Giá sầu riêng hôm nay 08/10/2026

Cập nhật gần nhất: 00:49 08/10/2026

Loại sầu riêng Miền Tây Nam Bộ Miền Đông Nam Bộ Tây Nguyên
Sầu riêng Ri6 đẹp 55.000 – 60.000 55.000 – 60.000 52.000 – 54.000
Sầu riêng Ri6 xô 25.000 – 28.000 25.000 – 30.000 25.000 – 30.000
Sầu riêng Thái đẹp 85.000 – 90.000 75.000 – 85.000 72.000 – 74.000
Sầu riêng Thái xô 45.000 – 50.000 40.000 – 50.000 32.000 – 35.000

NHẬN ĐỊNH THỊ TRƯỜNG (CẬP NHẬT NGÀY 07/10/2026):

  • Thị trường tiếp tục neo ở vùng giá cao: Sáng thứ Tư, giá thu mua sầu Thái Monthong loại A tại các kho xuất khẩu đi Trung Quốc duy trì vững mốc 94.000 – 95.000 đ/kg tại Miền Tây và Miền Đông. Tại Tây Nguyên, các lô hàng tuyển VIP lựa từng trái vẫn được giao dịch quanh ngưỡng 95.000 – 98.000 đ/kg nhờ nhu cầu trả đơn container đường bộ ổn định.

  • Khan hiếm hàng tuyển loại A cuối vụ: Các vườn tại Đắk Lắk và Gia Lai đã bước vào giai đoạn vét vườn cuối chu kỳ, khiến số lượng quả tròn đều, đủ cơm và không sượng nước giảm sút. Sự khan hiếm cục bộ này tiếp tục giữ giá thu mua hàng xô tại vườn ở mức cao (70.000 – 76.000 đ/kg).

  • Siết chặt tiêu chuẩn an toàn thực phẩm chuỗi giá trị: Cùng với quy cách đóng cont nghiêm ngặt (2.0 – 5.0 kg, tối thiểu 2.7 hộc cơm đầy), các đơn vị xuất khẩu tiếp tục tập trung kiểm soát chặt nguy cơ tồn dư kim loại nặng (Cadimi) và kiểm dịch thực vật tại nguồn, duy trì khoảng cách giá lớn giữa hàng tuyển và hàng dạt/xô (từ 18.000 – 22.000 đ/kg).

Nhà Bè Agri nhận dịch vụ phun thuốc diệt trừ sâu bệnh bằng máy bay không người lái toàn quốc. Hotline: 0961660950

Giá sầu riêng

THIẾT BỊ TƯỚI TỰ ĐỘNG, MÁY BAY NÔNG NGHIỆP & DỊCH VỤ PHUN THUỐC – GIẢI PHÁP CHO NÔNG NGHIỆP HIỆN ĐẠI CÙNG NHÀ BÈ AGRI.

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 94.200 đ/kg

Thay đổi: 200 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 94.200đ 200đ
Gia Lai 94.200đ 400đ
Đắk Nông 94.400đ 400đ
Lâm Đồng 93.600đ 400đ
Tây Nguyên 94.200đ 200đ
Hồ tiêu 138.000đ 0đ

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 138.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 138.500 0
Gia Lai 136.500 0
Đắk Nông 140.500 0
Tây Nguyên 138.500 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 137.000 0
Bình Phước 136.500 0

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.704đ 4.912đ 4.699đ 4.813đ 2.09% 50.140 15/07/2026
4.730đ 4.733đ 4.676đ 4.715đ -0.59% 140.080 14/07/2026
4.781đ 4.807đ 4.733đ 4.743đ 0.49% 237.430 13/07/2026
4.617đ 4.730đ 4.582đ 4.720đ 1.99% 302.990 10/07/2026
4.656đ 4.663đ 4.597đ 4.628đ -0.93% 190.740 09/07/2026
4.743đ 4.768đ 4.653đ 4.671đ -1.72% 205.690 08/07/2026
4.676đ 4.758đ 4.658đ 4.753đ 1.42% 247.870 07/07/2026
4.551đ 4.697đ 4.551đ 4.687đ 3.68% 238.740 06/07/2026
4.536đ 4.566đ 4.510đ 4.520đ -0.17% 169.570 02/07/2026
4.466đ 4.546đ 4.459đ 4.528đ 1.43% 169.450 01/07/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.889đ 8.107đ 7.843đ 7.981đ 1.05% 40 15/07/2026
7.912đ 7.929đ 7.597đ 7.898đ 0.84% 860 14/07/2026
7.967đ 8.087đ 7.774đ 7.832đ -1.26% 970 13/07/2026
7.932đ 8.047đ 7.855đ 7.932đ -0.75% 1.090 10/07/2026
7.820đ 8.021đ 7.740đ 7.992đ 2.2% 1.240 09/07/2026
7.800đ 7.846đ 7.740đ 7.820đ -0.47% 580 08/07/2026
7.611đ 7.875đ 7.611đ 7.858đ 3.28% 1.270 07/07/2026
7.602đ 7.651đ 7.531đ 7.608đ 0.04% 610 06/07/2026
7.654đ 7.654đ 7.554đ 7.605đ -0.6% 520 02/07/2026
7.648đ 7.783đ 7.608đ 7.651đ 0.41% 870 01/07/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.560đ 8.594đ 8.440đ 8.520đ -0.13% 39.380 15/07/2026
8.480đ 8.600đ 8.411đ 8.531đ 0.88% 60.040 14/07/2026
8.537đ 8.589đ 8.382đ 8.457đ -0.87% 62.000 13/07/2026
8.680đ 8.680đ 8.434đ 8.531đ -1.59% 70.710 10/07/2026
8.634đ 8.715đ 8.537đ 8.669đ 0.07% 54.810 09/07/2026
8.680đ 8.824đ 8.646đ 8.663đ -0.2% 78.650 08/07/2026
8.698đ 8.766đ 8.629đ 8.680đ -0.53% 81.160 07/07/2026
8.514đ 8.738đ 8.422đ 8.726đ 2.49% 91.580 06/07/2026
8.600đ 8.698đ 8.491đ 8.514đ -0.93% 74.420 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.067đ 9.183đ 9.039đ 9.176đ 1.2% 9.090 15/07/2026
9.010đ 9.079đ 8.947đ 9.067đ 0.41% 48.480 14/07/2026
9.193đ 9.239đ 9.024đ 9.030đ -1.16% 48.690 13/07/2026
9.007đ 9.265đ 8.978đ 9.136đ 1.05% 68.530 10/07/2026
8.921đ 9.056đ 8.864đ 9.042đ 1.35% 53.970 09/07/2026
9.036đ 9.042đ 8.855đ 8.921đ -1.67% 61.220 08/07/2026
8.970đ 9.090đ 8.892đ 9.073đ 0.96% 54.240 07/07/2026
8.772đ 9.050đ 8.769đ 8.987đ 2.99% 67.230 06/07/2026
8.735đ 8.824đ 8.720đ 8.726đ -0.1% 36.630 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN

    4/5 - (6 bình chọn)