Giá hạt đậu nành thô hôm nay 06/06/2026

Cập nhật gần nhất: 08:35 06/06/2026

Ngày Giá Thay đổi
05/06/2026 10.900đ
04/06/2026 10.900đ -300đ
03/06/2026 11.200đ -100đ
02/06/2026 11.300đ -100đ
01/06/2026 11.400đ -100đ
29/05/2026 11.500đ -100đ
28/05/2026 11.600đ

Giá hạt đậu nành thô

GIÁ HẠT ĐẬU NÀNH THÔ HÔM NAY

Dựa trên dữ liệu mới nhất từ sàn CBOT, giá hạt đậu nành thô hôm nay ghi nhận mức 1,103.88 USD/giạ, giảm 0.75% so với người trước đó. Mức mở cửa là 1,109.50 USD/giạ, cao nhất đạt 1,109.50 USD/giạ và thấp nhất là 1,102.25 USD/giạ. Khối lượng giao dịch rơi vào khoảng 17.17K hợp đồng.

Sự sụt giảm này có thể do ảnh hưởng từ các yếu tố như dự báo thời tiết ở khu vực sản xuất chính (Nam Mỹ và Mỹ) và nhu cầu từ Trung Quốc – thị trường tiêu thụ lớn nhất thế giới. Đối với người mua Việt Nam, giá hạt đậu nành thô nhập khẩu có thể dao động quanh mức này sau khi tính thêm chi phí vận chuyển và thuế, thường ở khoảng 25.000 – 30.000 VNĐ/kg tùy chất lượng.

BẢNG GIÁ HẠT ĐẬU NÀNH THÔ CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Ngày nay, sàn CBOT tại Chicago (Mỹ) là nơi diễn ra giao dịch giá hạt đậu nành thô sôi động nhất. Các mức giá hợp đồng tương lai ở đây phản ánh rõ nét diễn biến ngắn hạn và trung hạn của thị trường bao gồm: Giá mở cửa, đỉnh cao nhất, đáy thấp nhất, giá kết phiên cùng phần trăm biến động mỗi ngày.

Thông tin được thu thập và tổng hợp từ các nguồn đáng tin cậy hàng đầu, hỗ trợ bà con nông dân, thương lái, doanh nghiệp, nhà kinh doanh theo dõi sát sao mọi thay đổi mà không mất nhiều thời gian. Do đó, hãy tham khảo ngay bảng giá đậu nành trên sàn CBOT để nắm bắt kịp thời những chuyển động mới nhất của thị trường toàn cầu.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
11.556đ 11.590đ 11.441đ 11.466đ -0.85% 124.350 05/06/2026
11.807đ 11.828đ 11.472đ 11.564đ -2.12% 151.950 04/06/2026
11.953đ 12.007đ 11.800đ 11.815đ -0.97% 146.850 03/06/2026
12.096đ 12.109đ 11.907đ 11.930đ -1.31% 150.090 02/06/2026
12.150đ 12.230đ 12.058đ 12.089đ -0.51% 109.000 01/06/2026
12.265đ 12.294đ 12.109đ 12.150đ -0.65% 122.540 29/05/2026
12.142đ 12.245đ 12.132đ 12.230đ 0.78% 108.390 28/05/2026
12.137đ 12.196đ 12.079đ 12.135đ -0.06% 96.240 27/05/2026
12.204đ 12.219đ 12.127đ 12.142đ -0.88% 95.380 26/05/2026
12.242đ 12.250đ 12.242đ 12.250đ 0% 0 25/05/2026

CÁC YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG TRỰC TIẾP ĐẾN GIÁ HẠT ĐẬU NÀNH THÔ HIỆN NAY

Một số yếu tố có thể ảnh hưởng trực tiếp đến giá hạt đậu nành thô trong năm 2026 phải kể đến:

Thời tiết và điều kiện mùa vụ ở các vùng sản xuất chính

Thời tiết luôn là yếu tố hàng đầu quyết định giá hạt đậu nành thô. Năm 2026, các khu vực sản xuất lớn như Brazil, Argentina và Mỹ đang chịu ảnh hưởng từ biến đổi khí hậu, với các nguy cơ hạn hán hoặc mưa lớn bất thường.

Theo phân tích thị trường, nếu thời tiết thuận lợi dẫn đến vụ mùa kỷ lục ở Nam Mỹ (Brazil dự báo 178 triệu tấn) thì nguồn cung dồi dào sẽ đẩy giá hạt giảm mạnh. Ngược lại, bất kỳ sự cố thời tiết nào ở Nam bán cầu hay Mỹ cũng có thể gây thiếu hụt nguồn cung, kích hoạt đà tăng giá đột biến trên sàn CBOT.

Nhu cầu tiêu thụ toàn cầu, đặc biệt từ Trung Quốc

Trung Quốc chiếm hơn 60% lượng nhập khẩu hạt đậu nành thô thế giới, chủ yếu dùng cho thức ăn chăn nuôi và dầu ăn. Vào năm 2026, cam kết mua hàng từ Mỹ (dù có thỏa thuận thương mại) vẫn đang bị theo dõi sát sao, với mức thuế 13% áp lên đậu Mỹ so với chỉ 3% từ Brazil và Argentina.

Nếu nhu cầu từ Trung Quốc phục hồi mạnh nhờ kích thích kinh tế thì giá hạt sẽ được hỗ trợ. Còn nếu sự chuyển hướng sang nguồn cung Nam Mỹ rẻ hơn có thể tạo nên áp lực giảm giá kéo dài.

Nhu cầu biodiesel và ngành nghiền dầu

Nhu cầu nghiền hạt đậu nành thô để sản xuất dầu đậu nành và khô đậu dùng làm thức ăn chăn nuôi đang ở mức kỷ lục. Năm 2026, chính sách biofuel nội địa Mỹ (như tăng tỷ lệ pha trộn) có thể thúc đẩy nghiền đậu lên 2.57 tỷ giạ và hỗ trợ giá. Đồng thời, giá dầu thô cao hơn làm biofuel cạnh tranh hơn, gián tiếp nâng giá hạt đậu nành thô. Đây là yếu tố bù đắp phần nào cho áp lực dư cung.

TRIỂN VỌNG GIÁ HẠT ĐẬU NÀNH THÔ TRONG NĂM 2026

Theo dự báo từ Trading Economics, giá hạt đậu nành thô có thể đạt 1,073.39 USD/giạ vào cuối quý này và lên đến 1,121.08 giạ/USD trong 12 tháng tới. Với sản lượng toàn cầu dự kiến ổn định, những rủi ro từ lạm phát và địa chính trị, giá hoàn toàn có thể biến động mạnh. Nhà đầu tư nên đa dạng hóa danh mục để giảm rủi ro khi theo dõi xu hướng chuyển động liên tục của giá hạt đậu nành thô.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ HẠT ĐẬU NÀNH THÔ LIÊN TỤC

Thị trường hạt đậu nành thô có tốc độ biến động rất nhanh, có thể thay đổi chỉ trong vài giờ hoặc theo từng phiên giao dịch. Chính vì vậy, việc cập nhật thông tin liên tục sẽ mang lại lợi thế lớn, giúp nông dân, thương lái và các doanh nghiệp đưa ra lựa chọn mua – bán chính xác, tối ưu hóa lợi nhuận phù hợp nhất.

Để hỗ trợ theo dõi một cách thuận tiện, bà con có thể tham khảo bảng giá hạt đậu nành thô được cập nhật hàng ngày ngay tại đây – nơi hội tụ dữ liệu từ các sàn giao dịch quốc tế uy tín, giá tham chiếu nội địa cùng các chỉ số liên quan. Hệ thống cập nhật tự động, giúp bà con dễ dàng nắm bắt xu hướng thị trường mà không cần phải tra cứu nhiều nguồn.

LỜI KẾT

Tóm lại, giá hạt đậu nành thô tiếp tục là mặt hàng nông sản chiến lược trong nông nghiệp toàn cầu và Việt Nam. Việc theo dõi chặt chẽ biến động giá giúp bà con tối ưu hóa lợi nhuận và giảm rủi ro. Hãy cập nhật thường xuyên bảng giá để không bỏ lỡ cơ hội trong thị trường đầy biến động của năm 2026!

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 85.800 đ/kg

Thay đổi: -1400 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 85.800đ -1400đ
Gia Lai 85.800đ -1400đ
Đắk Nông 85.900đ -800đ
Lâm Đồng 85.100đ -1600đ
Tây Nguyên 85.800đ -1400đ
Hồ tiêu 139.000đ 1000đ

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 139.000 đ/kg

Thay đổi: 1000 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 140.000 1000
Gia Lai 137.000 1000
Đắk Nông 140.000 1000
Tây Nguyên 140.000 1000
Bà Rịa - Vũng Tàu 138.000 1000
Bình Phước 137.000 1000

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.338đ 4.347đ 4.260đ 4.263đ -1.91% 210.370 05/06/2026
4.413đ 4.418đ 4.315đ 4.346đ -1.62% 245.720 04/06/2026
4.512đ 4.525đ 4.405đ 4.418đ -2.04% 246.220 03/06/2026
4.553đ 4.564đ 4.495đ 4.510đ -0.79% 211.400 02/06/2026
4.566đ 4.600đ 4.505đ 4.546đ -0.62% 241.490 01/06/2026
4.687đ 4.699đ 4.556đ 4.574đ -1.97% 248.520 29/05/2026
4.630đ 4.692đ 4.623đ 4.666đ 0.72% 240.560 28/05/2026
4.694đ 4.707đ 4.625đ 4.633đ -1.09% 177.060 27/05/2026
4.692đ 4.740đ 4.674đ 4.684đ -1.24% 229.760 26/05/2026
4.745đ 4.751đ 4.745đ 4.745đ 0.05% 0 25/05/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.150đ 7.284đ 7.100đ 7.100đ -0.1% 870 05/06/2026
7.190đ 7.201đ 7.058đ 7.107đ -1.08% 1.060 04/06/2026
7.267đ 7.324đ 7.144đ 7.184đ -1.03% 460 03/06/2026
7.230đ 7.316đ 7.101đ 7.258đ 1.28% 890 02/06/2026
7.258đ 7.304đ 7.124đ 7.167đ -0.83% 1.060 01/06/2026
7.416đ 7.428đ 7.224đ 7.227đ -2.51% 1.360 29/05/2026
7.342đ 7.462đ 7.322đ 7.413đ 0.98% 870 28/05/2026
7.451đ 7.451đ 7.256đ 7.342đ -1.5% 840 27/05/2026
7.453đ 7.499đ 7.376đ 7.453đ 0.12% 1.010 26/05/2026
7.436đ 7.479đ 7.379đ 7.445đ -0.15% 550 22/05/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.176đ 8.313đ 8.084đ 8.096đ -1.05% 113.990 05/06/2026
8.153đ 8.285đ 8.107đ 8.182đ 0.21% 80.220 04/06/2026
8.268đ 8.394đ 8.147đ 8.164đ -0.97% 86.600 03/06/2026
8.256đ 8.296đ 8.170đ 8.245đ -0.48% 72.340 02/06/2026
8.118đ 8.359đ 8.107đ 8.285đ 2.77% 81.580 01/06/2026
7.992đ 8.227đ 7.969đ 8.061đ 0.93% 74.190 29/05/2026
8.118đ 8.147đ 7.946đ 7.987đ -1.49% 78.370 28/05/2026
8.296đ 8.308đ 8.101đ 8.107đ -2.75% 96.710 27/05/2026
8.359đ 8.399đ 8.279đ 8.336đ -1.09% 53.500 26/05/2026
8.491đ 8.548đ 8.365đ 8.428đ -1.34% 41.560 22/05/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.987đ 9.024đ 8.822đ 8.854đ -1.55% 81.080 05/06/2026
9.196đ 9.216đ 8.910đ 8.993đ -2.21% 140.460 04/06/2026
9.357đ 9.414đ 9.185đ 9.196đ -1.66% 95.210 03/06/2026
9.360đ 9.403đ 9.285đ 9.351đ -0.09% 68.240 02/06/2026
9.457đ 9.512đ 9.334đ 9.360đ -1% 81.530 01/06/2026
9.589đ 9.606đ 9.437đ 9.454đ -1.29% 59.170 29/05/2026
9.486đ 9.606đ 9.480đ 9.578đ 1.06% 57.140 28/05/2026
9.426đ 9.532đ 9.391đ 9.477đ 0.61% 60.010 27/05/2026
9.515đ 9.515đ 9.406đ 9.420đ -0.99% 56.140 26/05/2026
9.523đ 9.523đ 9.506đ 9.523đ 0.09% 0 25/05/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN