TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 22:50 12/07/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
10/07/2026
184.500đ
-22.200đ
09/07/2026
206.700đ
+18.900đ
08/07/2026
187.800đ
-4.200đ
07/07/2026
192.000đ
-18.800đ
06/07/2026
210.800đ
+28.000đ
02/07/2026
182.800đ
-5.000đ
01/07/2026
187.800đ
0đ

Giá cà phê Arabica hôm nay đang trong giai đoạn điều chỉnh sau những biến động mạnh mẽ từ cuối 2025. Thị trường quốc tế cho thấy dấu hiệu giảm nhẹ do dự báo nguồn cung cải thiện, trong khi nhu cầu nông sản đặc sản vẫn duy trì ổn định. Bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp có thể tham khảo chi tiết qua bảng giá nông sản cập nhật hàng ngày để nắm bắt kịp thời.
Bảng giá bao gồm các hợp đồng kỳ hạn Arabica chất lượng cao, từ loại thượng hạng cho đến các phân hạng khác nhau. Để xem bảng giá nông sản mới nhất và chính xác nhất, vui lòng truy cập mục giá cà phê Arabica để theo dõi thông tin từ các sản giao dịch lớn.
Chúng tôi xin gợi ý một số thông tin bà con có thể quan tâm, đây hầu hết là các phân tích, tính toán mang tính ứng dụng cao.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
Hiện nay, thị trường cà phê Arabica giao dịch chính tại sàn ICE New York (mã KC). Các hợp đồng kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn với chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày. Dữ liệu được tổng hợp từ nguồn uy tín, giúp bà con nông dân dễ dàng nắm bắt các thay đổi mới nhất, từ đó đưa ra quyết định mua bán hợp lý.
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Đóng cửa
Thay đổi
HĐ mở
Ngày
195.337đ
195.337đ
182.666đ
191.639đ
-3.92%
31.070
10/07/2026
180.057đ
199.837đ
179.742đ
199.465đ
12.3%
34.370
09/07/2026
182.179đ
186.335đ
176.187đ
177.621đ
-2.46%
23.190
08/07/2026
199.522đ
200.669đ
180.831đ
182.093đ
-9.24%
36.330
07/07/2026
172.575đ
204.682đ
172.116đ
200.640đ
16.19%
47.910
06/07/2026
179.742đ
181.634đ
172.030đ
172.690đ
-2.81%
27.600
02/07/2026
171.428đ
181.405đ
168.046đ
177.678đ
4.54%
38.010
01/07/2026
159.388đ
173.578đ
159.044đ
169.966đ
6.71%
40.570
30/06/2026
156.178đ
160.277đ
154.114đ
159.274đ
1.68%
17.100
29/06/2026
157.898đ
159.589đ
154.716đ
156.636đ
-1.16%
13.620
26/06/2026
Giá cà phê Arabica biến động mạnh do phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, khí hậu và tính mùa vụ. Dưới đây là một số yếu tố chính tác động trực tiếp đến giá nông sản cà phê thượng hạng trong năm 2026:
Brazil là nước sản xuất Arabica lớn nhất trên thế giới, chiếm hơn 40% sản lượng toàn cầu. Thời tiết bất lợi như: Hạn hán, sương giá hoặc mưa lũ,… thường gây thiếu hụt nguồn cung và đẩy giá tăng cao.
Ngược lại, khi điều kiện thời tiết thuận lợi và năng suất được phục hồi, nguồn cung dồi dào sẽ tạo áp lực giảm giá. Bên cạnh đó, Colombia và các nước Trung Mỹ cũng đóng vai trò đặc biệt quan trọng, với sản lượng ổn định hơn nhờ độ cao và khí hậu lý tưởng.
Ngoài ra, ngành cà phê đặc sản và chuỗi cửa hàng cao cấp tại Mỹ, châu Âu là động lực chính. Khi kinh tế phục hồi, người tiêu dùng sẵn sàng chi trả cho cà phê chất lượng cao, hỗ trợ giá Arabica. Tuy nhiên, lạm phát hoặc suy thoái có thể khiến nhu cầu giảm, đặc biệt với phân khúc thượng hạng và cao cấp.
Sàn ICE luôn luôn theo dõi chặt chẽ tồn kho Arabica. Khi tồn kho giảm mạnh, giá thường tăng do lo ngại thiếu hụt. Vào đầu năm 2026, thị trường ghi nhận sự điều chỉnh tồn kho, ảnh hưởng nghiêm trọng đến tâm lý nhà đầu tư và biến động giá ngắn hạn.
Hơn nữa, biến động tỷ giá USD, chi phí vận chuyển, chính sách thương mại hoặc xung đột khu vực đều tác động đến giá cà phê. Các quỹ đầu tư lớn trên thế giới tham gia hàng hóa nông sản cũng tạo ra nhiều đợt tăng/giảm đột biến.
Người tiêu dùng ngày càng ưu tiên cà phê Arabica bền vững, có chứng nhận Fairtrade, Rainforest Alliance hoặc hữu cơ. Loại cà phê này đạt chuẩn này thường có giá cao hơn, tạo lợi thế cho các vùng trồng như Đà Lạt (Việt Nam), nơi đầu tư mạnh vào chất lượng và bền vững.
Một số xu hướng nổi bật gần đầy và dự báo cho năm 2026 của giá cà phê Arabica, bao gồm:
Thị trường cà phê Arabica thay đổi nhanh chóng, thậm chí từng giờ. Chính vì vậy, việc nắm bắt thông tin nhanh chóng, chính xác, kịp thời sẽ giúp nông dân, thương lái và doanh nghiệp đưa ra quyết định hiệu quả nhất.
Hãy tham khảo bảng giá Arabica cập nhật hàng ngày tại đây – nơi tổng hợp liên tục dữ liệu từ sàn ICE New York, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá được cập nhật liên tục, hỗ trợ bà con dễ dàng theo dõi mà không cần nhiều nguồn.
Giá cà phê Arabica trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu cải thiện, nhưng nhu cầu cà phê chất lượng cao và bền vững vẫn là động lực dài hạn. Với Việt Nam, đây là cơ hội vàng để nâng cao vị thế trên bản đồ Arabica thế giới thông qua đầu tư giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị.

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.
Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 98.200 đ/kg
Thay đổi: 0 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 98.200đ | 0đ |
| Gia Lai | 98.300đ | 0đ |
| Đắk Nông | 98.400đ | 0đ |
| Lâm Đồng | 91.800đ | 0đ |
| Tây Nguyên | 98.200đ | 0đ |
| Hồ tiêu | 139.000đ | 0đ |

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 139.000 đ/kg
Thay đổi: 0 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 140.000 | 0 |
| Gia Lai | 138.000 | 0 |
| Đắk Nông | 141.000 | 0 |
| Tây Nguyên | 140.000 | 0 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 139.000 | 0 |
| Bình Phước | 138.000 | 0 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.617đ | 4.730đ | 4.582đ | 4.720đ | 1.99% | 292.840 | 10/07/2026 |
| 4.656đ | 4.663đ | 4.597đ | 4.628đ | -0.93% | 190.740 | 09/07/2026 |
| 4.743đ | 4.768đ | 4.653đ | 4.671đ | -1.72% | 205.690 | 08/07/2026 |
| 4.676đ | 4.758đ | 4.658đ | 4.753đ | 1.42% | 247.870 | 07/07/2026 |
| 4.551đ | 4.697đ | 4.551đ | 4.687đ | 3.68% | 238.740 | 06/07/2026 |
| 4.536đ | 4.566đ | 4.510đ | 4.520đ | -0.17% | 169.570 | 02/07/2026 |
| 4.466đ | 4.546đ | 4.459đ | 4.528đ | 1.43% | 169.450 | 01/07/2026 |
| 4.402đ | 4.530đ | 4.359đ | 4.464đ | 1.4% | 315.680 | 30/06/2026 |
| 4.515đ | 4.515đ | 4.374đ | 4.402đ | -2.6% | 215.150 | 29/06/2026 |
| 4.536đ | 4.569đ | 4.502đ | 4.520đ | -0.34% | 225.790 | 26/06/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.932đ | 8.047đ | 7.855đ | 7.932đ | -0.75% | 1.090 | 10/07/2026 |
| 7.820đ | 8.021đ | 7.740đ | 7.992đ | 2.2% | 1.240 | 09/07/2026 |
| 7.800đ | 7.846đ | 7.740đ | 7.820đ | -0.47% | 580 | 08/07/2026 |
| 7.611đ | 7.875đ | 7.611đ | 7.858đ | 3.28% | 1.270 | 07/07/2026 |
| 7.602đ | 7.651đ | 7.531đ | 7.608đ | 0.04% | 610 | 06/07/2026 |
| 7.654đ | 7.654đ | 7.554đ | 7.605đ | -0.6% | 520 | 02/07/2026 |
| 7.648đ | 7.783đ | 7.608đ | 7.651đ | 0.41% | 870 | 01/07/2026 |
| 7.889đ | 7.978đ | 7.476đ | 7.620đ | -5.51% | 1.870 | 30/06/2026 |
| 7.987đ | 8.118đ | 7.969đ | 8.064đ | 0.75% | 70 | 29/06/2026 |
| 7.849đ | 8.027đ | 7.826đ | 8.004đ | 1.27% | 110 | 26/06/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.680đ | 8.680đ | 8.434đ | 8.531đ | -1.59% | 70.710 | 10/07/2026 |
| 8.634đ | 8.715đ | 8.537đ | 8.669đ | 0.07% | 54.810 | 09/07/2026 |
| 8.680đ | 8.824đ | 8.646đ | 8.663đ | -0.2% | 78.650 | 08/07/2026 |
| 8.698đ | 8.766đ | 8.629đ | 8.680đ | -0.53% | 81.160 | 07/07/2026 |
| 8.514đ | 8.738đ | 8.422đ | 8.726đ | 2.49% | 91.580 | 06/07/2026 |
| 8.600đ | 8.698đ | 8.491đ | 8.514đ | -0.93% | 74.420 | 02/07/2026 |
| 8.531đ | 8.743đ | 8.508đ | 8.594đ | 4.53% | 96.080 | 01/07/2026 |
| 8.222đ | 8.273đ | 8.182đ | 8.222đ | 0.35% | 1.810 | 30/06/2026 |
| 8.101đ | 8.262đ | 7.981đ | 8.193đ | 2.22% | 27.030 | 29/06/2026 |
| 7.740đ | 8.078đ | 7.700đ | 8.015đ | 3.17% | 36.040 | 26/06/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.010đ | 9.251đ | 8.980đ | 9.146đ | 1.16% | 58.210 | 10/07/2026 |
| 8.921đ | 9.056đ | 8.864đ | 9.042đ | 1.35% | 53.970 | 09/07/2026 |
| 9.036đ | 9.042đ | 8.855đ | 8.921đ | -1.67% | 61.220 | 08/07/2026 |
| 8.970đ | 9.090đ | 8.892đ | 9.073đ | 0.96% | 54.240 | 07/07/2026 |
| 8.772đ | 9.050đ | 8.769đ | 8.987đ | 2.99% | 67.230 | 06/07/2026 |
| 8.735đ | 8.824đ | 8.720đ | 8.726đ | -0.1% | 36.630 | 02/07/2026 |
| 8.692đ | 8.824đ | 8.686đ | 8.735đ | 0.53% | 53.280 | 01/07/2026 |
| 8.689đ | 8.741đ | 8.574đ | 8.689đ | 0.1% | 57.430 | 30/06/2026 |
| 8.715đ | 8.718đ | 8.632đ | 8.680đ | -0.56% | 39.310 | 29/06/2026 |
| 8.741đ | 8.755đ | 8.680đ | 8.729đ | -0.16% | 43.630 | 26/06/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên