Giá đường hôm nay 19/01/2026

Cập nhật gần nhất: 09:39 19/01/2026

Loại Giá (đ/kg) Thay đổi
Giá đường quốc tế 8.680 8680
USD 26.270 0
gia duong

GIÁ ĐƯỜNG CẬP NHẬT HÀNG NGÀY

Việt Nam ta với hàng trăm ngàn héc ta trồng mía đường, cũng là cường quốc cung cấp sản lượng đường lớn trên thế giời. Giá đường được rất nhiều bà con quan tâm. Từ đó đội ngũ IT, Marketing Nhà Bè Agri đã thu thập dữ liệu, cập nhất giá đường hàng ngày, giúp bà con có thêm nguồn tham khảo.

Một số bảng giá nông sản liên tục cập nhật gồm có Giá cà phê, Giá mía, Giá Mì, Giá Bắp, Giá lúa gạo.. ở nhiều thị trường khác nhau.

Thông tin dưới đây tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.

GIÁ ĐƯỜNG THẾ GIỚI CẬP NHẬT THEO NGÀY

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.376đ 8.600đ 8.371đ 8.577đ 2.68% 71.070 16/01/2026
8.399đ 8.417đ 8.262đ 8.354đ -0.75% 66.410 15/01/2026
8.514đ 8.589đ 8.388đ 8.417đ -1.41% 68.580 14/01/2026
8.508đ 8.600đ 8.474đ 8.537đ 0.34% 60.930 13/01/2026
8.537đ 8.566đ 8.434đ 8.508đ -0.34% 53.040 12/01/2026
8.566đ 8.594đ 8.474đ 8.537đ -0.53% 59.480 09/01/2026
8.566đ 8.646đ 8.543đ 8.583đ -0.07% 65.730 08/01/2026
8.451đ 8.623đ 8.422đ 8.589đ 1.49% 55.010 07/01/2026
8.440đ 8.503đ 8.382đ 8.462đ 0.2% 48.360 06/01/2026
8.376đ 8.508đ 8.371đ 8.445đ 0.89% 53.200 05/01/2026

THAM KHẢO GIÁ MỘT SỐ LOẠI NÔNG SẢN PHỔ BIẾN

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 19/01/2026

Cập nhật gần nhất: 09:39 19/01/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 99.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 99.000 0
Gia Lai 99.000 0
Đắk Nông 99.300 0
Lâm Đồng 98.300 0
Hồ tiêu 148.100 -2000

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
205.599đ 207.147đ 203.306đ 203.707đ -0.78% 10.710 16/01/2026
204.051đ 205.829đ 201.013đ 205.313đ 0.59% 12.330 15/01/2026
208.036đ 208.323đ 202.819đ 204.109đ -1.18% 13.980 14/01/2026
205.857đ 208.437đ 204.481đ 206.545đ 1.18% 16.540 13/01/2026
205.026đ 205.743đ 202.274đ 204.137đ -0.45% 12.670 12/01/2026
213.483đ 213.798đ 204.137đ 205.055đ -3.95% 18.740 09/01/2026
213.884đ 220.076đ 213.082đ 213.483đ -0.83% 15.420 08/01/2026
212.910đ 219.503đ 212.709đ 215.260đ 0.43% 20.430 07/01/2026
205.370đ 214.601đ 204.567đ 214.343đ 4.04% 26.360 06/01/2026
203.277đ 206.775đ 201.013đ 206.029đ 0.57% 16.950 05/01/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
101.476đ 103.089đ 101.034đ 102.074đ 0.05% 6.770 16/01/2026
100.488đ 102.803đ 98.902đ 102.022đ 1.13% 5.250 15/01/2026
101.138đ 101.918đ 99.812đ 100.878đ -0.08% 3.360 14/01/2026
100.410đ 101.190đ 100.020đ 100.956đ 0.96% 2.890 13/01/2026
98.824đ 100.436đ 98.746đ 99.994đ 0.21% 2.950 12/01/2026
99.864đ 101.918đ 98.746đ 99.786đ -0.75% 4.300 09/01/2026
101.060đ 102.309đ 99.760đ 100.540đ -0.26% 2.720 08/01/2026
101.554đ 103.687đ 99.864đ 100.800đ -1.37% 5.480 07/01/2026
99.968đ 102.465đ 98.616đ 102.204đ 2.24% 3.540 06/01/2026
100.852đ 100.904đ 97.471đ 99.968đ -0.88% 3.420 05/01/2026
gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay 19/01/2026

Cập nhật gần nhất: 09:39 19/01/2026

Giá trung bình: 148.100 đ/kg

Thay đổi: -2000 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 148.500 -2500
Gia Lai 148.000 -2000
Đắk Nông 148.500 -2500
Bà Rịa - Vũng Tàu 148.000 -2000
Bình Phước 147.500 -1000

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.376đ 8.600đ 8.371đ 8.577đ 2.68% 71.070 16/01/2026
8.399đ 8.417đ 8.262đ 8.354đ -0.75% 66.410 15/01/2026
8.514đ 8.589đ 8.388đ 8.417đ -1.41% 68.580 14/01/2026
8.508đ 8.600đ 8.474đ 8.537đ 0.34% 60.930 13/01/2026
8.537đ 8.566đ 8.434đ 8.508đ -0.34% 53.040 12/01/2026
8.566đ 8.594đ 8.474đ 8.537đ -0.53% 59.480 09/01/2026
8.566đ 8.646đ 8.543đ 8.583đ -0.07% 65.730 08/01/2026
8.451đ 8.623đ 8.422đ 8.589đ 1.49% 55.010 07/01/2026
8.440đ 8.503đ 8.382đ 8.462đ 0.2% 48.360 06/01/2026
8.376đ 8.508đ 8.371đ 8.445đ 0.89% 53.200 05/01/2026

THAM KHẢO BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CÂY LƯƠNG THỰC CẬP NHẬT

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.060đ 6.129đ 6.020đ 6.077đ 0% 30 16/01/2026
6.026đ 6.120đ 6.026đ 6.077đ 3.36% 620 15/01/2026
5.880đ 5.880đ 5.880đ 5.880đ -0.82% 0 14/01/2026
5.868đ 5.868đ 5.865đ 5.928đ 3.5% 20 13/01/2026
5.604đ 5.676đ 5.604đ 5.728đ -2.54% 10 12/01/2026
5.814đ 5.905đ 5.808đ 5.877đ 0.54% 450 09/01/2026
5.937đ 5.980đ 5.819đ 5.845đ -1.92% 610 08/01/2026
5.920đ 6.017đ 5.885đ 5.960đ 0.34% 810 07/01/2026
5.822đ 6.069đ 5.782đ 5.940đ 1.57% 1.330 06/01/2026
5.561đ 5.934đ 5.527đ 5.848đ 5.1% 1.170 05/01/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.303đ 4.374đ 4.300đ 4.349đ 1.07% 177.980 16/01/2026
4.326đ 4.351đ 4.300đ 4.303đ -0.41% 193.930 15/01/2026
4.300đ 4.351đ 4.295đ 4.321đ 0.54% 232.730 14/01/2026
4.318đ 4.328đ 4.272đ 4.297đ -0.42% 357.200 13/01/2026
4.556đ 4.594đ 4.300đ 4.315đ -5.44% 570.230 12/01/2026
4.559đ 4.582đ 4.543đ 4.564đ -0.06% 171.300 09/01/2026
4.566đ 4.587đ 4.561đ 4.566đ -0.17% 169.480 08/01/2026
4.543đ 4.579đ 4.543đ 4.574đ 0.62% 155.460 07/01/2026
4.546đ 4.576đ 4.541đ 4.546đ -0.11% 185.040 06/01/2026
4.477đ 4.561đ 4.466đ 4.551đ 1.6% 183.500 05/01/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.299đ 8.328đ 8.268đ 8.313đ 0.28% 32.010 16/01/2026
8.371đ 8.442đ 8.285đ 8.290đ 0.7% 87.920 15/01/2026
8.233đ 8.233đ 8.233đ 8.233đ 0.28% 0 14/01/2026
8.399đ 8.399đ 8.268đ 8.210đ -2.78% 40 13/01/2026
8.557đ 8.569đ 8.374đ 8.445đ -3% 30 12/01/2026
8.692đ 8.755đ 8.672đ 8.706đ 0.03% 55.330 09/01/2026
8.749đ 8.798đ 8.689đ 8.703đ -0.59% 73.820 08/01/2026
8.583đ 8.772đ 8.566đ 8.755đ 1.97% 69.350 07/01/2026
8.586đ 8.637đ 8.551đ 8.586đ -0.13% 55.620 06/01/2026
8.485đ 8.617đ 8.480đ 8.597đ 1.32% 68.250 05/01/2026

Thông tin tham khảo về cây mía:

Nhà Bè Agri cũng tổng hợp một số thông tin liên quan tới cây mía, xin được chia sẻ tới quý bà con.

Lien he