Giá đậu nành hôm nay 25/06/2026

Cập nhật gần nhất: 07:58 25/06/2026

Loại đậu Giá (đ/kg) Thay đổi
Đậu nành hạt 11.000 200
Bột đậu nành 8.700 -100
Dầu đậu nành 38.100 -2900
USD 26.330 0

gia dau nanh

GIÁ ĐẬU NÀNH CẬP NHẬT HÀNG NGÀY

Đậu nành là cây dễ trồng và chăm sóc, đặc biệt phù hợp trồng trên vùng đất cát, đất phù sa. Chúng được hàng triệu bà con nông dân khắp miền Bắc – Trung – Nam trồng trọt, trong đó có một số trang trại lớn trồng cho mụch đích thương mại, xuất khẩu.

Nhằm mang đến cho bà con thêm một kênh thông tin tham khảo giá nông sản, giá đậu nành, đội ngũ CNTT Nhà Bè Agri đã thu thập dữ liệu từ các nguồn uy tín, cập nhật hàng ngày để bà con tham khảo thêm.

Nhà Bè Agri với phương châm, luôn đồng hành cùng bà con, chúng tôi cung cấp Sản phẩm – thiết bị dịch vụ tưới tự động, máy bay nông nghiệp phun thuốc.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.703đ 8.799đ 8.689đ 8.708đ 0.28% 31.330 24/06/2026
8.594đ 8.743đ 8.594đ 8.683đ 1.03% 62.260 23/06/2026
8.643đ 8.700đ 8.589đ 8.594đ -0.5% 60.520 22/06/2026
8.781đ 8.795đ 8.577đ 8.637đ -1.15% 82.460 18/06/2026
8.738đ 8.855đ 8.703đ 8.738đ 0% 65.650 17/06/2026
8.692đ 8.749đ 8.609đ 8.738đ 0.93% 77.260 16/06/2026
8.637đ 8.712đ 8.614đ 8.657đ 0.23% 61.530 15/06/2026
8.663đ 8.732đ 8.629đ 8.637đ -0.13% 55.600 12/06/2026
8.655đ 8.735đ 8.640đ 8.649đ -0.07% 103.480 11/06/2026
8.643đ 8.726đ 8.637đ 8.655đ 0.27% 105.180 10/06/2026

GIÁ NÔNG SẢN: CÂY CÔNG NGHIỆP

Gia ca phe

Giá cà phê hôm nay 25/06/2026

Cập nhật gần nhất: 07:58 25/06/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 88.500 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 88.500đ
Gia Lai 88.500đ
Đắk Nông 88.700đ
Lâm Đồng 88.200đ
Tây Nguyên 88.500đ
Hồ tiêu 138.000đ 400đ

Giá cá phê Arabica (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
159.044đ 163.258đ 156.837đ 159.245đ 0.65% 24.450 24/06/2026
152.451đ 160.420đ 150.416đ 158.213đ 3.35% 25.600 23/06/2026
151.362đ 153.942đ 149.154đ 153.082đ -0.3% 19.450 22/06/2026
156.350đ 159.446đ 151.935đ 153.540đ -1.51% 25.520 18/06/2026
156.522đ 157.496đ 152.766đ 155.891đ -0.33% 26.400 17/06/2026
148.839đ 157.640đ 147.004đ 156.407đ 5.25% 30.910 16/06/2026
144.711đ 149.699đ 144.625đ 148.610đ 2.29% 23.180 15/06/2026
143.994đ 145.829đ 142.905đ 145.284đ 1.26% 21.910 12/06/2026
139.694đ 144.309đ 139.665đ 143.478đ 2.31% 25.640 11/06/2026
138.490đ 141.041đ 138.175đ 140.239đ 1.54% 26.810 10/06/2026

Giá cà phê Robusta (Sàn Luân Đôn)

Nguồn dữ liệu:

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
92.192đ 94.637đ 92.114đ 93.778đ 2.74% 0 24/06/2026
90.294đ 91.932đ 89.279đ 91.282đ 0.54% 4.450 23/06/2026
92.322đ 92.322đ 89.513đ 90.788đ -1.8% 7.010 22/06/2026
92.868đ 93.752đ 92.010đ 92.452đ -0.89% 5.370 19/06/2026
92.582đ 94.507đ 92.582đ 93.284đ 0.36% 7.510 18/06/2026
92.088đ 93.856đ 91.464đ 92.946đ 0.82% 6.280 17/06/2026
90.242đ 92.348đ 89.956đ 92.192đ 2.28% 6.240 16/06/2026
89.357đ 91.360đ 88.213đ 90.138đ 0.41% 4.380 15/06/2026
86.159đ 90.112đ 86.003đ 89.774đ 3.73% 5.070 12/06/2026
83.922đ 86.861đ 83.870đ 86.549đ 3% 3.260 11/06/2026
giá tiêu hôm nay

[h1_gia_ho_tieu]

Cập nhật gần nhất: 07:58 25/06/2026

Giá trung bình: 138.000 đ/kg

Thay đổi: 400 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 139.000 0
Gia Lai 137.000 500
Đắk Nông 139.000 0
Tây Nguyên 139.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 137.500 500
Bình Phước 137.500 1500

gia duong

Giá đường (sàn Mỹ)

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.981đ 8.078đ 7.924đ 8.032đ 0.43% 90.150 24/06/2026
7.935đ 8.044đ 7.883đ 7.998đ 0.79% 97.030 23/06/2026
8.101đ 8.159đ 7.878đ 7.935đ -2.05% 122.250 22/06/2026
8.233đ 8.313đ 8.084đ 8.101đ -1.67% 74.780 18/06/2026
8.204đ 8.308đ 8.147đ 8.239đ 0.42% 81.270 17/06/2026
8.136đ 8.227đ 8.050đ 8.204đ 0.85% 75.530 16/06/2026
8.147đ 8.256đ 8.067đ 8.136đ -0.28% 101.030 15/06/2026
8.210đ 8.313đ 8.153đ 8.159đ -0.77% 75.210 12/06/2026
8.245đ 8.313đ 8.182đ 8.222đ -0.35% 133.250 11/06/2026
8.336đ 8.336đ 8.199đ 8.250đ -0.9% 139.480 10/06/2026

GIÁ NÔNG SẢN: CÂY LƯƠNG THỰC

Giá lúa gạo (Sàn Mỹ)

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.545đ 7.667đ 7.530đ 7.625đ 0.26% 1.860 24/06/2026
7.353đ 7.623đ 7.316đ 7.605đ 3.15% 2.100 23/06/2026
7.230đ 7.373đ 7.190đ 7.373đ 2.35% 1.350 22/06/2026
7.055đ 7.313đ 7.032đ 7.204đ 2.24% 1.100 18/06/2026
7.006đ 7.075đ 6.955đ 7.046đ 0.86% 1.690 17/06/2026
7.012đ 7.029đ 6.957đ 6.986đ 0.16% 2.000 16/06/2026
7.095đ 7.107đ 6.946đ 6.975đ 1.04% 1.480 15/06/2026
7.029đ 7.041đ 6.851đ 6.903đ -1.35% 1.910 12/06/2026
7.061đ 7.161đ 6.978đ 6.998đ -0.97% 1.030 11/06/2026
7.121đ 7.152đ 7.029đ 7.066đ -0.52% 830 10/06/2026
gia lua gao
gia ngo gia bap

Giá bắp, giá ngô hạt (sàn Mỹ)

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.198đ 4.222đ 4.167đ 4.171đ -0.58% 105.640 24/06/2026
4.213đ 4.244đ 4.167đ 4.195đ -0.43% 166.410 23/06/2026
4.274đ 4.280đ 4.210đ 4.213đ -1.44% 211.750 22/06/2026
4.297đ 4.321đ 4.249đ 4.274đ -0.83% 179.740 18/06/2026
4.241đ 4.318đ 4.221đ 4.310đ 1.75% 197.790 17/06/2026
4.249đ 4.310đ 4.223đ 4.236đ -0.42% 275.990 16/06/2026
4.216đ 4.267đ 4.159đ 4.254đ 0.67% 200.370 15/06/2026
4.216đ 4.269đ 4.182đ 4.226đ 0.24% 206.780 12/06/2026
4.297đ 4.300đ 4.203đ 4.216đ -1.73% 315.340 11/06/2026
4.297đ 4.359đ 4.282đ 4.290đ -0.12% 252.580 10/06/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành hạt (Sàn Mỹ)

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.703đ 8.799đ 8.689đ 8.708đ 0.28% 31.330 24/06/2026
8.594đ 8.743đ 8.594đ 8.683đ 1.03% 62.260 23/06/2026
8.643đ 8.700đ 8.589đ 8.594đ -0.5% 60.520 22/06/2026
8.781đ 8.795đ 8.577đ 8.637đ -1.15% 82.460 18/06/2026
8.738đ 8.855đ 8.703đ 8.738đ 0% 65.650 17/06/2026
8.692đ 8.749đ 8.609đ 8.738đ 0.93% 77.260 16/06/2026
8.637đ 8.712đ 8.614đ 8.657đ 0.23% 61.530 15/06/2026
8.663đ 8.732đ 8.629đ 8.637đ -0.13% 55.600 12/06/2026
8.655đ 8.735đ 8.640đ 8.649đ -0.07% 103.480 11/06/2026
8.643đ 8.726đ 8.637đ 8.655đ 0.27% 105.180 10/06/2026
Lien he

    Đánh giá