Giá nước cam hôm nay 07/03/2026

Cập nhật gần nhất: 19:12 07/03/2026

Ngày Giá Thay đổi
06/03/2026 172.000 +2.600
05/03/2026 169.400 +1.400
04/03/2026 168.000 +2.100
03/03/2026 165.900 -800
02/03/2026 166.700 +2.200
27/02/2026 164.500 -800
26/02/2026 165.300 0

Giá nước cam

GIÁ NƯỚC CAM HÔM NAY

Giá nước cam hôm nay chịu tác động rõ rệt từ sàn giao dịch quốc tế, chủ yếu qua hợp đồng tương lai nước cam cô đặc đông lạnh (FCOJ). Thị trường đang trải qua giai đoạn điều chỉnh giảm sau các đợt biến động mạnh trước đó. Bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp chế biến có thể tham khảo thông tin chi tiết qua bảng giá nông sản được cập nhật hàng ngày.

Bảng giá này bao gồm các chỉ số về nước cam cô đặc đông lạnh, nước cam nguyên chất cùng các phân khúc chất lượng khác nhau. Để xem bảng giá mới nhất, vui lòng truy cập mục giá nước cam để theo dõi thông tin chính xác và kịp thời nhất.

BẢNG GIÁ NƯỚC CAM CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Thị trường nước cam hiện nay chủ yếu giao dịch tại sàn ICE (New York, Mỹ). Giá kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn, với các chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.

Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn uy tín và chính thống, hỗ trợ bà con có thể theo dõi biến động của thị trường nông sản một cách nhanh chóng. Hãy xem bảng giá nước cam sàn ICE để nắm bắt kịp thời các thay đổi mới nhất, hỗ trợ những quyết định mua bán hiệu quả hơn.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
193.301đ 193.588đ 181.290đ 181.462đ -5.03% 21.210 03/02/2026
190.205đ 193.932đ 189.775đ 191.065đ 0.3% 16.010 02/02/2026
197.515đ 198.089đ 189.718đ 190.492đ -3.84% 25.470 30/01/2026
201.557đ 202.131đ 197.573đ 198.089đ -1.57% 15.060 29/01/2026
212.709đ 213.598đ 200.554đ 201.242đ -4.42% 21.410 28/01/2026
204.797đ 212.136đ 204.682đ 210.559đ 3.09% 18.390 27/01/2026
201.557đ 205.829đ 201.529đ 204.252đ 1.52% 12.740 26/01/2026
199.379đ 203.736đ 198.863đ 201.185đ 0.92% 12.670 23/01/2026
198.891đ 200.755đ 197.372đ 199.350đ 0.06% 12.190 22/01/2026
198.547đ 199.637đ 195.967đ 199.235đ 0.29% 18.700 21/01/2026

YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ NƯỚC CAM HIỆN NAY

Giá nước cam trên thị trường hàng hóa, đặc biệt là hợp đồng tương lai, chịu tác động từ nhiều yếu tố phức tạp. Những biến động này thường xuất phát từ nguồn cung nguyên liệu thô (quả cam), nhu cầu tiêu dùng toàn cầu và các yếu tố kinh tế vĩ mô.

Thời tiết và điều kiện khí hậu ở các vùng trồng chính

Thời tiết là yếu tố quyết định nhất đối với giá nước cam. Brazil (chiếm hơn 70% sản lượng thế giới) và Florida (Mỹ) thường xuyên chịu ảnh hưởng từ hạn hán, bão lũ, sương giá hoặc mưa lớn bất thường.

Ví dụ, hạn hán kéo dài ở São Paulo hoặc bão ở Florida có thể làm giảm năng suất thu hoạch đáng kể, đẩy giá tăng vọt. Ngược lại, thời tiết thuận lợi sẽ giúp vụ mùa dồi dào, dẫn đến nguồn cung dư thừa và giá giảm mạnh như đã thấy trong năm 2026. Biến đổi khí hậu làm tăng tần suất các sự kiện cực đoan, khiến thị trường nước cam ngày càng biến động.

Dịch bệnh trên cây cam

Bệnh greening do vi khuẩn lan truyền bởi côn trùng đã tàn phá nghiêm trọng các vườn cam ở Florida và Brazil. Bệnh này khiến cây cho quả nhỏ, đắng và không phù hợp ép nước, dẫn đến sản lượng giảm mạnh trong nhiều năm.

Tại Mỹ, hơn 90% vườn cam bị ảnh hưởng, góp phần vào mức giá giảm kỷ lục vào năm 2025. Dù có nỗ lực kiểm soát, dịch bệnh vẫn là rủi ro dài hạn, khiến nguồn cung nước cam luôn luôn khan hiếm và giá dễ bị đẩy lên cao.

Nhu cầu tiêu dùng và xu hướng thị trường

Bên cạnh đó, nhu cầu nước cam toàn cầu tăng nhờ nhận thức về sức khỏe (giàu vitamin C, đồ uống tự nhiên) nhưng cũng dễ bị ảnh hưởng bởi thay đổi hành vi người tiêu dùng. Khi giá cao, nhiều người chuyển sang nước ép khác, trà, cà phê hoặc nước lọc và kéo giá giảm. Ngoài ra, nhu cầu từ ngành thực phẩm chế biến (nước ngọt, sinh tố) và xuất khẩu cũng tác động trực tiếp đến giá.

DỰ BÁO GIÁ NƯỚC CAM TRONG NĂM 2026

Theo dự báo từ Trading Economics, giá nước cam có thể phục hồi lên khoảng 203.42 USD/lbs vào cuối quý này, nhưng giảm xuống 167.99 USD/lbs trong 12 tháng tới. Xu hướng này phụ thuộc vào vụ mùa của năm 2026 và kinh tế toàn cầu.

Nếu nguồn cung từ Brazil liên tục ổn định, giá có thể duy trì ở mức thấp; ngược lại, các rủi ro khí hậu có thể đẩy giá tăng bất ngờ. Chính vì vậy, bà con nông dân, thương lái, doanh nghiệp và các nhà đầu tư nên đa dạng hóa danh mục để giảm thiểu rủi ro từ thị trường nông sản cam.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ NƯỚC CAM LIÊN TỤC

Hiện nay, thị trường nước cam đang thay đổi nhanh chóng theo từng ngày, thậm chí là từng giờ. Do đó, việc nắm bắt thông tin kịp thời sẽ giúp nông dân, thương lái và các doanh nghiệp đưa ra quyết định mua bán hiệu quả nhất.

Để hỗ trợ bà con theo dõi sát sao, hãy tham khảo bảng giá nước cam cập nhật mỗi ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ sàn giao dịch lớn, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá được cập nhật liên tục, giúp dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không cần tìm kiếm từ nhiều nguồn khác nhau.

LỜI KẾT

Giá nước cam hôm nay 03/02/2026 và trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu cải thiện tích cực, nhưng tiêu thụ sản phẩm lành mạnh và chất lượng đạt chuẩn vẫn là động lực dài hạn. Đối với Việt Nam, đây là cơ hội mạnh mẽ để nâng cao vị thế trên bản đồ nước cam thế giới thông qua đầu tư vào giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị từ vườn cam đến sản phẩm nước cam thành phẩm.

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 96.500 đ/kg

Thay đổi: +500 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 96.500 +500
Gia Lai 96.500 +500
Đắk Nông 96.700 +700
Lâm Đồng 96.300 +800
Hồ tiêu 145.400 400

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 145.400 đ/kg

Thay đổi: 400 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 146.500 500
Gia Lai 144.500 500
Đắk Nông 146.500 500
Bà Rịa - Vũng Tàu 145.000 0
Bình Phước 144.500 500

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.356đ 4.394đ 4.359đ 4.386đ 0.62% 107.100 03/02/2026
4.385đ 4.385đ 4.341đ 4.359đ -0.58% 153.890 02/02/2026
4.410đ 4.420đ 4.354đ 4.385đ -0.58% 193.270 30/01/2026
4.402đ 4.443đ 4.382đ 4.410đ 0.17% 180.150 29/01/2026
4.372đ 4.436đ 4.369đ 4.402đ 0.82% 200.200 28/01/2026
4.385đ 4.400đ 4.361đ 4.367đ -0.41% 124.210 27/01/2026
4.402đ 4.418đ 4.374đ 4.385đ -0.52% 158.110 26/01/2026
4.338đ 4.415đ 4.326đ 4.408đ 1.53% 257.320 23/01/2026
4.326đ 4.344đ 4.310đ 4.341đ 0.53% 147.100 22/01/2026
4.338đ 4.379đ 4.313đ 4.318đ -0.47% 155.620 21/01/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.369đ 6.396đ 6.334đ 6.354đ -0.29% 360 03/02/2026
6.278đ 6.407đ 6.249đ 6.373đ 0.77% 1.050 02/02/2026
6.367đ 6.416đ 6.290đ 6.324đ -0.81% 1.130 30/01/2026
6.295đ 6.390đ 6.281đ 6.376đ 1% 1.340 29/01/2026
6.267đ 6.324đ 6.232đ 6.312đ 0.46% 1.040 28/01/2026
6.244đ 6.347đ 6.244đ 6.284đ 0.23% 930 27/01/2026
6.109đ 6.347đ 6.109đ 6.269đ 2.63% 1.520 26/01/2026
6.072đ 6.132đ 6.054đ 6.109đ -0.28% 380 23/01/2026
6.181đ 6.183đ 6.092đ 6.126đ -0.97% 500 22/01/2026
6.123đ 6.195đ 6.083đ 6.186đ 0.94% 960 21/01/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.170đ 8.428đ 8.153đ 8.388đ 2.59% 88.330 03/02/2026
8.159đ 8.227đ 8.101đ 8.176đ -0.07% 96.020 02/02/2026
8.428đ 8.434đ 8.113đ 8.182đ -2.93% 118.340 30/01/2026
8.434đ 8.491đ 8.376đ 8.428đ -0.07% 73.670 29/01/2026
8.508đ 8.526đ 8.411đ 8.434đ -0.81% 59.190 28/01/2026
8.462đ 8.606đ 8.451đ 8.503đ 0.27% 72.640 27/01/2026
8.457đ 8.526đ 8.411đ 8.480đ 0.41% 62.400 26/01/2026
8.577đ 8.589đ 8.440đ 8.445đ -1.54% 59.710 23/01/2026
8.440đ 8.589đ 8.428đ 8.577đ 1.49% 63.740 22/01/2026
8.445đ 8.543đ 8.405đ 8.451đ 0.14% 46.550 21/01/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.437đ 8.441đ 8.361đ 8.366đ -0.9% 34.690 03/02/2026
8.428đ 8.454đ 8.371đ 8.442đ 0.31% 59.780 02/02/2026
8.471đ 8.497đ 8.376đ 8.417đ -0.81% 73.940 30/01/2026
8.537đ 8.620đ 8.465đ 8.485đ -0.6% 65.370 29/01/2026
8.414đ 8.594đ 8.414đ 8.537đ 1.29% 82.320 28/01/2026
8.422đ 8.457đ 8.391đ 8.428đ -0.1% 77.320 27/01/2026
8.609đ 8.666đ 8.419đ 8.437đ -1.87% 107.150 26/01/2026
8.491đ 8.606đ 8.471đ 8.597đ 1.25% 85.600 23/01/2026
8.354đ 8.531đ 8.354đ 8.491đ 1.65% 92.420 22/01/2026
8.365đ 8.471đ 8.345đ 8.354đ -0.07% 77.770 21/01/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN