TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Cập nhật gần nhất: 13:44 08/09/2026
Nhà Bè Agri nhận dịch vụ phun thuốc diệt trừ sâu bệnh bằng máy bay không người lái toàn quốc. Hotline: 0961660950
NHẬN ĐỊNH THỊ TRƯỜNG (CẬP NHẬT NGÀY 08/09/2026):
Hai sàn phái sinh chịu áp lực chốt lời đầu tuần: Phiên mở màn tuần mới chứng kiến sự điều chỉnh nhẹ trên cả sàn London và New York khi chỉ số USD Index duy trì sức mạnh, gây sức ép lên các thị trường hàng hóa định giá bằng đồng bạc xanh. Hợp đồng Robusta tháng 11/2026 lùi nhẹ về vùng 3.410 USD/tấn nhưng vẫn giữ được mức trên mốc hỗ trợ cứng 3.400 USD/tấn.
Thời tiết Brazil tạm thời hạ nhiệt lo ngại: Một số dự báo khí tượng ghi nhận khả năng mưa rải rác tăng lên tại vành đai cà phê Minas Gerais vào giữa tuần, thúc đẩy hoạt động thanh lý ngắn hạn của các quỹ đầu cơ trên sàn Arabica New York.
Giá nội địa vững vàng quanh mốc 95.000 VND/kg: Mặc dù thị trường phái sinh quốc tế rung lắc nhẹ, giá thu mua thực tế tại các vùng trọng điểm Tây Nguyên cũng như các kho cảng xuất khẩu tại TP. Hồ Chí Minh tiếp tục giữ nguyên mặt bằng giá. Nguồn cung vụ cũ chuyển tiếp cạn kiệt trong khi nhu cầu giao hàng theo các hợp đồng đã ký của doanh nghiệp vẫn thường trực, tạo lực đỡ vững chắc giúp thị trường nội địa khó giảm sâu trước khi bước vào vụ thu hoạch rộ.
Nhà Bè Agri chuyên cung cấp thiết bị tưới tự động, máy bay nông nghiệp và dịch vụ phun thuốc trừ sâu bằng máy bay nông nghiệp.
Béc tưới Driptec
Máy bay nông nghiệp
Súng tưới phun mưa
Súng tưới cây Sky 41 ProMax – Tối ưu cho nông trại quy mô lớn
Tổng hợp Báo cáo thị trường cà phê cập nhập theo tháng, quý [tải file]
Việt Nam ta tự hào là cường quốc số 1 thế giới về sản lượng cà phê cùng nhiều vùng trồng rộng lớn, năng suất, chất lượng cao. Hàng triệu hộ gia đình đang canh tác, có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc nhờ canh tác cà phê.
Chúng ta cũng đồng tình với nhau rằng Giá cà phê hôm nay thay đổi theo từng giờ, xu hướng biến thiên. Từ đó, đội ngũ kỹ thuật IT và Marketing Nhà Bè Agri đã nghiên cứu và cập nhật nguồn dữ liệu Giá cà phê cập nhật liên tục từ nhiều nguồn uy tín, chất lượng, trong đó đáng kể nhất là giá cà phê được lấy từ “Yahoo Financial“.
Các thông tin trên trang này, tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.
GIÁ CÀ PHÊ THẾ GIỚI TUẦN 31/2026
(Theo hiệp hội cà phê Việt Nam, đọc báo cáo đầy đủ: Báo Cáo Thị Trường Cà Phê Tuần 31/2026).
Cập nhật gần nhất: 13:44 08/09/2026
Ngày
Giá
Thay đổi
04/09/2026
186.300đ
0đ
03/09/2026
186.300đ
-2.400đ
02/09/2026
188.700đ
-7.900đ
01/09/2026
196.600đ
-1.000đ
31/08/2026
197.600đ
-1.100đ
28/08/2026
198.700đ
+2.300đ
27/08/2026
196.400đ
0đ
Cập nhật gần nhất: 13:44 08/09/2026
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 101.099đ | 103.167đ | 99.396đ | 101.658đ | 2.87% | 0 | 15/07/2026 |
| 98.954đ | 103.505đ | 97.991đ | 98.824đ | 0.11% | 6.550 | 14/07/2026 |
| 99.630đ | 100.748đ | 97.185đ | 98.720đ | -0.6% | 6.130 | 13/07/2026 |
| 102.777đ | 103.219đ | 97.679đ | 99.318đ | -4.57% | 6.980 | 10/07/2026 |
| 96.639đ | 104.805đ | 96.639đ | 104.077đ | 7.81% | 6.770 | 09/07/2026 |
| 100.358đ | 100.852đ | 95.729đ | 96.535đ | -3.31% | 8.490 | 08/07/2026 |
| 102.985đ | 106.157đ | 99.162đ | 99.838đ | -4.19% | 10.480 | 07/07/2026 |
| 95.547đ | 106.131đ | 95.547đ | 104.207đ | 8.92% | 11.060 | 06/07/2026 |
| 97.003đ | 97.289đ | 94.585đ | 95.677đ | -1.76% | 3.550 | 03/07/2026 |
| 97.055đ | 100.514đ | 97.003đ | 97.393đ | 0.51% | 9.030 | 02/07/2026 |
BÁO CÁO THỊ TRƯỜNG CÀ PHÊ THÁNG 6-2026 CỦA ICO
Chỉ số I-CIP trong tháng tăng trở lại do những lo ngại về hiện tượng Siêu El Niño và lượng mưa làm chậm quá trình thu hoạch ở Brazil
Tải báo cáo
Đắk lắk được mệnh danh là thủ phủ cà phê của Việt Nam, đặc biệt là cà phê Robusta. Do đó, giá cà phê đắk lắk, đặc biệt giá cà phê Robusta có sức ảnh hưởng khá lớn đến giá cà phê toàn quốc.
Ngày
Giá
Thay đổi
08/09/2026
94.200đ
+500đ
07/09/2026
93.700đ
0đ
04/09/2026
93.700đ
-500đ
03/09/2026
94.200đ
-600đ
02/09/2026
94.800đ
-700đ
01/09/2026
95.500đ
+300đ
31/08/2026
95.200đ
0đ
Giá cà phê tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất cà phê Robusta của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu phù hợp, sản lượng cà phê Đắk Nông luôn ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.
Ngày
Giá
Thay đổi
08/09/2026
94.200đ
+500đ
07/09/2026
93.700đ
0đ
04/09/2026
93.700đ
-500đ
03/09/2026
94.200đ
-600đ
02/09/2026
94.800đ
-700đ
01/09/2026
95.500đ
0đ
31/08/2026
95.500đ
0đ
Giá cà phê tại Gia Lai cũng thường được rất nhiều bà con tham khảo, bởi sau Đak lak thì Gia Lai cũng là thị trường lớn thứ 2 về sản lượng Robusta.
Ngày
Giá
Thay đổi
08/09/2026
94.200đ
+500đ
07/09/2026
93.700đ
0đ
04/09/2026
93.700đ
-500đ
03/09/2026
94.200đ
-600đ
02/09/2026
94.800đ
-700đ
01/09/2026
95.500đ
+300đ
31/08/2026
95.200đ
0đ
Lâm đồng lại đóng vai trò đầu tàu trong canh tác cà phê Arabica. Giá cà phê Arabica tại Lâm Đồng thường cũng chính là giá giao dịch chung cho cả nước với dòng Arabica.
Ngày
Giá
Thay đổi
08/09/2026
94.200đ
+500đ
07/09/2026
93.700đ
0đ
04/09/2026
93.700đ
-500đ
03/09/2026
94.200đ
-600đ
02/09/2026
94.800đ
-700đ
01/09/2026
95.500đ
+800đ
31/08/2026
94.700đ
0đ
Giá cà phê Tây Nguyên hôm nay cũng thường được rất nhiều bà con quan tâm, Tây Nguyên là “thủ phủ” cà phê lớn nhất Việt Nam, chiếm hơn 90% diện tích và 95% sản lượng cả nước.
Ngày
Giá
Thay đổi
08/09/2026
94.200đ
+500đ
07/09/2026
93.700đ
0đ
04/09/2026
93.700đ
-500đ
03/09/2026
94.200đ
-600đ
02/09/2026
94.800đ
-700đ
01/09/2026
95.500đ
+300đ
31/08/2026
95.200đ
0đ
Quý khách hàng, bà con cần một đơn vị uy tín, giàu kinh nghiệm thực hiện các dịch vụ thi công, lắp đặt.. hãy liên hệ Nhà Bè Agri.
DỊCH VỤ THI CÔNG, LẮP ĐẶT

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.
Giá trung bình: 136.000 đ/kg
Thay đổi: 0 đ
| Khu vực | Giá (đ/kg) | Thay đổi |
|---|---|---|
| Đắk Lắk | 136.500 | 0 |
| Gia Lai | 135.000 | 0 |
| Đắk Nông | 137.000 | 0 |
| Tây Nguyên | 136.500 | 0 |
| Bà Rịa - Vũng Tàu | 135.000 | 0 |
| Bình Phước | 135.000 | 0 |

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 4.704đ | 4.912đ | 4.699đ | 4.813đ | 2.09% | 50.140 | 15/07/2026 |
| 4.730đ | 4.733đ | 4.676đ | 4.715đ | -0.59% | 140.080 | 14/07/2026 |
| 4.781đ | 4.807đ | 4.733đ | 4.743đ | 0.49% | 237.430 | 13/07/2026 |
| 4.617đ | 4.730đ | 4.582đ | 4.720đ | 1.99% | 302.990 | 10/07/2026 |
| 4.656đ | 4.663đ | 4.597đ | 4.628đ | -0.93% | 190.740 | 09/07/2026 |
| 4.743đ | 4.768đ | 4.653đ | 4.671đ | -1.72% | 205.690 | 08/07/2026 |
| 4.676đ | 4.758đ | 4.658đ | 4.753đ | 1.42% | 247.870 | 07/07/2026 |
| 4.551đ | 4.697đ | 4.551đ | 4.687đ | 3.68% | 238.740 | 06/07/2026 |
| 4.536đ | 4.566đ | 4.510đ | 4.520đ | -0.17% | 169.570 | 02/07/2026 |
| 4.466đ | 4.546đ | 4.459đ | 4.528đ | 1.43% | 169.450 | 01/07/2026 |
Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 7.889đ | 8.107đ | 7.843đ | 7.981đ | 1.05% | 40 | 15/07/2026 |
| 7.912đ | 7.929đ | 7.597đ | 7.898đ | 0.84% | 860 | 14/07/2026 |
| 7.967đ | 8.087đ | 7.774đ | 7.832đ | -1.26% | 970 | 13/07/2026 |
| 7.932đ | 8.047đ | 7.855đ | 7.932đ | -0.75% | 1.090 | 10/07/2026 |
| 7.820đ | 8.021đ | 7.740đ | 7.992đ | 2.2% | 1.240 | 09/07/2026 |
| 7.800đ | 7.846đ | 7.740đ | 7.820đ | -0.47% | 580 | 08/07/2026 |
| 7.611đ | 7.875đ | 7.611đ | 7.858đ | 3.28% | 1.270 | 07/07/2026 |
| 7.602đ | 7.651đ | 7.531đ | 7.608đ | 0.04% | 610 | 06/07/2026 |
| 7.654đ | 7.654đ | 7.554đ | 7.605đ | -0.6% | 520 | 02/07/2026 |
| 7.648đ | 7.783đ | 7.608đ | 7.651đ | 0.41% | 870 | 01/07/2026 |


Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 8.560đ | 8.594đ | 8.440đ | 8.520đ | -0.13% | 39.380 | 15/07/2026 |
| 8.480đ | 8.600đ | 8.411đ | 8.531đ | 0.88% | 60.040 | 14/07/2026 |
| 8.537đ | 8.589đ | 8.382đ | 8.457đ | -0.87% | 62.000 | 13/07/2026 |
| 8.680đ | 8.680đ | 8.434đ | 8.531đ | -1.59% | 70.710 | 10/07/2026 |
| 8.634đ | 8.715đ | 8.537đ | 8.669đ | 0.07% | 54.810 | 09/07/2026 |
| 8.680đ | 8.824đ | 8.646đ | 8.663đ | -0.2% | 78.650 | 08/07/2026 |
| 8.698đ | 8.766đ | 8.629đ | 8.680đ | -0.53% | 81.160 | 07/07/2026 |
| 8.514đ | 8.738đ | 8.422đ | 8.726đ | 2.49% | 91.580 | 06/07/2026 |
| 8.600đ | 8.698đ | 8.491đ | 8.514đ | -0.93% | 74.420 | 02/07/2026 |
| 8.531đ | 8.743đ | 8.508đ | 8.594đ | 4.53% | 96.080 | 01/07/2026 |

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.
| Mở cửa | Cao nhất | Thấp nhất | Đóng cửa | Thay đổi | HĐ mở | Ngày |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 9.067đ | 9.183đ | 9.039đ | 9.176đ | 1.2% | 9.090 | 15/07/2026 |
| 9.010đ | 9.079đ | 8.947đ | 9.067đ | 0.41% | 48.480 | 14/07/2026 |
| 9.193đ | 9.239đ | 9.024đ | 9.030đ | -1.16% | 48.690 | 13/07/2026 |
| 9.007đ | 9.265đ | 8.978đ | 9.136đ | 1.05% | 68.530 | 10/07/2026 |
| 8.921đ | 9.056đ | 8.864đ | 9.042đ | 1.35% | 53.970 | 09/07/2026 |
| 9.036đ | 9.042đ | 8.855đ | 8.921đ | -1.67% | 61.220 | 08/07/2026 |
| 8.970đ | 9.090đ | 8.892đ | 9.073đ | 0.96% | 54.240 | 07/07/2026 |
| 8.772đ | 9.050đ | 8.769đ | 8.987đ | 2.99% | 67.230 | 06/07/2026 |
| 8.735đ | 8.824đ | 8.720đ | 8.726đ | -0.1% | 36.630 | 02/07/2026 |
| 8.692đ | 8.824đ | 8.686đ | 8.735đ | 0.53% | 53.280 | 01/07/2026 |
DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN
TP Hồ Chí Minh
Miền Nam & Tây Nguyên
Bình 70L • Phun siêu tốc