KHI NÀO NÊN DÙNG DÂY TƯỚI NHỎ GIỌT BÙ ÁP
Với những dự án tưới nhỏ giọt có địa hình bẳng phẳng, độ dốc thấp, bà con hoàn toàn an tâm với ống tưới nhỏ giọt không bù áp. Nhưng đối với những dự án tưới trên đất dốc hay những dự án với quy mô lớn, có hàng cây trồng rất dài (> 100m) thì ống tưới nhỏ giọt bù áp luôn là lựa chọn tối ưu.
Tham khảo thêm: Phân tích, tính toán, báo giá hệ thống tưới nhỏ giọt dọc luống
Dây tưới nhỏ giọt bù áp là gì?
Dây tưới nhỏ giọt bù áp: Khi áp suất nước chênh lệch tại các điểm/lỗ nhỏ giọt thì lưu lượng giữa các vị trí này vẫn không thay đổi. Đảm bảo luôn cho ra một lưu lượng như nhau ở mọi điểm/lỗ nhỏ giọt. Sở dĩ có được kết quả như vậy là bởi mỗi lỗ nhỏ giọt có tích hợp một thiết bị đặc biệt đóng vai trò như van điều tiết lưu lượng. Khi nước đi qua với các áp suất khác nhau, van sẽ mở với một mức độ duy nhất để chỉ cho một lưu lượng đồng nhất qua mỗi mắt này.
Ống nhỏ giọt bù áp thường dày hơn (bề dày thường 0.4mm – 1.0mm)
Khi nào nên dùng dây tưới nhỏ giọt bù áp
Đối với những dự án tưới trên đất dốc hay những dự án với quy mô lớn, có hàng cây trồng rất dài (> 100m) thì dây tưới nhỏ giọt bù áp luôn là lựa chọn tối ưu.
Hệ thống bù áp được quy định lưu lượng đầu ra bởi các nút bù áp với độ chính xác cao, từ đó ta dễ dàng tính toán được mỗi lần tưới được bao nhiêu gốc sao cho phù hợp với công suất bơm có sẵn.
Ống tưới nhỏ giọt bù áp Driptec
Ống tưới nhỏ giọt Driptec (Bù áp, chống hút ngược PC AS). Chuyên tưới chuối, cà phê…
Ống tưới nhỏ giọt Driptec bù áp chống hút ngược với một số điểm nổi bật như sản xuất từ 100% nhựa nguyên sinh, độ chính xác vè lưu lượng rất cao, tính năng chống hút ngược giúp ống có thể được chôn ngầm, hạn chế tắc nghẽn…
Lựa chọn thông số kỹ thuật cơ bản
- Đường kính: 16mm
- Độ dày: 0.40mm, 0.60mm, 0.8mm, 0.9mm
- Áp suất hoạt động: 0.5 – 3.5 bar
- Khoảng cách lỗ phổ biến: 20, 30, 40, 50, 100cm
- Made in China
Điểm nổi bật
- Tính năng bù áp: có thể áp dụng ở những nơi địa hình không bằng phẳng, dự án tưới lớn, yêu cầu độ đòng đều cao.
- Tính năng chống hút ngược: có thể chôn ngầm ống.
- Công nghệ mắt nhỏ giọt tiên tiến, duy trì độ đồng đều cao.
- Sản xuất từ 100% nhựa nguyên sinh: chất lượng, hoạt động ổn định, thường xuyên được kiểm định, thời gian sử dụng lâu dài (có thể trên 10 năm).
- Bảo vệ môi trường nhờ khả năng tái sử dụng cao.
- Đa dạng lựa chọn về độ dày, khoảng cách mắt nhỏ giọt, lưu lượng nước tưới.
- Sản phẩm chứa thành phần kháng tia U.V giúp sản phẩm giữ màu, tăng cường bền.
- Chịu được môi trường có phân bón, hóa chất.
Thông số kỹ thuật cơ bản
Chỉ số chung.
| Mã sản phẩm | Đường kính | Độ dày | Áp suất hoạt động | Áp max | Khoảng cách | Lưu lượng |
| DR-040-30-20-700 | 16mm | 0.40mm | 0.5-3.5bar | 3.5bar | 30cm | 1.0/1.6/2.0l/h |
| DR-040-40-20-800 | 16mm | 0.40mm | 0.5-3.5bar | 3.5bar | 40cm | 1.0/1.6/2.0l/h |
| DR-060-30-20-500 | 16mm | 0.60mm | 0.5-3.5bar | 3.5bar | 30cm | 1.0/1.6/2.0l/h |
| DR-060-40-20-500 | 16mm | 0.60mm | 0.5-3.5bar | 3.5bar | 40cm | 1.0/1.6/2.0l/h |
Chỉ số độ đồng đều, tương quan áp suất và lưu lượng.
| Áp suất (Bar) | Định mức 1.0 L/h | Định mức 1.6 L/h | Định mức 2.0 L/h |
| 0.5 | 1.02 | 1.55 | 1.95 |
| 1 | 1.03 | 1.6 | 2.1 |
| 2 | 1.05 | 1.65 | 2.15 |
| 3 | 1.04 | 1.7 | 2.2 |
| 3.5 | 1.01 | 1.62 | 2.1 |
Gợi ý chiều dài tối đa mỗi hàng ống nhỏ giọt.
Mỗi hàng ống nhỏ giọt thường sẽ có giới hạn chiều dài. Ống nhỏ giọt có lưu càng nhỏ, khoảng cách càng thưa thì càng kéo được dài.
| THÔNG SỐ KỸ THUẬT ỐNG 16MM | Chiều dài hàng ống tối đa, với mức áp 3.0bar, đất bằng, chênh lệch 10% | ||||
| Lưu lượng \ khoảng cách lỗ | 20cm | 30cm | 40cm | 50cm | 100cm |
| 1.0 lít/giờ | 150 | 210 | 270 | 320 | 540 |
| 1.6 lít/giờ | 110 | 150 | 190 | 230 | 410 |
| 2.0 lít/giờ | 90 | 130 | 165 | 200 | 345 |
Dây tưới nhỏ giọt bù áp tưới cà tím

Dây tưới nhỏ giọt bù áp tưới mía


