Giá cà phê hôm nay 01/11/2026

Cập nhật gần nhất: 04:20 01/11/2026

Giá cà phê trực tuyến

LIVE

Nhà Bè Agri nhận dịch vụ phun thuốc diệt trừ sâu bệnh bằng máy bay không người lái toàn quốc. Hotline: 0961660950

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 88.400 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 88.400đ 0đ
Gia Lai 87.300đ -1000đ
Đắk Nông 88.500đ 0đ
Lâm Đồng 87.000đ -1000đ
Tây Nguyên 87.300đ -1000đ
Hồ tiêu 136.000đ -1000đ

NHẬN ĐỊNH THỊ TRƯỜNG (CẬP NHẬT NGÀY 29/10/2026):

  • Hai sàn kỳ hạn tiếp tục nối dài chuỗi giảm: Sắc đỏ vẫn giữ quyền kiểm soát thị trường quốc tế. Hợp đồng chuẩn Robusta London kỳ hạn tháng 01/2027 trượt giảm thêm 12 USD/tấn, tụt xuống 3.208 USD/tấn và áp sát ngưỡng hỗ trợ tâm lý then chốt 3.200 USD/tấn. Trên sàn New York, đà thanh lý vị thế mua ròng chưa có dấu hiệu dừng lại khi Arabica tháng 12/2026 mất thêm 2,65 cent/lb, lùi về 291,10 cent/lb do đồng USD duy trì sức mạnh và giới tài chính tiếp tục cơ cấu lại danh mục tài sản rủi ro.

  • Thời tiết chuyển biến tích cực ở cả hai bờ đại dương: Tại Brazil, dự báo thời tiết tiếp tục ghi nhận lượng mưa bổ sung đều đặn trên khắp các vùng chuyên canh Minas Gerais, củng cố thêm tỷ lệ thụ phấn cho đợt hoa niên vụ 2027/2028. Trong khi đó, tại Tây Nguyên, chuỗi ngày nắng ráo kéo dài đang thúc đẩy nhanh tốc độ chín của quả cà phê vụ mới 2026/2027. Dù lượng nhân xô mới ra lò với khối lượng lớn phải đợi sang tháng 11, kỳ vọng nguồn cung dồi dào khiến các nhà rang xay quốc tế hoàn toàn ở thế chủ động chờ đợi, hạn chế mua đuổi giá cao.

  • Giá nội địa tiệm cận mốc hỗ trợ cứng 88.000 VND/kg: Nhịp sụt giảm bền bỉ kéo dài từ tuần trước tiếp tục đẩy giá thu mua xô tại Tây Nguyên xuống vùng đáy mới, đưa Đắk Lắk và Gia Lai về 88.500 đ/kg, Lâm Đồng sát mốc 88.000 đ/kg; các kho trung chuyển và cảng khu vực TP. Hồ Chí Minh thu hẹp dải giao dịch về 89.500 – 90.100 đ/kg. Tuy nhiên, mức giảm phiên hôm nay bắt đầu chậm lại (chỉ giảm 200 – 300 đ/kg) khi nông dân và đại lý vùng nguyên liệu xuất hiện tâm lý ghìm hàng, hạn chế chào bán ra khi giá tụt sâu dưới mốc 89.000 đ/kg.

Nhà Bè Agri chuyên cung cấp thiết bị tưới tự động, máy bay nông nghiệp và dịch vụ phun thuốc trừ sâu bằng máy bay nông nghiệp.

-7%
Giá gốc là: 1,695,000 VNĐ.Giá hiện tại là: 1,580,000 VNĐ.

GIÁ CÀ PHÊ HÔM NAY

Tổng hợp Báo cáo thị trường cà phê cập nhập theo tháng, quý [tải file]

Việt Nam ta tự hào là cường quốc số 1 thế giới về sản lượng cà phê cùng nhiều vùng trồng rộng lớn, năng suất, chất lượng cao. Hàng triệu hộ gia đình đang canh tác, có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc nhờ canh tác cà phê.

Chúng ta cũng đồng tình với nhau rằng Giá cà phê hôm nay thay đổi theo từng giờ, xu hướng biến thiên. Từ đó, đội ngũ kỹ thuật IT và Marketing Nhà Bè Agri đã nghiên cứu và cập nhật nguồn dữ liệu Giá cà phê cập nhật liên tục từ nhiều nguồn uy tín, chất lượng, trong đó đáng kể nhất là giá cà phê được lấy từ “Yahoo Financial“.

Các thông tin trên trang này, tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.

BAYDICHVU banner

“Bay Dịch Vụ” – đơn vị cung cấp đa dạng giải pháp bay chuyên nghiệp như phun thuốc trừ sâu bằng drone, bay nông nghiệp, bay công nghiệp, khảo sát trắc địa, giám sát và livestream sự kiện, đáp ứng linh hoạt nhu cầu của khách hàng trên toàn quốc. 

BÁO CÁO NGÀNH CÀ PHÊ TUẦN 31-2026 TỪ 03/08 ĐẾN 07/08/2026

TIN VẮN TRONG NƯỚC

  • Giá cà phê tại Lâm Đồng Đắk Lắk tăng so với tuần trước.
  • Theo Cơ quan Hải quan Việt Nam, lượng cà phê xuất khẩu trong tháng 7/2026 đạt khoảng 2,46 triệu bao, tăng 43,31% so với cùng kỳ năm trước.
  • Các thị trường nhập khẩu cà phê Việt Nam lớn nhất những tháng đầu năm 2026 bao gồm: EU, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc
  • Xã Tu Mơ Rông, tỉnh Quảng Ngãi, triển khai Chiến dịch “20 ngày đêm trồng cà phê”.
  • Lễ hội Cà phê Sơn La lần thứ hai năm 2026, dự kiến tổ chức vào tháng 10 tại Quảng trường Tây Bắc với chủ đề “Arabica Sơn La – Vươn tầm thế giới”.

TIN VẮN QUỐC TẾ

  • Trong tuần 03/08/2025 07/08/2026, giá cà phê giảm trên sàn New York nhưng tăng trên sàn London.
  • Theo USDA, sản lượng cà phê thế giới niên vụ 2026/2027 dự báo đạt 189,67 triệu bao, tăng 6,10% so với niên vụ trước.
  • Theo Cơ quan Hải quan Hàn Quốc, trong 6 tháng đầu năm 2026, tổng lượng cà phê nhập khẩu của quốc gia này giảm 14,62% so với cùng kỳ, xuống còn khoảng 1,46 triệu bao.
  • Theo Cecafé, quốc gia này xuất khẩu cà phê Brazil niên vụ 2025/2026 đạt 38,46 triệu bao, giảm 15,7% so với niên vụ trước.
  • Fairtrade International tiếp tục nâng mức giá tối thiểu đối với cà phê được chứng nhận.

GIÁ CÀ PHÊ THẾ GIỚI TUẦN 31/2026

  • Trong tuần 03/08/2026 đến 07/08/2026, giá cà phê thế giới biến động trên hai sàn giao dịch New York và London. Cụ thể, giá cà phê Robusta kỳ hạn tháng 09/2026 tại thị trường London bình quân đạt 3.832 USD/tấn, tăng 0,6% so với tuần trước và tăng 15,87% so với cùng kỳ năm 2025. Giá cao nhất trong tuần đạt 3.891 USD/tấn, giá thấp nhất trong tuần là 3.786 USD/tấn.
  • Tại thị trường New York, giá cà phê Arabica kỳ hạn tháng 09/2026 bình quân đạt 7.162 USD/tấn, giảm 0,7% so với tuần trước, và tăng 10,6% so với cùng kỳ năm 2025. Giá cao nhất trong tuần đạt 7.322 USD/tấn, giá thấp nhất trong tuần là 7.044 USD/tấn.

(Theo hiệp hội cà phê Việt Nam, đọc báo cáo đầy đủ: Báo Cáo Thị Trường Cà Phê Tuần 31/2026).

Giá cà phê arabica hôm nay 01/11/2026

Cập nhật gần nhất: 04:20 01/11/2026

Ngày Giá Thay đổi
30/10/2026 163.400đ +1.000đ
29/10/2026 162.400đ -700đ
28/10/2026 163.100đ -4.000đ
27/10/2026 167.100đ -4.100đ
26/10/2026 171.200đ -3.700đ
23/10/2026 174.900đ -2.800đ
22/10/2026 177.700đ 0đ

Giá cà phê robusta hôm nay 01/11/2026

Cập nhật gần nhất: 04:20 01/11/2026

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
101.099đ 103.167đ 99.396đ 101.658đ 2.87% 0 15/07/2026
98.954đ 103.505đ 97.991đ 98.824đ 0.11% 6.550 14/07/2026
99.630đ 100.748đ 97.185đ 98.720đ -0.6% 6.130 13/07/2026
102.777đ 103.219đ 97.679đ 99.318đ -4.57% 6.980 10/07/2026
96.639đ 104.805đ 96.639đ 104.077đ 7.81% 6.770 09/07/2026
100.358đ 100.852đ 95.729đ 96.535đ -3.31% 8.490 08/07/2026
102.985đ 106.157đ 99.162đ 99.838đ -4.19% 10.480 07/07/2026
95.547đ 106.131đ 95.547đ 104.207đ 8.92% 11.060 06/07/2026
97.003đ 97.289đ 94.585đ 95.677đ -1.76% 3.550 03/07/2026
97.055đ 100.514đ 97.003đ 97.393đ 0.51% 9.030 02/07/2026

PHÂN TÍCH GIÁ CÀ PHÊ 2025-2026

Báo cáo thị trường cà phê Tháng 6&7/2026.

BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ THÁNG 6-2026 CỦA ICO

Chỉ số I-CIP trong tháng tăng trở lại do những lo ngại về hiện tượng Siêu El Niño và lượng mưa làm chậm quá trình thu hoạch ở Brazil

  • Chỉ số giá tổng hợp ICO (I-CIP) trung bình đạt 248,90 cent Mỹ/pound trong tháng 6 năm 2026, giảm 2,8% so với tháng 5 năm 2026. Giá tiếp tục xu hướng giảm như tháng trước trong những phiên giao dịch đầu tiên của tháng 6, giảm xuống còn 231,96 cent Mỹ/pound vào ngày 9 tháng 6 – mức thấp nhất trong gần hai năm. Tuy nhiên, sau đó giá đã phục hồi mạnh mẽ 17,4%, đạt mức cao nhất trong 2 tháng là 272,39 cent Mỹ/pound vào cuối tháng.
  • Giá trung bình của cà phê Colombian Mild và Robusta tăng lần lượt 0,4% và 1,7% trong tháng 6 năm 2026 so với tháng 5 năm 2026, trung bình đạt 324,60 và 169,39 cent Mỹ/pound. Ngược lại, giá của loại cà phê Other Mild và cà phê Brazilian Natural đã giảm lần lượt 2,4% và 7,4%, xuống còn 307,83 và 272,01 cent Mỹ/pound.
  • Lượng tồn kho cà phê Robusta được chứng nhận tại London đã tăng 4,8% từ tháng 5 đến tháng 6 năm 2026, chốt tháng ở mức 0,68 triệu bao. Trong khi đó, lượng tồn kho cà phê Arabica được chứng nhận tại Mỹ đã giảm 13,3% xuống còn 0,41 triệu bao, mức thấp nhất kể từ tháng 2 năm 2024.

Tải báo cáo

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

GIÁ CẢ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 136.000 đ/kg

Thay đổi: -1000 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 137.500 -1000
Gia Lai 135.000 -1000
Đắk Nông 136.500 -1000
Tây Nguyên 137.500 -1000
Bà Rịa - Vũng Tàu 135.500 -1000
Bình Phước 135.000 -1000
gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.704đ 4.912đ 4.699đ 4.813đ 2.09% 50.140 15/07/2026
4.730đ 4.733đ 4.676đ 4.715đ -0.59% 140.080 14/07/2026
4.781đ 4.807đ 4.733đ 4.743đ 0.49% 237.430 13/07/2026
4.617đ 4.730đ 4.582đ 4.720đ 1.99% 302.990 10/07/2026
4.656đ 4.663đ 4.597đ 4.628đ -0.93% 190.740 09/07/2026
4.743đ 4.768đ 4.653đ 4.671đ -1.72% 205.690 08/07/2026
4.676đ 4.758đ 4.658đ 4.753đ 1.42% 247.870 07/07/2026
4.551đ 4.697đ 4.551đ 4.687đ 3.68% 238.740 06/07/2026
4.536đ 4.566đ 4.510đ 4.520đ -0.17% 169.570 02/07/2026
4.466đ 4.546đ 4.459đ 4.528đ 1.43% 169.450 01/07/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.889đ 8.107đ 7.843đ 7.981đ 1.05% 40 15/07/2026
7.912đ 7.929đ 7.597đ 7.898đ 0.84% 860 14/07/2026
7.967đ 8.087đ 7.774đ 7.832đ -1.26% 970 13/07/2026
7.932đ 8.047đ 7.855đ 7.932đ -0.75% 1.090 10/07/2026
7.820đ 8.021đ 7.740đ 7.992đ 2.2% 1.240 09/07/2026
7.800đ 7.846đ 7.740đ 7.820đ -0.47% 580 08/07/2026
7.611đ 7.875đ 7.611đ 7.858đ 3.28% 1.270 07/07/2026
7.602đ 7.651đ 7.531đ 7.608đ 0.04% 610 06/07/2026
7.654đ 7.654đ 7.554đ 7.605đ -0.6% 520 02/07/2026
7.648đ 7.783đ 7.608đ 7.651đ 0.41% 870 01/07/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.560đ 8.594đ 8.440đ 8.520đ -0.13% 39.380 15/07/2026
8.480đ 8.600đ 8.411đ 8.531đ 0.88% 60.040 14/07/2026
8.537đ 8.589đ 8.382đ 8.457đ -0.87% 62.000 13/07/2026
8.680đ 8.680đ 8.434đ 8.531đ -1.59% 70.710 10/07/2026
8.634đ 8.715đ 8.537đ 8.669đ 0.07% 54.810 09/07/2026
8.680đ 8.824đ 8.646đ 8.663đ -0.2% 78.650 08/07/2026
8.698đ 8.766đ 8.629đ 8.680đ -0.53% 81.160 07/07/2026
8.514đ 8.738đ 8.422đ 8.726đ 2.49% 91.580 06/07/2026
8.600đ 8.698đ 8.491đ 8.514đ -0.93% 74.420 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.067đ 9.183đ 9.039đ 9.176đ 1.2% 9.090 15/07/2026
9.010đ 9.079đ 8.947đ 9.067đ 0.41% 48.480 14/07/2026
9.193đ 9.239đ 9.024đ 9.030đ -1.16% 48.690 13/07/2026
9.007đ 9.265đ 8.978đ 9.136đ 1.05% 68.530 10/07/2026
8.921đ 9.056đ 8.864đ 9.042đ 1.35% 53.970 09/07/2026
9.036đ 9.042đ 8.855đ 8.921đ -1.67% 61.220 08/07/2026
8.970đ 9.090đ 8.892đ 9.073đ 0.96% 54.240 07/07/2026
8.772đ 9.050đ 8.769đ 8.987đ 2.99% 67.230 06/07/2026
8.735đ 8.824đ 8.720đ 8.726đ -0.1% 36.630 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN

    3.8/5 - (120 bình chọn)