TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 19:12 07/03/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
06/03/2026
38.300
+500
05/03/2026
37.800
+1.300
04/03/2026
36.500
+500
03/03/2026
36.000
+100
02/03/2026
35.900
+500
27/02/2026
35.400
0
26/02/2026
35.400
0

Giá dầu đậu nành hôm nay trên sàn giao dịch quốc tế (hợp đồng tương lai tháng 3/2026) đóng cửa ở mức 54.49 cents/pound, tăng 2.42% so với ngày trước đó. Mức mở cửa là 53.35 cents/pound, với mức cao nhất đạt 54.78 cents/pound và thấp nhất là 53.35 cents/pound. Khối lượng giao dịch đạt khoảng 123.46K hợp đồng.
Sự tăng giá này chủ yếu do lo ngại về nguồn cung từ Nam Mỹ bị ảnh hưởng bởi thời tiết khô hạn, kết hợp với nhu cầu mạnh mẽ từ ngành biodiesel. So với tuần trước, giá dầu đậu nành đã phục hồi nhẹ sau giai đoạn điều chỉnh, phản ánh sự lạc quan từ báo cáo nghiền đậu nành của Mỹ.
Nhà Bè Agri cung cấp một số dịch vụ thi công lắp đặt. Kính mong bà con tham khảo, ủng hộ.
Nhà Bè Agri xin gửi quý bà con link truy cập nhanh tới các nhóm sản phẩm phổ biến.
Hiện tại, giao dịch dầu đậu nành chủ yếu diễn ra trên sàn CBOT (thuộc CME Group), nơi các hợp đồng kỳ hạn thể hiện rõ nét xu hướng giá nông sản trong ngắn hạn lẫn trung hạn. Bảng giá trình bày đầy đủ các thông số quan trọng như: Mức mở cửa, đỉnh cao nhất, đáy thấp nhất, mức đóng cửa cùng mức biến động theo từng ngày.
Dữ liệu được cam kết thu thập và tổng hợp từ những nguồn đáng tin cậy hàng đầu, hỗ trợ bà con nông dân, thương lái cùng doanh nghiệp, nhà đầu tư theo dõi sát sao mọi thay đổi một cách nhanh chóng và chính xác. Hãy tham khảo bảng giá dầu đậu nành trên sàn CBOT để kịp thời nắm bắt các diễn biến mới nhất của thị trường.
Mở cửa
Cao nhất
Thấp nhất
Đóng cửa
Thay đổi
HĐ mở
Ngày
30.679đ
31.396đ
30.679đ
31.138đ
2.1%
95.730
03/02/2026
30.645đ
30.645đ
30.163đ
30.502đ
-0.58%
101.000
02/02/2026
30.983đ
31.018đ
30.559đ
30.679đ
-0.96%
78.910
30/01/2026
31.109đ
31.436đ
30.708đ
30.978đ
-0.52%
91.800
29/01/2026
31.190đ
31.505đ
30.983đ
31.138đ
-0.18%
86.960
28/01/2026
30.817đ
31.264đ
30.588đ
31.195đ
0.96%
71.040
27/01/2026
31.006đ
31.367đ
30.834đ
30.897đ
-0.19%
74.920
26/01/2026
30.834đ
31.316đ
30.748đ
30.955đ
0.39%
74.100
23/01/2026
30.932đ
31.138đ
30.702đ
30.834đ
-0.43%
91.110
22/01/2026
30.112đ
31.029đ
30.026đ
30.966đ
2.76%
102.860
21/01/2026
Giá dầu đậu nành hiện nay bị ảnh hưởng bởi nhiều yếu tố khác nhau. Bao gồm thời tiết ở các vùng trồng đậu nành chính, nhu cầu từ Trung Quốc (nhà nhập khẩu lớn nhất) và cạnh tranh từ dầu cọ Malaysia.
Năm 2026, sự gia tăng sử dụng dầu đậu nành trong nhiên liên tái tạo đã đẩy giá lên, nhưng lạm phát toàn cầu và biến động dầu thô có thể gây áp lực lớn. Báo cáo gần đây cho thấy sản lượng Mỹ ổn định, nhưng rủi ro từ hạn hán Nam Mỹ vẫn tồn tại.
Những xu hướng gần đây cùng triển vọng trong tương lai năm 2026 của giá dầu đậu nành, bao gồm:
Trong những tháng đầu năm 2026, giá đậu nành dự kiến duy trì đà tăng nhẹ hoặc ổn định quanh mức 54 – 56 cents/pound. Các hợp đồng tương lai trên sàn CME Group cho thấy giá tháng 3/2026 dao động quanh 55.60 cents/pound, tháng 5/2026 ở 55.91 – 56.12 cents/pound và tháng 7/2026 đạt 56.10 – 56.32 cents/pound.
Sự phục hồi này chủ yếu nhờ nhu cầu biofuel mạnh mẽ từ chính sách tín dụng thuế sạch 45Z của Mỹ, thúc đẩy sử dụng dầu đậu nành trong sản xuất nhiên liệu tái tạo. Ngoài ra, các tín hiệu tích cực từ quan hệ thương mại Mỹ – Trung với cam kết tăng mua đậu tương, gián tiếp hỗ trợ giá. Tuy nhiên, nếu nguồn cung từ Nam Mỹ dồi dào hơn dự kiến, giá có thể điều chỉnh nhẹ về vùng 53- 54 cents/pound.
Dài hạn hơn, triển vọng giá dầu đậu nành năm 2026 được đánh giá tích cực nhờ nhu cầu biofuel tiếp tục tăng. USDA dự báo sử dụng dầu đậu nành cho biodiesel ở mức cao, dùng có điều chỉnh giảm nhẹ so với dự báo trước (khoảng 14.8 – 15.5. tỷ pound). Thị trường toàn cầu dự kiến giá trung bình 55 – 57 cents/pound, thậm chí lên đến 64 cents/pound theo một số mô hình dự báo dài hạn.
Tuy nhiên, rủi ro vẫn tồn tại là nguồn cung kỷ lục tại Brazil (dự báo 178 triệu tấn đậu tương) có thể gây áp lực giảm giá. Biến động thời tiết Nam Mỹ, lạm phát toàn cầu và cạnh tranh từ dầu cọ hoặc canola cũng là một thách thức lớn. Đồng thời, nếu chính sách 45Z được làm rõ sớm, giá dầu đậu nành có thể ổn định cao hơn; ngược lại, sự chậm trễ sẽ khiến thị trường dao động mạnh.
Bà con nông dân, thương lái và nhà đầu tư nên theo dõi chặt chẽ báo cáo WASDE của USDA, tin tức biofuel Mỹ và thời tiết Nam Mỹ để điều chỉnh vị thế. Doanh nghiệp chế biến và sử dụng giá dầu đậu nành cần đa dạng hóa nguồn cung, kết hợp lập hàng rào qua hợp đồng tương lai để giảm rủi ro biến động.
Để luôn nắm bắt thông tin giá dầu đậu nành theo thời gian thực, bà con có thể sử dụng các nền tảng uy tín chuyên cung cấp dữ liệu cập nhật liên tục. Bên cạnh đó, việc theo dõi tin tức về các yếu tố như sản lượng đậu nành tại Brazil hay chính sách biofuel Mỹ sẽ giúp dự báo chính xác hơn. Trong năm 2026, giá dầu đậu nành dự báo tiếp tục biến động mạnh do ảnh hưởng từ nhu cầu nhiên liệu sinh học và nguồn cung toàn cầu.
Tổng thể, năm 2026 hứa hẹn là năm tích cực cho giá dầu đậu nành, với tiềm năng tăng trưởng nhờ xu hướng năng lượng xanh, dù cần cẩn trọng trước các yếu tố cung cầu toàn cầu. Đối với Việt Nam, đây là cơ hội vàng để nâng cao chuỗi giá trị thông qua nhập khẩu nguyên liệu, chế biến hiện đại và sản xuất dầu thực vật chất lượng cao nói chung.

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.
Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 96.500 đ/kg
Thay đổi: +500 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 96.500 | +500 |
| Gia Lai | 96.500 | +500 |
| Đắk Nông | 96.700 | +700 |
| Lâm Đồng | 96.300 | +800 |
| Hồ tiêu | 145.400 | 400 |

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 145.400 đ/kg
Thay đổi: 400 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 146.500 | 500 |
| Gia Lai | 144.500 | 500 |
| Đắk Nông | 146.500 | 500 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 145.000 | 0 |
| Bình Phước | 144.500 | 500 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.356đ | 4.394đ | 4.359đ | 4.386đ | 0.62% | 107.100 | 03/02/2026 |
| 4.385đ | 4.385đ | 4.341đ | 4.359đ | -0.58% | 153.890 | 02/02/2026 |
| 4.410đ | 4.420đ | 4.354đ | 4.385đ | -0.58% | 193.270 | 30/01/2026 |
| 4.402đ | 4.443đ | 4.382đ | 4.410đ | 0.17% | 180.150 | 29/01/2026 |
| 4.372đ | 4.436đ | 4.369đ | 4.402đ | 0.82% | 200.200 | 28/01/2026 |
| 4.385đ | 4.400đ | 4.361đ | 4.367đ | -0.41% | 124.210 | 27/01/2026 |
| 4.402đ | 4.418đ | 4.374đ | 4.385đ | -0.52% | 158.110 | 26/01/2026 |
| 4.338đ | 4.415đ | 4.326đ | 4.408đ | 1.53% | 257.320 | 23/01/2026 |
| 4.326đ | 4.344đ | 4.310đ | 4.341đ | 0.53% | 147.100 | 22/01/2026 |
| 4.338đ | 4.379đ | 4.313đ | 4.318đ | -0.47% | 155.620 | 21/01/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 6.369đ | 6.396đ | 6.334đ | 6.354đ | -0.29% | 360 | 03/02/2026 |
| 6.278đ | 6.407đ | 6.249đ | 6.373đ | 0.77% | 1.050 | 02/02/2026 |
| 6.367đ | 6.416đ | 6.290đ | 6.324đ | -0.81% | 1.130 | 30/01/2026 |
| 6.295đ | 6.390đ | 6.281đ | 6.376đ | 1% | 1.340 | 29/01/2026 |
| 6.267đ | 6.324đ | 6.232đ | 6.312đ | 0.46% | 1.040 | 28/01/2026 |
| 6.244đ | 6.347đ | 6.244đ | 6.284đ | 0.23% | 930 | 27/01/2026 |
| 6.109đ | 6.347đ | 6.109đ | 6.269đ | 2.63% | 1.520 | 26/01/2026 |
| 6.072đ | 6.132đ | 6.054đ | 6.109đ | -0.28% | 380 | 23/01/2026 |
| 6.181đ | 6.183đ | 6.092đ | 6.126đ | -0.97% | 500 | 22/01/2026 |
| 6.123đ | 6.195đ | 6.083đ | 6.186đ | 0.94% | 960 | 21/01/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.170đ | 8.428đ | 8.153đ | 8.388đ | 2.59% | 88.330 | 03/02/2026 |
| 8.159đ | 8.227đ | 8.101đ | 8.176đ | -0.07% | 96.020 | 02/02/2026 |
| 8.428đ | 8.434đ | 8.113đ | 8.182đ | -2.93% | 118.340 | 30/01/2026 |
| 8.434đ | 8.491đ | 8.376đ | 8.428đ | -0.07% | 73.670 | 29/01/2026 |
| 8.508đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.434đ | -0.81% | 59.190 | 28/01/2026 |
| 8.462đ | 8.606đ | 8.451đ | 8.503đ | 0.27% | 72.640 | 27/01/2026 |
| 8.457đ | 8.526đ | 8.411đ | 8.480đ | 0.41% | 62.400 | 26/01/2026 |
| 8.577đ | 8.589đ | 8.440đ | 8.445đ | -1.54% | 59.710 | 23/01/2026 |
| 8.440đ | 8.589đ | 8.428đ | 8.577đ | 1.49% | 63.740 | 22/01/2026 |
| 8.445đ | 8.543đ | 8.405đ | 8.451đ | 0.14% | 46.550 | 21/01/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.437đ | 8.441đ | 8.361đ | 8.366đ | -0.9% | 34.690 | 03/02/2026 |
| 8.428đ | 8.454đ | 8.371đ | 8.442đ | 0.31% | 59.780 | 02/02/2026 |
| 8.471đ | 8.497đ | 8.376đ | 8.417đ | -0.81% | 73.940 | 30/01/2026 |
| 8.537đ | 8.620đ | 8.465đ | 8.485đ | -0.6% | 65.370 | 29/01/2026 |
| 8.414đ | 8.594đ | 8.414đ | 8.537đ | 1.29% | 82.320 | 28/01/2026 |
| 8.422đ | 8.457đ | 8.391đ | 8.428đ | -0.1% | 77.320 | 27/01/2026 |
| 8.609đ | 8.666đ | 8.419đ | 8.437đ | -1.87% | 107.150 | 26/01/2026 |
| 8.491đ | 8.606đ | 8.471đ | 8.597đ | 1.25% | 85.600 | 23/01/2026 |
| 8.354đ | 8.531đ | 8.354đ | 8.491đ | 1.65% | 92.420 | 22/01/2026 |
| 8.365đ | 8.471đ | 8.345đ | 8.354đ | -0.07% | 77.770 | 21/01/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên