Giá tiêu hôm nay 25/06/2026

Cập nhật gần nhất: 08:45 25/06/2026

Giá trung bình: 138.000 đ/kg

Thay đổi: 400 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 139.000 0
Gia Lai 137.000 500
Đắk Nông 139.000 0
Tây Nguyên 139.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 137.500 500
Bình Phước 137.500 1500
giá tiêu hôm nay

GIÁ TIÊU HÔM NAY

Giá tiêu trong nước ngày 25/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 139.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá tiêu hôm nay – cập nhật theo ngày được Nhà Bè Agri tổng hợp từ các nguồn uy tín như Yahoo financial, Investing… nhằm cung cấp cho bà con thêm một kênh tham khảo mới, cập nhật liên tục.

Nhà Bè Agri kính chúc quý bà con được mùa, được giá.

Tình Hình Xuất Khẩu Hồ Tiêu 5 Tháng Đầu Năm 2026

Thị trường hồ tiêu Việt Nam trong những tháng đầu năm 2026 ghi nhận tín hiệu rất tích cực với sự phục hồi rõ rệt về cả lượng và kim ngạch xuất khẩu.

  • Sản lượng và Kim ngạch: Tính chung 5 tháng đầu năm 2026, Việt Nam xuất khẩu đạt 122.583 tấn, doanh thu 789,2 triệu USD. So với cùng kỳ năm trước, kết quả này đánh dấu mức tăng trưởng 21,7% về lượng và 13,9% về giá trị.

  • Mặt bằng giá:

    • Nội địa: Giá thu mua trong nước duy trì ở mức cao và ổn định, dao động trong khoảng 137.000 – 142.000 đồng/kg tại các vùng trồng trọng điểm (Đắk Lắk, Gia Lai, Đồng Nai, Bà Rịa – Vũng Tàu).

    • Xuất khẩu: Giá xuất khẩu cũng neo ở mức rất hấp dẫn. Giá tiêu đen loại 500 g/l và 550 g/l lần lượt đạt 6.100 USD/tấn6.200 USD/tấn; trong khi giá tiêu trắng đạt mức 9.000 USD/tấn.

  • Thị trường tiêu thụ: Châu Á và châu Mỹ tiếp tục là các bến đỗ lớn nhất. Hoa Kỳ vẫn duy trì vị thế là thị trường nhập khẩu hồ tiêu số một của Việt Nam, trong khi châu Âu cũng giữ được mức nhập khẩu ổn định.

Triển Vọng Thị Trường Hồ Tiêu 2026 – 2027

Giai đoạn 2026 – 2027 được giới phân tích đánh giá là thời điểm mang tính “bản lề”, đưa hồ tiêu chính thức thoát khỏi vùng đáy lịch sử và bước vào một chu kỳ giá cao, bền vững hơn.

Yếu tố tác động Đánh giá chi tiết
Nguồn cung thắt chặt Dự kiến sản lượng hồ tiêu của Việt Nam năm 2026 giảm khoảng 15% – 20% (chỉ còn ước đạt 165.000 tấn). Cộng hưởng với thời tiết bất lợi trước đó, lượng tồn kho toàn cầu đang sụt giảm xuống mức thấp nhất trong nhiều năm trở lại đây.
Nhu cầu tiêu thụ Nhu cầu tại các thị trường trọng điểm đang phục hồi mạnh mẽ. Hoa Kỳ đã bắt đầu tăng cường thu mua cho các đơn hàng giao xa (từ tháng 10/2026 đến hết quý I/2027). Trung Quốc cũng được dự báo sẽ quay lại gom hàng khi lượng dự trữ trong nước cạn kiệt.
Thiết lập chu kỳ mới Sự khan hiếm nguồn cung, kết hợp với chi phí sản xuất tăng cao và các căng thẳng địa chính trị (gây áp lực lên cước vận tải biển) sẽ tiếp tục là trợ lực lớn để giá hồ tiêu duy trì ở nền giá cao.

GIÁ TIÊU THEO VÙNG ĐỊA LÝ

Giá Hồ tiêu đắk lắk hôm nay 25/06/2026

Giá tiêu trong nước ngày 25/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 139.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Đắk Lắk được mệnh danh là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của Việt Nam. Do đó, giá hồ tiêu Đắk Lắk có sức ảnh hưởng khá lớn đến thị trường hồ tiêu trong nước, đặc biệt là mặt bằng giá chung trên toàn quốc.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu đắk nông hôm nay 25/06/2026

Giá tiêu Đắk Nông trong nước ngày 25/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 139.000 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất hồ tiêu của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Đắk Nông luôn duy trì ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá Hồ tiêu gia lai hôm nay 25/06/2026

Giá tiêu Gia Lai trong nước ngày 25/06/2026 duy trì xu hướng tăng nhẹ khi mức giá trung bình đạt khoảng 137.000 đồng/kg, tăng thêm 500 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu tích cực cho thị trường tiêu trong ngắn hạn.

Giá hồ tiêu tại Gia Lai cũng được nhiều bà con quan tâm, bởi đây là một trong những địa phương có diện tích trồng hồ tiêu lớn tại khu vực Tây Nguyên. Nhờ điều kiện tự nhiên thuận lợi, sản lượng hồ tiêu Gia Lai tương đối ổn định, vì vậy giá tại đây thường biến động cùng xu hướng với Đắk Lắk và Đắk Nông, góp phần phản ánh sát tình hình thị trường.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 139.500đ
20/04/2026 139.500đ -500đ
17/04/2026 140.000đ
16/04/2026 140.000đ
15/04/2026 140.000đ

Giá Tiêu tây nguyên hôm nay 25/06/2026

Giá hồ tiêu khu vực Tây Nguyên nói chung luôn giữ vai trò quan trọng trong thị trường hồ tiêu Việt Nam, do đây là vùng sản xuất trọng điểm với sản lượng lớn nhất cả nước. Biến động giá tại Tây Nguyên thường có tác động trực tiếp đến mặt bằng giá chung, đồng thời phản ánh rõ cung – cầu của thị trường hồ tiêu trong từng thời điểm.

Ngày Giá Thay đổi
21/04/2026 141.000đ
20/04/2026 141.000đ
17/04/2026 141.000đ
16/04/2026 141.000đ
15/04/2026 141.000đ

Giá nông sản hôm nay 25/06/2026

Cập nhật gần nhất: 08:45 25/06/2026

Tên nông sản Đơn vị Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
Cacao đ/Kg 120.955đ 130.551đ 119.382đ 129.680đ 7.35% 23.280 24/06/2026
Cotton đ/Kg 45.064đ 45.225đ 43.843đ 43.872đ -2.81% 28.070 24/06/2026
Cà phê Arabica đ/Kg 159.044đ 163.258đ 156.837đ 159.245đ 0.65% 24.450 24/06/2026
Gỗ xẻ đ/m3 6.848.675đ 6.876.224đ 6.777.048đ 6.777.048đ -1.52% 790 24/06/2026
Nước cam đ/Kg 92.594đ 88.667đ 83.708đ 83.937đ -3.53% 1.470 24/06/2026
Cà phê Robusta đ/Kg 92.192đ 94.637đ 92.114đ 93.778đ 2.74% 0 24/06/2026
Gạo thô đ/Kg 7.545đ 7.667đ 7.530đ 7.625đ 0.26% 1.860 24/06/2026
Đường đ/Kg 7.981đ 8.078đ 7.924đ 8.032đ 0.43% 90.150 24/06/2026
Ngô đ/Kg 4.198đ 4.222đ 4.167đ 4.171đ -0.58% 105.640 24/06/2026
Dầu đậu nành đ/Kg 40.483đ 40.644đ 37.852đ 39.818đ -1.61% 51.810 24/06/2026
Bột đậu nành đ/Kg 8.703đ 8.799đ 8.689đ 8.708đ 0.28% 31.330 24/06/2026
Hạt đậu nành thô đ/Kg 11.687đ 11.729đ 11.622đ 11.637đ -0.45% 76.820 24/06/2026
Gia nong san hom nay
Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 25/06/2026

Cập nhật gần nhất: 08:45 25/06/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 88.500 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 88.500đ
Gia Lai 88.500đ
Đắk Nông 88.700đ
Lâm Đồng 88.200đ
Tây Nguyên 88.500đ
Hồ tiêu 138.000đ 400đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
159.044đ 163.258đ 156.837đ 159.245đ 0.65% 24.450 24/06/2026
152.451đ 160.420đ 150.416đ 158.213đ 3.35% 25.600 23/06/2026
151.362đ 153.942đ 149.154đ 153.082đ -0.3% 19.450 22/06/2026
156.350đ 159.446đ 151.935đ 153.540đ -1.51% 25.520 18/06/2026
156.522đ 157.496đ 152.766đ 155.891đ -0.33% 26.400 17/06/2026
148.839đ 157.640đ 147.004đ 156.407đ 5.25% 30.910 16/06/2026
144.711đ 149.699đ 144.625đ 148.610đ 2.29% 23.180 15/06/2026
143.994đ 145.829đ 142.905đ 145.284đ 1.26% 21.910 12/06/2026
139.694đ 144.309đ 139.665đ 143.478đ 2.31% 25.640 11/06/2026
138.490đ 141.041đ 138.175đ 140.239đ 1.54% 26.810 10/06/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
92.192đ 94.637đ 92.114đ 93.778đ 2.74% 0 24/06/2026
90.294đ 91.932đ 89.279đ 91.282đ 0.54% 4.450 23/06/2026
92.322đ 92.322đ 89.513đ 90.788đ -1.8% 7.010 22/06/2026
92.868đ 93.752đ 92.010đ 92.452đ -0.89% 5.370 19/06/2026
92.582đ 94.507đ 92.582đ 93.284đ 0.36% 7.510 18/06/2026
92.088đ 93.856đ 91.464đ 92.946đ 0.82% 6.280 17/06/2026
90.242đ 92.348đ 89.956đ 92.192đ 2.28% 6.240 16/06/2026
89.357đ 91.360đ 88.213đ 90.138đ 0.41% 4.380 15/06/2026
86.159đ 90.112đ 86.003đ 89.774đ 3.73% 5.070 12/06/2026
83.922đ 86.861đ 83.870đ 86.549đ 3% 3.260 11/06/2026
Giá sầu riêng

Giá sầu riêng hôm nay 25/06/2026

Cập nhật gần nhất: 08:45 25/06/2026

Loại sầu riêng Miền Tây Nam Bộ Miền Đông Nam Bộ Tây Nguyên
Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi Giá hôm nay Thay đổi
Sầu riêng Ri6 đẹp 57.500 0 57.500 0 53.000 0
Sầu riêng Ri6 xô 26.500 0 27.500 0 27.500 0
Sầu riêng Thái đẹp 87.500 0 80.000 0 73.000 0
Sầu riêng Thái xô 47.500 0 45.000 0 33.500 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.981đ 8.078đ 7.924đ 8.032đ 0.43% 90.150 24/06/2026
7.935đ 8.044đ 7.883đ 7.998đ 0.79% 97.030 23/06/2026
8.101đ 8.159đ 7.878đ 7.935đ -2.05% 122.250 22/06/2026
8.233đ 8.313đ 8.084đ 8.101đ -1.67% 74.780 18/06/2026
8.204đ 8.308đ 8.147đ 8.239đ 0.42% 81.270 17/06/2026
8.136đ 8.227đ 8.050đ 8.204đ 0.85% 75.530 16/06/2026
8.147đ 8.256đ 8.067đ 8.136đ -0.28% 101.030 15/06/2026
8.210đ 8.313đ 8.153đ 8.159đ -0.77% 75.210 12/06/2026
8.245đ 8.313đ 8.182đ 8.222đ -0.35% 133.250 11/06/2026
8.336đ 8.336đ 8.199đ 8.250đ -0.9% 139.480 10/06/2026

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.545đ 7.667đ 7.530đ 7.625đ 0.26% 1.860 24/06/2026
7.353đ 7.623đ 7.316đ 7.605đ 3.15% 2.100 23/06/2026
7.230đ 7.373đ 7.190đ 7.373đ 2.35% 1.350 22/06/2026
7.055đ 7.313đ 7.032đ 7.204đ 2.24% 1.100 18/06/2026
7.006đ 7.075đ 6.955đ 7.046đ 0.86% 1.690 17/06/2026
7.012đ 7.029đ 6.957đ 6.986đ 0.16% 2.000 16/06/2026
7.095đ 7.107đ 6.946đ 6.975đ 1.04% 1.480 15/06/2026
7.029đ 7.041đ 6.851đ 6.903đ -1.35% 1.910 12/06/2026
7.061đ 7.161đ 6.978đ 6.998đ -0.97% 1.030 11/06/2026
7.121đ 7.152đ 7.029đ 7.066đ -0.52% 830 10/06/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.198đ 4.222đ 4.167đ 4.171đ -0.58% 105.640 24/06/2026
4.213đ 4.244đ 4.167đ 4.195đ -0.43% 166.410 23/06/2026
4.274đ 4.280đ 4.210đ 4.213đ -1.44% 211.750 22/06/2026
4.297đ 4.321đ 4.249đ 4.274đ -0.83% 179.740 18/06/2026
4.241đ 4.318đ 4.221đ 4.310đ 1.75% 197.790 17/06/2026
4.249đ 4.310đ 4.223đ 4.236đ -0.42% 275.990 16/06/2026
4.216đ 4.267đ 4.159đ 4.254đ 0.67% 200.370 15/06/2026
4.216đ 4.269đ 4.182đ 4.226đ 0.24% 206.780 12/06/2026
4.297đ 4.300đ 4.203đ 4.216đ -1.73% 315.340 11/06/2026
4.297đ 4.359đ 4.282đ 4.290đ -0.12% 252.580 10/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.703đ 8.799đ 8.689đ 8.708đ 0.28% 31.330 24/06/2026
8.594đ 8.743đ 8.594đ 8.683đ 1.03% 62.260 23/06/2026
8.643đ 8.700đ 8.589đ 8.594đ -0.5% 60.520 22/06/2026
8.781đ 8.795đ 8.577đ 8.637đ -1.15% 82.460 18/06/2026
8.738đ 8.855đ 8.703đ 8.738đ 0% 65.650 17/06/2026
8.692đ 8.749đ 8.609đ 8.738đ 0.93% 77.260 16/06/2026
8.637đ 8.712đ 8.614đ 8.657đ 0.23% 61.530 15/06/2026
8.663đ 8.732đ 8.629đ 8.637đ -0.13% 55.600 12/06/2026
8.655đ 8.735đ 8.640đ 8.649đ -0.07% 103.480 11/06/2026
8.643đ 8.726đ 8.637đ 8.655đ 0.27% 105.180 10/06/2026
Lien he

    5/5 - (4 bình chọn)