Giá đậu nành hôm nay 30/05/2026

Cập nhật gần nhất: 03:21 30/05/2026

Loại đậu Giá (đ/kg) Thay đổi
Đậu nành hạt 11.500 0
Bột đậu nành 9.500 -200
Dầu đậu nành 45.100 600
USD 26.310 0

gia dau nanh

GIÁ ĐẬU NÀNH CẬP NHẬT HÀNG NGÀY

Đậu nành là cây dễ trồng và chăm sóc, đặc biệt phù hợp trồng trên vùng đất cát, đất phù sa. Chúng được hàng triệu bà con nông dân khắp miền Bắc – Trung – Nam trồng trọt, trong đó có một số trang trại lớn trồng cho mụch đích thương mại, xuất khẩu.

Nhằm mang đến cho bà con thêm một kênh thông tin tham khảo giá nông sản, giá đậu nành, đội ngũ CNTT Nhà Bè Agri đã thu thập dữ liệu từ các nguồn uy tín, cập nhật hàng ngày để bà con tham khảo thêm.

Nhà Bè Agri với phương châm, luôn đồng hành cùng bà con, chúng tôi cung cấp Sản phẩm – thiết bị dịch vụ tưới tự động, máy bay nông nghiệp phun thuốc.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.585đ 9.608đ 9.439đ 9.447đ -1.36% 43.790 29/05/2026
9.486đ 9.606đ 9.480đ 9.578đ 1.06% 57.140 28/05/2026
9.426đ 9.532đ 9.391đ 9.477đ 0.61% 60.010 27/05/2026
9.515đ 9.515đ 9.406đ 9.420đ -0.99% 56.140 26/05/2026
9.523đ 9.523đ 9.506đ 9.523đ 0.09% 0 25/05/2026
9.394đ 9.555đ 9.351đ 9.515đ 1.07% 74.370 22/05/2026
9.486đ 9.494đ 9.380đ 9.414đ -0.76% 63.700 21/05/2026
9.532đ 9.580đ 9.426đ 9.486đ -0.42% 59.660 20/05/2026
9.589đ 9.695đ 9.480đ 9.526đ -0.66% 65.200 19/05/2026
9.678đ 9.764đ 9.580đ 9.589đ 0.06% 79.930 18/05/2026

GIÁ NÔNG SẢN: CÂY CÔNG NGHIỆP

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 30/05/2026

Cập nhật gần nhất: 03:21 30/05/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 87.700 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 87.700đ
Gia Lai 87.700đ
Đắk Nông 87.800đ
Lâm Đồng 87.200đ
Tây Nguyên 87.700đ
Hồ tiêu 140.000đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
156.997đ 157.439đ 152.136đ 152.451đ -3.04% 13.720 29/05/2026
155.375đ 159.618đ 155.346đ 157.238đ 1.63% 13.920 28/05/2026
157.009đ 158.700đ 154.114đ 154.716đ -1.51% 10.800 27/05/2026
155.031đ 157.812đ 153.168đ 157.095đ 0.61% 11.870 26/05/2026
157.009đ 157.554đ 155.203đ 156.149đ -0.38% 8.180 22/05/2026
154.114đ 157.267đ 152.795đ 156.751đ 1.9% 12.680 21/05/2026
154.802đ 155.948đ 151.476đ 153.827đ -0.68% 13.830 20/05/2026
152.738đ 155.346đ 150.702đ 154.888đ -2.19% 15.130 19/05/2026
160.535đ 160.535đ 160.048đ 158.356đ -2.95% 0 18/05/2026
164.348đ 167.214đ 164.348đ 163.172đ -3.35% 20 15/05/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
92.712đ 92.790đ 90.164đ 90.398đ 1.79% 0 29/05/2026
86.679đ 89.201đ 86.679đ 88.811đ 2.28% 7.210 28/05/2026
87.563đ 88.525đ 86.549đ 86.835đ -1.13% 5.340 27/05/2026
85.951đ 88.031đ 85.821đ 87.823đ -2.29% 7.250 26/05/2026
88.369đ 90.528đ 88.317đ 89.878đ 1.68% 9.840 22/05/2026
86.211đ 88.681đ 85.873đ 88.395đ 2.13% 7.410 21/05/2026
86.991đ 87.043đ 84.988đ 86.549đ -0.51% 12.670 20/05/2026
86.523đ 87.277đ 85.587đ 86.991đ 1.18% 8.120 19/05/2026
87.745đ 87.875đ 85.691đ 85.977đ -1.75% 10.360 18/05/2026
90.580đ 90.788đ 87.277đ 87.511đ -3.5% 11.670 15/05/2026
giá tiêu hôm nay

[h1_gia_ho_tieu]

Cập nhật gần nhất: 03:21 30/05/2026

Giá trung bình: 140.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 142.000 0
Gia Lai 137.000 0
Đắk Nông 142.000 0
Tây Nguyên 142.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 139.000 0
Bình Phước 137.000 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.130đ 8.227đ 7.969đ 8.067đ 1.01% 72.140 29/05/2026
8.118đ 8.147đ 7.946đ 7.987đ -1.49% 78.370 28/05/2026
8.296đ 8.308đ 8.101đ 8.107đ -2.75% 96.710 27/05/2026
8.359đ 8.399đ 8.279đ 8.336đ -1.09% 53.500 26/05/2026
8.491đ 8.548đ 8.365đ 8.428đ -1.34% 41.560 22/05/2026
8.531đ 8.629đ 8.474đ 8.543đ 1.15% 52.800 21/05/2026
8.640đ 8.686đ 8.411đ 8.445đ -1.87% 61.730 20/05/2026
8.462đ 8.675đ 8.422đ 8.606đ 1.9% 64.940 19/05/2026
8.508đ 8.571đ 8.354đ 8.445đ -0.47% 48.210 18/05/2026
8.594đ 8.640đ 8.411đ 8.485đ -1.27% 49.090 15/05/2026

GIÁ NÔNG SẢN: CÂY LƯƠNG THỰC

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.379đ 7.428đ 7.225đ 7.233đ -2.44% 1.360 29/05/2026
7.342đ 7.462đ 7.322đ 7.413đ 0.98% 870 28/05/2026
7.451đ 7.451đ 7.256đ 7.342đ -1.5% 840 27/05/2026
7.453đ 7.499đ 7.376đ 7.453đ 0.12% 1.010 26/05/2026
7.436đ 7.479đ 7.379đ 7.445đ -0.15% 550 22/05/2026
7.408đ 7.471đ 7.362đ 7.456đ 0.62% 830 21/05/2026
7.436đ 7.451đ 7.342đ 7.410đ -0.35% 840 20/05/2026
7.327đ 7.451đ 7.253đ 7.436đ 1.21% 770 19/05/2026
7.138đ 7.356đ 7.121đ 7.347đ 1.95% 780 18/05/2026
7.301đ 7.390đ 7.092đ 7.207đ 1.29% 1.550 15/05/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.671đ 4.695đ 4.557đ 4.560đ -2.28% 183.940 29/05/2026
4.630đ 4.692đ 4.623đ 4.666đ 0.72% 240.560 28/05/2026
4.694đ 4.707đ 4.625đ 4.633đ -1.09% 177.060 27/05/2026
4.692đ 4.740đ 4.674đ 4.684đ -1.24% 229.760 26/05/2026
4.745đ 4.751đ 4.745đ 4.745đ 0.05% 0 25/05/2026
4.735đ 4.789đ 4.720đ 4.743đ 0.22% 162.840 22/05/2026
4.761đ 4.804đ 4.710đ 4.733đ -0.75% 210.500 21/05/2026
4.871đ 4.884đ 4.738đ 4.768đ -2% 248.290 20/05/2026
4.881đ 4.932đ 4.832đ 4.866đ -0.37% 218.610 19/05/2026
4.802đ 4.894đ 4.751đ 4.884đ 4.66% 372.240 18/05/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.585đ 9.608đ 9.439đ 9.447đ -1.36% 43.790 29/05/2026
9.486đ 9.606đ 9.480đ 9.578đ 1.06% 57.140 28/05/2026
9.426đ 9.532đ 9.391đ 9.477đ 0.61% 60.010 27/05/2026
9.515đ 9.515đ 9.406đ 9.420đ -0.99% 56.140 26/05/2026
9.523đ 9.523đ 9.506đ 9.523đ 0.09% 0 25/05/2026
9.394đ 9.555đ 9.351đ 9.515đ 1.07% 74.370 22/05/2026
9.486đ 9.494đ 9.380đ 9.414đ -0.76% 63.700 21/05/2026
9.532đ 9.580đ 9.426đ 9.486đ -0.42% 59.660 20/05/2026
9.589đ 9.695đ 9.480đ 9.526đ -0.66% 65.200 19/05/2026
9.678đ 9.764đ 9.580đ 9.589đ 0.06% 79.930 18/05/2026
Lien he