Giá đường hôm nay 03/07/2026

Cập nhật gần nhất: 18:04 03/07/2026

Loại Giá (đ/kg) Thay đổi
Giá đường quốc tế 8.610 -80
USD 26.300 10
gia duong

GIÁ ĐƯỜNG CẬP NHẬT HÀNG NGÀY

Việt Nam ta với hàng trăm ngàn héc ta trồng mía đường, cũng là cường quốc cung cấp sản lượng đường lớn trên thế giời. Giá đường được rất nhiều bà con quan tâm. Từ đó đội ngũ IT, Marketing Nhà Bè Agri đã thu thập dữ liệu, cập nhất giá đường hàng ngày, giúp bà con có thêm nguồn tham khảo.

Một số bảng giá nông sản liên tục cập nhật gồm có Giá cà phê, Giá mía, Giá Mì, Giá Bắp, Giá lúa gạo.. ở nhiều thị trường khác nhau.

Thông tin dưới đây tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.

GIÁ ĐƯỜNG THẾ GIỚI CẬP NHẬT THEO NGÀY

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.589đ 8.698đ 8.491đ 8.491đ -1.2% 70.330 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026
8.222đ 8.273đ 8.182đ 8.222đ 0.35% 1.810 30/06/2026
8.101đ 8.262đ 7.981đ 8.193đ 2.22% 27.030 29/06/2026
7.740đ 8.078đ 7.700đ 8.015đ 3.17% 36.040 26/06/2026
7.671đ 7.797đ 7.602đ 7.769đ 0.97% 62.280 25/06/2026
7.683đ 7.740đ 7.614đ 7.694đ -3.8% 54.200 24/06/2026
7.935đ 8.044đ 7.883đ 7.998đ 0.79% 97.030 23/06/2026
8.101đ 8.159đ 7.878đ 7.935đ -2.05% 122.250 22/06/2026
8.233đ 8.313đ 8.084đ 8.101đ -1.67% 74.780 18/06/2026

THAM KHẢO GIÁ MỘT SỐ LOẠI NÔNG SẢN PHỔ BIẾN

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 03/07/2026

Cập nhật gần nhất: 18:04 03/07/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 93.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 93.000đ
Gia Lai 93.000đ
Đắk Nông 93.000đ
Lâm Đồng 92.600đ
Tây Nguyên 93.000đ
Hồ tiêu 134.000đ -700đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
178.750đ 181.605đ 172.088đ 173.234đ -2.5% 27.060 02/07/2026
171.428đ 181.405đ 168.046đ 177.678đ 4.54% 38.010 01/07/2026
159.388đ 173.578đ 159.044đ 169.966đ 6.71% 40.570 30/06/2026
156.178đ 160.277đ 154.114đ 159.274đ 1.68% 17.100 29/06/2026
157.898đ 159.589đ 154.716đ 156.636đ -1.16% 13.620 26/06/2026
159.904đ 162.226đ 155.002đ 158.471đ -0.29% 17.630 25/06/2026
157.582đ 163.287đ 156.808đ 158.930đ 0.45% 25.130 24/06/2026
152.451đ 160.420đ 150.416đ 158.213đ 3.35% 25.600 23/06/2026
151.362đ 153.942đ 149.154đ 153.082đ -0.3% 19.450 22/06/2026
156.350đ 159.446đ 151.935đ 153.540đ -1.51% 25.520 18/06/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
98.928đ 101.788đ 98.043đ 98.434đ 1.58% 0 02/07/2026
94.247đ 97.185đ 93.909đ 96.899đ 3.16% 6.240 01/07/2026
91.438đ 96.119đ 91.230đ 93.935đ 2.91% 7.800 30/06/2026
92.634đ 92.712đ 90.112đ 91.282đ -1.68% 4.320 29/06/2026
92.998đ 93.961đ 92.244đ 92.842đ -0.64% 4.490 26/06/2026
92.088đ 94.481đ 91.282đ 93.440đ 1.1% 4.620 25/06/2026
91.100đ 93.310đ 90.866đ 92.426đ 1.25% 4.130 24/06/2026
90.294đ 91.932đ 89.279đ 91.282đ 0.54% 4.450 23/06/2026
92.322đ 92.322đ 89.513đ 90.788đ -1.8% 7.010 22/06/2026
92.868đ 93.752đ 92.010đ 92.452đ -0.89% 5.370 19/06/2026
giá tiêu hôm nay

[h1_gia_ho_tieu]

Cập nhật gần nhất: 18:04 03/07/2026

Giá trung bình: 134.000 đ/kg

Thay đổi: -700 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 135.000 -2000
Gia Lai 134.000 0
Đắk Nông 135.000 0
Tây Nguyên 135.000 -2000
Bà Rịa - Vũng Tàu 134.000 0
Bình Phước 133.000 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.589đ 8.698đ 8.491đ 8.491đ -1.2% 70.330 02/07/2026
8.531đ 8.743đ 8.508đ 8.594đ 4.53% 96.080 01/07/2026
8.222đ 8.273đ 8.182đ 8.222đ 0.35% 1.810 30/06/2026
8.101đ 8.262đ 7.981đ 8.193đ 2.22% 27.030 29/06/2026
7.740đ 8.078đ 7.700đ 8.015đ 3.17% 36.040 26/06/2026
7.671đ 7.797đ 7.602đ 7.769đ 0.97% 62.280 25/06/2026
7.683đ 7.740đ 7.614đ 7.694đ -3.8% 54.200 24/06/2026
7.935đ 8.044đ 7.883đ 7.998đ 0.79% 97.030 23/06/2026
8.101đ 8.159đ 7.878đ 7.935đ -2.05% 122.250 22/06/2026
8.233đ 8.313đ 8.084đ 8.101đ -1.67% 74.780 18/06/2026

THAM KHẢO BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CÂY LƯƠNG THỰC CẬP NHẬT

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.929đ 7.854đ 7.760đ 7.825đ -0.42% 50 02/07/2026
7.849đ 7.958đ 7.817đ 7.858đ 0.37% 70 01/07/2026
8.096đ 8.170đ 7.700đ 7.829đ -2.92% 180 30/06/2026
7.987đ 8.118đ 7.969đ 8.064đ 0.75% 70 29/06/2026
7.849đ 8.027đ 7.826đ 8.004đ 1.27% 110 26/06/2026
7.789đ 7.903đ 7.734đ 7.903đ 0.95% 90 25/06/2026
7.683đ 7.843đ 7.683đ 7.829đ 0.33% 50 24/06/2026
7.545đ 7.800đ 7.545đ 7.803đ 5.83% 70 23/06/2026
7.230đ 7.373đ 7.190đ 7.373đ 2.35% 1.350 22/06/2026
7.055đ 7.313đ 7.032đ 7.204đ 2.24% 1.100 18/06/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.536đ 4.565đ 4.514đ 4.524đ -0.08% 129.040 02/07/2026
4.466đ 4.546đ 4.459đ 4.528đ 1.43% 169.450 01/07/2026
4.402đ 4.530đ 4.359đ 4.464đ 1.4% 315.680 30/06/2026
4.515đ 4.515đ 4.374đ 4.402đ -2.6% 215.150 29/06/2026
4.536đ 4.569đ 4.502đ 4.520đ -0.34% 225.790 26/06/2026
4.441đ 4.551đ 4.418đ 4.536đ 1.9% 225.940 25/06/2026
4.484đ 4.505đ 4.438đ 4.451đ -0.57% 154.960 24/06/2026
4.500đ 4.530đ 4.454đ 4.477đ 4.17% 160.670 23/06/2026
4.356đ 4.364đ 4.292đ 4.297đ 0.54% 142.780 22/06/2026
4.297đ 4.321đ 4.249đ 4.274đ -0.83% 179.740 18/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.743đ 8.825đ 8.722đ 8.725đ -0.11% 29.430 02/07/2026
8.692đ 8.824đ 8.686đ 8.735đ 0.53% 53.280 01/07/2026
8.689đ 8.741đ 8.574đ 8.689đ 0.1% 57.430 30/06/2026
8.715đ 8.718đ 8.632đ 8.680đ -0.56% 39.310 29/06/2026
8.741đ 8.755đ 8.680đ 8.729đ -0.16% 43.630 26/06/2026
8.609đ 8.769đ 8.609đ 8.743đ 0.99% 46.010 25/06/2026
8.657đ 8.758đ 8.655đ 8.657đ 0% 40.960 24/06/2026
8.597đ 8.741đ 8.597đ 8.657đ 0.7% 42.700 23/06/2026
8.637đ 8.695đ 8.589đ 8.597đ -0.46% 31.680 22/06/2026
8.781đ 8.795đ 8.577đ 8.637đ -1.15% 82.460 18/06/2026

Thông tin tham khảo về cây mía:

Nhà Bè Agri cũng tổng hợp một số thông tin liên quan tới cây mía, xin được chia sẻ tới quý bà con.

Lien he

    5/5 - (1 bình chọn)