Giá nước cam hôm nay 18/04/2026

Cập nhật gần nhất: 00:59 18/04/2026

Ngày Giá Thay đổi
17/04/2026 165.000đ -7.100đ
16/04/2026 172.100đ -4.500đ
15/04/2026 176.600đ +900đ
14/04/2026 175.700đ +1.000đ
13/04/2026 174.700đ +500đ
10/04/2026 174.200đ +3.700đ
09/04/2026 170.500đ

Giá nước cam

GIÁ NƯỚC CAM HÔM NAY

Giá nước cam hôm nay chịu tác động rõ rệt từ sàn giao dịch quốc tế, chủ yếu qua hợp đồng tương lai nước cam cô đặc đông lạnh (FCOJ). Thị trường đang trải qua giai đoạn điều chỉnh giảm sau các đợt biến động mạnh trước đó. Bà con nông dân, thương lái và doanh nghiệp chế biến có thể tham khảo thông tin chi tiết qua bảng giá nông sản được cập nhật hàng ngày.

Bảng giá này bao gồm các chỉ số về nước cam cô đặc đông lạnh, nước cam nguyên chất cùng các phân khúc chất lượng khác nhau. Để xem bảng giá mới nhất, vui lòng truy cập mục giá nước cam để theo dõi thông tin chính xác và kịp thời nhất.

Thương hiệu nổi bật

Driptec logo partner

Rivulis logo

logo azud

partner ducar

partner-dig

dekko

Teco Vietnam

Bermad logo partner vietnam

Irritrol-logo

Arka-logo

Giá Nước Cam Thông Tin Thị Trường Mới Nhất

logo DJI

Khách hàng tiêu biểu

TTC

Olam

Dalat milk

Loc troi

Giá Nước Cam Thông Tin Thị Trường Mới Nhất

Doveco

Giá Nước Cam Thông Tin Thị Trường Mới Nhất

Thaco

Giá Nước Cam Thông Tin Thị Trường Mới Nhất

Thanh long hoang hau

visimex

Đạm phú mỹ logo

BẢNG GIÁ NƯỚC CAM CẬP NHẬT THEO NGÀY (SÀN QUỐC TẾ)

Thị trường nước cam hiện nay chủ yếu giao dịch tại sàn ICE (New York, Mỹ). Giá kỳ hạn phản ánh xu hướng ngắn hạn và trung hạn, với các chỉ số mở cửa, cao nhất, thấp nhất, đóng cửa và thay đổi hàng ngày.

Dữ liệu được tổng hợp từ các nguồn uy tín và chính thống, hỗ trợ bà con có thể theo dõi biến động của thị trường nông sản một cách nhanh chóng. Hãy xem bảng giá nước cam sàn ICE để nắm bắt kịp thời các thay đổi mới nhất, hỗ trợ những quyết định mua bán hiệu quả hơn.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
171.560đ 174.066đ 168.046đ 170.282đ -2.38% 4.860 16/04/2026
173.779đ 175.126đ 172.059đ 174.438đ 0.53% 10.240 15/04/2026
172.002đ 175.012đ 170.712đ 173.521đ 0.6% 11.350 14/04/2026
171.428đ 175.298đ 171.027đ 172.489đ 0.25% 17.520 13/04/2026
168.361đ 172.718đ 167.300đ 172.059đ 2.18% 22.920 10/04/2026
168.476đ 170.224đ 166.125đ 168.390đ -0.12% 21.700 09/04/2026
163.402đ 168.992đ 163.000đ 168.590đ 2.78% 19.510 08/04/2026
170.683đ 171.084đ 163.717đ 164.032đ -4.01% 21.270 07/04/2026
169.135đ 171.428đ 168.648đ 170.884đ 0.9% 6.620 06/04/2026
172.489đ 172.862đ 167.558đ 169.364đ -0.81% 13.710 02/04/2026

YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN GIÁ NƯỚC CAM HIỆN NAY

Giá nước cam trên thị trường hàng hóa, đặc biệt là hợp đồng tương lai, chịu tác động từ nhiều yếu tố phức tạp. Những biến động này thường xuất phát từ nguồn cung nguyên liệu thô (quả cam), nhu cầu tiêu dùng toàn cầu và các yếu tố kinh tế vĩ mô.

Thời tiết và điều kiện khí hậu ở các vùng trồng chính

Thời tiết là yếu tố quyết định nhất đối với giá nước cam. Brazil (chiếm hơn 70% sản lượng thế giới) và Florida (Mỹ) thường xuyên chịu ảnh hưởng từ hạn hán, bão lũ, sương giá hoặc mưa lớn bất thường.

Ví dụ, hạn hán kéo dài ở São Paulo hoặc bão ở Florida có thể làm giảm năng suất thu hoạch đáng kể, đẩy giá tăng vọt. Ngược lại, thời tiết thuận lợi sẽ giúp vụ mùa dồi dào, dẫn đến nguồn cung dư thừa và giá giảm mạnh như đã thấy trong năm 2026. Biến đổi khí hậu làm tăng tần suất các sự kiện cực đoan, khiến thị trường nước cam ngày càng biến động.

Dịch bệnh trên cây cam

Bệnh greening do vi khuẩn lan truyền bởi côn trùng đã tàn phá nghiêm trọng các vườn cam ở Florida và Brazil. Bệnh này khiến cây cho quả nhỏ, đắng và không phù hợp ép nước, dẫn đến sản lượng giảm mạnh trong nhiều năm.

Tại Mỹ, hơn 90% vườn cam bị ảnh hưởng, góp phần vào mức giá giảm kỷ lục vào năm 2025. Dù có nỗ lực kiểm soát, dịch bệnh vẫn là rủi ro dài hạn, khiến nguồn cung nước cam luôn luôn khan hiếm và giá dễ bị đẩy lên cao.

Nhu cầu tiêu dùng và xu hướng thị trường

Bên cạnh đó, nhu cầu nước cam toàn cầu tăng nhờ nhận thức về sức khỏe (giàu vitamin C, đồ uống tự nhiên) nhưng cũng dễ bị ảnh hưởng bởi thay đổi hành vi người tiêu dùng. Khi giá cao, nhiều người chuyển sang nước ép khác, trà, cà phê hoặc nước lọc và kéo giá giảm. Ngoài ra, nhu cầu từ ngành thực phẩm chế biến (nước ngọt, sinh tố) và xuất khẩu cũng tác động trực tiếp đến giá.

DỰ BÁO GIÁ NƯỚC CAM TRONG NĂM 2026

Theo dự báo từ Trading Economics, giá nước cam có thể phục hồi lên khoảng 203.42 USD/lbs vào cuối quý này, nhưng giảm xuống 167.99 USD/lbs trong 12 tháng tới. Xu hướng này phụ thuộc vào vụ mùa của năm 2026 và kinh tế toàn cầu.

Nếu nguồn cung từ Brazil liên tục ổn định, giá có thể duy trì ở mức thấp; ngược lại, các rủi ro khí hậu có thể đẩy giá tăng bất ngờ. Chính vì vậy, bà con nông dân, thương lái, doanh nghiệp và các nhà đầu tư nên đa dạng hóa danh mục để giảm thiểu rủi ro từ thị trường nông sản cam.

THEO DÕI VÀ CẬP NHẬT BẢNG GIÁ NƯỚC CAM LIÊN TỤC

Hiện nay, thị trường nước cam đang thay đổi nhanh chóng theo từng ngày, thậm chí là từng giờ. Do đó, việc nắm bắt thông tin kịp thời sẽ giúp nông dân, thương lái và các doanh nghiệp đưa ra quyết định mua bán hiệu quả nhất.

Để hỗ trợ bà con theo dõi sát sao, hãy tham khảo bảng giá nước cam cập nhật mỗi ngày tại đây – nơi tổng hợp dữ liệu từ sàn giao dịch lớn, giá nội địa và các chỉ số liên quan. Bảng giá được cập nhật liên tục, giúp dễ dàng nắm bắt xu hướng mà không cần tìm kiếm từ nhiều nguồn khác nhau.

LỜI KẾT

Giá nước cam hôm nay 03/02/2026 và trong năm 2026 đang trong giai đoạn điều chỉnh sau thời kỳ biến động mạnh. Dù nguồn cung có dấu hiệu cải thiện tích cực, nhưng tiêu thụ sản phẩm lành mạnh và chất lượng đạt chuẩn vẫn là động lực dài hạn. Đối với Việt Nam, đây là cơ hội mạnh mẽ để nâng cao vị thế trên bản đồ nước cam thế giới thông qua đầu tư vào giống tốt, chứng nhận bền vững và liên kết chuỗi giá trị từ vườn cam đến sản phẩm nước cam thành phẩm.

GIÁ CÀ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

Gia ca phe

Bảng giá cà phê cập nhật liên tục

Nhà Bè Agri xin gửi tới Quý bà con giá cà phê hôm nay được liên tục cập nhật theo thời gian thực.

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 87.000 đ/kg

Thay đổi: -100 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 87.000đ -100đ
Gia Lai 87.000đ -100đ
Đắk Nông 87.200đ
Lâm Đồng 86.600đ
Hồ tiêu 140.400đ

Chi tiết bảng giá cà phê cập nhật trong nước và quốc tế

gia ho tieu

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 140.400 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 141.000 0
Gia Lai 140.000 0
Đắk Nông 141.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 140.000 0
Bình Phước 140.000 0

Chi tiết bảng giá hồ tiêu cập nhật trong nước và thế giới

gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.625đ 4.634đ 4.583đ 4.593đ -0.58% 138.510 16/04/2026
4.536đ 4.628đ 4.533đ 4.620đ 1.86% 235.840 15/04/2026
4.510đ 4.566đ 4.507đ 4.536đ 0.62% 229.080 14/04/2026
4.566đ 4.566đ 4.505đ 4.507đ -0.17% 261.260 13/04/2026
4.553đ 4.569đ 4.484đ 4.515đ -0.68% 237.020 10/04/2026
4.579đ 4.610đ 4.528đ 4.546đ -0.73% 247.650 09/04/2026
4.576đ 4.589đ 4.528đ 4.579đ -0.39% 295.030 08/04/2026
4.648đ 4.658đ 4.589đ 4.597đ -1.1% 172.650 07/04/2026
4.638đ 4.653đ 4.589đ 4.648đ 0.39% 126.750 06/04/2026
4.648đ 4.715đ 4.620đ 4.630đ 0% 0 03/04/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
6.221đ 6.292đ 6.188đ 6.206đ -0.73% 1.460 16/04/2026
6.238đ 6.318đ 6.135đ 6.252đ 1.11% 1.020 15/04/2026
6.112đ 6.221đ 6.100đ 6.183đ 1.17% 1.080 14/04/2026
6.201đ 6.278đ 6.106đ 6.112đ -1.25% 1.000 13/04/2026
6.278đ 6.307đ 6.183đ 6.189đ -1.01% 970 10/04/2026
6.327đ 6.361đ 6.249đ 6.252đ -1.36% 710 09/04/2026
6.367đ 6.393đ 6.318đ 6.338đ -0.81% 350 08/04/2026
6.364đ 6.427đ 6.327đ 6.390đ 0.59% 460 07/04/2026
6.427đ 6.444đ 6.307đ 6.353đ -1.34% 710 06/04/2026
6.447đ 6.473đ 6.419đ 6.439đ 0% 0 03/04/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.889đ 7.987đ 7.866đ 7.924đ 0.88% 86.320 16/04/2026
8.084đ 8.164đ 7.843đ 7.855đ -2.77% 96.160 15/04/2026
7.918đ 8.118đ 7.895đ 8.078đ 1.51% 170.940 14/04/2026
8.038đ 8.073đ 7.924đ 7.958đ -0.07% 162.690 13/04/2026
8.107đ 8.153đ 7.935đ 7.964đ -1.56% 176.940 10/04/2026
8.308đ 8.325đ 8.084đ 8.090đ -2.49% 146.470 09/04/2026
8.411đ 8.451đ 8.262đ 8.296đ -2.16% 127.210 08/04/2026
8.709đ 8.749đ 8.474đ 8.480đ -2.44% 69.540 07/04/2026
8.686đ 8.795đ 8.640đ 8.692đ 1.07% 25.640 06/04/2026
8.864đ 8.887đ 8.548đ 8.600đ -1.9% 75.580 02/04/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.583đ 9.599đ 9.490đ 9.529đ -0.6% 54.690 16/04/2026
9.451đ 9.612đ 9.420đ 9.586đ 1.43% 82.730 15/04/2026
9.529đ 9.735đ 9.434đ 9.451đ -0.66% 100.660 14/04/2026
9.426đ 9.641đ 9.374đ 9.515đ 0.03% 97.970 13/04/2026
9.116đ 9.595đ 9.107đ 9.512đ 4.47% 163.160 10/04/2026
8.987đ 9.142đ 8.944đ 9.105đ 1.11% 90.420 09/04/2026
8.958đ 9.036đ 8.935đ 9.004đ 0.74% 88.310 08/04/2026
9.076đ 9.099đ 8.927đ 8.938đ -1.52% 76.370 07/04/2026
9.056đ 9.148đ 9.013đ 9.076đ 0.44% 43.490 06/04/2026
9.122đ 9.139đ 8.999đ 9.036đ 0% 0 03/04/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN