ánh rõ cung – cầu của thị trường hồ tiêu trong từng thời điểm.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá nông sản hôm nay 24/06/2026

Cập nhật gần nhất: 08:06 24/06/2026

Tên nông sản Đơn vị Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
Cacao đ/Kg 119.460đ 122.125đ 117.548đ 121.215đ 0.87% 18.830 23/06/2026
Cotton đ/Kg 44.996đ 45.535đ 44.382đ 45.036đ -1.08% 25.000 23/06/2026
Cà phê Arabica đ/Kg 151.276đ 159.675đ 150.416đ 158.098đ 3.28% 24.580 23/06/2026
Gỗ xẻ đ/m3 6.997.440đ 7.030.498đ 6.931.322đ 6.936.832đ -1.02% 1.030 23/06/2026
Nước cam đ/Kg 92.594đ 90.674đ 86.104đ 86.603đ -2.92% 1.150 23/06/2026
Cà phê Robusta đ/Kg 91.542đ 93.024đ 90.658đ 92.426đ 1.8% 0 23/06/2026
Gạo thô đ/Kg 7.358đ 7.620đ 7.324đ 7.611đ 3.23% 2.100 23/06/2026
Đường đ/Kg 7.918đ 8.038đ 7.889đ 7.987đ 0.65% 96.000 23/06/2026
Ngô đ/Kg 4.210đ 4.243đ 4.171đ 4.204đ -0.21% 147.410 23/06/2026
Dầu đậu nành đ/Kg 40.787đ 40.994đ 40.191đ 40.478đ -0.78% 53.270 23/06/2026
Bột đậu nành đ/Kg 8.600đ 8.726đ 8.612đ 8.702đ 1.25% 40.300 23/06/2026
Hạt đậu nành thô đ/Kg 11.687đ 11.770đ 11.668đ 11.701đ 0.12% 89.020 23/06/2026
Gia nong san hom nay
Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 24/06/2026

Cập nhật gần nhất: 08:06 24/06/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 88.500 đ/kg

Thay đổi: -1400 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 88.500đ -1400đ
Gia Lai 88.500đ -800đ
Đắk Nông 88.700đ -1300đ
Lâm Đồng 88.200đ -1500đ
Tây Nguyên 88.500đ -1400đ
Hồ tiêu 138.000đ 700đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
151.276đ 159.675đ 150.416đ 158.098đ 3.28% 24.580 23/06/2026
151.362đ 153.942đ 149.154đ 153.082đ -0.3% 19.450 22/06/2026
156.350đ 159.446đ 151.935đ 153.540đ -1.51% 25.520 18/06/2026
156.522đ 157.496đ 152.766đ 155.891đ -0.33% 26.400 17/06/2026
148.839đ 157.640đ 147.004đ 156.407đ 5.25% 30.910 16/06/2026
144.711đ 149.699đ 144.625đ 148.610đ 2.29% 23.180 15/06/2026
143.994đ 145.829đ 142.905đ 145.284đ 1.26% 21.910 12/06/2026
139.694đ 144.309đ 139.665đ 143.478đ 2.31% 25.640 11/06/2026
138.490đ 141.041đ 138.175đ 140.239đ 1.54% 26.810 10/06/2026
138.547đ 140.267đ 136.942đ 138.117đ -0.31% 26.410 09/06/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
91.542đ 93.024đ 90.658đ 92.426đ 1.8% 0 23/06/2026
92.322đ 92.322đ 89.513đ 90.788đ -1.8% 7.010 22/06/2026
92.868đ 93.752đ 92.010đ 92.452đ -0.89% 5.370 19/06/2026
92.582đ 94.507đ 92.582đ 93.284đ 0.36% 7.510 18/06/2026
92.088đ 93.856đ 91.464đ 92.946đ 0.82% 6.280 17/06/2026
90.242đ 92.348đ 89.956đ 92.192đ 2.28% 6.240 16/06/2026
89.357đ 91.360đ 88.213đ 90.138đ 0.41% 4.380 15/06/2026
86.159đ 90.112đ 86.003đ 89.774đ 3.73% 5.070 12/06/2026
83.922đ 86.861đ 83.870đ 86.549đ 3% 3.260 11/06/2026
82.206đ 84.650đ 82.154đ 84.026đ 2.21% 3.620 10/06/2026
Giá sầu riêng

Giá sầu riêng hôm nay 24/06/2026

Cập nhật gần nhất: 08:06 24/06/2026

Loại sầu riêng Miền Tây Nam Bộ Miền Đông Nam Bộ Tây Nguyên
Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi
Sầu riêng Ri6 đẹp 57.500 0 57.500 0 53.000 0
Sầu riêng Ri6 xô 26.500 0 27.500 0 27.500 0
Sầu riêng Thái đẹp 87.500 0 80.000 0 73.000 0
Sầu riêng Thái xô 47.500 0 45.000 0 33.500 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.918đ 8.038đ 7.889đ 7.987đ 0.65% 96.000 23/06/2026
8.101đ 8.159đ 7.878đ 7.935đ -2.05% 122.250 22/06/2026
8.233đ 8.313đ 8.084đ 8.101đ -1.67% 74.780 18/06/2026
8.204đ 8.308đ 8.147đ 8.239đ 0.42% 81.270 17/06/2026
8.136đ 8.227đ 8.050đ 8.204đ 0.85% 75.530 16/06/2026
8.147đ 8.256đ 8.067đ 8.136đ -0.28% 101.030 15/06/2026
8.210đ 8.313đ 8.153đ 8.159đ -0.77% 75.210 12/06/2026
8.245đ 8.313đ 8.182đ 8.222đ -0.35% 133.250 11/06/2026
8.336đ 8.336đ 8.199đ 8.250đ -0.9% 139.480 10/06/2026
8.394đ 8.411đ 8.268đ 8.325đ -0.62% 121.120 09/06/2026

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.358đ 7.620đ 7.324đ 7.611đ 3.23% 2.100 23/06/2026
7.230đ 7.373đ 7.190đ 7.373đ 2.35% 1.350 22/06/2026
7.055đ 7.313đ 7.032đ 7.204đ 2.24% 1.100 18/06/2026
7.006đ 7.075đ 6.955đ 7.046đ 0.86% 1.690 17/06/2026
7.012đ 7.029đ 6.957đ 6.986đ 0.16% 2.000 16/06/2026
7.095đ 7.107đ 6.946đ 6.975đ 1.04% 1.480 15/06/2026
7.029đ 7.041đ 6.851đ 6.903đ -1.35% 1.910 12/06/2026
7.061đ 7.161đ 6.978đ 6.998đ -0.97% 1.030 11/06/2026
7.121đ 7.152đ 7.029đ 7.066đ -0.52% 830 10/06/2026
7.161đ 7.256đ 7.075đ 7.104đ -0.64% 530 09/06/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.210đ 4.243đ 4.171đ 4.204đ -0.21% 147.410 23/06/2026
4.274đ 4.280đ 4.210đ 4.213đ -1.44% 211.750 22/06/2026
4.297đ 4.321đ 4.249đ 4.274đ -0.83% 179.740 18/06/2026
4.241đ 4.318đ 4.221đ 4.310đ 1.75% 197.790 17/06/2026
4.249đ 4.310đ 4.223đ 4.236đ -0.42% 275.990 16/06/2026
4.216đ 4.267đ 4.159đ 4.254đ 0.67% 200.370 15/06/2026
4.216đ 4.269đ 4.182đ 4.226đ 0.24% 206.780 12/06/2026
4.297đ 4.300đ 4.203đ 4.216đ -1.73% 315.340 11/06/2026
4.297đ 4.359đ 4.282đ 4.290đ -0.12% 252.580 10/06/2026
4.290đ 4.356đ 4.274đ 4.295đ 0.18% 289.430 09/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.600đ 8.726đ 8.612đ 8.702đ 1.25% 40.300 23/06/2026
8.643đ 8.700đ 8.589đ 8.594đ -0.5% 60.520 22/06/2026
8.781đ 8.795đ 8.577đ 8.637đ -1.15% 82.460 18/06/2026
8.738đ 8.855đ 8.703đ 8.738đ 0% 65.650 17/06/2026
8.692đ 8.749đ 8.609đ 8.738đ 0.93% 77.260 16/06/2026
8.637đ 8.712đ 8.614đ 8.657đ 0.23% 61.530 15/06/2026
8.663đ 8.732đ 8.629đ 8.637đ -0.13% 55.600 12/06/2026
8.655đ 8.735đ 8.640đ 8.649đ -0.07% 103.480 11/06/2026
8.643đ 8.726đ 8.637đ 8.655đ 0.27% 105.180 10/06/2026
8.677đ 8.801đ 8.626đ 8.632đ -0.53% 125.070 09/06/2026
Lien he

    5/5 - (4 bình chọn)