Giá cà phê hôm nay 05/06/2026

Cập nhật gần nhất: 04:07 05/06/2026

Giá tham chiếu (Đắk Lắk): 87.200 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 87.200đ
Gia Lai 87.200đ
Đắk Nông 86.700đ
Lâm Đồng 86.700đ
Tây Nguyên 87.200đ
Hồ tiêu 138.000đ
Gia ca phe

CAFE CÙNG WORLD CUP 2026 [NHÀ BÈ AGRI]

FIFA WORLD CUP 2026
Đếm ngược đến khai mạc
--Ngày
--Giờ
--Phút
--Giây
Khai mạc 12/06/2026 · Bế mạc 19/07/2026 · 38 ngày
Trận đấu ·
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyMexico
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNam Phi
02:00 Bảng A
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHàn Quốc
Giá cà phê cập nhật hàng ngàySéc
09:00 Bảng A
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCanada
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBosnia và Herzegovina
02:00 Bảng B
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHoa Kỳ
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyParaguay
08:00 Bảng D
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyQatar
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyThụy Sĩ
02:00 Bảng B
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBrasil
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyMaroc
05:00 Bảng C
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHaiti
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyScotland
08:00 Bảng C
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyÚc
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyTurkey
11:00 Bảng D
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyĐức
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCuraçao
00:00 Bảng E
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHà Lan
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNhật Bản
03:00 Bảng F
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBờ Biển Ngà
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyEcuador
06:00 Bảng E
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyThụy Điển
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyTunisia
09:00 Bảng F
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyTây Ban Nha
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCape Verde Islands
23:00 Bảng H
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBỉ
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyAi Cập
02:00 Bảng G
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyẢ Rập Xê Út
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyUruguay
05:00 Bảng H
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyIran
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNew Zealand
08:00 Bảng G
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyPháp
Giá cà phê cập nhật hàng ngàySenegal
02:00 Bảng I
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyIraq
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNa Uy
05:00 Bảng I
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyArgentina
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyAlgeria
08:00 Bảng J
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyÁo
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyJordan
11:00 Bảng J
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBồ Đào Nha
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCongo DR
00:00 Bảng K
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyAnh
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCroatia
03:00 Bảng L
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyGhana
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyPanama
06:00 Bảng L
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyUzbekistan
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyColombia
09:00 Bảng K
Giá cà phê cập nhật hàng ngàySéc
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNam Phi
23:00 Bảng A
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyThụy Sĩ
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBosnia và Herzegovina
02:00 Bảng B
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCanada
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyQatar
05:00 Bảng B
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyMexico
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHàn Quốc
08:00 Bảng A
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHoa Kỳ
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyÚc
02:00 Bảng D
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyScotland
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyMaroc
05:00 Bảng C
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBrasil
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHaiti
07:30 Bảng C
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyTurkey
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyParaguay
10:00 Bảng D
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHà Lan
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyThụy Điển
00:00 Bảng F
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyĐức
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBờ Biển Ngà
03:00 Bảng E
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyEcuador
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCuraçao
07:00 Bảng E
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyTunisia
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNhật Bản
11:00 Bảng F
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyTây Ban Nha
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyẢ Rập Xê Út
23:00 Bảng H
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBỉ
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyIran
02:00 Bảng G
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyUruguay
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCape Verde Islands
05:00 Bảng H
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNew Zealand
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyAi Cập
08:00 Bảng G
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyArgentina
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyÁo
00:00 Bảng J
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyPháp
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyIraq
04:00 Bảng I
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNa Uy
Giá cà phê cập nhật hàng ngàySenegal
07:00 Bảng I
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyJordan
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyAlgeria
10:00 Bảng J
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBồ Đào Nha
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyUzbekistan
00:00 Bảng K
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyAnh
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyGhana
03:00 Bảng L
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyPanama
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCroatia
06:00 Bảng L
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyColombia
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCongo DR
09:00 Bảng K
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyThụy Sĩ
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCanada
02:00 Bảng B
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBosnia và Herzegovina
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyQatar
02:00 Bảng B
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyMaroc
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHaiti
05:00 Bảng C
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyScotland
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBrasil
05:00 Bảng C
Giá cà phê cập nhật hàng ngàySéc
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyMexico
08:00 Bảng A
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNam Phi
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHàn Quốc
08:00 Bảng A
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyEcuador
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyĐức
03:00 Bảng E
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCuraçao
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBờ Biển Ngà
03:00 Bảng E
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyTunisia
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHà Lan
06:00 Bảng F
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNhật Bản
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyThụy Điển
06:00 Bảng F
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyTurkey
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyHoa Kỳ
09:00 Bảng D
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyParaguay
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyÚc
09:00 Bảng D
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNa Uy
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyPháp
02:00 Bảng I
Giá cà phê cập nhật hàng ngàySenegal
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyIraq
02:00 Bảng I
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCape Verde Islands
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyẢ Rập Xê Út
07:00 Bảng H
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyUruguay
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyTây Ban Nha
07:00 Bảng H
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyNew Zealand
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBỉ
10:00 Bảng G
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyAi Cập
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyIran
10:00 Bảng G
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyPanama
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyAnh
04:00 Bảng L
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCroatia
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyGhana
04:00 Bảng L
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyColombia
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyBồ Đào Nha
06:30 Bảng K
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyCongo DR
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyUzbekistan
06:30 Bảng K
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyJordan
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyArgentina
09:00 Bảng J
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyAlgeria
Giá cà phê cập nhật hàng ngàyÁo
09:00 Bảng J
Giờ hiển thị trên bảng là Giờ Việt Nam
Bảng xếp hạng
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Séc
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Mexico
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Nam Phi
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Hàn Quốc
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Bosnia và Herzegovina
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Canada
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Qatar
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Thụy Sĩ
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Brasil
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Maroc
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Haiti
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Scotland
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Turkey
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Hoa Kỳ
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Paraguay
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Úc
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Đức
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Curaçao
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Bờ Biển Ngà
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Ecuador
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Thụy Điển
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Hà Lan
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Nhật Bản
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Tunisia
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Bỉ
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Ai Cập
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Iran
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày New Zealand
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Tây Ban Nha
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Cape Verde Islands
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Ả Rập Xê Út
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Uruguay
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Iraq
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Pháp
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Senegal
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Na Uy
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Argentina
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Algeria
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Áo
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Jordan
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Congo DR
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Bồ Đào Nha
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Uzbekistan
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Colombia
0 0 0 0 0 0
Đội ĐĐThắngHThuaHSĐ
1 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Anh
0 0 0 0 0 0
2 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Croatia
0 0 0 0 0 0
3 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Ghana
0 0 0 0 0 0
4 Giá cà phê cập nhật hàng ngày Panama
0 0 0 0 0 0

GIÁ CÀ PHÊ TRỰC TUYẾN

Việt Nam ta tự hào là cường quốc số 1 thế giới về sản lượng cà phê cùng nhiều vùng trồng rộng lớn, năng suất, chất lượng cao. Hàng triệu hộ gia đình đang canh tác, có cuộc sống đầy đủ, hạnh phúc nhờ canh tác cà phê.

Chúng ta cũng đồng tình với nhau rằng Giá cà phê hôm nay thay đổi theo từng giờ, xu hướng biến thiên. Từ đó, đội ngũ kỹ thuật IT và Marketing Nhà Bè Agri đã nghiên cứu và cập nhật nguồn dữ liệu Giá cà phê cập nhật liên tục từ nhiều nguồn uy tín, chất lượng, trong đó đáng kể nhất là giá cà phê được lấy từ “Yahoo Financial“.

Thông tin dưới đây tuy được cập nhật liên tục, nhưng chỉ được xem là nguồn tài liệu tham khảo. Nhà Bè Agri không chịu trách nhiệm về các vấn đề phát sinh liên quan đến nguồn dữ liệu này.

Theo hiệp hội cà phê Việt Nam: 10 tháng đầu năm 2025, Việt Nam xuất khẩu ±1,33 triệu tấn cà phê, kim ngạch xuất khẩu ±7,5 tỷ USD, tăng 17,5% về khối lượng và tăng 64,7% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2024.

BÁO CÁO NGÀNH CÀ PHÊ TUẦN 04/05/2026 ĐẾN 08/05/2026

TIN VẮN TRONG NƯỚC

  • Giá cà phê tại Lâm Đồng, Đắk Lắk giảm so với tuần trước.
  • Xuất khẩu cà phê chế biến Việt Nam 4 tháng đầu năm 2026 đạt 57.202 tấn, chiếm 7,2% tổng lượng xuất khẩu, đạt 553 triệu USD.
  • Tại sự kiện Kaffee Campus 2026 – Berlin, Việt Nam có cơ hội mở rộng hiện diện tại phân khúc cà phê chất lượng cao.
  • Lâm Đồng đẩy mạnh chuyển đổi sang canh tác cà phê bền vững nhằm duy trì khả năng tiếp cận
  • thị trường EU.
  • VICOFA và SCA đàm phán tổ chức World of Coffee 2028 tại Việt Nam.

GIÁ CÀ PHÊ TRONG TUẦN

  • Trong tuần từ 04/05/2026 đến ngày 08/05/2026, giá cà phê tại các tỉnh Lâm Đồng và Đắk Lắk giảm so với tuần trước. Tại Đắk Lắk, giá cà phê bình quân đạt 86.273 VNĐ/kg, tăng 1,3% so với tuần trước, và giảm 34% so với cùng kỳ năm 2025. Giá cà phê cao nhất trong tuần đạt 87.433 VNĐ/kg. Giá cà phê thấp nhất trong tuần là 85.533 VNĐ/kg.
  • Tại Lâm Đồng, giá cà phê trung bình đạt 85.800 VNĐ/kg, tăng 1,4% so với tuần trước, và giảm 34,1% so với cùng kỳ năm trước. Giá cà phê cao nhất trong tuần đạt 87.000 VNĐ/kg. Giá cà phê thấp nhất trong tuần là 85.000 VNĐ/kg.

TIN VẮN QUỐC TẾ

  • Giá cà phê giảm trên hai sàn giao dịch New York và London trong tuần từ 04/05/2025 – 08/05/2026.
  • Theo Hội đồng Cà phê Ấn Độ, 4 tháng đầu năm 2026, Ấn Độ xuất khẩu 174.000 tấn cà phê, kim
  • ngạch đạt 99,1 triệu USD.
  • Theo FNC, sản lượng cà phê Colombia tháng 4/2026 đạt 697.000 bao.
  • Chiến sự tại Iran làm gia tăng chi phí sản xuất cà phê toàn cầu.
  • Hội nghị Cà phê Quốc tế ASEAN diễn ra tại Singapore từ 4-7/11/2026

(Theo hiệp hội cà phê Việt Nam)

Giá cà phê arabica hôm nay 05/06/2026

Cập nhật gần nhất: 04:07 05/06/2026

Ngày Giá Thay đổi
04/06/2026 143.800đ -3.100đ
03/06/2026 146.900đ -3.600đ
02/06/2026 150.500đ -800đ
01/06/2026 151.300đ -2.900đ
29/05/2026 154.200đ -5.000đ
28/05/2026 159.200đ +2.500đ
27/05/2026 156.700đ

Giá cà phê cập nhật hàng ngày

Giá cà phê robusta hôm nay 05/06/2026

Cập nhật gần nhất: 04:07 05/06/2026

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
87.745đ 88.473đ 86.887đ 87.199đ 2.29% 0 04/06/2026
86.861đ 87.485đ 84.962đ 85.248đ -1.71% 13.230 03/06/2026
86.237đ 87.667đ 86.211đ 86.731đ 0.6% 9.920 02/06/2026
87.043đ 88.031đ 86.003đ 86.211đ -0.96% 7.930 01/06/2026
88.707đ 89.123đ 86.757đ 87.043đ -1.99% 6.880 29/05/2026
86.679đ 89.201đ 86.679đ 88.811đ 2.28% 7.210 28/05/2026
87.563đ 88.525đ 86.549đ 86.835đ -1.13% 5.340 27/05/2026
85.951đ 88.031đ 85.821đ 87.823đ -2.29% 7.250 26/05/2026
88.369đ 90.528đ 88.317đ 89.878đ 1.68% 9.840 22/05/2026
86.211đ 88.681đ 85.873đ 88.395đ 2.13% 7.410 21/05/2026
Giá Cà Phê Robusta

PHÂN TÍCH GIÁ CÀ PHÊ 2025-2026

 

Báo cáo tình hình xuất khẩu cà phê tháng 5/2026.

Theo số liệu thống kê, trong tháng 5 năm 2026, Việt Nam xuất khẩu khoảng 151.409 tấn cà phê, kim ngạch xuất khẩu khoảng 667,89 triệu USD, giảm 10,1% về khối lượng nhưng giảm 32,3% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025. Trong đó, cà phê nhân xuất khẩu đạt khoảng 135.254 tấn, kim ngạch khoảng 528,27 triệu USD, giảm 8,8% về khối lượng và giảm 34,0% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025. Cà phê đã chế biến xuất khẩu khoảng 16.155 tấn, kim ngạch khoảng 139,62 triệu USD (khối lượng chưa quy đổi), giảm 19,8% về khối lượng và giảm 25,1% về kim ngạch so với cùng kỳ năm 2025, chiếm tỷ trọng ước khoảng 10,7% tổng khối lượng và khoảng 20,9 % tổng kim ngạch các loại cà phê xuất khẩu.

GIÁ CÀ PHÊ THEO VÙNG ĐỊA LÝ

Giá cà phê đắk lắk hôm nay 05/06/2026

Giá cà phê trong nước ngày 05/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 87.200 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 87.200 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Đắk lắk được mệnh danh là thủ phủ cà phê của Việt Nam, đặc biệt là cà phê Robusta. Do đó, giá cà phê đắk lắk, đặc biệt giá cà phê Robusta có sức ảnh hưởng khá lớn đến giá cà phê toàn quốc.

Ngày Giá Thay đổi
04/06/2026 87.200đ
03/06/2026 87.200đ +500đ
02/06/2026 86.700đ -1.000đ
01/06/2026 87.700đ
29/05/2026 87.700đ
28/05/2026 87.700đ -100đ
27/05/2026 87.800đ

Giá cà phê đắk nông hôm nay 05/06/2026

Giá cà phê Đắk Nông trong nước ngày 05/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 86.700 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 87.200 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Giá cà phê tại Đắk Nông cũng được rất nhiều bà con quan tâm theo dõi, bởi đây là một trong những vùng trọng điểm sản xuất cà phê Robusta của khu vực Tây Nguyên. Với điều kiện thổ nhưỡng và khí hậu phù hợp, sản lượng cà phê Đắk Nông luôn ổn định, vì vậy giá tại đây thường có sự liên kết chặt chẽ với thị trường chung, đặc biệt là khu vực Đắk Lắk.

Ngày Giá Thay đổi
04/06/2026 86.700đ
03/06/2026 86.700đ
02/06/2026 86.700đ -1.100đ
01/06/2026 87.800đ
29/05/2026 87.800đ
28/05/2026 87.800đ -100đ
27/05/2026 87.900đ

Giá cà phê gia lai hôm nay 05/06/2026

Giá cà phê trong nước ngày 05/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 87.200 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 87.200 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Giá cà phê tại Gia Lai cũng thường được rất nhiều bà con tham khảo, bởi sau Đak lak thì Gia Lai cũng là thị trường lớn thứ 2 về sản lượng Robusta.

Ngày Giá Thay đổi
04/06/2026 87.200đ
03/06/2026 87.200đ +500đ
02/06/2026 86.700đ -1.000đ
01/06/2026 87.700đ
29/05/2026 87.700đ
28/05/2026 87.700đ -100đ
27/05/2026 87.800đ

Giá cà phê lâm đồng hôm nay 05/06/2026

Giá cà phê Lâm Đồng trong nước ngày 05/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 86.700 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 87.200 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Lâm đồng lại đóng vai trò đầu tàu trong canh tác cà phê Arabica. Giá cà phê Arabica tại Lâm Đồng thường cũng chính là giá giao dịch chung cho cả nước với dòng Arabica.

Ngày Giá Thay đổi
04/06/2026 86.700đ
03/06/2026 86.700đ +500đ
02/06/2026 86.200đ -1.000đ
01/06/2026 87.200đ
29/05/2026 87.200đ
28/05/2026 87.200đ -100đ
27/05/2026 87.300đ

Giá cà phê tây nguyên hôm nay 05/06/2026

Giá cà phê Tây Nguyên trong nước ngày 05/06/2026 đi ngang khi mức giá trung bình đạt khoảng 87.200 đồng/kg, giảm 0 đồng/kg so với phiên trước. Đây là tín hiệu kém tích cực cho thị trường cà phê trong ngắn hạn.

Tại khu vực Tây Nguyên – gồm Đắk Lắk, Lâm Đồng, Gia Lai, Đắk Nông và Kon Tum – giá thu mua tiếp tục duy trì ở vùng cao. Mức giá cao nhất hiện ghi nhận khoảng 87.200 đồng/kg, cho thấy nhu cầu thị trường vẫn ổn định.

Giá cà phê Tây Nguyên hôm nay cũng thường được rất nhiều bà con quan tâm, Tây Nguyên là “thủ phủ” cà phê lớn nhất Việt Nam, chiếm hơn 90% diện tích và 95% sản lượng cả nước.

Ngày Giá Thay đổi
04/06/2026 87.200đ
03/06/2026 87.200đ +500đ
02/06/2026 86.700đ -1.000đ
01/06/2026 87.700đ
29/05/2026 87.700đ
28/05/2026 87.700đ -100đ
27/05/2026 87.800đ

CÁC DỊCH VỤ TỪ NHÀ BÈ AGRI

GIÁ CẢ MỘT SỐ NGUỒN NÔNG SẢN KHÁC

giá tiêu hôm nay

Giá hồ tiêu hôm nay

Cập nhật liên tục giá hồ tiêu hôm nay tại các thị trường trọng điểm.

Giá trung bình: 138.000 đ/kg

Thay đổi: 0 đ

Khu vực Giá (đ/kg) Thay đổi
Đắk Lắk 139.000 0
Gia Lai 136.000 0
Đắk Nông 139.000 0
Tây Nguyên 139.000 0
Bà Rịa - Vũng Tàu 137.000 0
Bình Phước 136.000 0
gia ngo gia bap

Giá ngô (giá ngô hạt) cập nhật

Giá ngô, bắp cập nhật liên tục tại nhiều thị trường, cả thị trường trong nước và thị trường việt nam.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
4.410đ 4.415đ 4.316đ 4.327đ -2.06% 205.180 04/06/2026
4.512đ 4.525đ 4.405đ 4.418đ -2.04% 220.560 03/06/2026
4.553đ 4.564đ 4.495đ 4.510đ -0.79% 211.400 02/06/2026
4.566đ 4.600đ 4.505đ 4.546đ -0.62% 241.490 01/06/2026
4.687đ 4.699đ 4.556đ 4.574đ -1.97% 248.520 29/05/2026
4.630đ 4.692đ 4.623đ 4.666đ 0.72% 240.560 28/05/2026
4.694đ 4.707đ 4.625đ 4.633đ -1.09% 177.060 27/05/2026
4.692đ 4.740đ 4.674đ 4.684đ -1.24% 229.760 26/05/2026
4.745đ 4.751đ 4.745đ 4.745đ 0.05% 0 25/05/2026
4.735đ 4.789đ 4.720đ 4.743đ 0.22% 162.840 22/05/2026

Giá lúa gạo

Bảng giá lúa gạo cập nhật theo từng ngày. Gồm giá lúa gạo trong nước, thế giới và xu hướng giá.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
7.253đ 7.190đ 7.071đ 7.103đ -1.13% 760 04/06/2026
7.267đ 7.324đ 7.144đ 7.184đ -1.03% 460 03/06/2026
7.230đ 7.316đ 7.101đ 7.258đ 1.28% 890 02/06/2026
7.258đ 7.304đ 7.124đ 7.167đ -0.83% 1.060 01/06/2026
7.416đ 7.428đ 7.224đ 7.227đ -2.51% 1.360 29/05/2026
7.342đ 7.462đ 7.322đ 7.413đ 0.98% 870 28/05/2026
7.451đ 7.451đ 7.256đ 7.342đ -1.5% 840 27/05/2026
7.453đ 7.499đ 7.376đ 7.453đ 0.12% 1.010 26/05/2026
7.436đ 7.479đ 7.379đ 7.445đ -0.15% 550 22/05/2026
7.408đ 7.471đ 7.362đ 7.456đ 0.62% 830 21/05/2026
gia lua gao
gia duong

Giá đường

Giá đường đang có xu hướng tăng trong dài hạn và được cập nhật liên tục.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
8.187đ 8.285đ 8.113đ 8.187đ 0.28% 79.700 04/06/2026
8.268đ 8.394đ 8.147đ 8.164đ -0.97% 86.600 03/06/2026
8.256đ 8.296đ 8.170đ 8.245đ -0.48% 72.340 02/06/2026
8.118đ 8.359đ 8.107đ 8.285đ 2.77% 81.580 01/06/2026
7.992đ 8.227đ 7.969đ 8.061đ 0.93% 74.190 29/05/2026
8.118đ 8.147đ 7.946đ 7.987đ -1.49% 78.370 28/05/2026
8.296đ 8.308đ 8.101đ 8.107đ -2.75% 96.710 27/05/2026
8.359đ 8.399đ 8.279đ 8.336đ -1.09% 53.500 26/05/2026
8.491đ 8.548đ 8.365đ 8.428đ -1.34% 41.560 22/05/2026
8.531đ 8.629đ 8.474đ 8.543đ 1.15% 52.800 21/05/2026
gia dau nanh

Giá đậu nành, đậu xanh

Cập nhật giá đậu nành, đậu xanh theo từng ngày. Giá trong nước và quốc tế để bà con tiện tham khảo.

Mở cửa Cao nhất Thấp nhất Đóng cửa Thay đổi HĐ mở Ngày
9.191đ 9.215đ 8.911đ 8.920đ -3.01% 101.650 04/06/2026
9.357đ 9.414đ 9.185đ 9.196đ -1.66% 95.210 03/06/2026
9.360đ 9.403đ 9.285đ 9.351đ -0.09% 68.240 02/06/2026
9.457đ 9.512đ 9.334đ 9.360đ -1% 81.530 01/06/2026
9.589đ 9.606đ 9.437đ 9.454đ -1.29% 59.170 29/05/2026
9.486đ 9.606đ 9.480đ 9.578đ 1.06% 57.140 28/05/2026
9.426đ 9.532đ 9.391đ 9.477đ 0.61% 60.010 27/05/2026
9.515đ 9.515đ 9.406đ 9.420đ -0.99% 56.140 26/05/2026
9.523đ 9.523đ 9.506đ 9.523đ 0.09% 0 25/05/2026
9.394đ 9.555đ 9.351đ 9.515đ 1.07% 74.370 22/05/2026

DANH SÁCH ĐIỂM BÁN

Lien he

GỬI YÊU CẦU TƯ VẤN