Giá đường hôm nay 09/02/2026

Cập nhật gần nhất: 12:12 09/02/2026

Loại Giá (đ/kg) Thay đổi
Giá đường quốc tế 8.090 8090
USD 25.950 0
gia duong

GIÁ ĐƯỜNG CẬP NHẬT HÀNG NGÀY

Việt Nam ta với hàng trăm ngàn héc ta trồng mía đường, cũng là cường quốc cung cấp sản lượng đường lớn trên thế giời. Giá đường được rất nhiều bà con quan tâm. Từ đó đội ngũ IT, Marketing Nhà Bè Agri đã thu thập dữ liệu, cập nhất giá đường hàng ngày, giúp bà con có thêm nguồn tham khảo.

Một số bảng giá nông sản liên tục cập nhật gồm có Giá cà phê, Giá mía, Giá Mì, Giá Bắp, Giá lúa gạo.. ở nhiều thị trường khác nhau.

Thông tin dưới đây tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.

GIÁ ĐƯỜNG THẾ GIỚI CẬP NHẬT THEO NGÀY

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.170đ 8.428đ 8.153đ 8.388đ 2.59% 88.330 03/02/2026
8.159đ 8.227đ 8.101đ 8.176đ -0.07% 96.020 02/02/2026
8.428đ 8.434đ 8.113đ 8.182đ -2.93% 118.340 30/01/2026
8.434đ 8.491đ 8.376đ 8.428đ -0.07% 73.670 29/01/2026
8.508đ 8.526đ 8.411đ 8.434đ -0.81% 59.190 28/01/2026
8.462đ 8.606đ 8.451đ 8.503đ 0.27% 72.640 27/01/2026
8.457đ 8.526đ 8.411đ 8.480đ 0.41% 62.400 26/01/2026
8.577đ 8.589đ 8.440đ 8.445đ -1.54% 59.710 23/01/2026
8.440đ 8.589đ 8.428đ 8.577đ 1.49% 63.740 22/01/2026
8.445đ 8.543đ 8.405đ 8.451đ 0.14% 46.550 21/01/2026

THAM KHẢO GIÁ MỘT SỐ LOẠI NÔNG SẢN PHỔ BIẾN

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 09/02/2026

Cập nhật gần nhất: 12:12 09/02/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 94.800 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 94.800 0
Gia Lai 94.700 0
Đắk Nông 95.000 0
Lâm Đồng 93.600 0
Hồ tiêu 149.100 0

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
193.301đ 193.588đ 181.290đ 181.462đ -5.03% 21.210 03/02/2026
190.205đ 193.932đ 189.775đ 191.065đ 0.3% 16.010 02/02/2026
197.515đ 198.089đ 189.718đ 190.492đ -3.84% 25.470 30/01/2026
201.557đ 202.131đ 197.573đ 198.089đ -1.57% 15.060 29/01/2026
212.709đ 213.598đ 200.554đ 201.242đ -4.42% 21.410 28/01/2026
204.797đ 212.136đ 204.682đ 210.559đ 3.09% 18.390 27/01/2026
201.557đ 205.829đ 201.529đ 204.252đ 1.52% 12.740 26/01/2026
199.379đ 203.736đ 198.863đ 201.185đ 0.92% 12.670 23/01/2026
198.891đ 200.755đ 197.372đ 199.350đ 0.06% 12.190 22/01/2026
198.547đ 199.637đ 195.967đ 199.235đ 0.29% 18.700 21/01/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
105.195đ 105.507đ 98.928đ 99.110đ -1.5% 0 03/02/2026
101.866đ 102.595đ 100.254đ 100.618đ -1.73% 4.490 02/02/2026
103.453đ 104.207đ 101.528đ 102.387đ -1.48% 4.780 30/01/2026
104.415đ 105.195đ 103.401đ 103.921đ 0.3% 4.850 29/01/2026
107.146đ 108.082đ 102.569đ 103.609đ -2.83% 4.990 28/01/2026
104.597đ 107.328đ 103.843đ 106.626đ -0.32% 4.870 27/01/2026
105.039đ 107.796đ 104.701đ 106.964đ 1.53% 9.360 26/01/2026
102.647đ 106.990đ 102.439đ 105.351đ 2.74% 13.260 23/01/2026
102.985đ 103.349đ 101.970đ 102.543đ -1.03% 9.380 22/01/2026
100.904đ 103.895đ 99.994đ 103.609đ 3.11% 7.470 21/01/2026
gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay 09/02/2026

Cập nhật gần nhất: 12:12 09/02/2026

Giá trung bình: 149.100 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 150.500 0
Gia Lai 148.000 0
Đắk Nông 150.500 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 148.500 0
Bình Phước 148.000 0

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.170đ 8.428đ 8.153đ 8.388đ 2.59% 88.330 03/02/2026
8.159đ 8.227đ 8.101đ 8.176đ -0.07% 96.020 02/02/2026
8.428đ 8.434đ 8.113đ 8.182đ -2.93% 118.340 30/01/2026
8.434đ 8.491đ 8.376đ 8.428đ -0.07% 73.670 29/01/2026
8.508đ 8.526đ 8.411đ 8.434đ -0.81% 59.190 28/01/2026
8.462đ 8.606đ 8.451đ 8.503đ 0.27% 72.640 27/01/2026
8.457đ 8.526đ 8.411đ 8.480đ 0.41% 62.400 26/01/2026
8.577đ 8.589đ 8.440đ 8.445đ -1.54% 59.710 23/01/2026
8.440đ 8.589đ 8.428đ 8.577đ 1.49% 63.740 22/01/2026
8.445đ 8.543đ 8.405đ 8.451đ 0.14% 46.550 21/01/2026

THAM KHẢO BẢNG GIÁ CÁC LOẠI CÂY LƯƠNG THỰC CẬP NHẬT

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.369đ 6.396đ 6.334đ 6.354đ -0.29% 360 03/02/2026
6.278đ 6.407đ 6.249đ 6.373đ 0.77% 1.050 02/02/2026
6.367đ 6.416đ 6.290đ 6.324đ -0.81% 1.130 30/01/2026
6.295đ 6.390đ 6.281đ 6.376đ 1% 1.340 29/01/2026
6.267đ 6.324đ 6.232đ 6.312đ 0.46% 1.040 28/01/2026
6.244đ 6.347đ 6.244đ 6.284đ 0.23% 930 27/01/2026
6.109đ 6.347đ 6.109đ 6.269đ 2.63% 1.520 26/01/2026
6.072đ 6.132đ 6.054đ 6.109đ -0.28% 380 23/01/2026
6.181đ 6.183đ 6.092đ 6.126đ -0.97% 500 22/01/2026
6.123đ 6.195đ 6.083đ 6.186đ 0.94% 960 21/01/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.356đ 4.394đ 4.359đ 4.386đ 0.62% 107.100 03/02/2026
4.385đ 4.385đ 4.341đ 4.359đ -0.58% 153.890 02/02/2026
4.410đ 4.420đ 4.354đ 4.385đ -0.58% 193.270 30/01/2026
4.402đ 4.443đ 4.382đ 4.410đ 0.17% 180.150 29/01/2026
4.372đ 4.436đ 4.369đ 4.402đ 0.82% 200.200 28/01/2026
4.385đ 4.400đ 4.361đ 4.367đ -0.41% 124.210 27/01/2026
4.402đ 4.418đ 4.374đ 4.385đ -0.52% 158.110 26/01/2026
4.338đ 4.415đ 4.326đ 4.408đ 1.53% 257.320 23/01/2026
4.326đ 4.344đ 4.310đ 4.341đ 0.53% 147.100 22/01/2026
4.338đ 4.379đ 4.313đ 4.318đ -0.47% 155.620 21/01/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.437đ 8.441đ 8.361đ 8.366đ -0.9% 34.690 03/02/2026
8.428đ 8.454đ 8.371đ 8.442đ 0.31% 59.780 02/02/2026
8.471đ 8.497đ 8.376đ 8.417đ -0.81% 73.940 30/01/2026
8.537đ 8.620đ 8.465đ 8.485đ -0.6% 65.370 29/01/2026
8.414đ 8.594đ 8.414đ 8.537đ 1.29% 82.320 28/01/2026
8.422đ 8.457đ 8.391đ 8.428đ -0.1% 77.320 27/01/2026
8.609đ 8.666đ 8.419đ 8.437đ -1.87% 107.150 26/01/2026
8.491đ 8.606đ 8.471đ 8.597đ 1.25% 85.600 23/01/2026
8.354đ 8.531đ 8.354đ 8.491đ 1.65% 92.420 22/01/2026
8.365đ 8.471đ 8.345đ 8.354đ -0.07% 77.770 21/01/2026

Thông tin tham khảo về cây mía:

Nhà Bè Agri cũng tổng hợp một số thông tin liên quan tới cây mía, xin được chia sẻ tới quý bà con.

Lien he